Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND mức thu phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô tỉnh Quảng Ninh

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND

Số hiệu: 87/2013/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Đức Long
Ngày ban hành: 19/07/2013 Ngày có hiệu lực: 01/09/2013
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 01/01/2015
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ phí

Tóm tắt văn bản

Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND ngày 19/07/2013 điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết 06/2007/NQ-HĐND và 52/2012/NQ-HĐND

 

Tải Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2013/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 7 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KHUNG MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM, BÃI TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2007/NQ-HĐND NGÀY 04/7/2007 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 52/2012/NQ-HĐND NGÀY 11/7/2012 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHOÁ XII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí; các Nghị định của Chính phủ: Số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 “Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí”; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí”; Văn bản số 7427/BTC-CST ngày 11/6/2013 của Bộ Tài chính “V/v Phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3373/TTr-UBND ngày 28/6/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v đề nghị quy định điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế các nội dung liên quan đến Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại mục 10 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

- Thường trực, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19/7/2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Long

 

PHỤ LỤC

KHUNG MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM, BÃI TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Nội dung

Khung mức thu

1

Phí lượt.

 

1.1

Ban ngày (Từ 06h – 22h)

a

Đối với các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường.

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 2.000 đồng/lượt

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 4.000 đồng/lượt

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 5.000 đồng/lượt

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 30.000 đồng/lượt

b

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ

- Tối đa không quá 70% mức thu phí đối với điểm, bãi trông giữ thông thường tại mục a

c

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch.

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 5.000 đồng/lượt

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 20.000 đồng/lượt

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 100.000 đồng/lượt

1.2

Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau)

a

Đối với các điểm, bãi trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ).

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 3.000 đồng/lượt

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 8.000 đồng/lượt

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 50.000 đồng/lượt

b

Đối với bệnh viện tối đa không quá 70% đối với các điểm trông giữ thông thường.

c

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch.

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 20.000 đồng/lượt

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 30.000 đồng/lượt

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 150.000 đồng/lượt

1.3

Cả ngày và đêm

- Mức thu tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng mức thu phí ban đêm

2

Phí tháng

 

a

Đối với các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ).

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 70.000 đồng/tháng

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 120.000 đồng/tháng

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 150.000 đồng/tháng

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 900.000 đồng/tháng

b

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch.

-

Xe đạp

- Tối đa không quá 150.000 đồng/tháng

-

Xe đạp điện

- Tối đa không quá 200.000 đồng/tháng

-

Xe máy (kể cả xe xích lô)

- Tối đa không quá 300.000 đồng/tháng

-

Ô tô các loại

- Tối đa không quá 1.500.000 đồng/tháng

 

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND mức thu phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô tỉnh Quảng Ninh


Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 87/2013/NQ-HĐND

Loại văn bản: Nghị quyết

Ngày ban hành: 19/07/2013

Hiệu lực: 
01/09/2013

Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ phí

Người ký: Nguyễn Đức Long

Ngày hết hiệu lực: 01/01/2015

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND mức thu phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô tỉnh Quảng Ninh

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất