Hiện nay với xu thế toàn cầu hoá của thế giới, việc các công ty nước ngoài được thành lập doanh nghiệp ở một quốc gia khác đang rất phổ biến. Năm được những thuật ngữ thành lập doanh nghiệp bằng Tiếng anh giúp chúng ta thuận lợi hơn trong quá trình thành lập, trao đổi với nước ngoài.
1. Thành lập doanh nghiệp là gì?
Thành lập doanh nghiệp là sự hình thành một doanh nghiệp mới, tồn tại trong nền kinh tế thị trường. Việc thành lập doanh nghiệp do các nhà đầu tư tiến hành lập hồ sơ theo quy định của pháp luật về một số hình thức pháp lý của doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh, hình thức góp vốn, tổ chức và quản lý doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp và các cá nhân liên quan.
Việc thành lập doanh nghiệp là quá trình chuẩn bị đầy đủ những vấn đề về điều kiện kinh doanh để thành lập tổ chức kinh tế như tên, địa chỉ trụ sở đặt doanh nghiệp, máy móc, thiết bị, nhân sự....
Thành lập doanh nghiệp thể hiện sự bảo hộ của nhà nước bằng pháp luật đối với các chủ thể kinh doanh. Việc các cá nhân, tổ chức thành lập doanh nghiệp giúp nhà nước nắm bắt được các yếu tố kinh doanh và đưa ra các biện pháp hợp lý để đảm bảo được sự phát triển kinh tế và các chủ trương do nhà nước đề ra. Khi doanh nghiệp mới ra đời góp phần vào quá trình cạnh tranh thúc đẩy nền kinh tế, việc thành lập doanh nghiệp của cá nhân, tổ chức giúp cho những ngành nghề của mình kinh doanh một cách hợp pháp.
2. Thành lập doanh nghiệp tiếng Anh là gì?
Thành lập doanh nghiệp tiếng anh là set up business
Establishment of an enterprise is the formation of a new enterprise, existing in the market economy. The establishment of an enterprise is made by investors in accordance with the provisions of law on a number of legal forms of the enterprise, business lines, forms of capital contribution, organization, and management of enterprise, rights and obligations of enterprises and related individuals.
3. Những người có quyền thành lập doanh nghiệp
Theo quy định của pháp luật hiện hành tại khoản 1, khoản 2 Điều 17 Luật Doanh nghiệp 2020 quy định:
1. Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2.
2. Tổ chức, cá nhân không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam
- Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình.
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức.
- Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp, công nhân công an trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam, trừ người được cử làm đại diện theo uỷ quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp hoặc quản lý tại doanh nghiệp nhà nước.
- Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật doanh nghiệp, trừ người được cử làm đại diện theo uỷ quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác.
- Người chưa thành niên, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người bị mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, tổ chức không có tư cách pháp nhân.
- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị toà án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định, các trường hợp khác theo quy định của Luật phá sản, Luật Phòng, chống tham nhũng.
- Trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh có yêu cầu, người đăng ký thành lập doanh nghiệp phải nộp phiếu Lý lịch tư pháp cho cơ quan đăng ký kinh doanh.
- Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định theo quy định của Bộ luật Hình sự.
4. Một số thuật ngữ tiếng Anh về thành lập doanh nghiệp
1. Giấy chứng nhận thành lập công ty: Certificate of incorporation
2. Giấy phép kinh doanh: Business License
3. Thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Business registration procedures
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Issuance of business registration certificate
5. Danh sách các thành viên, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, danh sách cổ đông của công ty cổ phần: List of members, general partners of a partnership company, list of shareholders of a joint - stock company
6. Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Registration for amendment of the business registration certificate
7. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp: Notice of change of business registration information
8. Hồ sơ đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn: Application for registration of establishment of a limited liability company
9. Hồ sơ đăng ký thành lập công ty cổ phần: Application for registration of establishment of a joint stock company
10. Điều lệ công ty: Company charter
11. Công bố thông tin đăng ký doanh nghiệp: Announcement of business registration information
12. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp: Provide business registration information
13. Tên doanh nghiệp: Business name
14. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt: Business name in foreign language and initials
15. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: Name of branch, representative office, business location of enterprise.
16. Tài sản góp vốn: Assets contributed as capital
17. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn: Transfer of ownership of assets contributed as capital
18. Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited Liability company
19. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Limited liability company with two or more members
20. Quyền của thành viên hội đồng thành viên: Rights of member of the Members' Council
21. Nghĩa vụ của thành viên hội đồng thành viên: Obligation of member of the member' council
22. Chuyển nhượng cổ phần: Transfer of share
23. Mua lại cổ phần: Share buyback
24. Hội đồng thành viên: Board of members
25. Chủ tịch hội đồng thành viên: Chairman of member' Council
26. Giám đốc/ tổng giám đốc: Director/ General Director
27. Biên bản họp hội đồng thành viên: Minutes of member's meeting
28. Quyết định của hội đồng thành viên: Decision of the member' Council
29. Việc tăng/ giảm vốn điều lệ: The increase/ decrease of charter capital
30. Quyền thành lập, góp vốn mua cổ phần, phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp: Right to establish, contribute capital to purchase shares, contributed capital and manage the enterprise.
31. Hợp đồng đăng ký trước: Pre- registration contract
32. Đơn đăng ký sở hữu duy nhất: Application for sole proprietorship
33. Đơn đăng ký công ty hợp danh: Partnership application form
34. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Contents of business registration certificate
35. Số nhận dạng doanh nghiệp: Business Identification Number
36. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn: Transfer of ownership of assets contributed as capital
37. Các hành vi nghiêm cấm đặt tên doanh nghiệp: Prohibited acts on naming businesses
38. Con dấu của doanh nghiệp: Seal of the enterprise
39. Cơ cấu tổ chức: Organizational Structure
40. Hội đồng thành viên: Board of members
41. Chủ tịch hội đồng thành viên: Chairman of the Members' Council
42. Triệu tập họp hội đồng thành viên: Convening a meeting of the members' Council
43. Điều kiện và thủ tục tiến hành họp hội đồng thành viên: Conditions and procedures for conducting meetings of the Members' Council.
44. Hiệu lực của nghị quyết, quyết định của hội đồng thành viên: Effect of resolutions and decisions of the Members' Council
45. Thành viên ban kiểm soát (kiểm soát viên) và ban kiểm soát: Members of the Supervisory Board( controller) and the Supervisory Board
46. Điều kiện phân chia lợi nhuận: Profit distribution conditions
47. Hợp đồng giao dịch giữa công ty và những người liên quan: Transaction contract between the company and related persons
48. Doanh nghiệp nhà nước: State - owned enterprises
49. Cơ cấu tổ chức: Organizational Structure
50. Miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên hội đồng thành viên: Dismissal or dismissal of members of the Members' Council
Trên đây là một số thông tin, thuật ngữ về việc thành lập doanh nghiệp bằng Tiếng anh Luật Minh Khuê xin gửi tới bạn đọc. Hy vọng bài viết trên là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho bạn. Cảm ơn bạn đã quan tâm theo dõi. Nếu có bất cứ thắc mắc về vấn đề pháp lý, kính mời quý bạn đọc gọi đến số hotline tư vấn pháp luật miễn phí 19006162 để được đội ngũ luật sư, chuyên viên của Luật Minh Khuê hỗ trợ kịp thời.