1. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school

Từ mới Phiên âm Từ loại Định nghĩa
1. activity /ækˈtɪvəti/ n hoạt động
2. art /ɑːt/ n nghệ thuật
3. backpack /ˈbækpæk/ n ba lô
4. binder /ˈbaɪndə(r)/ n bìa hồ sơ
5. boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ n trường nội trú
6. borrow /ˈbɒrəʊ/ v mượn, vay
7. break time /breɪk taɪm/ n giờ ra chơi
8. chalkboard /ˈtʃɔːkbɔːd/ n bảng viết phấn
9. classmate /ˈklɑːsmeɪt/ n bạn cùng lớp
10. calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ n máy tính
11. compass /ˈkʌmpəs/ n compa
12. creative /kriˈeɪtɪv/ adj sáng tạo
13. diploma /dɪˈpləʊmə/ n bằng, giấy khen
14. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n thiết bị
15. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj hào hứng, phấn khích
16. folder /ˈfəʊldə(r)/ n bìa đựng tài liệu
17. greenhouse /’griːnhaʊs/ n nhà kính
18. gym /dʒɪm/ n phòng tập thể dục
19. healthy /ˈhelθi/ adj khỏe mạnh
20. help /help/ v giúp đỡ
21. history /ˈhɪstri/ n lịch sử
22. ink /iŋk/ n mực
23. ink bottle /iŋkˈbɒtl/ n lọ mực
24. international /ɪntəˈnæʃnəl/ adj thuộc về quốc tế
25. interview /ˈɪntəvjuː/ n cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
26. judo /ˈdʒuːdəʊ/ n môn võ ju-đô (của Nhật)
27. kindergarten /ˈkɪndəgɑːtn/ n nhà trẻ
28. knock /nɒk/ v gõ cửa
29. lecturer /ˈlektʃərər/ n giảng viên
30. locker /ˈlɒkə(r)/ n tủ có khóa
31. mechanical pencil /məˈkænɪkl ˈpensl/ n bút chì kim
32. neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n hàng xóm, vùng lân cận
33. notepad /ˈnəʊtpæd/ n sổ tay
34. overseas /əʊvəˈsiːz/ adj ở nước ngoài
35. pencil sharpener /ˈpensl ˈʃɑːpənər/ n gọt bút chì
36. physics /ˈfɪzɪks/ n môn Vật lý
37. playground /ˈpleɪgraʊnd/ n sân chơi
38. pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/ n tiền tiêu vặt
39. poem /ˈpəʊɪm/ n bài thơ
40. private tutor /ˈpraɪvət ˈtjuːtə(r)/ n gia sư riêng
41. pupil /ˈpjuːpil/ n học sinh
42. quiet /ˈkwaɪət/ adj yên tĩnh, yên lặng
43. remember /rɪˈmembə(r)/ v ghi nhớ
44. rubber /ˈrʌb·ər/ n cục tẩy
45. ride /raɪd/ v đi xe
46. schoolbag /ˈskuːlbæg/ n cặp xách
47. school lunch /ˈskuːl lʌntʃ/ n bữa ăn trưa ở trường
48. school supply /ˈskuːl səˈplaɪ/ n dụng cụ học tập
49. science /ˈsaɪəns/ n môn Khoa học
50. share /ʃeə(r)/ v chia sẻ
51. spiral notebook /ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/ n sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
52. student /stjuːdənt/ n học sinh
53. surround /səˈraʊnd/ v bao quanh
54. swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ n bể bơi
55. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ n giáo viên
56. textbook /ˈtekst bʊk/ n sách giáo khoa
57. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ n bộ đồng phục

 

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My house

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n) căn hộ
2. attic /ˈæt̬.ɪk/ (n) gác mái
3. air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí
4. alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ đồng hồ báo thức
5. bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n) phòng ngủ
6. bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n) nhà tắm
7. bed /bed/ (n) giường
8. behind /bɪˈhaɪnd/ (pre) /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau
9. between /bɪˈtwin/ (pre) ở giữa
10. blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
11. bathroom scales /ˈbɑːθruːm skeɪlz/ cân sức khỏe
12. country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n) nhà ở nông thôn
13. cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n) tủ chén
14. chair /tʃeər/ (n) ghế
15. ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
16. cellar /ˈselə(r)/ tầng hầm
17. chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
18. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ đôi đũa
19. cooker /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
20. curtain /ˈkɜːtn/ rèm cửa
21. cushion /ˈkʊʃn/ đệm
22. chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n) ngăn kéo tủ
23. crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj) kì dị, lạ thường
24. department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n) cửa hàng bách hóa
25. dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa
26. dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
27. fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
28. furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
29. garage /ˈɡærɑːʒ/ nhà để xe
30. hall /hɑːl/ (n) phòng lớn
31. kitchen /ˈkɪtʃ·ən/ (n) nhà bếp
32. lamp /læmp/ cái đèn
33. living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n) phòng khách
34. light /laɪt/ ánh sáng
35. microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n) lò vi sóng
36. messy /ˈmes.i/ (adj) lộn xộn, bừa bộn
37. move /muːv/ (v) di chuyển, chuyển nhà
38. next to /'nɛkst tu/ (pre) kế bèn, ở cạnh
39. in front of /ɪn 'frʌnt ʌv/ (pre) ở phía trước, đằng trước
40. under /ˈʌn dər/ (pre) ở bên dưới, phía dưới
41. table /ˈteɪ bəl/ (n) bàn
42. sofa /ˈsoʊ·fə/ (n) ghế trường kỷ, ghế sô pha
43. stilt house /stɪltsˌhaʊs / (n) nhà sàn
44. poster /ˈpoʊ·stər/ (n) áp phích
45. toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n) nhà vệ sinh
46. town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n) nhà phố
47. villa /ˈvɪl.ə/ (n) biệt thự
48. wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n) tủ đựng quần áo

 

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. arm

n

/ɑːrm/

cánh tay

2. ear

n

/ɪər/

tai

3. eye

n

/ɑɪ/

mắt

4. leg

n

/leɡ/

chân

5. neck

n

/nek/

cái cổ

6. nose

n

/noʊz/

mũi

7. finger

n

/ˈfɪŋ·ɡər/

ngón tay

8. tall

adj

/tɔl/

cao

9. short

adj

/ʃɔrt/

lùn, thấp

10. big

adj

/bɪg/

to

11. small

adj

/smɔl/

nhỏ

12. active

adj

/ˈæk tɪv/

hăng hái, năng động

13. appearance

n

/əˈpɪər·əns/

dáng vẻ, ngoại hình

14. barbecue

n

/ˈbɑr·bɪˌkju/

món thịt nướng barbecue

15. boring

adj

/ˈbɔː.rɪŋ/

buồn tẻ

16. choir

n

/kwɑɪər/

dàn đồng ca

17. competition

n

/ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/

cuộc đua, cuộc thi

18. confident

adj

/ˈkɒn fɪ dənt/

tự tin, tin tưởng

19. curious

adj

/ˈkjʊər·i·əs/

tò mò, thích tìm hiểu

20. chubby

adj

/ˈtʃʌbi/

mập mạp, mũm mĩm

21. gardening

v

/ˈɡɑrd·nɪŋ/

làm vườn

22. firefighter

n

/ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/

lính cứu hỏa

23. fireworks

n

/ˈfɑɪərˌwɜrks/

pháo hoa

24. freedom-loving

adj

/friːdəm-ˈlʌvɪŋ/

yêu tự do

25. field trip

 

/ˈfiːld trɪp/

chuyến đi về vùng quê

26. sensitive

adj

/ˈsentsɪtɪv/

nhạy cảm

27. funny

adj

/ˈfʌn i/

buồn cười, thú vị

28. generous

adj

/ˈdʒen·ə·rəs/

rộng rãi, hào phóng

29. museum

n

/mjʊˈzi·əm/

viện bảo tàng

30. organise

v

/ˈɔr gəˌnaɪz/

tổ chức

31. patient

adj

/ˈpeɪ·ʃənt/

điềm tĩnh

32. personality

n

/pɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/

tính cách, cá tính

33. prepare

v

/prɪˈpeər/

chuẩn bị

34. racing

n

/ˈreɪ.sɪŋ/

cuộc đua

35. reliable

adj

/rɪˈlɑɪ·ə·bəl/

đáng tin cậy

36. serious

adj

/ˈsɪr.i.əs/

nghiêm túc

37. shy

adj

/ʃɑɪ/

bẽn lẽn, hay xấu hổ

38. sporty

adj

/ˈspɔːr.t̬i/

dáng thể thao, khỏe mạnh

39. volunteer

n

/ˌvɑl·ənˈtɪr/

tình nguyện viên

40. zodiac

n

/ˈzoʊd·iˌæk/

cung hoàng đạo

 

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4 My neighbourhood

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. statue (n) /ˈstætʃju/ tượng
2. square (n) /skweər/ quảng trường
3. railway station (n) /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ nhà ga
4. cathedral (n) /kəˈθi·drəl/ nhà thờ
5. memorial (n) /məˈmɔːr.i.əl/ đài tưởng niệm
6. left (n, a) /left/ trái
7. right (n, a) /raɪt/ phải
8. straight (n, a) /streɪt/ thẳng
9. narrow (a) /ˈner.oʊ/ hẹp
10. noisy (a) /ˈnɔɪ.zi/ ồn ào
11. crowded (a) /ˈkraʊ.dɪd/ đông đúc
12. quiet (a) /ˈkwaɪ ɪt/ yên tĩnh
13. art gallery (n) /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
14. backyard (n) /ˌbækˈjɑːrd/ sân phía sau nhà
15. cathedral (n) /kəˈθi·drəl/ nhà thờ lớn, thánh đường
16. convenient (adj) /kənˈvin·jənt/ thuận tiện, thuận lợi
17. dislike (v) /dɪsˈlɑɪk/ không thích, không ưa, ghét
18. exciting (adj) /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/ thú vị, lý thú, hứng thú
19. fantastic (adj) /fænˈtæs·tɪk/ tuyệt vời
20. historic (adj) /hɪˈstɔr ɪk/ cổ, cổ kính
21. inconvenient (adj) /ˌɪn·kənˈvin·jənt/ bất tiện, phiền phức
22. incredibly (adv) /ɪnˈkred·ə·bli/ đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
23. modern (adj) /ˈmɑd·ərn/ hiện đại
24. pagoda (n) /pəˈɡoʊ·də/ ngôi chùa
25. palace (n) /ˈpæl·əs/ cung điện, dinh, phủ
26. peaceful (adj) /ˈpis·fəl/ yên tĩnh, bình lặng
27. polluted (adj) /pəˈlut/ ô nhiễm
28. suburb (n) /ˈsʌb·ɜrb/ khu vực ngoại ô
29. temple (n) /ˈtem·pəl/ đền, điện, miếu
30. terrible (adj) /ˈter·ə·bəl/ tồi tệ
31. workshop (n) /ˈwɜrkˌʃɑp/ phân xưởng (sản xuất, sửa chữa...)
32. traffic light (n) /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông
33. secondary school (n) /ˈsekəndri skuːl/ trường Trung học cơ sở
34. sandy (adj) /ˈsændi/ như cát, phủ đầy cát
35. pharmacy (n) /fɑːməsi/ hiệu thuốc
36. petrol station (n) /ˈpetrəl ˈsteɪʃən/ trạm xăng dầu
37. health centre (n) /helθˈsentər/ trung tâm y tế
38. hairdresser’s (n) /ˈheədresər/ hiệu cắt tóc
39. grocery /ˈgrəʊsəri/ cửa hàng rau củ quả
40. fire station /faɪərˈsteɪʃən/ trạm cứu hỏa
41. department store /dɪˈpaːtmənt stɔːr/ cửa hàng tạp hóa
42. dress shop /dres ʃɒp/ cửa hàng váy
43. cemetery /ˈsemətri/ nghĩa trang
44. charity shop /tʃærɪti ʃɒp/ cửa hàng từ thiện
45. bus stop /bʌsstɒp/ trạm xe bus
46. barber /ˈbɑːbər/ thợ cạo đầu
47. beauty salon /ˈbjuːti ˈsælɒn/ tiệm làm đẹp

 

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural Wonders of the world

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. plaster (n) /ˈplæs·tər/ miếng băng dán
2. walking boots (n) /ˈwɑː.kɪŋ buts/ giày ống đi bộ
3. painkiller (n) /ˈpeɪnˌkɪl·ər/ thuốc giảm đau
4. sun cream (n) /ˈsʌn ˌkriːm/ kem chống nắng
5. scissor (n) /ˈsɪz.ər/ cái kéo
6. sleeping bag (n) /ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ túi ngủ
7. backpack (n) /ˈbækˌpæk/ ba lô
8. compass (n) /ˈkʌm·pəs/ la bàn
9. desert (n) /dɪˈzɜrt/ sa mạc
10. mountain (n) /ˈmɑʊn·tən/ núi
11. lake (n) /leɪk/ hồ nước
12. river (n) /ˈrɪv·ər/ sông
13. forest (n) /ˈfɔr·əst/ rừng
14. waterfall (n) /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ thác nước
15. Antarctica (n) /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ châu Nam cực
16. boat (n) /boʊt/ con thuyền
17. boot (n) /buːt/ giày ủng
18. cave (n) /keɪv/ hang động
19. cuisine (n) /kwɪˈziːn/ kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
20. diverse (adj) /ˈdɑɪ·vɜrs/ đa dạng
21. essential (adj) /ɪˈsen·ʃəl/ rất cần thiết
22. island (n) /ˈaɪ.lənd/ hòn đảo
23. rock (n) /rɑk/ hòn đá, phiến đá
24. thrilling (adj) /ˈθrɪl·ɪŋ/ (gây) hồi hộp
25. torch (n)/tɔrtʃ/ đèn pin
26. travel agent’s (n) /ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/ công ty du lịch
27. valley (n) /ˈvæl·i/ thung lũng
28. windsurfing (n) /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ môn thể thao lướt ván buồm
29. wonder (n) /ˈwʌn·dər/ kỳ quan
30. rainforest (n) /ˈreɪnfɒrɪst/ thác nước
31. waterproof coat (n) /ˈwɔːtəfɔːl kəʊt/ áo mưa
32. unforgettable (adj) /ʌnfəˈɡetəbl/ không thể quên được
33. travel items (n) /trævl ˈaɪtəm/ các đồ dùng cần khi đi du lịch
34. traditional (adj) /trəˈdɪʃənəl/ thuộc truyền thống
35. tent (n) /tent/ cái lều
36. sun hat (n) /sʌn hæt/ mũ chống nắng
37. special (adj) /ˈspeʃl/ đặc biệt
38. Rooster and Hen island (n) /ˈruːstər ænd hen ˈaɪlənd/ hòn Trống Mái
39. necessary (adj) /ˈnesəseri/ cần thiết
40. nature (n) ˈ/neitʃər/ thiên nhiên

 

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Our Tet holiday

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. flower (n) /ˈflɑʊ·ər/ hoa
2. firework (n) /ˈfaɪr.wɝːk/ pháo hoa
3. lucky money (n) /ˈlʌk i ˈmʌn i/ tiền lì xì
4. apricot blossom (n) /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ hoa mai
5. peach blossom (n) /pitʃ ˈblɑs·əm/ hoa đào
6. make a wish (v) ước một điều ước
7. cook special food (v) nấu một món ăn đặc biệt
8. go to a pagoda (v) /pəˈɡəʊdə/ đi chùa
9. decorate (v) /ˈdek·əˌreɪt/ trang trí, trang hoàng
10. decorate our house (v) trang trí nhà của chúng ta
11. plant trees (v) trồng cây
12. watch fireworks (v) xem pháo hoa
13. hang a calendar (v) /ˈkælɪndər/ treo một cuốn lịch
14. give lucky money (v) cho tiền lì xì
15. do the shopping (v) mua sắm
16. visit relative (v) /ˈrelətɪv/ thăm người thân
17. buy peach blossom (v) mua hoa đào
18. clean furniture (v) /ˈfɜːnɪtʃə(r)/ lau chùi đồ đạc
19. calendar (n) /ˈkæl ən dər/ lịch
20. celebrate (v) /ˈsel·əˌbreɪt/ kỉ niệm
21. cool down (v) /kul daʊn/ làm mát
22. Dutch (n, adj) /dʌtʃ/ người, tiếng Hà Lan
23. empty out (v) /ˈempti/ đổ (rác)
24. family gathering (n) /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ sum họp gia đình
25. feather (n) /ˈfeð·ər/ lông (gia cầm)
26. first-footer (n) /ˈfɜrstˈfʊt/ người xông nhà (đầu năm mới)
27. get wet (v) bị ướt
28. Korean (n, adj) /kəˈriən/ người/tiếng Hàn Quốc
29. remove (v) /rɪˈmuv/ rủ bỏ
30. rooster (n) /ˈru·stər/ gà trống
31. rubbish (n) /ˈrʌb·ɪʃ/ rác
32. Thai (n, adj) /taɪ/ người ¡tiếng Thái Lan
33. wish (n, v) /wɪʃ/ lời ước, ước nguyện
34. kumquat tree (n) /ˈkʌmkwɒt triː/ cây quất
35. the new year tree (n) /ðə njuː jɪə(r) triː/ cây nêu
36. sticky rice (n) /ˈstɪki raɪs/ gạo nếp
37. jellied meat (n) /ˈdʒelid miːt/ thịt đông
38. lean pork paste (n) /liːn pɔːk peɪst/ giò lụa
39. pickled onion (n) /ˈpɪkld ˈʌnjən/ dưa hành
40. Kitchen God (n) /ˈkɪtʃɪn gɒd/ táo quân
41. sweep the floor (v) /swiːp ðə flɔː(r)/ quét nhà
42. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ kỷ niệm
43. decoration (n) /dekəˈreɪʃn/ sự trang trí
44. calendar (n) /ˈkælɪndər/ lịch
45. rooster (n) /ˈruːstər/ con gà trống
46. welcome (v) /ˈwelkəm/ chào đón, tiếp đón
47. colourful (adj) /ˈkʌləfəl/ đa sắc màu
48. envelope (n) /ˈenvələʊp/ bao thư, phong bì
49. belief (n) niềm tin niềm tin
50. backward (n) /ˈbækwəd/ sự thụt lùi
51. poverty (n) /ˈpɒvəti/ sự nghèo đói
52. midnight /ˈmɪdnaɪt/ nửa đêm
53. behave (v) /bɪˈheɪv/ cư xử

 

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Nghĩa

1. announce

(v) /əˈnaʊns/

thông báo

2. action film

(n) /ˈækʃn fɪlm/

phim hành động

3. adventure

(n) /ədˈventʃər/

sự phiêu lưu

4. animals programme

(n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

chương trình thế giới động vật

5. audience

(n) /ˈɔːdjəns/

khán giả

6. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

tẻ nhạt

7. broadcast

(n) /ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

8. cartoon

(n) /kɑːˈtuːn/

hoạt hình

9. clever

/ˈklevər/

khéo léo

10. cameraman

(n) /ˈkæmrəmæn/

chuyên viên quay phim

11. channel

(n) /ˈtʃænl/

kênh

12. character

(n) /ˈkæriktə/

nhân vật

13. chat show

(n) /tʃæt ʃəʊ/

chương trình tán gẫu

14. comedy

(n) /ˈkɔmidi/

kịch vui, hài kịch

15. comedian

(n) /kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

16. cool

(adj) /kuːl/

mát mẻ

17. cute

(adj) /kjuːt/

đáng yêu

18. discover

(v) /dɪˈskʌvə(r)/

khám phá

19. designer

(n) /diˈzaɪnə/

nhà thiết kế

20. director

(n) /diˈrektə/

giám đốc sản xuất

21. documentaries

(n) /ˌdɒkjuˈmentriz/

phim tài liệu

22. educate

(v) /ˈedjukeɪt/

giáo dục

23. entertain

(v) /entəˈteɪn/

chiêu đãi, giải trí

24. entertaining

(adj) /entəˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

25. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

26. exhibition

(n) /eksɪˈbɪʃn/

sự triễn lãm

27. fact

(n) /fækt/

thực tế, sự thực

28. game show

(n) /ɡeɪm ʃəʊ/

trò chơi truyền hình

29. historical drama

(n) /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/

phim, kịch lịch sử

30. horror film

(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/

phim kinh dị

31. MC

(n) /ˌem ˈsiː/

người dẫn chương trình

32. news

(n) /ðə njuːz/

bản tin thời sự

33. newsreader

(n) /ˈnjuːzˌriːdə/

phát thanh viên

34. producer

(n) /prəˈdjuːsə(r)/

nhà sản xuất

35. quiz show

(n) /kwɪz ʃəʊ/

trò chơi đố vui

36. reality show

(n) /riˈæləti ʃəʊ/

chương trình truyền hình thực tế

37. remote control

(n) /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

điều khiển

38. reporter

(n) /rɪˈpɔːtə/

phóng viên

39. romantic film

(n) /rəʊˈmæntɪk fɪlm/

phim lãng mạn

40. sitcom

(n) /ˈsɪtˌkɔm/

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

41. soap operas

(n) /səʊp ˈɒprə/

phim dài tập

42. TV schedule

/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

lịch phát sóng

43. viewer

(n) /ˈvjuːə(r)/

khán giả

44. war film

(n) /wɔː(r) fɪlm/

phim chiến tranh

45. weather forecast

(n) /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

bản tin dự báo thời tiết

weatherman

(n) /ˈweðəmæn/

người đọc tin dự báo thời tiết

 

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Sports and Games

- regatta /rɪˈɡɑː.t̬ə/ (n): cuộc đua thuyền

- eurythmies /yʊˈrɪð mi, yə-/ (n): thể dục nhịp điệu

- gymnastics /dʒɪmˈnæs·tɪks/ (n): thể dục dụng cụ

- marathon /ˈmær·əˌθɑn/ (n): cuộc đua ma-ra-tông

- marathon race /ˈmær·əˌθɑn reɪs/ (n): chạy ma-ra-tông

- javelin throw /ˈdʒæv·ə·lɪn θroʊ/ (n): ném lao

- pole vault /ˈpoʊl ˌvɔlt/ (n): nhảy sào

- athletics /æθˈlet̬·ɪks/ (n): điền kinh

- hurdle rate /ˈhɜr·dəl reɪt/ (n): nhảy rào

- weightlifting /ˈweɪtˌlɪf·tɪŋ/ (n): cử tạ

- achievement /əˈtʃiːvmənt/ thành tựu

- aerobics /eəˈrəʊbɪks/ môn thể dục nhịp điệu

- athlete /ˈæθliːt/ vận động viên

- badminton /ˈbædmɪntən/ môn cầu lông

- basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ

- bat /bæt/ gậy đánh bóng chày

- blind man’s bluff /blaɪnd mænz blʌf/ trò bịt mắt bắt dê

- boat /bəʊt/ con thuyền

- boxing /ˈbɒksɪŋ/ môn đấm bốc

- breaststroke /ˈbreststrəʊk/ bơi ếch

- career /kəˈrɪə(r)/ nghề nghiệp, sự nghiệp

- chess /tʃes/ cờ vua

- chew /tʃuː/ nhai

- congratulation /kənɡrætʃuˈleɪʃn/ chúc mừng

- court /kɔːt/ sân (quần vợt)

- cycling /ˈsaɪklɪŋ/ đạp xe đạp

- elect /ɪˈlekt/ bầu chọn, bình chọn

- equipment /ɪˈkwɪpmənt/ dụng cụ

- exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ mệt lả, kiệt sức

- fantastic /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời

- fishing /ˈfɪʃɪŋ/ môn câu cá

- fit /ˈfɪt/ khỏe mạnh, vừa vặn

- football /ˈfʊtbɔːl/ môn bóng đá

- football match /ˈfʊtbɔːl mætʃ/ trận đấu bóng đá

- football player /ˈfʊtbɔːl ˈpleɪər/ cầu thủ bóng đá

- goggles /ˈɡɒɡlz/ kính (bảo hộ)

- gym /dʒɪm/ phòng tập thể dục

- individual /ɪndɪˈvɪdjuəl/ có tính cá nhân

- karate /kəˈrɑːti/ môn ka-ra-tê

- last /lɑːst/ kéo dài

- marathon /ˈmærəθən/ cuộc đua ma-ra-tông

- marble /ˈmɑːbl/ viên bi

- match /mætʃ/ trận đấu

- Olympic games /əʊˈlɪmpɪk geɪmz/ thế vận hội Olympic

- pedal /ˈpedəl/ bàn đạp (xe đạp)

- playground /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi

- professional /prəˈfeʃənəl/ chuyên nghiệp

- racket /ˈrækɪt/ vợt (chơi quần vợt)

- referee /refəˈriː/ trọng tài

- regard /rɪˈɡɑːd/ coi như, xem như

- ring /rɪŋ/ vũ đài (thể thao)

- running /ˈrʌnɪŋ/ môn chạy

- sailing /ˈseɪlɪŋ/ môn chèo thuyền

- skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ ván trượt

- skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ môn trượt ván

- ski /skiː/ ván trượt bang

- skiing /skiːɪŋ/ môn trượt bang

- skipping /skɪpɪŋ/ nhảy dây

- sport shoes /spɔːts ʃuː/ giày thể thao

- sports competition /spɔːts kɒmpəˈtɪʃn/ cuộc thi đấu thể thao

- sporty /ˈspɔːti/ yêu thể thao

- stadium /ˈsteɪdiəm/ sân vận động

- swallow /ˈswɒləʊ/ nuốt

- swimming /ˈswɪmɪŋ/ môn bơi lội

- table tennis /ˈteɪbl ˈtenɪs/ môn bóng bàn

- tennis /ˈtenɪs/ môn quần vợt

- tug of war /tʌg əv ˈwɔːr/ trò kéo co

- volleyball /ˈvɒlibɔːl/ môn bóng chuyền

- weather forecast /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/ dự báo thời tiết

 

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities of the world

Từ vựng Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. Asia (n) /ˈeɪ.ʒə/ châu Á
2. Africa (n) /ˈæf.rɪ.kə/ châu Phi
3. Europe (n) /ˈjʊr.əp/ châu Âu
4. Holland (n) /ˈhɑː.lənd/ Hà Lan
5. Australia (n) /ɑːˈstreɪl.jə/ Úc
6. America (n) /əˈmer.ɪ.kə/ châu Mỹ
7. Antarctica (n) /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ châu Nam Cực
8. award (n, v) /əˈwɔrd/ giải thưởng, trao giải thưởng
9. common (adj) /ˈkɒm ən/ phổ biến, thông dụng
10. continent (n) /ˈkɑn·tən·ənt/ châu lục
11. creature (n) /ˈkri·tʃər/ sinh vật, tạo vật
12. design (n, v) /dɪˈzɑɪn/ thiết kế
13. journey (n) /ˈdʒɜr·ni/ chuyến đi
14. landmark (n) /ˈlændˌmɑrk/ danh thắng (trong thành phố)
15. lovely (adj) /ˈlʌv·li/ đáng yêu
16. musical (n) /ˈmju·zɪ·kəl/ vở nhạc kịch
17. palace (n) /ˈpæl·əs/ cung điện
18. popular (adj) /ˈpɑp·jə·lər/ nổi tiếng, phổ biến
19. postcard (n) /ˈpoʊstˌkɑrd/ bưu thiếp
20. symbol (n) /ˈsɪm·bəl/ biểu tượng
21. tower (n) /ˈtɑʊ·ər/ tháp
22. UNESCO World Heritage (n) /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/ di sản thế giới được UNESCO công nhận
23. well-known (adj) /ˈwelˈnoʊn/ nổi tiếng
24. university (n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ trường đại học
25. web page (n) /web peɪdʒ/ trang web
26. writer (n) /ˈraɪtər/ nhà văn
27. Temple of Literature (n) /ˈtempəl əv ˈlɪtrətʃər / Văn Miếu
28. Sweden (n) /ˈswiːdn/ nước Thụy Điển
29. square (n) /skweər/ quảng trường
30. South America (n) /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ
31. safe (n/ adj) /seɪf/ an toàn
32. royal (adj) /ˈrɔɪəl/ thuộc hoàng gia
33. quiet (adj) /ˈkwaɪət/ yên tĩnh
34. purpose (n) /ˈpɜːpəs/ mục đích
35. polluted (adj) /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm
36. playwright (n) /ˈpleɪraɪt/ nhà viết kịch
37. place of interest (n) /pleɪs əv ˈɪntrəst/ nơi/ điểm tham quan
38. peaceful (adj) /ˈpiːsfl/ thanh bình
39. overall /əʊvəˈrɔːl/ toàn bộ
40. North America (n) /nɔːθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ
41. noisy (adj) /ˈnɔɪzi/ ầm ĩ, ồn ào
42. merlion (n) /mɜˈlaɪən/ sư tử cá
43. leisure activity (n) /ˈleʒər ækˈtɪvɪti / hoạt động giải trí
44. historic (adj) /hɪˈstɒrɪk/ có tính lịch sử
45. heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ di sản
46. famous (for) (adj) /ˈfeɪməs fɔːr/ nổi tiếng
47. expensive (adj) /ɪkˈspensɪv/ đắt đỏ
48. exciting (adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/ hứng thú, náo nhiệt
49. Europe (n) /ˈjʊərəp/ châu Âu
50. egg-shaped building (n) /eg-ʃəɪpt ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà hình quả trứng
51. dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
52. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ đông đúc, chật ních
53. country (n) /ˈkʌntri/ quốc gia, đất nước
54. consist (of) (v) /kənˈsɪst əv/ bao gồm
55. city (n) /ˈsɪti/ thành phố
56. capital (n) /ˈkæpɪtəl/ thủ đô
57. awful (adj) /ˈɔːfl/ kinh khủng

 

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. apartment (n) /əˈpɑrt·mənt/ căn hộ
2. flat (n) /flæt/ căn hộ
3. condominium (n) /kɑn·dəˈmɪn·i·əm/ chung cư
4. penthouse (n) /ˈpent·hɑʊs/ tầng trên cùng của một tòa nhà cao tầng
5. basement apartment (n) /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ căn hộ tầng hầm
6. houseboat (n) /ˈhɑʊsˌboʊt/ nhà thuyền
7. villa (n) /ˈvɪl·ə/ biệt thự
8. cable television (TV cable) (n) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ truyền hình cáp
9. fridge (n) /frɪdʒ/ tủ lạnh
10. wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/ hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến
11. wireless (adj, n) /ˈwɑɪər·ləs/ vô tuyến điện, không dây
12. wireless TV (n) /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/ ti vi có kết nối mạng không dây
13. appliance (n) /əˈplɑɪ·əns/ thiết bị, dụng cụ
14. automatic (adj) /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ tự động
15. castle (n) /ˈkæs·əl/ lâu đài
16. comfortable (adj) /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ đầy đủ, tiện nghi
17. dry (v) /drɑɪ/ làm khô, sấy khô
18. helicopter (n) /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ máy bay trực thăng
19. hi-tech (adj) /ˈhɑɪˈtek/ kỹ thuật cao
20. iron (v) /aɪrn/ bàn là, ủi (quần áo)
21. look after (v) /lʊk ˈæf tər/ trông nom, chăm sóc
22. modern (adj) /ˈmɑd·ərn/ hiện đại
23. motorhome (n) /ˈməʊtəˌhəʊm/ nhà lưu động (có ôtô kéo)
24. skyscraper (n) /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ nhà chọc trời
25. smart (adj) /smɑːrt/ thông minh
26. solar energy (n) /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ năng lượng mặt trời
27. space (n) /speɪs/ không gian vũ trụ
28. special (adj) /ˈspeʃ·əl/ đặc biệt
29. cottage (n) /ˈkɒtɪdʒ/ cái lều
30. different (adj) /ˈdɪfərənt/ khác biệt
31. dishwasher (n) /ˈdɪʃwɒʃər/ máy rửa bát
32. drip (v) /drɪp/ chảy nhỏ giọt
33. drop (n) /drɒp/ giọt (nước)
34. electricity (n) /ɪlekˈtrɪsəti/ điện
35. fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời
36. hay (n) /heɪ/ cỏ khô
37. helicopter (n) /ˈhelɪkɒptər/ máy bay trực thăng
38. houseboat (n) /ˈhaʊsbəʊt/ nhà thuyền
39. housework (n) /ˈhaʊswɜːk/ việc nhà
40. modern (adj) /ˈmɒdən/ hiện đại
41. palace (n) /ˈpæləs/ lâu đài, cung điện
42. smart (adj) /smɑːt/ thông minh
43. space (n) /speɪs/ không gian
44. swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi
45. temperature (n) /ˈtemprətʃər/ nhiệt độ
46. track (n) /træk/ lối đi
47. tractor (n) /ˈtræktə(r)/ máy kéo
48. UFO (n) /ˌjuː ef ˈəʊ/ vật thể bay không xác định

 

11. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 11 Our Greener World

Từ vựng

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

1. air pollution

/eər pəˈluːʃn/ (n)

sự ô nhiễm không khí

2. be in need

/biː ɪn niːd/ (ph.v)

có nhu cầu

3. breeze

/briːz/ (n)

cơn gió thoảng

4. bulb

/bʌlb/ (n)

bóng đèn

5. can

/kæn/ (n)

hộp thiếc

6. cause

/kɔːz/ (n)

nguyên nhân

7. charity

/ˈtʃærɪti/ (n)

quỹ từ thiện

8. classmate

/ˈklɑːsmeɪt/ (n)

bạn cùng lớp

9. creative

/kriˈeɪtɪv/ (adj)

sáng tạo

10. deforestation

/diːfɒrɪ steɪʃn/ (n)

sự phá rừng

11. disappear

/dɪsəˈpɪər/ (v)

biến mất

12. do a survey

/duː ə ˈsɜːveɪ/ (v)

thực hiện một nghiên cứu

13. effect

/ɪˈfekt/ (n)

hậu quả

14. electricity

/ɪlekˈtrɪsəti/ (n)

điện

15. energy

/ˈenədʒi/ (n)

năng lượng

16. envelope

/ˈenvələʊp/ (n)

bao thư

17. environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/ (n)

môi trường

18. exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v)

trao đổi

19. glass

/ɡlɑːs/ (v)

thủy tinh

20. instead of

/ɪnˈsted əv/

thay vì, thay thế

21. invite

/ɪnˈvaɪt/ (v)

mời

22. lack of

/læk əv/ (n)

sự thiếu thốn (cái gì đó))

23. material

/məˈtɪəriəl/ (n)

nguyên liệu

24. natural

/ˈnætʃərəl/ (adj)

thuộc về tự nhiên

25. noise pollution

/nɔɪz pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm tiếng ồn

26. plastic

/ˈplæstɪk/ (n)

dẻo, chất dẻo

27. plastic bag

/ˈplæstɪk bæɡ/ (n)

túi ni lông

28. plastic bottle

/ˈplæstɪk ˈbɒtl/ (n)

vỏ chai nhựa

29. pollute

/pəˈluːt/ (v)

làm ô nhiễm

30. pollution

/pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm

31. prepare (for)

/prɪˈpeər fɔːr/ (c)

chuẩn bị

32. president

/ˈprezɪdənt/ (n)

tổng thống

33. recycle

/riːˈsaɪkl/ (c)

tái chế

34. recycling bin

/riːˈsaɪklɪŋ bɪn/ (n)

thùng rác

35. reduce

/rɪˈdjuːs/ (v)

làm giảm, rút gọn

36. refillable

/riːˈfɪləbl/ (adj)

co thể sạc đầy

37. reusable

/riːˈjuːzəbl/ (adj)

co thể tái sử dụng

38. reuse

/riːˈjuːz/ (v)

tái sử dụng

39. rubbish

/ˈrʌbɪʃ/ (n)

rác thải

40. sea level

/siː ˈlevl/ (n)

mực nước biển

41. soil pollution

/sɔɪl pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm đất

42. survey

/ˈsɜːveɪ/ (n)

bài nghiến cứu

43. swap

/swɒp/ (v)

trao đổi

44. tap

/tæp/ (n)

vòi nước

45. turn off

/tɜːn ɒf/ (v)

tắt

46. water pollution

/ˈwɔːtər pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm nước

47. wrap

/ræp/ (v)

bọc, che phủ

 

12. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Robots

Từ mới

Phiên âm

Nghĩa

1. advanced technology / high technology/ hi-tech

/ədˈvɑːnst tekˈnɒlədʒi/ /haɪ tekˈnɒlədʒi/ /haɪ tek/

công nghệ hiện đại / công nghệ cao

2. complicate

/ˈkɒmplɪkeɪt/

phức tạp

3. Doctor robot

/ˈdɒktə ˈrəʊbɒt/

robot bác sỹ

4. Guard

/ɡɑːd/

bảo vệ

5. Home robot

/həʊm ˈrəʊbɒt/

robot làm việc nhà

6. lift

/lɪft/

nâng

7. modern

/ˈmɒdn/

hiện đại

8. recognize

/ˈrɛkəɡnaɪz/

nhận diện

9. Rescue robot

/ˈrɛskjuː ˈrəʊbɒt/

Robot giải cứu

10. robot

/ˈrəʊbɒt/

người máy

11. Space robot

/speɪs ˈrəʊbɒt/

robot không gian

12. Teaching robot

/ˈtiːtʃɪŋ ˈrəʊbɒt/

robot giảng dạy

13. to do household chores

/tə də ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/

làm việc nhà

14. Worker robot

/ˈwəːkə ˈrəʊbɒt/

robot công nhân

15. play football

/pleɪ ˈfʊtˌbɔl /

chơi bóng đá

16. sing a song

/ sɪŋ eɪ /sɔŋ/

hát một bài hát

17. laundry

/ ˈlɑːn.dri / (n)

giặt ủi

18. make the bed

/meɪk ðə bed /

dọn giường

19. cut the hedge

/ kʌt ðə hedʒ/

cắt tỉa hàng rào

20. do the dishes

/du ðə dɪʃ:ez /

rửa chén

21. (good/ bad) habits

/ ˈhæb.ɪt /

thói quen (tốt /xấu)

22. go to the pictures/ the movies

 

đi xem tranh/ đi xem phim

23. water

/ ˈwɔ·t̬ər/ (v)

tưới, tưới nước

24. there’s a lot to do

 

có nhiều việc cần phải làm

25. go out

/ ɡoʊ aʊt/

đi ra ngoài, đi chơi

26.go/ come to town

 

đi ra thành phố

27.gardening

/ ˈɡɑːr.d ə n.ɪŋ / (n)

công việc làm vườn

28. minor

/ ˈmɑɪ·nər / (adj)

nhỏ, không quan trọng

29. opinion

/əˈpɪn yən/ (n)

ý kiến, quan điểm

30. type

/taɪp/ (n)

kiểu, loại

31.planet

/ ˈplæn·ɪt / (n)

hành tinh

32. recognize

/ ˈrek·əɡˌnɑɪz / (v)

nhận ra

33. robot

/ ˈroʊ.bɑːt / (n)

người máy

34. role

/ roʊl / (n)

vai trò

35. space station

/ speɪs ˌsteɪ·ʃən / (n)

trạm vũ trụ