Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn 2119/BTC-HCSN năm 2016 hướng dẫn trích 40% nguồn thu dịch vụ tạo nguồn cải cách tiền lương 2016

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Công văn 2119/BTC-HCSN

Số hiệu: 2119/BTC-HCSN Loại văn bản: Công văn
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Lại Văn Dương
Ngày ban hành: 05/01/2016 Ngày có hiệu lực: 05/01/2016
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực Ngày hết hiệu lực:
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác

Tóm tắt văn bản

Ngày 05/01/2016, Bộ Tài chính ban hành Công văn 2119/BTC-HCSN hướng dẫn về trích 40% từ nguồn thu hoạt động dịch vụ tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 

Tải Công văn 2119/BTC-HCSN

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2119/BTC-HCSN
V/v hướng dẫn về trích 40% từ nguồn thu hoạt động dịch vụ để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2016

Kính gửi: Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam

Trả lời công văn số 2481/STC-STC ngày 13/10/2015 của Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam về việc hướng dẫn trích 40% từ nguồn thu hoạt động dịch vụ để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương; Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

1. Về việc thực hiện trích tối thiểu 40% chênh lệch thu chi hoạt động dịch vụ:

Căn cứ quy định tại Thông tư số 104/2013/TT-BTC ngày 2/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện Điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, Điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện Điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống, thì đối với đơn vị sự nghiệp có số thu dịch vụ, thực hiện trích 40% chênh lệch thu, chi từ hoạt động dịch vụ để thực hiện cải cách tiền lương. Như vậy, đơn vị tự đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động cũng phải thực hiện trích 40% chênh lệch thu chi để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.

2. Về phương pháp trích 40% chênh lệch thu chi:

Căn cứ quy định về dành nguồn thực hiện cải cách tiền lương thì đơn vị thực hiện trích 40% chênh lệch thu chi từ hoạt động dịch vụ để thực hiện cải cách tiền lương trước, sau đó mới thực hiện trích các Quỹ và thu nhập tăng thêm cho người lao động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Về thẩm quyền cho phép sử dụng kinh phí thực hiện cải cách tiền lương còn dư:

Theo quy định tại Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện Điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống, thì thẩm quyền cho phép sử dụng nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư của đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định (Điểm e Khoản 2 Điều 3). Nguyên tắc xử lý là các đơn vị tự đảm bảo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo lộ trình của Chính phủ, không bổ sung ngân sách để thực hiện cải cách tiền lương. Như vậy, theo quy định nêu trên thì thẩm quyền cho phép sử dụng nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư đối với đơn vị tự đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

Bộ Tài chính trả lời để Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam được biết./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để b/c);
- Vụ NSNN;
- Lưu: VT, Vụ HCSN.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Lại Văn Dương

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Công văn 2119/BTC-HCSN năm 2016 hướng dẫn trích 40% nguồn thu dịch vụ tạo nguồn cải cách tiền lương 2016


Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

Số hiệu: 2119/BTC-HCSN

Loại văn bản: Công văn

Ngày ban hành: 05/01/2016

Hiệu lực: 
05/01/2016

Lĩnh vực: Lĩnh vực khác

Người ký: Lại Văn Dương

Tình trạng hiệu lực: 
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Công văn 2119/BTC-HCSN năm 2016 hướng dẫn trích 40% nguồn thu dịch vụ tạo nguồn cải cách tiền lương 2016

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Văn bản Tiếng Việt

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất