Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Công văn 17772/BTC-CST về việc thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Công văn 17772/BTC-CST
| Số hiệu: | 17772/BTC-CST | Loại văn bản: | Công văn |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính | Người ký: | Vũ Thị Mai |
| Ngày ban hành: | 23/12/2013 | Ngày có hiệu lực: | 23/12/2013 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
Tóm tắt văn bản
Ngày 23 tháng 12 năm 2013, Bộ Tài chính đã ban hành Công văn 17772/BTC-CST về việc thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin
Tải Công văn 17772/BTC-CST
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17772/BTC-CST |
Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2013 |
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
Bộ Tài chính nhận được Thư công tác ngày 28/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông gửi Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giải quyết bất cập trong chính sách thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất sản phẩm viễn thông, CNTT. Về vấn đề này, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:
Ngày 15/11/2013 Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế. Theo đó, Bộ Tài chính đã tiến hành rà soát và điều chỉnh giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của 41 nhóm mặt hàng vật tư, linh kiện để sản xuất lắp ráp các sản phẩm công nghệ thông tin từ các mức 2-25% xuống 0%. Trong đó có 5 nhóm mặt hàng giảm theo cam kết WTO 2014, 17 nhóm mặt hàng có tiêu chí riêng nên đưa vào Chương 98, còn lại 19 nhóm mặt hàng phải giảm chung thuế suất của cả dòng thuế (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Việc điều chỉnh giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi như trên tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC đã đảm bảo xử lý được bất hợp lý về thuế suất thuế nhập khẩu giữa sản phẩm nguyên chiếc với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp sản phẩm này trong nước theo đúng ý kiến chỉ đạo tại Thông báo 302/TB-VPCP của Thủ tướng Chính phủ.
Ngoài ra, trường hợp có phát sinh kiến nghị của doanh nghiệp đầu tư sản xuất linh kiện điện tử thuộc lĩnh vực công nghệ cao thì Bộ Tài chính sẽ phối hợp với Bộ TTTT để thống nhất quy định thuế nhập khẩu đối với linh kiện điện tử (công nghệ cao) phải nhỏ hơn thuế nhập khẩu của sản phẩm nguyên chiếc.
Bộ Tài chính có ý kiến để Bộ Thông tin và Truyền thông được biết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VẬT TƯ, LINH KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
Stt |
Tên nguyên vật liệu, linh phụ kiện |
Mã HS |
Tên dòng thuế tại Biểu thuế |
Thuế NK hiện hành (%) |
Khung thuế suất (%) |
Cam kết WTO 2014 (%) |
Thuế suất điều chỉnh |
Mô tả chức năng + đặc tính kỹ thuật (trong nước chưa đáp ứng được) |
|
I |
5 mặt hàng cắt giảm theo cam kết WTO |
|||||||
|
2 |
Khối loa ngoài |
8518.29.20 |
Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông |
2 |
0-28 |
0 |
0 |
Loa cho điện thoại di động, kích thước nhỏ |
|
3 |
Khối camera |
8525.80.39 |
Loại khác |
2 |
0-17 |
0 |
0 |
Camera cho điện thoại, độ phân giải 2-5Mpixel, kích thước nhỏ gọn |
|
4 |
Cổng cắm sim card, USB, COM, khe cắm… |
8536.90.19 |
Loại khác |
2 |
0-29 |
0 |
0 |
Đầu kết nối SIM, COM mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC |
|
5 |
Đầu cắm cao tần, cáp tín hiệu cao tần |
85366939 |
Loại khác |
2 |
0-29 |
0 |
0 |
trong nước chưa sản xuất được |
|
II |
17 mặt hàng chi tiết tại Chương 98 |
|||||||
|
6 |
Ốc vít bằng thép |
7318.15.00 |
Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm |
10 |
0-25 |
20 |
0 |
Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1,4mm |
|
7 |
Mô tơ rung cho điện thoại |
8501.10.49 |
Loại khác |
25 |
0-28 |
25 |
0 |
Môtơ rung cho điện thoại đường kính ≤30mm, Công suất ≤0.5W |
|
8 |
Pin |
8506.50.00 |
Loại khác |
20 |
0-29 |
20 |
0 |
Pin lithium dày ≤ 7mm, dài ≤100mm, rộng ≤100mm |
|
9 |
Đầu nối chuẩn USB mini |
8536.90.93 |
phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại |
15 |
0-29 |
25 |
0 |
Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC |
|
10 |
Bàn phím cao su lưu hóa |
4016.99.99 |
Loại khác |
5 |
0-38 |
5 |
0 |
Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C |
|
11 |
Màn hình hiển thị, màn hình cảm ứng |
8517.70.32 |
Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn |
3 |
0-17 |
10 |
0 |
Màn hiển thị tinh thể có kích thước < 5 inch |
|
12 |
Thiếc hàn dạng thanh, không chì |
8003.00.10 |
"Thanh hàn", thuộc: "Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và |
10 |
0-10 |
10 |
0 |
Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS |
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
hình bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
tấn; nhựa ABS, độ chính xác 0.1mm |
|
25 |
Angten Wifi GSP (Ăngten cacramic) |
8529.10.99 |
Loại khác |
10 |
0-26 |
15 |
0 |
|
|
26 |
Công tắc |
8536.50.33 |
Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16A |
15 |
0-29 |
15 |
0 |
|
|
27 |
Chất hàn dạng bột nhão |
3810.10.00 |
- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
3 |
0-5 |
5 |
0 |
Chất hàn dạng bột nhão (kem hàn), dùng để dán linh kiện chíp lên tấm mạch in (công nghệ dán bề mặt - SMT) |
|
28 |
Tản nhiệt |
8504.90.39 |
Loại khác |
5 |
0-28 |
5 |
0 |
|
|
29 |
Bộ lọc |
8529.10.40 |
Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten |
10 |
0-26 |
10 |
0 |
|
|
30 |
Bộ điều chỉnh điện áp tự động, chuyển đổi nguồn, chỉnh lưu… |
90328931 |
Bộ điều chỉnh điện áp tự động |
5 |
0-28 |
5 |
0 |
|
|
31 |
Ống thép inox, thép lá Inox dùng để sản xuất anten |
73064090 |
Loại khác |
7 |
0-28 |
10 |
0 |
|
|
32 |
Tấm chắn nhiễu, bộ chống nhiễu… |
73269099 |
Loại khác |
10 |
0-20 |
10 |
0 |
|
|
33 |
Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp |
85043249 |
Loại khác |
10 |
0-28 |
20 |
0 |
|
|
34 |
Cánh tản nhiệt cho bộ chỉnh lưu |
85049031 |
Ống tản nhiệt, tấm tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn |
5 |
0-28 |
5 |
0 |
|
|
35 |
Tấm tản nhiệt… |
85049039 |
Loại khác |
5 |
0-28 |
5 |
0 |
|
|
36 |
Van khí điện từ dùng cho các thiết bị điện từ |
84812090 |
Loại khác |
3 |
0-20 |
5 |
0 |
|
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số hiệu: 17772/BTC-CST
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 23/12/2013
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
Người ký: Vũ Thị Mai
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.