Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 602/QĐ-UBDT năm 2015 quy định chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dan tộc

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 602/QĐ-UBDT

Số hiệu: 602/QĐ-UBDT Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Dân tộc Người ký: Lê Sơn Hải
Ngày ban hành: 29/10/2015 Ngày có hiệu lực: 29/10/2015
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 24/03/2016
Lĩnh vực: Hành chính

Tóm tắt văn bản

Ngỳ 29 tháng 10 năm 2015, Ủy ban dân tộc ban hành Quyết định 602/QĐ-UBDT năm 2015 quy định chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dan tộc 

Tải Quyết định 602/QĐ-UBDT

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 602/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG HỌC VIỆN DÂN TỘC

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Công văn số 32/TTg-KGVXngày 08/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ chủ trương thành lập Học viện Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 189/QĐ-UBDTngày 13/4/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc thành lập Banchỉ đạo và các Tiểu ban xây dựng Học viện Dân tộc;

Căn cứ Văn bản số 3392/VP-QHKT ngày 27/5/2015 của UBND Thành phố Hà Nội giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc nghiên cứu đề nghị của Ủy ban Dân tộc về địa điểm xây dựng Học viện Dân tộc và Khu liên cơ quancủa Ủy ban Dân tộc tại quận Nam Từ Liêm;

Căn cứ Văn bản số 2920/QHKT-P1 ngày09/7/2015 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc đề nghị củaỦy ban Dân tộc về địa điểm xây dựng Học viện Dân tộc và Khu liên cơ quan của Ủyban Dân tộc;

Căn cứ Văn bản số 5201/UBDT-QHKTngày 28/7/2015 của UBND Thành phố Hà Nội về địa điểm xây dựng Học viện Dân tộc và Khu liên cơ quan của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 531/QĐ-UBDTngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc thành lập Banquản lý các dự án đầu tư xây dựng của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 559/QĐ-UBDTngày 22/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao kế hoạchcông tác năm 2015;

Căn cứ Thông báo kết luận số 227/TB /BCS ngày 07/8/2015 của Ban Cán sự Đảng về xây dựng cơ sở vật chất củaHọc viện Dân tộc;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Bộtrưởng, Chủ nhiệm họp giao ban Lãnh đạo Ủy ban tại Thông báo Kết luận số 85/TB-UBDT ngày 27/10/2015 cho chủ trương về dự án xây dựng Học viện Dân tộcđược phân kỳ triển khai thành các dự án thành phần, phù hợp theo quy định hiện hành của Nhà nước;

Căn cứ Công văn số 1080a/UBDT-KHTCngày 01/10/2015 của Ủy ban Dân tộc gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc đăng ký dựán đầu tư xây dự án đầu tư xây dựng Học viện Dân tộc đưa vào kế hoạch trung hạn2016-2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kếhoạch - Tài chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự ánXây dựng Học viện Dân tộc với những nội dung sau:

1. Loại dự án đầu tư: nhóm B

2. Địa điểm đầu tư: Phường Tây Mỗ,Nam Từ Liêm, Hà Nội.

3. Quy mô đầu tư:

- Khu nhà làm việc hành chính

- Khu nhà học tập

- Khu ký túc xá

- Khu nhà ăn

- Khu giáo dục thể chất

- Hội trường, thư viện

- Khu y tế

- Nhà thường trực, bảo vệ

- Nhà để xe ô tô cơ quan Học viện

- Nơi để xe học viên, cán bộ viênchức.

- Dự kiến khu phụ trợ nhà công vụ(Nguồn vốn: huy động).

- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

4. Nội dung đầu tư:

Cơ sở vật chất phục vụ cho Học việnDân tộc dự kiến được xây dựng với các nội dung chính như sau:

- Xây dựng các công trình kiến trúcbao gồm:

+ Khu nhà làm việc hành chính (khuHiệu bộ).

+ Khu học tập.

+ Khu giáo dục thể chất.

+ Khu vực y tế.

- Xây dựng các công trình phụ trợ(Cổng, nhà thường trực, Nhà để xe ô tô cơ quan Học Viện, Nhà để xe cán bộ,giảng viên, học sinh...vv)

- Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹthuật.

- Xây dựng khu phụ trợ nhà công vụ(Nguồn vốn: huy động).

5. Hình thức đầu tư và nguồn vốn:

- Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

6. Dự kiến tổng mức đầu tư: 798.000.000.000VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm chín mươi tám tỷ đồng)

7. Dự kiến thời gian thực hiện:

- Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầutư: Quý III/2015.

- Khảo sát địa chất (phục vụ lập dựán), Lập dự án đầu tư: Quý IV/2015.

- Thiết kế bản vẽ thi công: Quý I/2016.

- Thi công công trình: Quý II/2016.

- Hoàn thành và đưa công trình vào sửdụng: Quý II/2020.

8. Nội dung các công tác chuẩn bị đầutư.

8.1. Kinh phí chuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Diễn giải

Thành tiền

1

Chi phí báo cáo xin chủ trương đầu tư

(Dự toán CT)

499.247.000

2

Chi phí vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

TT

110.000.000

3

Chi phí đo đạc địa hình 1/500 (tính tròn 10ha)

(Dự toán CT)

137.830.000

4

Chi phí báo cáo đánh giá tác động môi trường

(Dự toán CT)

492.234.000

5

Chi phí khảo sát địa chất công trình (GĐ lập dự án)

5hố x 60m + 2hố x 30m (Dự toán CT)

2.073.963.652

6

Chi phí giám sát công tác khoan

2,682%*CPKS

55.623.705

7

Chi phí thi tuyển phương án kiến trúc

TT

190.000.000

8

Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng

0,1893%*(XL+TB)*1,1

1.108.237.380

9

Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

0,0228%*(XL+TB)* 1,1

133.480.255

10

Chi phí thỏa thuận cấp điện, cấp thoát nước

TT

100.000.000

11

Chi phí thỏa thuận PCCC

TT

100.000.000

Tổng cộng

5.000.615.993

(Năm tỷ sáu tm mười lăm nghìn chín trăm chín mươi ba đồng)

8.2. Thời gian triển khai công tácchuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Thời gian

Ghi chú

1

Đo đạc địa hình tỷ lệ 1/500

15 ngày

2

Vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

20 ngày

3

Thỏa thuận cấp điện, cấp nước, thoát nước

20 ngày

4

Thỏa thuận PCCC

20 ngày

5

Báo cáo đánh giá tác động môi trường

20 ngày

6

Khảo sát địa chất công trình (giai đoạn lập dự án)

40 ngày

7

Giám sát khảo sát xây dựng

30 ngày

8

Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

40 ngày

9

Thi tuyển phương án kiến trúc

30 ngày

10

Lập dự án đầu tư xây dựng

60 ngày

11

Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

30 ngày

Điều 2. Giao cho Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thựchiện chuẩn bị đầu tư dự án theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký banhành.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốcBan quản lý các dự án đầu tư xây dựng và Thủ trưởng các Vụ, đơn vị có liên quanthuộc Ủy ban Dân tộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c);
- BQLDAĐTXD (để thực hiện); 10b
- Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu: VT, KHTC (05).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Lê Sơn Hải

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 602/QĐ-UBDT năm 2015 quy định chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dan tộc


Cơ quan ban hành: Uỷ ban Dân tộc

Số hiệu: 602/QĐ-UBDT

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 29/10/2015

Hiệu lực: 
29/10/2015

Lĩnh vực: Hành chính

Người ký: Lê Sơn Hải

Ngày hết hiệu lực: 24/03/2016

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Quyết định 602/QĐ-UBDT năm 2015 quy định chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dan tộc

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất
Call hotline Liên hệ điện thoại Chat zalo Liên hệ theo Zalo