Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN sửa đổi bổ sung quy chế hoạt động thông tin tín dụng
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN
| Số hiệu: | 1003/2005/QĐ-NHNN | Loại văn bản: | Quyết định |
| Cơ quan ban hành: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Người ký: | Vũ Thị Liên |
| Ngày công báo: | 20/07/2005 | Số công báo: | Từ số 22 đến số 23 |
| Ngày ban hành: | 08/07/2005 | Ngày có hiệu lực: | 04/08/2005 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | 01/07/2008 |
| Lĩnh vực: | Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng |
Tóm tắt văn bản
Ngày 08 tháng 7 năm 2005, Ngân hàng nhà nước ban hành Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN sửa đổi bổ sung quy chế hoạt động thông tin tín dụng
Tải Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN
|
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1003/2005/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ (KÈM THEO BIỂU K3 – BÁO CÁO DƯ NỢ CỦA KHÁCH HÀNG) TRONG QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1117/2004/QĐ-NHNN NGÀY 08 THÁNG 9 NĂM 2004 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được sửa đổi, bổ sung như sau:
PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ
(Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng)
|
STT |
Ký hiệu |
Phân loại dư nợ |
TK hạch toán |
|
|
VNĐ |
Ngoại tệ và vàng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY NGẮN HẠN |
|
|
|
01 |
21N1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2111 |
2141 |
|
02 |
21N2 |
Dư nợ cần chú ý |
2112 |
2142 |
|
03 |
21N3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2113 |
2143 |
|
04 |
21N4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2114 |
2144 |
|
05 |
21N5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2115 |
2145 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY TRUNG HẠN |
|
|
|
06 |
21T1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2121 |
2151 |
|
07 |
21T2 |
Dư nợ cần chú ý |
2122 |
2152 |
|
08 |
21T3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2123 |
2153 |
|
09 |
21T4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2124 |
2154 |
|
10 |
21T5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2125 |
2155 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY DÀI HẠN |
|
|
|
11 |
21D1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2131 |
2161 |
|
12 |
21D2 |
Dư nợ cần chú ý |
2132 |
2162 |
|
13 |
21D3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2133 |
2163 |
|
14 |
21D4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2134 |
2164 |
|
15 |
21D5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2135 |
2165 |
|
|
|
DƯ NỢ CHIẾT KHẤU THƯƠNG PHIẾU VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ |
|
|
|
16 |
2201 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2211 |
2221 |
|
17 |
2202 |
Dư nợ cần chú ý |
2212 |
2222 |
|
18 |
2203 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2213 |
2223 |
|
19 |
2204 |
Dư nợ nghi ngờ |
2214 |
2224 |
|
20 |
2205 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2215 |
2225 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO THUÊ TÀI CHÍNH |
|
|
|
21 |
2301 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2311 |
2321 |
|
22 |
2302 |
Dư nợ cần chú ý |
2312 |
2322 |
|
23 |
2303 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2313 |
2323 |
|
24 |
2304 |
Dư nợ nghi ngờ |
2314 |
2324 |
|
25 |
2305 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2315 |
2325 |
|
|
|
DƯ NỢ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ THAY KHÁCH HÀNG |
|
|
|
26 |
2402 |
Dư nợ cần chú ý |
2412 |
2422 |
|
27 |
2403 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2413 |
2423 |
|
28 |
2404 |
Dư nợ nghi ngờ |
2414 |
2424 |
|
29 |
2405 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2415 |
2425 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN TRỰC TIẾP TỪ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ |
|
|
|
30 |
25A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2511 |
2541 |
|
31 |
25A2 |
Dư nợ cần chú ý |
2512 |
2542 |
|
32 |
25A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2513 |
2543 |
|
33 |
25A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2514 |
2544 |
|
34 |
25A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2515 |
2545 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CHÍNH PHỦ |
|
|
|
35 |
25B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2521 |
2551 |
|
36 |
25B2 |
Dư nợ cần chú ý |
2522 |
2552 |
|
37 |
25B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2523 |
2553 |
|
38 |
25B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2524 |
2554 |
|
39 |
25B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2525 |
2555 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC |
|
|
|
40 |
25C1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2531 |
2561 |
|
41 |
25C2 |
Dư nợ cần chú ý |
2532 |
2562 |
|
42 |
25C3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2533 |
2563 |
|
43 |
25C4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2534 |
2564 |
|
44 |
25C5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2535 |
2565 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN ĐẶC BIỆT |
|
|
|
45 |
27A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2711 |
|
|
46 |
27A2 |
Dư nợ cần chú ý |
2712 |
|
|
47 |
27A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2713 |
|
|
48 |
27A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2714 |
|
|
49 |
27A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2715 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY THANH TOÁN CÔNG NỢ |
|
|
|
50 |
27B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2721 |
|
|
51 |
27B2 |
Dư nợ cần chú ý |
2722 |
|
|
52 |
27B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2723 |
|
|
53 |
27B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2724 |
|
|
54 |
27B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2725 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC |
|
|
|
55 |
27C1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2731 |
|
|
56 |
27C2 |
Dư nợ cần chú ý |
2732 |
|
|
57 |
27C3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2733 |
|
|
58 |
27C4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2734 |
|
|
59 |
27C5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2735 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY KHÁC |
|
|
|
60 |
27D1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2751 |
|
|
61 |
27D2 |
Dư nợ cần chú ý |
2752 |
|
|
62 |
27D3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2753 |
|
|
63 |
27D4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2754 |
|
|
64 |
27D5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2755 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHỜ XỬ LÝ |
|
|
|
65 |
2801 |
Dư nợ chờ xử lý có tài sản xiết nợ, gán nợ |
281 |
|
|
66 |
2802 |
Dư nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án chờ xét xử |
282 |
|
|
67 |
2803 |
Dư nợ tồn đọng có tài sản đảm bảo |
283 |
|
|
68 |
2804 |
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu hồi |
284 |
|
|
69 |
2805 |
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ đang tồn tại và hoạt động |
285 |
|
|
|
|
DƯ NỢ ĐƯỢC KHOANH |
|
|
|
70 |
2901 |
Dư nợ cho vay ngắn hạn được khoanh |
291 |
|
|
71 |
2902 |
Dư nợ cho vay trung hạn được khoanh |
292 |
|
|
72 |
2903 |
Dư nợ cho vay dài hạn được khoanh |
293 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG NHẬN ỦY THÁC |
|
|
|
73 |
98A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
9811 |
|
|
74 |
98A2 |
Dư nợ cần chú ý |
9812 |
|
|
75 |
98A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
9813 |
|
|
76 |
98A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
9814 |
|
|
77 |
98A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
9815 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY THEO HỢP ĐỒNG NHẬN TÀI TRỢ |
|
|
|
78 |
98B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
9821 |
|
|
79 |
98B2 |
Dư nợ cần chú ý |
9822 |
|
|
80 |
98B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
9823 |
|
|
81 |
98B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
9824 |
|
|
82 |
98B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
9825 |
|
Trong đó: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Hệ thống tài khoản kế toán của các TCTD ban hành theo Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT/ THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN sửa đổi bổ sung quy chế hoạt động thông tin tín dụng
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số hiệu: 1003/2005/QĐ-NHNN
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/07/2005
Lĩnh vực: Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng
Ngày đăng công báo: 20/07/2005
Số công báo: Từ số 22 đến số 23
Người ký: Vũ Thị Liên
Ngày hết hiệu lực: 01/07/2008
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.