- 1. Mẫu Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 02)
- 2. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- 3. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (MQĐ 02)
- 4. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- 5. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn bằng hình thức phạt tiền (Mẫu số 04)
1. Mẫu Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 02)
Mẫu quyết định số 02 >> Tải văn bản tại đây
| CƠ QUAN (1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số:..../QĐ-XPVPHC | (2) ......... , ngày.... tháng.... năm........ |
QUYẾT ĐỊNH
Xử phạt vi phạm hành chính*
Căn cứ Điều 57, Điều 68 Luật xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ(3) ......................................................................................... ;
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số. ......./BB-VPHC lập ngày ...../....../...... ;
Căn cứ Biên bản phiên giải trình trực tiếp số..../BB-GTTT lập ngày..../..../........ (nếu có);
Căn cứ Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính số..../BB-XM lập ngày..../..../........ (nếu có);
Căn cứ Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính số......../QĐ-GQXP ngày..../..../........ (nếu có),
Tôi: .......................................................................................................
Chức vụ(4):...........................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với có tên sau đây:
: ............................................. Giới tính: .....................................
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ........................ Quốc tịch: ....................................
Nghề nghiệp: .........................................................................................................
Nơi ở hiện tại: .......................................................................................................
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: .............; ngày cấp: ..../..../......; nơi cấp: ......
........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ........................................................................................
Số GCN đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc GP thành lập/đăng ký hoạt động:…
...............................................................................................................................
Ngày cấp: ..../..../............................................. ; nơi cấp:.......................................
Người đại diện theo pháp luật(5): ................... Giới tính: .....................................
Chức danh(6): .........................................................................................................
2. Đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính(7): ....................................................
3. Quy định tại(8): ..................................................................................................
4. Các tình tiết tăng nặng (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
5. Các tình tiết giảm nhẹ (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
6. Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
a) Hình thức xử phạt chính(9):
Cụ thể(10):...............................................................................................................
...............................................................................................................................
b) Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có)(11):............................................................
c) Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có)(12):.................................................
Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả(13) .................. ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Mọi chi phí tổ chức thi hành biện pháp khắc phục hậu quả do cá nhân/tổ chức vi phạm có tên tại Điều này chi trả.
Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều này phải hoàn trả số kinh phí là:.....................
(Bằng chữ:............................................................................................................ )
cho(14): ...................................................................................................................
là cơ quan đã thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày..../..../........
Điều 3. Quyết định này được:
1. Giao cho ông (bà)(15) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu quá thời hạn mà ông (bà)/tổ chức(16)............................................... không tự nguyện chấp hành thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật.
Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật xử lý vi phạm hành chính, ông (bà)/tổ chức(16) ......................... phải nộp tiền phạt tại(17) ................... hoặc nộp tiền phạt vào tài khoản số(18): ................ của(19) ........................................... trong thời hạn.... ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.
Ông (bà)/Tổ chức(16) .................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Gửi cho(19) ...................................................................... để thu tiền phạt.
3. Gửi cho(20) ............................................................. để tổ chức thực hiện./.
| Nơi nhận: | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ chức vụ, họ và tên) |
_____________
* Mẫu này được sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục có lập biên bản, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Điều 57 Luật xử lý vi phạm hành chính.
(1) Ghi tên cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính. Trường hợp người ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính là Chủ tịch Ủy ban nhân dân, thì ghi tên cơ quan theo hướng dẫn về thể thức của Bộ Nội vụ.
(2) Ghi địa danh theo hướng dẫn về thể thức của Bộ Nội vụ.
(3) Ghi đầy đủ tên loại văn bản; số, ký hiệu văn bản; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên cơ quan ban hành và tên gọi văn bản (tên của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể).
(4) Ghi chức danh và cơ quan của người ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
(5) Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật nếu là công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi họ và tên của chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi họ và tên của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(6) Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật nếu là công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi chức danh chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; Ghi chức danh của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(7) Ghi tóm tắt mô tả hành vi vi phạm.
(8) Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.
(9) Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng (cảnh cáo/phạt tiền/tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn/tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính/trục xuất).
(10) Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (trường hợp phạt tiền, thì ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ; trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, thì ghi rõ số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu, nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).
(11) Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ (trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, thì ghi rõ tên tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu, đơn vị tính, số lượng, chủng loại, tình trạng, chất lượng hoặc số tiền (ghi cả bằng số và bằng chữ) tương đương trị giá tang vật, phương tiện vi phạm bị tạm giữ do bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép để vi phạm hành chính thuộc trường hợp bị tịch thu, nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).
(12) Ghi cụ thể các biện pháp khắc phục hậu quả mà cá nhân/tổ chức vi phạm phải thực hiện.
(13) Ghi cụ thể thời hạn thực hiện của từng biện pháp khắc phục hậu quả.
(14) Trong trường hợp khẩn cấp, cần khắc phục ngay hậu quả để kịp thời bảo vệ môi trường, bảo đảm giao thông, cơ quan nhà nước đã tổ chức thi hành biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính, thì ghi tên của cơ quan đã thi hành biện pháp khắc phục hậu quả.
(15) Ghi họ và tên của cá nhân vi phạm/người đại diện tổ chức vi phạm.
(16) Ghi họ và tên của cá nhân/tên của tổ chức vi phạm.
(17) Ghi đầy đủ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước hoặc tên, địa chỉ Ngân hàng thương mại được Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu tiền phạt.
(18) Ghi số tài khoản mà cá nhân/tổ chức vi phạm phải nộp tiền phạt trực tiếp hoặc chuyển khoản.
(19) Ghi tên của Kho bạc nhà nước.
(20) Ghi họ và tên của cá nhân/tên của tổ chức có trách nhiệm chủ trì tổ chức thi hành Quyết định.
2. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
MQĐ 01: Tải văn bản tại đây
| ……..1……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /QĐ-XPVPHC | ……3, ngày ... tháng ... năm…. |
QUYẾT ĐỊNH
DECISION
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục không lập biên bản
On sanctioning of administrative violations in the field of civil aviations with out Minutes
Căn cứ Điều 56 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 56 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;
Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;
Căn cứ Quyết định số ……./…….. ngày ... tháng ... năm .... về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (nếu có);
In accordance with the Decision No ..... dated... on Delegation of Right to handle administrative violations (if any);
Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: …………………………………..
In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs.)/Organization: ……………..
Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục không lập biên bản đối với:
Article 1. To sanction the administrative violation, without Minutes, committed by:
Ông (Bà)/Tổ chức:...
Mr (Mrs/Ms)/ Organization:
Ngày, tháng, năm sinh:... Quốc tịch:...
Date of birth Nationality
Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............
Occupation/Business field:
Địa chỉ/Address:….
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:...
ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:
Cấp ngày:... Nơi cấp:...
Date of issue Place of issue
Đã có hành vi vi phạm hành chính3 ....
Has committed the following administrative violation ……………………
Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./.../...... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………4……………………………………………;
As provided for in sub-paragraph ……,paragraph ……, Article ... of the Decree No. ….../ND-CP ... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;
- Địa điểm xảy ra vi phạm: ...
Location where the violation occurred:...
- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):
Điều 2. Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
Article 2. To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:
- Hình thức xử phạt chính:5... Cụ thể:6...
The principal sanctioning form is:... Fine level...
- Hình thức phạt bổ sung (nếu có):7...
The additional sanctioning form is (if any)...
- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)...
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Article 3. This Decision shall take effect from the date of signature.
Điều 4. Quyết định này được:
Article 4. This Decision shall be:
1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức ......... để chấp hành Quyết định xử phạt.
1. Handed over /sent to Mr/Mrs/Organization ...for implementation
Trong trường hợp bị xử phạt tiền, ông (bà)/tổ chức nộp tiền phạt tại chỗ cho người có thẩm quyền xử phạt; trường hợp không nộp tiền phạt tại chỗ thì nộp tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại... hoặc nộp vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại: ... trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
If Mr/Mrs/Organization ... is being fined, he (she)/organization pays the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations. If not, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ...or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within ten (10) days from the date on which the violator has received the sanctioning decision
Thời hạn thi hành hình thức xử phạt bổ sung là ... ngày; thời hạn thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả là ... ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
Time limits for application of the additional sanctioning form shall be...; time limits for application of remedial measures shall be...from the date on which the violator has received the sanctioning decision.
Nếu quá thời hạn trên mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.
Beyond such specified period and if Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, shall be subjected to the execution enforcement.
Ông (bà)/tổ chức bị tạm giữ ... để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt.
A temporary seizure of... shall apply to Mr/Mrs/Organization in order to ensure the execution of the Decision.
Ông (Bà)/Tổ chức... bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.
2. Gửi cho8... để thu tiền phạt.
Sent to ... for the fine collection.
3. Gửi cho9...để tổ chức thực hiện Quyết định này.
Sent to... for the implementation.
4. Gửi cho10 ...để biết.
Sent to...for information.
| Nơi nhận:(Copied to): | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Ghi tên cơ quan (tiếng Việt, tiếng Anh) theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.
2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính; trừ trường hợp lập biên bản trên tàu bay/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents; unless otherwise make minutes on aircraft.
3 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.
4 Ghi lĩnh vực theo Nghị định áp dụng/ Activities of Decree is applied.
5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/Specify the principal sanctioning form which is applied.
6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.
7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/Detail the additional sanctioning form which is applied.
8 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại/State Treasure/Commercial Banks.
9 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.
10 Cha mẹ hoặc người giám hộ (ghi rõ họ tên, địa chỉ...) của người chưa thành niên trong trường hợp người chưa thành niên bị xử phạt cảnh cáo/Parents or tutor (full name, address...) of minors committing an administrative violation.
3. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (MQĐ 02)
MQĐ 02
| ……..1……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /QĐ-XPVPHC | ……2, ngày ... tháng ... năm…. |
QUYẾT ĐỊNH
DECISION
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3
On Sanctioning of administrative violations in the field of civil aviation
Căn cứ Điều 57 và Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 57 and Article 68 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;
Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-……… do…….. lập hồi ... giờ ...ngày ... tháng ... năm .... tại ………………………;
Based on the Minutes on Administrative Violation in the field of Civil Aviation made by Mr Name, Position) at ……on...;
Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ;
Based on the verification results and related dossiers;
Căn cứ Biên bản phiên giải trình số ……/....ngày...tháng...năm... tại...;
Based on the Minutes on testimony No ... dated...;
Căn cứ Quyết định giao quyền số ……/ ngày ... tháng ... năm ... (nếu có);
In accordance with the Decision No:…… /........ on Delegation of Right to handle administrative violation ... dated...(if any);
Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: …………………………………..;
In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs)/Organization: ……
Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:
Article 1. To sanction the administrative violation committed by:
Ông (Bà)/Tổ chức:...
Mr (Mrs/Ms)/ Organization:
Ngày, tháng, năm sinh:... Quốc tịch:...
Date of birth:........... Nationality:..........
Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............
Occupation/Business field:……
Địa chỉ/Address:….
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:...
ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:
Cấp ngày:... Nơi cấp:...
Date of issue Place of issue:……
1. Đã có hành vi vi phạm hành chính4 ....
Has committed the following administrative violation
………………………
Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………;
As provided for in Sub-paragraph …, Paragraph …, Article ... of the Decree No….../...../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ………;
- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):
*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:
- Hình thức xử phạt chính:5 ……………………… Cụ thể:6 …………
The principal sanctioning form is:... Fine level...
- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):7...
The additional sanctioning form is (if any)
- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)
Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả8..., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Time limits for application of the remedial measures shall be... from the date of the receipt of this Decision.
Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:….. vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.
2. Đã có hành vi vi phạm hành chính9 ....
Has committed the following administrative violation: ………………………
Quy định tại điểm... khoản... Điều...Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày …... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………;
As provided for in Sub-paragraph ……, Paragraph ……, Article ... of the Decree No….../..../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;
- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):
*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:
- Hình thức xử phạt chính:10……………………… Cụ thể:11 …………
The principal sanctioning form is:... Fine level...
- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):12...
The additional sanctioning form is (if any)
- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)
Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả13..., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Time limits for the application of remedial measures shall be... day(s) from the date of the receipt ofthis Decision.
Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:…., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày …. tháng …. năm ...
Article 2. This Decision shall take effect from ……..
Điều 3. Quyết định này được:
Article 3. This Decision shall be:
1. Giao/Gửi cho Ông (Bà)/tổ chức ……………………………….để chấp hành Quyết định xử phạt.
1. Handed over/sent to Mr/Mrs/Organization ... for execution of the Decision
Ông (bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành
Mr/Mrs/Organization shall be responsible for strictly executing this Decision. If Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, Mr/Mrs/Organization shall be subjected to the execution enforcement.
Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Xử lý vi phạm hành chính, ông (bà)/tổ chức phải nộp tiền phạt tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại14 ... hoặc nộp tiền vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/ Ngân hàng thương mại... trong thời hạn ... kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.
If Mr/Mrs/Organization ... does not pay the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations as provided for in Paragraph 2, Article 78 of the Law on Handling Administrative violation, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ... or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within… ….day(s) from the date on which the violator has received the sanctioning decision.
Ông (Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.
2. Gửi cho15 ............... để thu tiền phạt.
Sent to ... for the fine collection.
3. Gửi cho16.... để tổ chức thực hiện Quyết định này.
Sent to... for the implementation.
| Nơi nhận: (Copied to) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format andlayout of administrative documents.
2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.
3 Mẫu này được sử dụng trong trường hợp xử phạt một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính/This form is to be used in sanction of one or many individual/organization committing one or many act of violation.
4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.
5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.
6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.
7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.
8 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả / Detail time limits of each remedial measure.
9 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.
10 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.
11 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.
12 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.
13 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả/ Detail time limits of each remedial
14 Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt / Name, address of State treasure (Commercial Banks)
15 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại /State Treasure/Commercial Banks.
16 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan /Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.
4. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM .......2, ngày.....tháng......năm ...... |
QUYẾT ĐỊNH
Xử phạt vi phạm hành chính (3)
Căn cứ Điều 57, Điều 68 Luật xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ4 ..................................................................................;
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB- ............ do ........................ lập hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại ............ ;
Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ;
Căn cứ Biên bản phiên giải trình số ......./.... ngày ... tháng ... năm ... tại................ ;
Căn cứ Văn bản giao quyền số ....../.....ngày ... tháng ... năm ... (nếu có),
Tôi: ...................... Chức vụ: ................ Đơn vị: .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:
Ông (Bà)/Tổ chức: ........................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................... Quốc tịch: ........................................
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số: ................
Cấp ngày: ...................................................... Nơi cấp: ..........................
1. Đã thực hiện hành vi vi vi phạm hành chính5a ............ quy định tại5b .........
-Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): .........................................
.................................................................................................................
...............................................................................................................
*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
- Hình thức xử phạt chính6a: ........................ Cụ thể6b: ..........................
- Hình thức phạt bổ sung (nếu có)7: ...........................................................
- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): .............................................
Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả8 ..........................., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là: ........................ vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.
2. Đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính9a .................... quy định tại9b .......... ;
- Các tình tiết tăng nặng/giảm nhẹ (nếu có) ....................................................
............................................................................................................................
* Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
- Hình thức xử phạt chính 10a: ..........................................................................
Cụ thể 10b: ..........................................................................................................
- Hình thức phạt bổ sung (nếu có)11: .................................................................
- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): .....................................................
Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả là:12 .................................................., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là: ...................., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại Khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm .......
Điều 3. Quyết định này được:
1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức ............................... để chấp hành Quyết định xử phạt.
Ông (bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.
Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều 78 Luật Xử lý vi phạm hành chính, ông (bà)/tổ chức phải nộp tiền phạt tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại13a .................... hoặc nộp tiền vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/ Ngân hàng thương mại13b: ................................. trong thời hạn kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.
Ông (Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Gửi cho14 ............................. để thu tiền phạt.
3. 15 ...................................... để tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH |
____________
1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (lưu ý: riêng đối với văn bản của UBND cấp xã thì phải ghi rõ cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện thì phải ghi rõ cấp tỉnh để cung cấp thông tin cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu).
2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
3 Mẫu này được sử dụng trong trường hợp xử phạt một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính.
4 Ghi tên của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.
5a Ghi tóm tắt hành vi vi phạm;
5b Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.
6a Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng (Cảnh cáo/Phạt tiền/Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn/Tịch thu tang vật, phương tiện, vi phạm hành chính/Trục xuất).
6b Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (Trường hợp phạt tiền thì ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ; trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện thì ghi rõ số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu, nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).
7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung (Trường hợp phạt tiền thì ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ; trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện thi ghi rõ số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu hoặc số tiền tương đương trị giá tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu (ghi cả bằng số và bằng chữ) do bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép để vi phạm hành chính (và nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).
8 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả.
9a Ghi tóm tắt hành vi vi phạm;
9b Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.
10a Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng (Cảnh cáo/Phạt tiền/Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn/Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính/Trục xuất).
10b Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (Ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ hoặc thời hạn tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động hoặc số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu (nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ)
11 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung (tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động, thì cần ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, thì cần ghi rõ số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu hoặc số tiền tương đương trị giá tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu (ghi cả bằng số và bằng chữ) do bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép để vi phạm hành chính (và nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ)
12 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả.
13a Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt.
13b Ghi rõ tên, địa chỉ và số tài khoản của Kho bạc nhà nước (hoặc của Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt.
14 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại đã ghi ở (13a).
15 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.
5. Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn bằng hình thức phạt tiền (Mẫu số 04)
Mẫu số 04
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN[1] | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ... /QĐ-........[2] | A [3]........., ngày ...... tháng ...... năm ........ |
QUYẾT ĐỊNH
Xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn bằng hình thức phạt tiền
(Không lập biên bản)
Căn cứ Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn;
Căn cứ Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 1 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn;
Xét hành vi vi phạm về hóa đơn do [4] ........................... thực hiện;
Tôi, ...........................................................[5]; Chức vụ: ............
Đơn vị .............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn theo thủ tục xử phạt không lập biên bản đối với:
Ông (bà)/tổ chức [6]: ........................................................................
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ......................................................
Mã số thuế (nếu có): ...........................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân số/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD .......
Cấp ngày .................................................................. tại .....................
Bằng hình thức phạt tiền với mức tiền phạt là: .................................... đồng
(Ghi bằng chữ .................................................................................. ).
Lý do:
- Đã có hành vi vi phạm hành chính về hóa đơn:[7] ..................................................
Hành vi của Ông (bà)/tổ chức............ đã vi phạm quy định tại Điểm .......Khoản ....... Điều.......... Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 1 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn.
Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm: ............................................
Điều 2. Ông (bà)/tổ chức............ phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định xử phạt trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt là ngày ............ tháng ............năm ............ trừ trường hợp ............ [8]. Quá thời hạn này, nếu Ông (bà)/tổ chức ............ cố tình không chấp hành Quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành.
Số tiền phạt quy định tại Điều 1 phải nộp ngay cho người ra Quyết định xử phạt và được nhận biên lai thu tiền phạt hoặc nộp tại ................[9]trong vòng mười ngày, kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt.
Ông (bà)/tổ chức ........................ có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với Quyết định xử phạt vi phạm hành chính này theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ....[10]
Quyết định này được giao cho:
1. Ông (bà)/tổ chức: ............................. để chấp hành;
2. Kho bạc/ngân hàng11 ..........................để thu tiền phạt;
3 .................
Quyết định này gồm ............ trang, được đóng dấu giáp lai (nếu có) giữa các trang.
| Nơi nhận: | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên và đóng dấu (nếu có)) |
_______________________________________________
[1] Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính
[2] Ghi chữ viết tắt tên cơ quan của người có thẩm quyền ban hành quyết định.
[3] Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
[4] Ghi tên tổ chức vi phạm.
[5] Họ tên, chức vụ của người ra Quyết định xử phạt.
[6] Nếu là tổ chức ghi tên tổ chức và họ tên, chức vụ người đại diện cho tổ chức vi phạm.
[7] Nếu có nhiều hành vi thì ghi cụ thể từng hành vi vi phạm.
[8] Ghi rõ lý do.
[9] Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền.
[10] Ngày ký Quyết định hoặc ngày do người có thẩm quyền xử phạt quyết định