Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 105/2004/QĐ-TTg điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước kèm theo Quyết định 122/1999/QĐ-TTg

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 105/2004/QĐ-TTg

Số hiệu: 105/2004/QĐ-TTg Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Phan Văn Khải
Ngày công báo: 17/06/2004 Số công báo: Số 26
Ngày ban hành: 08/06/2004 Ngày có hiệu lực: 02/07/2004
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 10/06/2007
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính, Tài chính nhà nước

Tóm tắt văn bản

Quyết định 105/2004/QĐ-TTg điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước kèm theo Quyết định 122/1999/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 08/06/2004.

Tải Quyết định 105/2004/QĐ-TTg

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 105/2004/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 105/2004/QĐ-TTG NGÀY 08 THÁNG 6 NĂM 2004 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP VÀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 122/1999/QĐ-TTG NGÀY 10 THÁNG 5 NĂM 1999 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15 bản Quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

a) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh được quy định tại khoản 1 Điều 6 từ 600 triệu đồng/một xe lên 900 triệu đồng/một xe. Đối với mức giá mua mới xe ô tô phục vụ công tác các chức danh còn lại quy định tại Điều 6 được điều chỉnh từ 600 triệu đồng/một xe lên 800 triệu đồng/một xe.

b) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ các chức danh được quy định tại Điều 7 từ 500 triệu đồng/một xe lên 700 triệu đồng/một xe.

c) Điều chỉnh mức giá mua mới tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan hành chính sự nghiệp được quy định tại Điều 10, Điều 12 từ 400 triệu đồng/một xe lên 550 triệu đồng/một xe.

d) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan hành chính sự nghiệp được quy định tại Điều 10, Điều 12 từ 350 triệu đồng/một xe lên 450 triệu đồng/một xe.

đ) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các Tổng công ty thành lập theo Quyết định số 90/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 và số 91/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ được quy định tại Điều 15 từ 450 triệu đồng/một xe lên 600 triệu đồng/một xe.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định về mức giá mua mới xe ô tô quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999.

Các quy định khác ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 và Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Phan Văn Khải

(Đã ký)

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 105/2004/QĐ-TTg điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước kèm theo Quyết định 122/1999/QĐ-TTg


Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ

Số hiệu: 105/2004/QĐ-TTg

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 08/06/2004

Hiệu lực: 
02/07/2004

Lĩnh vực: Bộ máy hành chính, Tài chính nhà nước

Ngày đăng công báo: 17/06/2004

Số công báo: Số 26

Người ký: Phan Văn Khải

Ngày hết hiệu lực: 10/06/2007

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất