1. Quy định về tiêu chuẩn Việt Nam đối với cà phê cập nhật mới nhất

STT

Tên văn bản

Số hiệu

Tình trạng hiệu lực

CÀ PHÊ NHÂN

1

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10705:2015 ISO 24115:2012 Cà phê nhân-Quy trình hiệu chuẩn máy đo độ ẩm-Phương pháp thông dụng

TCVN 10705:2015

Còn hiệu lực

2

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4193:2014 Cà phê nhân

TCVN 4193:2014

Còn hiệu lực

3

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6602:2013 ISO 8455:2011 Cà phê nhân-Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

TCVN 6602:2013

Còn hiệu lực

4

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4809:2013 ISO 6666:2011 Lấy mẫu cà phê-Xiên để lấy mẫu cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu và cà phê thóc

TCVN 4809:2013

Còn hiệu lực

5

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4807:2013 ISO 4150:2011 Cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu-Phân tích cỡ hạt-Phương pháp sàng máy và sàng tay

TCVN 4807:2013

Còn hiệu lực

6

Tiêu chuẩn TCVN 6538:2013 ISO 6668:2008 Cà phê nhân-Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan

TCVN 6538:2013

Còn hiệu lực

7

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4193:2012 Cà phê nhân

TCVN 4193:2012

Còn hiệu lực

8

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-26:2010/BNNPTNT Cà phê nhân-Các chỉ tiêu an toàn thực phẩm

QCVN 01-26:2010/BNNPTNT

Còn hiệu lực

9

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8320:2010 Chè, cà phê-Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật-Phương pháp sắc ký lỏng-khối phổ

TCVN 8320:2010

Còn hiệu lực

10

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8426:2010 Cà phê nhân-Xác định ochratoxin A bằng phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

TCVN 8426:2010

Còn hiệu lực

11

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4808:2007 ISO 4149:2005 Cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật

TCVN 4808:2007

Còn hiệu lực

12

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6929:2007 Cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6929:2007

Còn hiệu lực

13

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6537:2007 Cà phê nhân - Xác định hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn)

TCVN 6537:2007

Còn hiệu lực

14

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7032:2007 Cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật

TCVN 7032:2007

Còn hiệu lực

15

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2007 ISO 6673:2003 Cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở 105°C

TCVN 6928:2007

Còn hiệu lực

16

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6539:1999 ISO 4072:1982 Cà phê nhân đóng bao - Lấy mẫu

TCVN 6539:1999

Còn hiệu lực

17

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6601:2000 ISO 6667:1985 Cà phê nhân - Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại

TCVN 6601:2000

Còn hiệu lực

18

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13001:2020 Cà phê nhân - Xác định hàm lượng axit clorogenic - Phương pháp quang phổ

TCVN 13001:2020

Còn hiệu lực

19

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5702:1993 Cà phê nhân - Lấy mẫu

TCVN 5702:1993

Còn hiệu lực

CÀ PHÊ RANG

1

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5250:2015 Cà phê rang

TCVN 5250:2015

Còn hiệu lực

2

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10706:2015 Cà phê rang-Xác định độ ẩm bằng tủ sấy chân không

TCVN 10706:2015

Còn hiệu lực

3

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9721:2013 ISO 11817:1994 Cà phê rang xay-Xác định độ ẩm-Phương pháp Karl Fischer (phương pháp chuẩn)

TCVN 9721:2013

Còn hiệu lực

4

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9724:2013 EN 14132:2009 Thực phẩm-Xác định ochratoxin A trong cà phê rang và lúa mạch-Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột miễn nhiễm

TCVN 9724:2013

Còn hiệu lực

5

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12999:2020 Cà phê rang - Xác định chất chiết tan trong nước

TCVN 12999:2020

Còn hiệu lực

6

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13000:2020 Cà phê rang - Xác định độ ẩm ở nhiệt độ từ 98oC đến 100oC dưới áp suất giảm

TCVN 13000:2020

Còn hiệu lực

CÀ PHÊ BỘT

1

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5251:2015 Cà phê bột

TCVN 5251:2015

Còn hiệu lực

2

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10821:2015 Cà phê bột-Xác định độ mịn

TCVN 10821:2015

Còn hiệu lực

3

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7035:2002 ISO 11294:1994 Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103 độ C (Phương pháp thông thường)

TCVN 7035:2002

Còn hiệu lực

CÀ PHÊ HÒA TAN

1

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9702:2013 ISO 24114:2011 Cà phê hòa tan-Tiêu chí về tính xác thực

TCVN 9702:2013

Còn hiệu lực

2

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9722:2013 ISO 20938:2008 Cà phê hòa tan-Xác định độ ẩm-Phương pháp Karl Pischer (phương pháp chuẩn)

TCVN 9722:2013

Còn hiệu lực

3

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12459:2018 Cà phê hòa tan nguyên chất

TCVN 12459:2018

Còn hiệu lực

4

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12807:2019 Cà phê hỗn hợp hòa tan

TCVN 12807:2019

Còn hiệu lực

5

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6605:2007 Cà phê hòa tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót

TCVN 6605:2007

Còn hiệu lực

6

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6606:2000 ISO 7532:1985 Cà phê tan - Phân tích cỡ hạt

TCVN 6606:2000

Còn hiệu lực

7

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5567:1991 ISO 3726:1983 Cà phê hòa tan - Phương pháp xác định hao khối lượng ở nhiệt độ 70 độ C dưới áp suất thấp

TCVN 5567:1991

Còn hiệu lực

CÀ PHÊ [CHUNG]

1

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4809:2013 ISO 6666:2011 Lấy mẫu cà phê-Xiên để lấy mẫu cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu và cà phê thóc

TCVN 4809:2013

Còn hiệu lực

2

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9723:2013 ISO 20481:2008 Cà phê và sản phẩm cà phê-Xác định hàm lượng cafein bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)-Phương pháp chuẩn

TCVN 9723:2013

Còn hiệu lực

3

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9703:2013 CAC/RCP 69-2009 Quy phạm thực hành để ngăn ngừa và giảm thiểu sự nhiễm ochratoxin A trong cà phê

TCVN 9703:2013

Còn hiệu lực

4

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9278:2012 Cà phê tươi-Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9278:2012

Còn hiệu lực

5

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8320:2010 Chè, cà phê-Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật-Phương pháp sắc ký lỏng-khối phổ

TCVN 8320:2010

Còn hiệu lực

6

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12460:2018 Quy phạm thực hành vệ sinh trong chế biến cà phê

TCVN 12460:2018

Còn hiệu lực

7

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10684-2:2018 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống hạt giống - Phần 2: Cà phê

TCVN 10684-2:2018

Còn hiệu lực

8

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4334:2007 ISO 3509:2005 Cà phê và sản phẩm cà phê - Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 4334:2007

Còn hiệu lực

9

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 478:2001 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối

10TCN 478:2001

Còn hiệu lực

10

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5248:1990 Cà phê - Thuật ngữ và giải thích về thử nếm

TCVN 5248:1990

Còn hiệu lực

11

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5249:1990 Cà phê - Phương pháp thử nếm

TCVN 5249:1990

Còn hiệu lực

12

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5253:1990 Cà phê - Phương pháp xác định hàm lượng tro

TCVN 5253:1990

Còn hiệu lực

13

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6604:2000 ISO 4052:1983 Cà phê - Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn)

TCVN 6604:2000

Còn hiệu lực

14

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12997:2020 ISO 18794:2018 Cà phê - Phân tích cảm quan - Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 12997:2020

Còn hiệu lực

15

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12998:2020 Cà phê và sản phẩm cà phê - Chuẩn bị nước chiết cà phê để phân tích

TCVN 12998:2020

Còn hiệu lực

16

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13002:2020 Cà phê và sản phẩm cà phê - Xác định furan bằng sắc ký khí không gian hơi và đo phổ khối lượng (HS GC-MS)

TCVN 13002:2020

Còn hiệu lực

 

2. Ý nghĩa việc quy định tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về cà phê là gì?

Quy định tiêu chuẩn quốc gia về cà phê tại Việt Nam có ý nghĩa quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm và tạo điều kiện công bằng cho các doanh nghiệp và người tiêu dùng. Dưới đây là một số ý nghĩa chính của việc quy định tiêu chuẩn quốc gia về cà phê:

  • Chất lượng sản phẩm: Tiêu chuẩn quốc gia giúp xác định những yêu cầu cụ thể về chất lượng cà phê, từ quy trình chăm sóc cây trồng, thu hoạch, chế biến đến bảo quản và vận chuyển. Điều này đảm bảo rằng cà phê sản xuất và tiêu thụ trong nước đáp ứng những tiêu chí cụ thể, đồng thời cũng giúp nâng cao uy tín của ngành công nghiệp cà phê Việt Nam trên thị trường quốc tế.
  • An toàn thực phẩm: Tiêu chuẩn quốc gia đặt ra các nguyên tắc và tiêu chí để đảm bảo an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng. Các yêu cầu về giới hạn hóa chất, vi sinh, và các yếu tố khác đều được quy định để đảm bảo rằng cà phê sản xuất và tiêu thụ tại Việt Nam là an toàn và không gây hại cho sức khỏe.
  • Tính công bằng và cạnh tranh: Tiêu chuẩn quốc gia giúp tạo ra một môi trường cạnh tranh công bằng cho các doanh nghiệp trong ngành cà phê. Việc áp dụng các quy định chung về chất lượng giúp tránh được tình trạng cạnh tranh không lành mạnh và bảo vệ quyền lợi của người sản xuất và người tiêu dùng.
  • Hỗ trợ xuất khẩu: Việc tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia giúp nâng cao uy tín và chất lượng của cà phê Việt Nam trên thị trường quốc tế. Nhiều quốc gia có thể yêu cầu sản phẩm nhập khẩu phải đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, và việc sản xuất cà phê theo tiêu chuẩn quốc gia là một lợi thế lớn cho xuất khẩu.
  • Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng: Tiêu chuẩn quốc gia cũng đảm bảo rằng người tiêu dùng có thể tin tưởng vào chất lượng của sản phẩm cà phê mà họ mua. Điều này tạo ra một môi trường tin cậy và minh bạch, nâng cao sự hài lòng của người tiêu dùng.

Tóm lại, quy định tiêu chuẩn quốc gia về cà phê không chỉ là cơ sở để quản lý chất lượng sản phẩm mà còn là công cụ quan trọng để phát triển và bảo vệ ngành công nghiệp cà phê Việt Nam trên thị trường quốc tế.

Công ty Luật Minh Khuê, với mong muốn không ngừng nỗ lực để mang đến quý khách hàng những thông tin tư vấn chất lượng và đầy đủ. Chúng tôi đồng lòng mong rằng sẽ được hỗ trợ quý khách hàng mọi lúc, mọi nơi, đặc biệt khi quý vị đang đối mặt với bất kỳ vấn đề pháp lý nào. Nếu quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần sự giải đáp chi tiết về các vấn đề pháp lý, chúng tôi hân hạnh chào đón quý khách liên hệ với Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến qua số hotline đặc trưng của chúng tôi là 1900.6162. Đội ngũ chuyên gia pháp lý của chúng tôi sẽ tận tâm lắng nghe và cung cấp sự hỗ trợ tận tình. Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể gửi yêu cầu chi tiết của mình qua địa chỉ email chính thức của chúng tôi là lienhe@luatminhkhue.vn. Chúng tôi cam kết sẽ phản hồi và giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Chân thành cảm ơn sự hợp tác và niềm tin của quý khách hàng. Cùng chung tay, chúng ta sẽ tạo nên những giải pháp pháp lý hiệu quả và bền vững cho mọi thách thức.