1. Giới thiệu tác giả
Cuốn sách "600 Câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cớ giới đường bộ" do Bộ giao thông vận tải chủ trì biên soạn.
2. Giới thiệu hình ảnh sách

600 Câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cớ giới đường bộ
Tác giả: Bộ giao thông vận tải
Nhà xuất bản Giao thông vận tải
3. Tổng quan nội dung sách
Nội dung cuốn sách gồm có hai phần:
Phần I. Hướng dẫn sử dụng 600 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
(Theo văn bản số 1882/TCĐBVN-QLPT&NL về việc sử dụng bộ 600 câu hỏi dùng để sát hạch lái xe cơ giới đường bộ ngày 30/3/2020 của Tổng cục đường bộ Việt Nam).
Phần II. 600 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Trong đó:
Hướng dẫn sử dụng bộ 600 câu hỏi
a) Câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng B2, c, D, E và các hạng F gồm 600 câu; trong đó có 60 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng.
b) Câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng B1 gồm 574 câu trong bộ 600 (không bao gồm 26 câu về nghiệp vụ vận tải); trong đó có 60 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng.
c) Câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A3 và A4 gồm 500 câu, trong đó có 54 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (các câu hỏi không sử dụng cơ bản không liên quan đến kiến thức, kỳ năng đối với hạng A3, A4 gồm: 26 câu về nghiệp vụ vận tải, 43 câu về kỳ thuật lái xe, 31 câu về cấu tạo, sửa chữa).
d) Câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A2 gồm 450 câu, trong đó có 50 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (các câu hỏi không sử dụng cơ bản không liên quan đến kiến thức, kỹ năng đối với hạng A2 gồm: 27 câu về khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ, 26 câu về nghiệp vụ vận tải, 38 câu về kỳ thuật lái xe ô tô và 28 câu về cấu tạo sửa chừa ô tô và 31 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông).
đ) Câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 gồm 200 câu, trong đó có 20 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (các câu hỏi không sử dụng cơ bản không liên quan đến kiến thức, kỳ năng đối với hạng AI gồm: 83 câu về khái niệm và quy tắc giao thông đưòng bộ, 26 câu về nghiệp vụ vận tải, 16 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe, 44 câu về kỳ thuật lái xe và 35 câu về cấu tạo sửa chừa, 117 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ và 79 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông).
Cấu trúc bộ đề dùng để sát hạch cấp giấy phép lái xe các hạng
a) Bộ đề sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng B1 số tự động và hạng BI gồm 30 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 06 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 01 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 09 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ; 09 câu về giải các thế sa hình và kỳ năng xử lý tình huống giao thông.
b) Bộ đề sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng B2 gồm 35 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 07 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về nghiệp vụ vận tải; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 02 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 10 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ; 10 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.
c) Bộ đề sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng C gồm 40 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 07 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về nghiệp vụ vận tải; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 02 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 14 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ; 11 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.
d) Bộ đề sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô hạng D, E và các hạng F gồm 45 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 07 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về nghiệp vụ vận tải; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 02 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 16 câu về hệ thống biển báo hiệu đưòng bộ; 14 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.
e) Bộ đề sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng Al, A2, A3, A4 gồm 25 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 06 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 01 câu về kỹ thuật lái xe hoặc cấu tạo sửa chữa; 07 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ; 07 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.
Kết cấu bộ 600 câu hỏi:
Chương 1: Gồm 166 câu về khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (từ câu số 1 đến câu số 166).
Chương 2: Gồm 26 câu về nghiệp vụ vận tải (từ câu số 167 đến câu số 192).
Chương 3: Gồm 21 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe (từ câu 193 đến câu 213).
Chương 4: Gồm 56 câu về kỹ thuật lái xe (từ câu 214 đến câu 269).
Chương 5: Gồm 35 câu về cấu tạo và sửa chữa (từ câu 270 đến câu 304).
Chương 6: Gồm 182 câu về hệ thống biển báo hiệu đường bộ (từ số 305 đến câu số 486).
Chương 7: Gồm 114 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (từ số 487 đến câu số 600).
Chương 8: Gồm 60 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng, được lựa chọn từ bộ 600 câu hỏi dùng cho sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.
4. Đánh giá bạn đọc
Cuốn sách nhận được nhiều đánh giá tích cực từ bạn đọc. Bộ tài liệu này giúp người đọc và nắm chắc hơn rất nhiều về luật giao thông đường bộ, góp phần nâng cao hiểu biết về pháp luật an toàn giao thông đường bộ, ý thức tốt hơn trong điều khiển xe an toàn hơn, góp phần bảo vệ tính mạng của bản thân và người khác.
Cuốn sách được biên soạn nhằm mục đích phục vụ công tác sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ cho đối tượng cần thiết. Đồng thời đây cũng là tài liệu phù hợp dành cho những ai đã, đang lái xe mô tô và ô tô nên đọc để nắm và hiểu chắc hơn về luật giao thông để đi xe an toàn hơn.
5. Kết luận
Tìm hiểu về pháp luật giao thông đường bộ là điều cần thiết đối với mọi người dân Việt Nam, hiểu và chấp hành đúng quy định pháp luật sẽ giúp nâng cao ý thức giao thông và góp phần cải thiện tình trạng giao thông không mấy văn minh ở nước ta hiện nay.
Hy vọng những chia sẻ trên đây của chúng tôi sẽ là một nguồn tư liệu đánh giá chất lượng sách hiệu quả tin cậy của bạn đọc. Nếu thấy chia sẻ của chúng tôi hữu ích, bạn hãy lan tỏa nó đến với nhiều người hơn nhé! Chúc các bạn đọc sách hiệu quả và thu được nhiều thông tin hữu ích từ cuốn sách “600 Câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cớ giới đường bộ".
Nếu bạn có khó khăn trong việc tra cứu hiệu lực văn bản hay quy định pháp luật trong lĩnh vực nào đó, hãy liên hệ tổng đài 1900.6162 của Luật Minh Khuê, chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp chính xác và nhanh chóng nhất giúp bạn!
Luật Minh Khuê trích dẫn dưới đây phụ lục hướng dẫn nhóm các câu hỏi trình bày trong cuốn sách để bạn đọc thuận tiện tra cứu, tìm hiểu:
200 CÂU HỎI DÙNG CHO SÁT HẠCH LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A1
(Kèm theo văn bản số 1883/TCĐBVN-QLPT&NL ngày 30 tháng 3 năm 2020)
| 1. Nhóm câu hỏi khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (83 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | ||||||
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 19 | 20 | 23 | 24 | 26 | 31 | 32 |
| 34 | 37 | 38 | 39 | 45 | 46 | 47 |
| 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 55 |
| 59 | 60 | 61 | 72 | 73 | 74 | 75 |
| 81 | 82 | 83 | 85 | 86 | 87 | 88 |
| 89 | 92 | 95 | 96 | 97 | 98 | 100 |
| 104 | 109 | 110 | 111 | 112 | 113 | 115 |
| 116 | 117 | 120 | 122 | 123 | 124 | 125 |
| 126 | 127 | 140 | 141 | 144 | 146 | 150 |
| 152 | 157 | 158 | 159 | 165 | 166 |
|
| 2. Nhóm câu hỏi Văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe (05 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 197 | 203 | 204 | 207 | 213 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Nhóm câu hỏi Kỹ thuật lái xe (12 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 214 | 218 | 219 | 223 | 250 | 262 | 263 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 |
| 4. Nhóm câu hỏi Hệ thống báo hiệu đường bộ (65 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) |
| 5. Nhóm câu hỏi Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (35 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | ||||||||||||
| 309 | 310 | 311 | 317 | 318 | 319 | 321 | 322 | 487 | 490 | 492 | 495 | 499 | 503 | |
| 326 | 327 | 328 | 329 | 330 | 333 | 334 | 336 | 504 | 505 | 507 | 508 | 509 | 510 | |
| 337 | 339 | 352 | 353 | 354 | 365 | 371 | 372 | 517 | 520 | 525 | 527 | 528 | 529 | |
| 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 385 | 538 | 539 | 540 | 543 | 548 | 556 | |
| 386 | 387 | 388 | 389 | 391 | 396 | 397 | 399 | 559 | 560 | 561 | 562 | 565 | 567 | |
| 400 | 401 | 402 | 415 | 416 | 424 | 436 | 437 | 568 | 572 | 592 | 596 | 600 |
| |
| 438 | 439 | 440 | 441 | 442 | 443 | 454 | 455 |
|
|
|
|
|
| |
| 456 | 458 | 462 | 478 | 479 | 480 | 481 | 483 |
|
|
|
|
|
| |
| 486 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 6. Nhóm 20 câu/60 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng | |||||||||||
| 19 | 20 | 23 | 24 | 26 | 37 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
| 51 | 52 | 53 | 109 | 112 | 150 | 154 | 162 |
|
|
|
|
450 CÂU HỎI DÙNG CHO SÁT HẠCH LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A2
(Kèm theo văn bản số 1883/TCĐBVN-QLPT&NL ngày 30 tháng 3 năm 2020)
| 1. Nhóm câu hỏi Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (161 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | ||||||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 |
| 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 |
| 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 |
| 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
| 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 |
| 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 |
| 78 | 79 | 80 | 81 | 82 | 83 | 84 |
| 86 | 87 | 88 | 89 | 90 | 91 | 92 |
| 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
| 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 |
| 110 | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 |
| 118 | 119 | 120 | 121 | 122 | 123 | 124 |
| 126 | 127 | 128 | 129 | 130 | 131 | 132 |
| 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
| 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 |
| 150 | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 |
| 158 | 159 | 160 | 161 | 162 | 163 | 164 |
| 166 |
|
|
|
|
|
|
| 2. Nhóm câu hỏi Văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe (5 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 197 | 203 | 204 | 207 | 213 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Nhóm câu hỏi Kỹ thuật lái xe (17 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 214 | 218 | 219 | 223 | 227 | 241 | 248 | 249 | 250 | 261 | 262 | 263 |
| 265 | 266 | 267 | 268 | 269 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Nhóm câu hỏi Hệ thống báo hiệu đường bộ (182 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||
| 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 | 311 | 312 |
| 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
| 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 |
| 329 | 330 | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 |
| 337 | 338 | 339 | 340 | 341 | 342 | 347 | 344 |
| 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 | 351 | 352 |
| 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 |
| 369 | 370 | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 |
| 377 | 378 | 379 | 380 | 381 | 382 | 383 | 384 |
| 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 | 391 | 392 |
| 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
| 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 |
| 409 | 410 | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 |
| 417 | 418 | 419 | 420 | 421 | 422 | 423 | 424 |
| 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 | 431 | 432 |
| 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
| 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 |
| 449 | 450 | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 |
| 457 | 458 | 459 | 460 | 461 | 462 | 463 | 464 |
| 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 | 471 | 472 |
| 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
| 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 |
|
|
| 5. Nhóm câu hỏi Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (83/114 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||
| 487 | 490 | 492 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 |
| 499 | 500 | 501 | 502 | 503 | 504 | 505 | 506 |
| 507 | 508 | 509 | 510 | 511 | 512 | 513 | 514 |
| 517 | 520 | 525 | 526 | 527 | 528 | 529 | 530 |
| 531 | 532 | 533 | 534 | 535 | 536 | 538 | 539 |
| 540 | 542 | 543 | 544 | 545 | 547 | 548 | 549 |
| 350 | 551 | 553 | 554 | 556 | 559 | 560 | 561 |
| 562 | 563 | 565 | 566 | 567 | 568 | 569 | 570 |
| 571 | 572 | 573 | 574 | 575 | 577 | 582 | 583 |
| 584 | 585 | 587 | 588 | 589 | 591 | 592 | 593 |
| 594 | 596 | 600 |
|
|
|
|
|
| 6. Nhóm 50/60 câu hỏi câu hỏi Về những tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng. | |||||||||||
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 29 | 30 | 33 | 35 | 36 | 37 | 40 | 43 | 45 | 46 | 47 | 48 |
| 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 84 | 91 | 99 | 109 | 112 | 114 | 118 |
| 143 | 145 | 147 | 150 | 154 | 199 | 209 | 210 | 211 | 214 | 227 | 248 |
| 261 | 262 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 CÂU HỎI DÙNG CHO SÁT HẠCH LÁI XE HẠNG A3, A4
(Kèm theo văn bản số 1883/TCĐBVN-QLPT&NL ngày 30 tháng 3 năm 2020)
| 1. Nhóm câu hỏi Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (166 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 |
| 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 |
| 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 |
| 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 | 71 |
| 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 |
| 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 |
| 89 | 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 |
| 97 | 98 | 99 | 100 | 101 | 102 | 103 |
| 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 | 111 |
| 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 |
| 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 |
| 129 | 130 | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 |
| 137 | 138 | 139 | 140 | 141 | 142 | 143 |
| 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 | 151 |
| 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 |
| 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 |
|
| 2. Nhóm câu hỏi Văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe (21 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 | 201 | 202 | 203 | 204 |
| 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 | 211 | 212 | 213 |
|
|
|
| 3. Nhóm câu hỏi Kỹ thuật lái xe (17 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||||||
| 214 | 218 | 219 | 223 | 227 | 241 | 248 | 249 | 250 | 261 | 262 | 263 |
| 265 | 266 | 267 | 268 | 269 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Nhóm câu hỏi Hệ thống báo hiệu đường bộ (182 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||
| 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 | 311 | 312 |
| 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
| 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 |
| 329 | 330 | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 |
| 337 | 338 | 339 | 340 | 341 | 342 | 343 | 344 |
| 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 | 351 | 352 |
| 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
| 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 |
| 369 | 370 | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 |
| 377 | 378 | 379 | 380 | 381 | 382 | 383 | 384 |
| 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 | 391 | 392 |
| 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
| 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 |
| 409 | 410 | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 |
| 417 | 418 | 419 | 420 | 421 | 422 | 423 | 424 |
| 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 | 431 | 432 |
| 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
| 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 |
| 449 | 450 | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 |
| 457 | 458 | 459 | 460 | 461 | 462 | 463 | 464 |
| 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 | 471 | 472 |
| 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
| 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 |
|
|
| 5. Nhóm câu hỏi Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (114 câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi) | |||||||
| 487 | 488 | 489 | 490 | 491 | 492 | 493 | 494 |
| 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 | 501 | 502 |
| 503 | 504 | 505 | 506 | 507 | 508 | 509 | 510 |
| 511 | 512 | 513 | 514 | 515 | 516 | 517 | 518 |
| 519 | 520 | 521 | 522 | 523 | 524 | 525 | 526 |
| 527 | 528 | 529 | 530 | 531 | 532 | 533 | 534 |
| 535 | 536 | 537 | 538 | 539 | 540 | 541 | 542 |
| 543 | 544 | 545 | 546 | 547 | 548 | 549 | 550 |
| 551 | 552 | 553 | 554 | 555 | 556 | 557 | 558 |
| 559 | 560 | 561 | 562 | 563 | 564 | 565 | 566 |
| 567 | 568 | 569 | 570 | 571 | 572 | 573 | 574 |
| 575 | 576 | 577 | 578 | 579 | 580 | 581 | 582 |
| 583 | 584 | 585 | 586 | 587 | 588 | 589 | 590 |
| 591 | 592 | 593 | 594 | 595 | 596 | 597 | 598 |
| 599 | 600 |
|
|
|
|
|
|
| 6. Nhóm 54/60 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng | |||||||||||
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 29 | 30 | 33 | 35 | 36 | 37 | 40 | 43 | 45 | 46 | 47 | 48 |
| 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 84 | 91 | 99 | 101 | 109 | 112 | 114 |
| 118 | 119 | 143 | 145 | 147 | 150 | 153 | 154 | 161 | 199 | 209 | 210 |
| 211 | 214 | 227 | 248 | 261 | 262 |
|
|
|
|
|
|
60 CÂU HỎI VỀ TÌNH HUỐNG MẤT AN TOÀN GIAO THÔNG NGHIÊM TRỌNG
(Kèm theo văn bản số 1883/TCĐBVN-QLPT&NL ngày 30 tháng 3 năm 2020)
| 60 câu hỏi về những tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng được chọn từ bộ 600 câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ | |||||||||||
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 29 | 30 | 33 | 35 | 36 | 37 | 40 | 43 | 45 | 46 | 47 | 48 |
| 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 84 | 91 | 99 | 101 | 109 | 112 | 114 |
| 118 | 119 | 143 | 145 | 147 | 150 | 153 | 154 | 161 | 199 | 200 | 210 |
| 211 | 214 | 221 | 227 | 231 | 242 | 245 | 248 | 258 | 260 | 261 | 262 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|