Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn 629/LĐTBXH-LĐ năm 2007 Hướng dẫn báo cáo khai trình sử dụng lao động, tăng - giảm lao động các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Công văn 629/LĐTBXH-LĐ

Số hiệu: 629/LĐTBXH-LĐ Loại văn bản: Công văn
Cơ quan ban hành: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - TP Hồ Chí Minh Người ký: Đinh Kim Hoàng
Ngày ban hành: 05/02/2007 Ngày có hiệu lực: 05/02/2007
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 09/07/2009
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương

Tóm tắt văn bản

Thực hiện thống nhất quy trình đăng ký lao động xây dựng theo tiêu chuẩn ISO – 9000, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh các công ty nước ngoài đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh về hồ sơ, mẫu biểu phục vụ công tác khai trình sử dụng lao động như sau :

Tải Công văn 629/LĐTBXH-LĐ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ LAO ĐỘNG
THƯƠNG BINH & XÃ HỘI
-------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------

Số: 629/LĐTBXH-LĐ
Về việc hướng dẫn báo cáo khai trình sử dụng lao động, tăng - giảm lao động tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 02 năm 2007

 

Kính gửi :

- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài tại TPHCM.

 

Thực hiện thống nhất quy trình đăng ký lao động xây dựng theo tiêu chuẩn ISO – 9000, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh các công ty nước ngoài đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh về hồ sơ, mẫu biểu phục vụ công tác khai trình sử dụng lao động như sau :

1. Công tác khai trình sử dụng lao động

1.1. Khai trình sử dụng lao động

- Trong thời hạn một tháng kể từ ngày bắt đầu hoạt động, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài tiến hành khai trình tình hình sử dụng lao động theo mẫu số 1 đính kèm tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố. Báo cáo khai trình tình hình sử dụng lao động được lập thành 4 bản.

1.2.Báo cáo tăng – giảm lao động :

- Trong quá trình hoạt động, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài có biến động tăng – giảm lao động thì báo cáo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố mỗi tháng một lần vào cuối tháng, cụ thể :

+ Đối với biến động tăng : doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài báo cáo khai trình bổ sung số lao động tăng trong tháng theo biểu số 1 đính kèm và lập thành 4 bản

+ Đối với biến động giảm : doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài báo cáo số lao động nghỉ việc trong tháng theo biểu số 2 đính kèm và lập thành 4 bản.

Các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài thực hiện báo cáo khai trình sử dụng lao động chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong biểu. Các nội dung này phải phù hợp với hợp đồng lao động đã giao kết thực tế với người lao động. Ngoài ra, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài không phải nộp bất kỳ hồ sơ nào đính kèm theo biểu khai trình sử dụng lao động.

1.3. Báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm và cả năm :

Trước ngày 05/01 và ngày 05/7 hàng năm, doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài có trách nhiệm báo cáo định kỳ 6 tháng đầu năm và cả năm về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tình hình sử dụng lao động và nhu cầu tuyển dụng lao động mới theo biểu số 3 đính kèm. Riêng đối với năm 2007, báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm đề nghị doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài thực hiện trước 01/3/2007.

2. Riêng đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nhà hàng, cửa hàng ăn uống, vũ trường, massage, karaoke, khách sạn, nhà trọ trên địa bàn thành phố, việc khai trình sử dụng lao động được tiến hành theo các thủ tục sau :

2.1. Khai trình sử dụng lao động :

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoạt động, các doanh nghiệp tiến hành khai trình sử dụng lao động theo biểu số 4 đính kèm tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Hồ sơ khai trình sử dụng được lập thành 5 bản (đơn vị giữ 01 bản, 04 bản còn lại được lưu tại : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, cơ quan BHXH, công an phường xã nơi đơn vị hoạt động, cơ quan thuế). Khi tiến hành đăng ký khai trình sử dụng lao động, đề nghị doanh nghiệp đính kèm lý lịch cá nhân người lao động, hợp đồng lao động cá nhân để Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiến hành đối chiếu kiểm tra và trả lại ngay cho đơn vị.

2.2. Báo cáo tăng – giảm lao động :

- Trong quá trình hoạt động, các doanh nghiệp có biến động lao động thì báo cáo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố 15 ngày 1 lần (vào đầu và giữa tháng).

+ Đối với biến động tăng : doanh nghiệp báo cáo khai trình bổ sung số lao động tăng trong tháng theo biểu số 4 đính kèm và lập thành 05 bản

+ Đối với biến động giảm : doanh nghiệp báo cáo số lao động nghỉ việc trong tháng theo biểu số 5 đính kèm và lập thành 5 bản.

2.3. Báo cáo tình hình sử dụng lao động hàng quý :

Các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố trước ngày 10 của tháng cuối quý về tình hình sử dụng lao động và nhu cầu tuyển dụng lao động mới theo biểu số 6 đính kèm.

Hướng dẫn này được thực hiện bắt đầu từ ngày ký, thay thế cho các hướng dẫn trước đây về công tác khai trình sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài đóng trên địa bàn thành phố. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố (Phòng Lao động - Tiền lương - Tiền công) số 159 Pasteur Điện thoại : 8.295.900 để được hướng dẫn thêm.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND TP (để báo cáo);
- Trung tâm GTVLTP, FOSCO (để biết);
- Lưu: VT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Đinh Kim Hoàng

 

 

Biểu số 1

Tên đơn vị: .................................................................

BÁO CÁO KHAI TRÌNH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Địa chỉ : ......................................................................

Cơ quan chủ quản: ....................................................

Thành phần kinh tế: ...................................................

 

 

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

LĐ có hộ khẩu

Địa chỉ nơi ở hiện nay của người lao động

Trình độ văn hóa

Trình độ đào tạo theo nghề hoặc chuyên môn, kỹ thuật

Vị trí công việc

Hợp đồng lao động đã giao kết

Ghi chú

Nam

Nữ

Thành phố HCM

Tỉnh, thành phố khác

HĐLĐ Không xác định thời hạn

HĐLĐ xác định thời hạn

Từ đủ 12 tháng đến 36 tháng

HĐLĐ có thời hạn dưới 12 tháng

Ngày ký HĐLĐ

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

Chi nhánh A (tên chi nhánh, địa chỉ)

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi nhánh B (tên chi nhánh, địa chỉ)

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

x

x

x

x

 

 

 

 

 

x

x

x

 

 

Cơ quan xác nhận:

Tổng số lao động đã đăng ký:

Trong đó nữ:

Ngày ………. tháng …….. năm ……. đăng ký

(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)

Ngày.............. tháng ............ năm ...............

Giám đốc đơn vị

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

Phần ghi thông tin về tên, địa chỉ đơn vị : Trường hợp đơn vị, doanh nghiệp có các chi nhánh tại quận, huyện hoặc tỉnh, thành phố khác thì khi khai trình lao động cho các chi nhánh này phải lần lượt kê khai và ghi rõ tên, địa chỉ trụ sở chính, thông tin người lao động theo các chỉ tiêu của mẫu báo cáo; tiếp theo ghi chi nhánh trực thuộc trụ sở chính và thông tin của người lao động trong chi nhánh này .

Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị

Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.

Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.

Cột 7: Ghi rõ địa chỉ đang cư trú hiện nay của người lao động

Cột 8,9: Ghi rõ trình độ văn hóa (học hết lớp mấy), trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).

Cột 10: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trửơng phòng, thủ kho, thợ may…)

Cột 11,12,13 : Đánh dấu (x) vào các cột tương ứng

Cột 14: : Ghi rõ ngày giao kết hợp đồng lao động đang còn hiệu lực

 

Biểu số 2

 

Tên đơn vị: ..................................................................

BÁO CÁO GIẢM LAO ĐỘNG

Địa chỉ : .......................................................................

Cơ quan chủ quản: .....................................................

Thành phần kinh tế: ....................................................

 

 

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

LĐ có hộ khẩu

Trình độ đào tạo theo nghề hoặc chuyên môn, kỹ thuật

Vị trí công việc

Thời gian bắt đầu làm việc tại đơn vị

Lý do giảm

Ghi chú

Nam

Nữ

Thành phố HCM

Tỉnh, thành phố khác

Nghỉ hưu

Hết thời hạn HĐLĐ

Thôi việc trước thời hạn

Mất việc làm

Tự ýbỏ việc

Sa thải do kỷ luật LĐ

Lý do khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Chi nhánh A (tên chi nhánh, địa chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi nhánh B (tên chi nhánh, địa chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

X

x

x

x

 

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

Cơ quan xác nhận:

Tổng số lao động giảm:

Trong đó nữ:

Ngày ………. tháng …….. năm …….

(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)

Ngày.............. tháng ............ năm ...............

Giám đốc đơn vị

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

Trường hợp đơn vị, doanh nghiệp có các chi nhánh tại quận, huyện hoặc tỉnh, thành phố khác : khi báo cáo lao động giảm phải báo cáo lần lượt từng chi nhánh (ghi rõ tên chi nhánh, địa chỉ của chi nhánh) và thông tin của người lao động giảm theo các chỉ tiêu trong mẫu báo cáo giảm cho đến hết.

Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị

Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.

Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.

Cột 7: Ghi trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).

Cột 8: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trưởng phòng, thủ kho, thợ may…)

Cột 9: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu vào làm việc tại đơn vị, doanh nghiệp

Cột 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 : đánh dấu (x) vào cột tương ứng cho từng lý do giảm lao động.

 

Biểu số 3

 

Tên đơn vị:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đơn vị chủ quản:

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Địa chỉ:

---------------------------------

Điện thoại:

Tp. Hồ Chí Minh, ngày… tháng…. năm………

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM (HOẶC NĂM)
VÀ DỰ KIẾN TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG CUỐI NĂM (HOẶC NĂM)

Kính gởi: ………………………

Đơn vị: Người

Số TT

Nội dung

Số lượng

Trong đó : Số lao động đã qua đào tạo

Ghi chú

I

Tổng số lao động có mặt đầu kỳ

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

II

Số lao động tăng, giảm trong kỳ

 

 

 

1

Số lao động tăng trong kỳ

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Số lao động giảm trong kỳ

 

 

 

a

Nghỉ hưởng chế độ hưu trí

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

b

Thôi việc, mất việc làm

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

c

Sa thải do kỷ luật lao động

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

d

Lý do khác

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

III

Số lao động có mặt cuối kỳ

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

 

Phân theo hợp đồng lao động

 

 

 

1

Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

3

Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

IV

Dự kiến tuyển lao động của kỳ sau

 

 

 

1

Tổng số

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Phân theo hợp đồng lao động

 

 

 

a

Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

b

Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

c

Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng

 

 

 

 

Trong đó Nữ

 

 

 

3

Hình thức tuyển

 

 

 

a

Tự tuyển

 

 

 

b

Thông qua tổ chức giới thiệu việc làm

 

 

 

 

 

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Các đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo định kỳ theo biểu mẫu quy định về cơ quan quản lý lao động trước ngày 05/1 và ngày 05/7 hàng năm

 

Biểu số 4

 

Tên đơn vị: .................................................................

BÁO CÁO KHAI TRÌNH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

( Dùng cho cơ sở kinh doanh dịch vụ )

Địa chỉ : ......................................................................

Cơ quan chủ quản: ....................................................

Thành phần kinh tế: ...................................................

 

 

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

Lao động có hộ khẩu

Địa chỉ nơi ở hiện nay của người lao động

Trình độ văn hóa

Trình độ đào tạo theo nghề hoặc chuyên môn, kỹ thuật

Vị trí công việc

Hợp đồng lao động đã giao kết

Thu nhập

 

Nam

Nữ

Thành phố HCM

Tỉnh, thành phố khác

HĐLĐ Không xác định thời hạn

HĐLĐ xác định thời hạn

Từ đủ 12 tháng đến 36 tháng

HĐLĐ có thời hạn dưới 12 tháng

Ngày ký HĐLĐ

 

Tổng

Thu nhập

Trong đó tiền lương chính

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

x

 

 

 

 

 

Cơ quan xác nhận:

Tổng số lao động đã đăng ký:

Trong đó nữ:

Ngày ………. tháng …….. năm ……. đăng ký

(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)

Ngày.............. tháng ............ năm ...............

Giám đốc đơn vị

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

Phần ghi thông tin về tên, địa chỉ đơn vị : Địa chỉ cơ sở kinh doanh dịch vụ

Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị

Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.

Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.

Cột 7: Ghi rõ địa chỉ đang cư trú hiện nay của người lao động

Cột 8,9: Ghi rõ trình độ văn hóa (học hết lớp mấy), trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).

Cột 10: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trửơng phòng, thủ kho, tiếp viên, phục vụ…)

Cột 11, 12, 13: Đánh dấu X vào các cột tương đương

Cột 14: Ghi rõ ngày ký hợp đồng lao động đang còn hiệu lực

Cột 15: Ghi thu nhập hàng tháng bao gồm tiền lương và các khoản phụ cấp

Cột 16 : Trong đó tiền lương

 

Biểu số 5

 

Tên đơn vị: .............................................................

BÁO CÁO GIẢM LAO ĐỘNG

(Dùng cho cơ sở kinh doanh dịchvụ )

Địa chỉ : ..................................................................

Cơ quan chủ quản: ................................................

Thành phần kinh tế: ...............................................

 

 

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

LĐ có hộ khẩu

Trình độ đào tạo theo nghề hoặc chuyên môn, kỹ thuật

Vị trí công việc

Thời gian bắt đầu làm việc tại đơn vị

Lý do giảm

Ghi chú

Nam

Nữ

Thành phố HCM

Tỉnh, thành phố khác

Nghỉ hưu

Hết thời hạn HĐLĐ

Thôi việc trước thời hạn

Mất việc làm

Tự ýbỏ việc

Sa thải do kỷ luật LĐ

Lý do khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

X

x

x

x

 

 

 

x

x

x

x

x

x

x

 

 

Cơ quan xác nhận:

Tổng số lao động giảm:

Trong đó nữ:

Ngày ………. tháng …….. năm …….

(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)

Ngày.............. tháng ............ năm ...............

GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)


 

 

Ghi chú:

Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động.

Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.

Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.

Cột 7: Ghi trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).

Cột 8: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trưởng phòng, thủ kho, Tiếp viên, phục vụ…….)

Cột 9: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu vào làm việc tại đơn vị, doanh nghiệp

Cột 10, 11, 12, 13, 14, 15 : đánh dấu (x) vào cột tương ứng cho từng lý do giảm lao động

Cộ 16: Ghi cụ thể lý do giảm lao động ngoài các lý do được nêu từ cột (10) đến (15).

 

Biểu số 6

Tên đơn vị:………………………………………

Đơn vị chủ quản:………………………………..

Địa chỉ :…………………………………………..

Điện thoại:………………………………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
--------------------------

 

 

TP Hồ Chí Minh, ngày…. tháng…. năm……

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG QUÝ………../NĂM…………

( Dùng cho cơ sở kinh doanh dịchvụ )

Kính gởi :……………………………………………………………………..

 Đơn vị: Người

Số TT

Nội dung

Số lượng

Trong đó: số lao động đã qua đào tạo

Ghi chú

I

Tổng số lao động có mặt đầu kỳ

Trong đó Nữ

 

 

 

II

Số lao động dưới 18 tuổi

 

 

 

III

1

Số lao động tăng giảm trong kỳ

Số lao động tăng trong kỳ

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Số lao động giảm trong kỳ

Trong đó Nữ

 

 

 

a

Thôi việc, mất việc làm

Trong đó Nữ

 

 

 

b

Sa thải do kỷ luật lao động

Trong đó Nữ

 

 

 

c

Lýdo khác

Trong đó Nữ

 

 

 

III

Số lao động có mặt cuối kỳ

Trong đó Nữ

 

 

 

1

Phân theo hợp đồng lao động

 

 

 

a

Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn

Trong đó Nữ

 

 

 

b

Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

Trong đó Nữ

 

 

 

c

Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Phân theo tình trạng việc làm

 

 

 

a

Số người có việc làm

Trong đó Nữ

 

 

 

b

Số người không có việc làm

Trong đó Nữ

 

 

 

IV

Thu nhập bình quân

Trong đó : Tiền lương

 

 

 

V

Dự kiến tuyển lao động của kỳsau

 

 

 

1

Tổng số

Trong đó Nữ

 

 

 

2

Phân theo hợp đồng lao động

 

 

 

a

Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn

Trong đó Nữ

 

 

 

 

b

Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

Trong đó Nữ

 

 

 

c

Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng

Trong đó Nữ

 

 

 

3

Hình thức tuyển

 

 

 

a

Tự tuyển

 

 

 

b

Thông qua tổ chức giới thiệu việc làm

 

 

 

 

 

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu )

 

Ghi chú: Các cơ sở kinh doanh dịch vụ có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý theo biểu mẫu quy định về cơ quan quản lý lao động trước ngày 10 tháng cuối quýMẫu 01/ĐKSLĐ

 

ĐĂNG KÝ CẤP SỔ LAO ĐỘNG

Tên đơn vị:

Thành phần kinh tế:

Địa chỉ:

Tên cơ quan chủ quản:  

Thuộc Bộ, ngành, tỉnh, TP: Tổng số sổ danh sách này …… sổ, từ số … đến số …

Mã số quản lý của cơ quan lao động

STT

Họ tên

Năm sinh

Địa chỉ có hộ khẩu

Địa chỉ nơi đang ở

Hợp đồng lao động

Số sổ lao động

Ghi chú

Nam

Nữ

Ký ngày

Loại HĐ

Công việc thỏa thuận

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(ký và ghi rõ họ tên)
 

Ngày …….tháng …… năm 200…

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Công văn 629/LĐTBXH-LĐ năm 2007 Hướng dẫn báo cáo khai trình sử dụng lao động, tăng - giảm lao động các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài


Cơ quan ban hành: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - TP Hồ Chí Minh

Số hiệu: 629/LĐTBXH-LĐ

Loại văn bản: Công văn

Ngày ban hành: 05/02/2007

Hiệu lực: 
05/02/2007

Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương

Người ký: Đinh Kim Hoàng

Ngày hết hiệu lực: 09/07/2009

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Công văn 629/LĐTBXH-LĐ năm 2007 Hướng dẫn báo cáo khai trình sử dụng lao động, tăng - giảm lao động các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất