1. Thả thấp xuống là gì?

Giảm một phần của khoản nợ, như khi khách hàng trả hết một phần số dư hiện tại trên thẻ tín dụng, thế chấp, hay khoản vay trả góp.

Giảm ròng một khoản nợ khi tổng số các chứng khoán mới được phát hành thấp hơn số chứng khoán sắp đáo hạn.

2. Thả thấp xuống tiếng anh là gì?

Thả thấp xuống (verb): Paydownn

3.