Mức cầm cự (RESISTANCE LEVEL) là từ của thị trường kỹ thuật có nghĩa mức giá thể hiện trên biểu đồ của một chứng khoán cá biệt hoặc thị trường chung nơi đã gặp phải áp lực bán trước đây. Mức giá tăng nhích lên nhiều lần hoặc quay lại (không lên được nữa) trong khoảng phạm vi được biểu thị này, áp lực càng nặng thì mức cầm cự càng có vượt lên tiếp để ra khỏi phạm vi này. Tương tự như Supply area và trái nghĩa của Support level.

Technical market term meaning the price level showing on the chart of an individual stock or the general market, where selling pressure was previously encountered. The more times an advance falters or is turned back around this indicated area, the heavier the resistance becomes on the next attempt at penetration. It is the same as Supply area and the opposite of Support level.