1. Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng (tải trọng)

actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích
additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
allowable load : tải trọng cho phép

actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích
additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
allowable load : tải trọng cho phép
alternate load : tải trọng đổi dấu
antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng

apex load : tải trọng ở nút (giàn)
assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tính toán
average load : tải trọng trung bình
axial load : tải trọng hướng trục
axle load : tải trọng lên trục


balanced load : tải trọng đối xứng
balancing load : tải trọng cân bằng
basic load : tải trọng cơ bản
bearable load : tải trọng cho phép
bed load : trầm tích đáy

bending load : tải trọng uốn
best load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
bracket load : tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
brake load : tải trọng hãm
breaking load : tải trọng phá hủy
buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc

capacitive load : tải dung tính (điện)
centre point load : tải trọng tập trung
centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
centrifugal load : tải trọng ly tâm
changing load : tải trọng thay đổi
circulating load : tải trọng tuần hoàn

collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng
combined load : tải trọng phối hợp
composite load : tải trọng phức hợp
compressive load : tải trọng nén
concentrated load : tải trọng tập trung
connected load : tải trọng liên kết

constant load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
continuous load : tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
*****(ing) load : tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
crane load : sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
crippling load : tải trọng phá hủy
critical load : tải trọng tới hạn
crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
cyclic load : tải trọng tuần hoàn

dead load : tĩnh tải
dead weight load : tĩnh tải
demand load : tải trọng yêu cầu
design load : tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
direct-acting load : tải trọng tác động trực tiếp

discontinuous load : tải trọng không liên tục
disposable load : tải trọng có ích
distributed load : tải trọng phân bố
drawbar load : lực kéo ở móc
dummy load : tải trọng giả
dynamic(al) load : tải trọng động lực học

eccentric load : tải trọng lệch tâm
elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi
equivalent load : tải trọng tương đương
even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều

failing load : tải trọng phá hủy
fictitious load : tải trọng ảo
fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi
fluctuating load : tải trọng dao động
full load : tải trọng toàn phần

gradually applied load : sự chất tải tăng dần
gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng
gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần
gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật

heat load : tải trọng do nhiệt
impact load : tải trọng va đập
imposed load : tải trọng đặt vào
impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung
increment load : tải trọng phụ

indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được
inductive load : tải trọng cảm ứng
initial load : tải trọng ban đầu
instantaneous load : tải trọng tức thời
intermittent load : tải trọng gián đoạn
irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều

lateral load : tải trọng ngang
light load : tải trọng nhẹ
limit load : tải trọng giới hạn
linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính
live load : tải trọng động; hoạt tải

load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân;
load due to wind : tải trọng do gió;
load in bulk : chất thành đống;
load on axle : tải trọng lên trục;
load out : giảm tải, dỡ tải;

load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài
load up : chất tải
lump load : sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung

matched load : tải trọng được thích ứng
minor load : tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp
mobile load : tải trọng di động

momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
most efficient load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
movable load : tải trọng di động
moving load : tải trọng động

net load : tải trọng có ích, trọng lượng có ích
nomal load : tải trọng bình thường
non reactive load : tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)
non-central load : tải trọng lệch tâm

oblique angled load : tải trọng xiên, tải trọng lệch
operating load : tải trọng làm việc
optimum load : tải trọng tối ưu
oscillating load : tải (trọng) dao động

partial load : tải trọng từng phần
pay(ing) load : tải trọng có ích
peak load : tải trọng cao điểm
periodic load : tải trọng tuần hoàn
permanent load : tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên

permissible load : tải trọng cho phép
phantom load : tải trọng giả
plate load : tải anôt
point load : tải trọng tập trung
pressure load : tải trọng nén

proof load : tải trọng thử
pulsating load : tải trọng mạch động

quiescent load : tải trọng tĩnh

racking load : tải trọng dao động
radial load : tải trọng hướng kính
rated load : tải trọng danh nghĩa
resistive load : tải thuần trở, tải ômic
reversal load : tải trọng đổi dấu
rush-hour load : tải trọng trong giờ cao điểm

safe load : tải trọng an toàn, tải trọng cho phép
service load : tải trọng sử dụng, tải trọng có ích
setting load : tải trọng khi lắp ráp
shear load : lực cắt
shock load : tải trọng va chạm

single non central load : tải trọng tập trung không đúng tâm
snow load : tải trọng (do) tuyết
specified rated load : tải trọng danh nghĩa
static load : tĩnh tải
steady load : tải trọng ổn định

sudden load : tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến
suddenly applied load : tải trọng tác dụng đột biến
superimposed load : tải trọng phụ thêm
surcharge load : sự quá tải
surface load : tải trọng bề mặt
sustained load : tải trọng tác động lâu dài
symmetrical load : tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng

tail load : tải trọng lên đuôi (máy bay)
tangetial load : tải trọng tiếp tuyến
tensile load : tải trọng kéo đứt
terminating load : tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)
test load : tải trọng thử

tilting load : tải trọng lật đổ
torque load : tải trọng xoắn
total load : tải trọng toàn phần, tải trọng tổng
traction load : tải trọng kéo
traffic load : tải trọng chuyên chở

transient load : tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời
trial load : tải trọng thử
tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt)

ultimate load : tải trọng giới hạn
unbalanced load : tải trọng không cân bằng
uniform load : tải trọng đều
unit load : tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích
up load : tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)
useful load : tải trọng có ích

variable load : tải trọng biến đổi
varying load : tải trọng biến đổi

wheel load : áp lực lên bánh xe
wind load : tải trọng (do) gió
working load : tải trọng làm việc

>> THAM KHẢO DỊCH VỤ DỊCH THUẬT LIÊN QUAN: Dịch vụ dịch thuật tài liệu, hợp đồng pháp lý;

>> Xem thêm:  Cách dùng start doing " và "start to do", Dịch vụ dịch thuật tài liệu pháp luật

2. Thuật ngữ xây dựng - A

Áp lực bên của đất - Lateral earth pressure Áp lực của dòng nước chảy - Stream flow pressure

Áp lực cực đại - Maximum working pressure
Áp lực đẩy của đất - Earth pressure
Áp lực thủy tĩnh - Hydrostatic pressure
Ảnh hưởng của nhiệt độ - Temperature effect

B.

Bán kính cong (bán kính đoạn đường cong) - Radius of curve
Bán kính tác dụng của đầm dùi - Reach (of vibrator)
Bán kính trong của đường cong - Inside radius of curvature
Bản cánh dưới - Bottom flanger,Bottom slab
Bản cánh trên - Top flange,Top slab
Bản cánh (mặt cắt I,J, hộp) - Flange slab
Bản gối giản đơn trên 4 cạnh lên các dầm - Slab simply supported along all four edges by beams
Bản chữ nhật gối giản đơn trên bốn cạnh lên các dầm
- Rectangular slab simply supported along all four edges by beams
Bản có khoét lỗ - Voided slab, Hollow slab
Bản có kích thước giảm bớt -
Bản có nhịp theo một hướng (bản 2 cạnh) - One-way spaning direction slab
Bản có nhịp theo hai hướng (bản 4 cạnh) - Two-way spaning directions slab (slab supported on four sides)
Bản có sườn -
Bản có sườn trực giao -
Bản của mấu neo, Bản neo - Anchor plate
Bản đáy của dầm hộp - Bottom slab of box girder
Bản đặt cốt thép hai hướng - Slab reinforced in both directions
Bản ghi chép tính toán, Bản tính - Calculating note

-

Bản mặt cầu - Deck slab, deck plate
Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-situ flat place slab
Bản mặt cầu trực hướng - Orthotropic desk
Bản nắp hộp - Top slab of box
Bản nối ốp, bản má - Cover-plate
Bản nối phủ - Splice plat, scab
Bản nút, bản tiết điểm - Gusset plate
Bản phẳng - Fat slab
Bản quá độ - Transition slab
Bản sàn - Floor slab
Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép ...) - Cover plate
Bản trên đỉnh - Top slab
Bản vẽ phối cảnh -
Bản vẽ thi công - Erection plan
Bao phủ mấu neo dự ứng lực -
Bao tải (để dưỡng hộ bê tông) -
Báo cáo thí nghiệm cọc - Record of test piles
Bảo dưỡng, duy tu - Maintenance
Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng - Curing
Bảo vệ chống mài mòn - Protection against abrasion
Bảo vệ chống xói lở - Protection against scour
Bảo vệ cốt thép chống rỉ - Protection against corrosion
Băng dính - Joint tape
Bằng gang đúc - ...of cast iron
Bằng thép cán - ...of laminated steel
Bất lợi - Unfavorable...
Bất lợi nhất - the most unfavorable
Bê tông - Concrete
Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) - Concrete cover
Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố) - fouilk, bouchon
Bê tông bơm - Pumping concrete
Bê tông cát - Sand concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép - Over-reinforced concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực - Prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực trong - Internal prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài - External prestressed concrete
Bê tông cốt thép thường - Reinforced concrete
Bê tông cường độ cao - High strength concrete
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp) - Spalled concrete
Bê tông đúc tại chỗ - Cast in situ place concrete
Bê tông đúc sẵn - Precast concrete
Bê tông hóa cứng nhanh - Early strength concrete
Bê tông không cốt thép - Plain concrete, Unreinforced concrete
Bê tông mác thấp - Low-grade concrete resistance
Bê tông nặng - Heavy weight concrete
Bê tông nhẹ - Light weight concrete
Bê tông nhẹ có cát - Sandlight weight concrete
Bê tông nghèo - Lean concrete (low grade concrete)
Bê tông phun - Sprayed concrete, Shotcrete,
Bê tông sỏi -
Bê tông thủy công - Hydraulic concrete
Bê tông trọng lượng thông thường - Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn xong) - Fresh concrete
Bê tông ximăng - Portland-cement, Portland concrete
Bề mặt chuyển tiếp - ... Interface
Bề mặt tiếp xúc - Contact surface
Bề mặt ngoài - Exterior face

Bề mặt ván khuôn - Form exterior face ...
Bệ đỡ phân phối lực - Bed plate
Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực - Prestressing bed
Bệ móng - Footing
Biên độ biến đổi ứng suất - Amplitude of stress
Biến dạng của neo khi dự ứng lực từ kích truyền vào mấu neo - ... Anchorage seating
Biến dạng của các thớ trên mặt cắt - ... Strain
Biến dạng co ngắn tương đối - Unit shortening
Biến dạng dài hạn - Long-term deformation
Biến dạng dãn dài tương đối - Unit lengthening
Biến dạng do co ngót - Retrait deformation
Biến dạng do uốn - Flexible flexion deformation
Biến dạng do lực cắt - Shear deformation
Biến dạng do từ biến - Deformation due to Creep deformation
Biến dạng đàn hồi - Elastic deformation
Biến dạng quá mức - Excessive deformation
Biến dạng theo thời gian - Time-dependent deformation
Biến dạng tức thời - Imediate deflection
Biến dạng vồng lên - Upward deflection
Biến đổi nhiệt độ -
Biến đổi sơ đồ tĩnh học -
Biến đổi theo thời gian của - Variation in accordance with the time of ...
Biểu diễn đồ thị của - Graphical representation of ...
Biểu đồ biến dạng tuyến tính - Linear deformation diagram
Biểu đồ tác dụng tương hỗ mô men-lực dọc - Momen-Axial force effort normal diagram
Bịt đáy -
Bịt kín, lấp kín - Sealing
Bó xoắn 7 sợi thép -
Bóc lớp bê tông bảo hộ - Removal of the concrete cover
Bố trí - Arrangement ...
Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm - Arrangement of longitudinales renforcement cut-out
Bố trí chung của cầu - General location of a bridge
Bố trí cốt thép - Arrangement of reinforcement
Bố trí cốt thép dự ứng lực - Cable disposition
Bổ xung, thêm vào - Additional
Bộ thiết bị - Equipement Set, Device
Bộ nối các đoạn cáp dựng lực kéo sau - Coupleur
Bộ phận làm lệch hướng cáp - Deviator
Bôi trơn - Lubrification
Bột mầu (để fa sơn) - Pigment
Bốc xếp hàng -
Bơm (máy bơm) - Pump
Bơm chìm (ngâm trong nước) -
Bơm dầu dùng tay - Hand-act oil pump
Bơm hút - Aspiring pump, Extraction pump
Bơm ly tâm - Centifical pump, Impeller pump
Bơm nước dùng tay - Hand-act water pump
Bu lông hình chữ U - U form bolt connection
Bu lông - Bolt
Bu lông neo - Anchor bolt
Búa - Hammer
Búa hơi nước đơn động - Hydraulic hammer of simple effect
Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn - Twist step of a cable

>> THAM KHẢO DỊCH VỤ DỊCH THUẬT LIÊN QUAN: Dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp tại Hà Nội;

>> Xem thêm:  Thuật ngữ tiếng anh thông dụng lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy, đầu tư

3. Thuật ngữ xây dựng - L

Làm chậm lại - ... to retard Lan can - Hand rail

Lan can trên cầu - Railing

Làn xe - Lane, traffic lane
Làn xe thiết kế - Design lane
Lao cầu - Lauching
Lao ra bằng cách trượt - Launching by sliding
Lờy mẫu thử - Probing
Lập kế hoạch thi công - Work planing
Lắp dựng - Erection
Lắp đặt thiết bị - Installation
Lệch tâm - Excentred
Liên kết, nối - Joint, Connection, Splice
Liên kết bu lông - Bolted splice
Liên kết cứng - Rigid connection
Liên kết mềm - Flexible connection
Liên kết trượt - Sliding joint
Liên kết chốt - Pinned joint
Liền khối - Monolithic
Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép - Center spiral
Lõi nêm neo (hình chóp cụt) - Male cone
Lớp phủ mặt cầu - Wearing coat
Lớp lót mặt nền đường - Subbase
Lớp cách nước - Waterproofing membrane
Lỗ để bơm vữa vào ống chứa cáp - Grout hole
Lỗ hình chóp cụt - Conic hole
Lỗ mộng - ...
Lỗ thủng, lỗ khoan - Hole
Lún - Settlement
Lực - Force
Lực ly tâm - Centifugal force
Lực dọc - Longitudinal force
Lực do dòng nước - Water current force
Lực do độ cong đường và độ lệch tâm đường - Forces due to curvature and eccentricity of truck
Lực lên lan can - Forces on parapets
Lực do sóng - Wave force
Lực động đất - Seismic force
Lực đẩy ngang chân vòm - Horizontal thrust
Lực cắt trượt nằm ngang - Horizontal shear
Lực cắt thẳng đứng - Vertical shear
Lớp - Layer
Lớp bê tông bảo hộ - Protective concrete cover
Cover to reinforcemont
Lớp cốt thép bên dưới - Lower reinforcement layer
Lớp mạ kẽm - Zinc covering
Lớp nước - Water layer
Lớp phòng nước (lớp cách nước) - Water procfing layer
Lớp phủ mặt vỉa hè - Side walk cover
Lĩnh vực áp dụng - Application field
Lũ lịch sử - Historical flood
Lũ lụt - Flood
Lũ thiết kế - Design flood
Luồn cáp qua - Cable passing
Luồn cáp vào kích - ...
Lực cắt - Shear force
Lực cắt do phần bê tông chịu - Shear carried by concrete
Lực cắt do tĩnh tải - Shear due to dead load
Lực cắt do hoạt tải - Shear due to live load
Lực cắt đã nhân hệ số - Factored shear force
Lực cắt nằm ngang - Horizontal shear
Lực cắt thẳng đứng - Vertical shear
Lực do dòng nước chảy tác dụng vào mố trụ - Force from stream current on pier(abutment)
Lực do nhiệt độ - Thermal force
Lực dọc - Longitudinal force
Lực dọc trục - Axial force
Lực đẩy,lực đẩy ngang - Pressure
Lực đẩy nổi - Buoyancy
Lực động - Dinamic force
Lực động đất - Earthquake forces
Lực hướng tâm - Radial force
Lực kích (để Kéo căng cốt thép) - Jacking force
Lực lật đổ - Overturning force
Lực ly tâm - Centrifugal force
Lực nén cục bộ - Local compresion
Lực tác dụng từ phía bên - Latenal force
Lực tập trung - Concentrated force
Lực tính - Statical force
Lực va dọc cầu (ngang sông) - ...
Lực va ngang cầu(dọc sông) - ...
Lực va chạm - Impact
Lực va chạm do đường không đều - Impact due to track irregular
Lực va chạm do xe chạy lắc lư - Rolling impact
Lực xiết bu lông - ...
Lưới cốt thép sợi hàn - Welded wire fabric, Welded wire mesh
Lưới tọa độ quốc gia - National coordinate grid
Lực Kéo - Traction
Lưu lượng thiết kế - Design volum
Lý thuyết dầm - Beam theory
Lý thuyết nửa xác suất - Semi probability theory

Lý thuyết xác suất về độ an toàn -
Probability theory of safety
Lý thuyết từ biến tuyến tính - Theory of linear creep
Lý trình (ở lý trình X) - ...

>> Xem thêm:  Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng (dầm), kiến trúc, tài chính

4. Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng T - V

Tapered Member - Cấu kiện vát: Cấu kiện tổ hợp thép bản gồm các cánh hàn vào bản bụng có chiều cao thay đổi dần.

Tapered Member - Cấu kiện vát:

Cấu kiện tổ hợp thép bản gồm các cánh hàn vào bản bụng có chiều cao thay đổi dần.

Tempcon Panel - Tấm panen Tempcon:

Throat - Họng gió:

Bề rộng nhỏ nhất của cửa lấy không khí thông gió. Minh hoạ:

Tấm panen 3 lớp gồm lõi cách nhiệt kẹp giữa vỏ trong và vỏ ngoài. Minh hoạ:

Thrust - Lực xô ngang:

Thành phần nằm ngang của phản lực.

Tolerance - Dung sai:

Trị số rất nhỏ cho phép sai lệch khỏi các quy định tiêu chuẩn như về trọng lượng, kích thước ..vv., của việc chế tạo cơ khí.

Track - Đường chạy:

Đường dẫn bằng kim loại cho các bánh xe ; nói riêng, các đường ray với các liên kết , tà vẹt, vv. . dùng cho cầu trục, mônô ray hoặc cửa đẩy.
Translucent - Trong mờ:

Cho ánh sáng đi qua nhưng không cho nhìn rõ vật. Vật liệu trong mờ là vật liệu nửa trong suốt.

Transverse - Theo phương ngang:

Từ tường bên tới tường bên của một ngôi nhà.

Tread - Mặt bậc thang: Bậc nằm ngang của cầu thang.

Trim - Diềm, nẹp:

Thanh kim loại nhẹ được tạo hình sẵn để hoàn thiện cho mép cắt, cạnh hoặc chỗ nối các tấm.

Truss - Dàn:

Kết cấu tạo bởi nhiều thanh riêng lẻ hàn hay bắt bu lông với nhau, các thanh chỉ chịu nén hay kéo nhưng toàn bộ kết cấu thì làm việc như một dầm.

Tube Column - Cột ống:

Cấu kiện thẳng đứng làm gối đỡ, làm từ ống vuông rỗng. Thường được dùng làm gối đỡ bên trong của nhà nhiều nhịp hoặc của sàn lửng. Minh hoạ:
Turn-of-Nut Method - Phương pháp vặn êcu:

Phương pháp xiết bulông cường độ cao theo “ Quy định kĩ thuật của mối nối dùng bulông A-325 ASTM” của AISC.

UL Rating - Sự đánh giá của UL:

Sự đánh giá chứng nhận của Underwriters Laboratories về độ tin cậy và chất lượng.

Under Hung Crane - Cầu trục treo dưới:

Cần trục treo vào dầm chứ không đặt trên dầm. Minh hoạ:

Uniform Load - Tải trọng phân bố đều:

Tải trọng phủ trên toàn bộ hoặc một phần của một dầm hay một diện tích và có trị số tải trên đơn vị dài hay đơn vị diện tích là không đổi trên suốt vùng có tải trọng.

Uplift - Lực bốc:

Tải trọng gió lên công trình gây ra một tải trọng hướng lên trên. Xem thêm Hút (Suction).

Bay - Gian:

Không gian giữa các đường trục của các cấu kiện chịu lực chính theo phương dọc nhà. Còn gọi là bước khung

Valley Gutter - Máng xối:

Máng dùng thoát nước khỏi lõm xối của mái nhà nhiều dốc. Minh hoạ:


Vapor barrier - Lớp ngăn hơi nước:

Vật liệu dùng ngăn luồng hơi nước hay hơi ẩm vào tường và do đó ngăn chặn sự ngưng đọng trong tường.

Vapor Barrier - Lớp ngăn hơi nước:

Tải trọng gió lên công trình gây ra một tải trọng hướng lên trên. Xem thêm Hút (Suction).

Ventilation - Thông gió:

Quá trình thay đổi không khí bên trong một nhà

Ventilator - Quạt thông gió:

Thiết bị tạo nên sự thay đổi không khí bên trong một nhà.

>> THAM KHẢO DỊCH VỤ DỊCH THUẬT LIÊN QUAN: Dịch vụ phiên dịch tiếng anh chuyên ngành pháp luật

>> Xem thêm:  Các thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong lĩnh vực kinh tế

5. Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng - Đ

Đá - Rock, stone Đá dăm - Gravel

Đá hộc, đá xây - Cobble, ashalar stone
Đá vỉa (chắn vỉa hè trên cầu) - Curb
Đà giáo, dàn giáo - Scaffold, scaffolding
Đà giáo treo, giàn giáo - Centering,false work
Đà giáo tự di dộng - Moving construction
Đai ôm vòng quanh -
Đại tu - Rehabilitation
Đáp ứng các yêu cầu - to meet the requirements
Đầm, chày - Tamper
Đầm bê tông cho chặt - Tamping
Đầm cạnh (rung ván khuôn) - Form vibrator
Đầm dùi (để đầm bê tông) - Reedle vibrator
Đầm rung - Vibrating tamper ...
Đầm trên mặt - Surface vibrator
Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) - Internal vibrator
Đánh giá, ước lượng - Evaluation
Đất - Earth, soil
Đất á sét - Loam
Đất bồi, phù sa - Alluvion
Đất chặt - Compact earth
Đất dính kết - Cohesive soil
Đất không dính kết, đất rời rạc - Cohesionless soil, granular material
Đất nền bên dưới móng - Foundation soil
Đất phù sa, đất bồi tích - Alluvial soil
Đất sét - Clay
Đấu thầu - Adjudication
Đầu cầu - Bridge end
Đầu máy dieden - Diesel locomotive
Đầu máy hơi nước - Stream locomotive
Đầu neo hình trụ có khoan lỗ - Perforated cylindrical anchor head
Đầu nhịp - Span end
Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực - Coupler
Đặc trưng các vật liệu - Material characteristics
Đặc điểm vật liệu - Material properties
Đặc trưng cơ học - Mechanical characteristic
Dặt tải lệch tâm - Eccentric loading
Đặt tải lên ... - Loading on ...
Đặt tải thử lên cầu - Test loading on bridge
Đặt vào trong khung cốt thép - Put in the reinforcement case
Đê quai (ngăn nước tạm) - Cofferdam
Đế mấu neo dự ứng lực - Bearing plate
Để hình loa của mấu neo dự ứng lực - Trumplate, cast-guide
Đề phòng quá tải - Overload provision
Đệm đầu cọc - Pile cap
Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị) - Force representative point (on the curve)
Điểm cần đo cao độ - Levelling point
Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích - Jacking end
Điểm đặt của hợp lực - Location of the resultant
Điểm đặt hợp lực nén bê tông - Location of the concrete compressive resultant
Điều chỉnh, căn chỉnh cho đúng - Adjustment
Điều kiện đất - Soild conditions
Điều kiện cân bằng ứng biến - Balanced strain condition
Điều kiện dưỡng hộ bê tông - Condition of curing
Điều kiện khí hậu bất lợi - Unfavourable climatic condition
Điều kiện môi trường - Enviromental condition
Điều tra (thanh tra) - Inspection
Điều tra bằng phương pháp sóng âm - Sounding

>> Xem thêm:  Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngày xây dựng - phần kết cấu thép

6. Thuật ngữ xây dựng - G

Gang đúc - Cast iron Gân, sườn (của bản) - Rib ...

Gần đúng - Approximate ...
Ghép nối - Connection
Ghi - Needle
Giá 3 chân để lao cầu (dạng dàn) - Launching girder
Giá búa đóng cọc - Pile drive
Giá thành bảo dưỡng, duy tu - Maintenance cost
Giá thành chế tạo - Production cost
Giá thành thay thế - Replacement cost
Giá thành thi công - Construction cost
Giả thiết cơ bản - Basic assumption
Giả thiết tính toán - Design assumption
Giá trị quyết toán - Definitive evaluation
Giai đoạn chuyển tiếp - Transition stage
Giai đoạn đặt tải - Load stage
(Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau - Construction successive stage(s)
Giải pháp kỹ thuật - Technical solution
Giằng gió - Bracing
Giám sát thi công - Supervision of construction
Gián đoạn giao thông - Interruption of traffic
Giãn nở - Expansion
Giãn nở tự do - ... Free expansion
Giáo trình (khóa học) - ... Course
Giấy ráp - Abrasive paper
Giằng gió - Wind bracing
Giếng chìm - Caisson
Giếng chìm áo vữa sét - Betonnite lubricated caisson
Giếng chìm đắp đảo - Caisson on temporary cofferdam
Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ - Cast-in-place concrete caisson
Giếng chìm chở nổi - Floating caisson
Giếng chìm hơi ép - Air caisson
Giới hạn cắt trượt - Shear limit
Giới hạn đàn hồi - Elastic limit
Giới hạn đàn hồi qui ước - Conventional elasticity limit
Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực - Rupture limit of the prestressed steel
Giữ cho cố định - Fixation
Giữ cho cố định vào ván khuôn - Fixation on the form
Ghi của đường sắt -
Giữ cho thông tuyến đường - Keeping the line operating
Giữ cố định đầu cốt thép - ... to fixe the ends of reinforcement
Góc ma sát trong - Angle of interior friction
Gỗ dán (ván khuôn) - Plywood
Gỗ ép - Laminate timber
Gradien nhiệt - Thermal gradient
Gối bằng chất dẻo cán - Laminated elastomeric bearing
Gối biên (mố cầu) - End support
Gối cao su - Rubber bearing, neoprene bearing
Gối cầu - Bearing
Gối cố định - Fixed bearing
Gối con lăn - Roller bearing
Gối di động - Movable bearing
Gối kiểu cơ khí - Mechanical bearing
Gối têtrôn - Tetron bearing
Gối trung gian (trụ cầu) - Intermediate support
Gối trượt có hướng dẫn - Guided slipping bearing
Gối trượt tự do - Slipping bearing
Gối cao su - Elastomatric bearing
Gối hộp chất dẻo - Elestomatric pot bearing
Gối con lăn - Roller bearing
Gia tốc trọng trường - Acceleration due to gravity
Gối bản thép - Plate bearing

>> Liên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật: Dịch vụ phiên dịch tiếng anh chuyên ngành luật;

>> Xem thêm:  Một số thuật ngữ pháp lý (Anh - Việt) thông dụng

7. Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng D - E

Damper - Cánh điều chỉnh: Cánh điều chỉnh lượng gió trong quạt gió, có thể đóng hay mở nhờ bộ móc khoá cáp

Damper - Cánh điều chỉnh:
Cánh điều chỉnh lượng gió trong quạt gió, có thể đóng hay mở nhờ bộ móc khoá cáp

Dead Load - Tải trọng tĩnh:

Trọng lượng của kết cấu nhà tiền chế, bao gồm mọi thành phần của nó như khung, sàn, cấu kiện phụ, tấm phủ, bulông v.v.

Design Codes - Quy phạm thiết kế:

Các Quy phạm lập bởi các cơ quan được thừa nhận, quy định các tải trọng thiết kế, phương pháp , chi tiết cấu tạo cho các kết cấu . Ví dụ của MBMA, AISC, AISI, AWS, v.v.

Diagonal Bracing - Thanh giằng / dây cáp giằng:

Thanh thép tròn và dây cáp đặt theo đường chéo trên mái và tường để truyền tải trọng gió xuống móng và để ổn định cho nhà.

Door Guide - Đường dẫn của cửa:

Đường dẫn bằng thép góc, thép máng hay có hình đặc thù để giữ cánh cửa hay tường màn trong lúc đóng mở.

Door Stopper - Cái chặn cửa:

Một móc bắt bulông vào thanh đứng của cửa để ngăn không cho mở quá giới hạn.

Double Channel - Thép C kép: Hai thép C đặt cho bụng sát nhau, bắt bulông với nhau. Minh hoạ:

Double Faced Tape - Băng dính hai mặt:

Dùng để cố định chất cách nhiệt sợi thuỷ tinh

Downspout - ống đứng:

Đoạn ống kim loại mỏng tạo hình nguội, dùng để dẫn nước từ máng mái nhà xuống đất hoặc hệ thống thoát nước mưa. Minh hoạ:

Downspout Elbow/Shoe - Khuỷu ống đứng: Đoạn ống kim loại mỏng tạo hình nguội hợp với hình của ống đứng, lắp vào đầu dưới của ống đứng và uốn cong để hướng nước chảy ra khỏi tường . Minh hoạ:

Downspout Straps - Móc liên

kết ống đứng:

Móc kim loại dùng để giữ ống đứng vào tường bên.Minh hoạ:

Eave - Đỉnh tường , Mép mái:

Đường thẳng dọc theo tường bên, tạo nên bởi giao tuyến của các mặt trong của mái và của các tấm tường bên.

Eave Gutter - Máng nước biên:

Máng nước ở mép mái nhà

Eave Height - Chiều cao đến đỉnh tường , độ cao mép mái :

Kích thước thẳng đứng từ mặt nền hoàn thiện đến đỉnh tường. Minh hoạ:

Eave Strut - Thanh chống đỉnh tường:

Cấu kiện ở đỉnh tường để đỡ mái và liên kết vào các tấm tườngMinh hoạ:

Eave Strut Clip - Liên kết thanh chống đỉnh tường:

Bản liên kết cho thanh chống đỉnh tường. Minh hoạ:
Eave Trim/Flashing - Diềm đỉnh tường, Tấm chắn nước đỉnh tường:

Tấm bít bằng kim loại để che công trình được kín mưa gió tại chỗ mép mái, giữa máng đỉnh tường và các tấm tường .

Edge Distance - Khoảng cách đến mép:

Khoảng cách vuông góc giữa mép bản thép và tim lỗ bulông. Minh hoạ

Elevation - Độ cao:

a) Độ cao: Khoảng cách bên trên hoặc bên dưới một mốc chuẩn quy định .
b) Mặt nhìn đứng : Thuật ngữ kĩ thuật chỉ mặt nhìn theo cạnh đứng của công trình .
End Bay - Gian ngoài cùng, gian biên:

Gian đầu tiên hay cuối cùng của nhà, khác với gian trong. Đó là khoảng cách giữa mặt ngoài của cánh ngoài của cột tường hồi và đường tim của cột đầu tiên bên trong.

End Framing - Kết cấu tại tường hồi:

Hệ khung đặt tại tường hồi của nhà, chịu tải trọng tác dụng lên một phần của gian biên.

End Lap - Chỗ phủ mép:

Nói về chỗ phủ bên trên xà gồ của một tấm mái phủ trùm lên tấm bên dưới nó. Minh hoạ:

End Lap Mastic - Mattit chỗ phủ mép:

Chất bít dưới dạng cuộn dùng để bít các mép phủ của tấm mái để chống mưa nắng. Còn gọi là Matít cuộn. Minh hoạ:
End Plate - Bản đầu mút:

Bản hàn vào đầu mút của một cấu kiện.

Endwall - Tường hồi:

Thuật ngữ chỉ toàn bộ kết cấu của hồi nhà. Xem Tường hồi kiểu hệ dầm cột (Post-and-Beam endwall)hay Khung cứng tường hồi (Rigid Framde Endwall). Minh hoạ:
Endwall Post/Column - Cột hồi:

Cấu kiện thẳng đứng ở tường hồi để đỡ dầm tường và kèo hồi.

Endwall Rafter - Kèo tường hồi:

Thường là thanh thép dập nguội chữ C tựa trên các cột hồi của hệ dầm cột tường hồi. Thanh kèo tường hồi cũng có thể là tổ hợp nếu cần thiết để chịu tải trọng

Endwall Roof Extension - Mái vươn tường hồi:

Mái vươn hẫng ra ngoài tường hồi.

Erection - Lắp dựng:

Việc lắp ghép trên công trường các bộ phận tiền chế để tạo nên kết cấu hoàn chỉnh.

Erection Drawings - Bản vẽ lắp dựng:

Bản vẽ và các chỉ dẫn lắp dựng cho biết chi tiết mọi bộ phận riêng lẻ để có thể dựng và lắp đặt đúng đắn mọi bộ phận của hệ thống nhà kim loại cung cấp bởi người bán.

Expansion Joint - Khe co dãn:

Khe nối kín nước chạy ngang bề rộng của nhà, cho phép dãn nở và co rút.

Exterior Mounted - Lắp phía ngoài:

Hệ thống dầm được lắp bên ngoài cột và tựa vào cánh ngoài của cột. Còn gọi là Lắp phía ngoài (By-pass mounted). Minh hoạ:

Eye Bolt - Bulông vòng khuyên:

>> Xem thêm:  Làm sao để thành công với nghề dịch thuật tại Việt Nam

8. Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng F - G

Fabrication - Chế tạo: Quá trình sản xuất thực hiện trong nhà máy để biến nguyên vật liệu thành các bộ phận thành phẩm của nhà thép . Các nguyên công chính là tạo hình nguội, cắt, đột, hàn, đánh sạch và sơn

Fabrication - Chế tạo:

Quá trình sản xuất thực hiện trong nhà máy để biến nguyên vật liệu thành các bộ phận thành phẩm của nhà thép . Các nguyên công chính là tạo hình nguội, cắt, đột, hàn, đánh sạch và sơn

Fascia - Mặt diềm:

Phụ kiện dùng làm đẹp mặt ngoài của tường . Cũng dùng để phủ đỉnh tường hay hồi của nhà. Minh hoạ:

Field Work - Công tác hiện trường:

Các việc sửa đổi và hiệu chỉnh thực hiện tại công trường.

Fin Neck Bolt - Bulông đầu dẹt:

Bulông có đầu dẹt hình vòm dùng cho các ô cửa có viền, diềm lớn và sàn lửng. Minh hoạ:

Finished Floor - Mặt nền hoàn thiện:

Mặt trên của bản bêtông hay mặt bêtông đã hoàn thiện.

Fixed Base - Chân ngàm:

Chân cột được thiết kế để chống lại sự quay cũng như các chuyển vị ngang và đứng. Minh hoạ:
Flange - Bản cánh:

Cạnh vươn ra của một cấu kiện

Flange Brace - Giằng vào cánh:

Thép góc nối từ cánh trong của cột hay cánh kèo đến xà gồ và dầm tường để tạo gối đỡ phương ngang và tăng ổn định. Minh hoạ:

Flashing - Tấm chắn nước:

Tấm kim loại phủ khe để kín khít ngăn mưa gió và để tăng vẻ đẹp

Flowable Mastic - Mattit chảy:

Được cung cấp trong một tuýp có vòi. Dùng để chèn bít chỗ tấm chắn nước phủ lên nhau, khe nối của máng nước , v.v.

Flush Mounted - Lắp phẳng mặt:

Hệ thống dầm mà cánh ngoài của dầm được lắp phẳng mặt với cánh cột. Dầm thường đặt lên một bản liên kết được bắt bulông vào bụng cột. Minh hoạ:

Footing - Bệ móng:

Đế bêtông cốt thép làm gối tựa cho cột. Minh hoạ:
Force - Lực:

Tác động của một vật thể lên một vật thể khác để làm thay đổi hoặc có thể làm thay đổi trạng thái ngừng nghỉ hay chuyển động của vật đó. Lực được biểu diễn bằng kilô newton (kN) hoặc các đơn vị tương tự khác.

Foundation - Móng:

Kết cấu trong đất để đỡ nhà và các kết cấu khác. Thường bằng bêtông cốt thép.

Framed Opening - Ô cửa có khuôn:

Khuôn cửa (thanh đỉnh, thanh đáy và các thanh đứng) và các nẹp che nước bao quanh một ô cửa trong nhà. Thường được cung cấp đểdùng cho những phụ kiện lắp đặt tại hiện trường như cửa kéo, cửa cuốn, v.v. Minh hoạ:

Framing - Hệ khung:

Các cấu kiện chính và phụ (cột, kèo, dầm, xà gồ, giằng, ..) hợp với nhau tạo nên bộ khung sườn của kết cấu, trên đó có thể lắp đặt lớp bao che. Minh hoạ:

Gable - Đầu hồi:

Mảng tam giác của tường hồi nhà ngay bên dưới mái dốc và bên trên đường đỉnh tường.

Gable Angle - Thép góc hồi:

Thép góc bắt vào các xà gồ tại chỗ dốc để liên kết các tấm tường hồi. Minh hoạ:

Gable Trim - Nẹp hồi:

Nẹp chắn nước để che khe hở giữa mái và các tấm tường hồi. Minh hoạ:
Gage - Khoảng cách lỗ:

Khoảng cách giữa các tim lỗ dọc theo trục ngang của một tấm.

Girder - Dầm chính:

Cấu kiện nằm ngang chủ yếu chịu mômen uốn.

Girt - Dầm tường:

Cấu kiện thứ yếu, nằm ngang, gắn vào cột khung chính. Dầm tường thường để đỡ các tấm tường. Minh hoạ
Girt Clip - Bản liên kết dầm tường:

Thép góc liên kết dùng để bắt dầm tường vào cột tường hồi.

Glazing - Lắp kính:

Grade - Cao độ san nền:

Cao độ của đất chung quanh ngôi nhà.

Grating - Mặt ghi:

Kết cấu gồm các thanh ngang hàn với nhau để lát mặt cho các sàn thiết bị, lối đi hẹp hay bậc thang

Grout - Vữa lỏng:

Hỗn hợp ximăng-cát không co ngót, dùng dưới bản đế để tạo nên bề mặt đều đặn chịu lực.

Gusset Plate - Sườn bản mã:

Bản sườn thép, dùng để phân bố tải trọng tại một mối liên kết. Minh hoạ

Liên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật:

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ

Điện thoại yêu cầu dịch vụ: 0243-9916057 Tổng đài tư vấn luật: 1900.6162

Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email: [email protected]

Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

Trân trọng./.

PHÒNG DỊCH THUẬT - CÔNG TY LUẬT MINH KHUÊ

>> Xem thêm:  Điều kiện trở thành cộng tác viên của công ty luật Minh Khuê ?