Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 1313/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình khám bệnh tại Khoa Khám bệnh của bệnh viện

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 1313/QĐ-BYT

Số hiệu: 1313/QĐ-BYT Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế Người ký: Nguyễn Thị Kim Tiến
Ngày ban hành: 22/04/2013 Ngày có hiệu lực: 22/04/2013
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực Ngày hết hiệu lực:
Lĩnh vực: Y tế - Sức khỏe

Tóm tắt văn bản

Quyết định 1313/QĐ-BYT ngày 22/04/2013 hướng dẫn quy trình khám bệnh tại Khoa Khám bệnh của bệnh viện do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Tải Quyết định 1313/QĐ-BYT

 

BỘ YTẾ
--------

Số:1313/QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------

HàNội, ngày 22 tháng 4 năm2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KHÁM BỆNH

TẠI KHOA KHÁM BỆNH CỦA BỆNH VIỆN

------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

n c Ngh đnh s 63/2012/NĐCP ngày 31 tháng nă201ca Cnph Quy định chc năng, nhim vụ, quyn hn và cơ cấu t chc ca B Y tế;

Theo đ ngh ca Cc trưng Cc Qun lý khám, cha bnh, V trưng Vụ Bảo hiểm Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. BahànkètheQuyết địnnày ndqutrìnkhám bnh tại KhoKhám bnh ca bnh vin.

ng dn này nhm mc đích rút gn thi gian ch đi khám cha bnhgiảm th tphiền hà cho người bnh và nâng cao cht ng khám chữa bệnh.

Điều 2. Hướng dẫn áp dụng cho bệnh viện, viện có giường bệnh nhà nước và tư nhân.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Cáôngbà: ChánVăphòng BCtrưnCQulý Khám, chbnhVụ trưnVụ Bhiểm Y tế, ChánThantra BVụ trưng các v, Cc trưng các cc thuc Bộ Y tế, Giám đốc các bnh vin, vin có giưng bnh trc thuc B Y tế, Giám đc S Y tế các tnh, thành ph trthuc Trung ương, Th trưng y tế ngành và các đơn v có liên quan chịu tcnhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Các Thứ trưng (để biết);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để phối hp);
- Cổng TTĐT Bộ Y tế; website Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB (03b)BH (02b).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Kim Tiến

 

HƯỚNG DẪN

QUY TRÌNH KHÁM BỆNH TẠI KHOA KHÁM BỆNH CỦA BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 1313/QĐ-BYn22 tháng m 2013 ca B trưng B Y tế)

I. MỤC ĐÍCH

1. Thống nht quy trình khám bnh ti Khoa Khám bnh ca c bnh vin.

2. ng dn các bnh vin thc hin các giải pháp cải tiến quy trình và th tc trong khám bnh, rút ngn thời gian chờ, tránh gây phiền hà và tăng sự hài lòncngưbnhđặc biđvới ngưbnbảo hiểm y tế khđếkhám tại bệnh vin.

3. Ngưi bnh biết  quy trình đ cùng phi hp với bnh vin trong quá trình khám bệnh.

II. NGUYÊN TẮC CHUNG

1Ngưbnđếkhám được tiếp cthăm khám lâsàng, clâm sàng và dch v k thuật theo đúng yêu cu chuyên môn.

2. Bảo đảm nh hp lý và công bng gia ngưi bnh  bảo him y tế và kng có bảo hiểm tế.

3. Phải đơn gin hóa th tc liên quan đến chi trả và đng chi tr vin phítránh np vin phí nhiều ln.

III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

1. Thi gian khám bnh

a) Khám lâm ng đơn thun: Thi gian khám trung bình dưi 2 giờ.

b) Khám lâm sàng có làm thêm 01 k thuật xét nghim/chn đoán hình ảnh, thăm dò chc năng (xét nghiệm cơ bn, chp xquang thưng quy, siêu âm): Thời gian khám trung bình dưi 3 giờ.

c) Khám lâm sàng có làm thêm 02 k thuật phi hp cả xét nghiệm và chn đoán nh nh hoặc xét nghiệm và thăm dò chc năng (xét nghiệm  bn, chp xquang thưng quy, siêu âm): Thời gian khám trung bình dưới 3,5 giờ.

d) Khám lâm sàng  làm thêm 03 k thut phi hp cả xét nghim, chẩn đoán hình nh và thăm dò chc năng (xét nghiệm  bn, chụp xquang thưnquy, siêu âm, nội soi): Thi gian khám trung bình dưới 4 giờ.

2. Lưu ng khám

- Đến năm 2015, trung nh mi bung khám phn đấu tối đa ch khám 5ngưi bnh/8 gi và đến năm 2020 ch khá35 ngưi bnh/8 giờ. Trong trưnhp s lưng người bnh tăng đt biến do các nguyên nhân khác nhau thì phđu ti đmi bung khám kng tăng quá 30% ch tiêu trên.

IV. QUY TRÌNH KHÁM BỆNH

1. Bước 1: Tiếp đón người bệnh

1.1. Tch nhiệm của ngưi bnh

Lấy số th tự đ làm th tc khám bệnh.

- Xuất trình th Bo hiểm y tế (BHYT), giấy t y thân  nh, h sơ chuyển vin hogiy hẹn tái khám.

Nhận phiếu khám bệnh và s th t ti buồng khám.

- Đối vi nhng trưng hợp vượt tuyến, trái tuyến, người bnh  nguyện vọnkhám bnh, chữbntheyêu cầu thì ngưbntntikhám bnh, cha bnh.

1.2. Tch nhiệm của bnh vin

- Bố trí các quầy để tiếp đónkiểm tra th BHYT và các giấy tờ liên quan.

- Nhập thông tin ca ngưi bnh vào máy vi tính, xác đnh buồng khám phù hp, in phiếu khám bệnh và phát s th tự khám.

- Gi th BHYT, h sơ chuyển vin và hn tái khám (và chuyển tp trunvề b phn thanh toán ra vin).

- Thu tin tạm ng đi vi nhng trưng hp ngưi bnh vưt tuyến, trátuyến, ngưi bncó nguyện vọng khám bnh, cha bnh theyêu cu (thequy định c thể ca bnh vin).

2. Bước 2: Khám lâm sàng và chẩn đoán

Tùtheo tìntrnbnhthầy thuc có thể chỉ địnxét nghim, chẩn đoán hình nh, thăm dò chc năng hoặc chn đoán xác định và kê đơn điu trị mà không cn ch định xét nghiệm cận lâm sàng.

2.1. Khám lâm sàng, chn đoávà chỉ đnh đitr

2.1.1. Trách nhiệm của ngưi bnh

- Ch khám theo s th tự đã được ghi tn phiếu khám bệnh.

Vào khám khi được thông báo.

2.1.2Trách nhiệm của bnh vin

Thông báo ngưi bnh vào khám theo s th t.

- Bố trí bung khám lâm sàng, chuyên khoa,

- Khám, ghi chép thông tin v tình trạng bnh, chn đoán, ch định điu tr.

- Kê đơn thuc, in đơn thuc (in 3 liên cho ngưi bnh, kế toán và khodược), in và ký phiếu thanh toán chi phí khám bnh, cha bnh (mẫu 01/BV) và hưng dẫn người bnh đến b phận thanh toán.

- Nếu ngưi bnh phải nhập vin lưu theo dõi hoc điu tr ni trú: Làm bnh án lưu, nhp vin  tạm ng vin p.

Phụ lục 1: Sơ đ Quy trình khám lâm sàng và kê đơn điều tr.

2.2. Khám lâm sàng, xét nghim, chđoán và chỉ địnđiều tr

2.2.1Trách nhiệm cngưi bnh

- Ch khám theo s th t đã đưc ghi trên phiếu khám bnh.

Vào khám khi đưc tng báo.

Nhận phiếu ch định xét nghiệm từ bác sĩ khám.

- Đến nơi lấy mẫu xét nghiệm, nộp phiếu chỉ định xét nghiệm và chờ đến lượt.

- Phi hợp vi kỹ thuật viên xét nghiệm để lấy mẫu xét nghim.

Quay về bung khám bệnh, ch đến lưt.

- Nhận ch đnh điu tr, đơn thuc và v nơi làm th tc chi tr viện phí hoặc đng chi trả bo hiểm y tế.

2.2.2Trách nhiệm cbnh vin

a) Tại bung khám bệnh

Thông báo ngưi bnh vào khám theo s th t.

Khám lâsàngghchétntivề tìntrnbnhchỉ địnxénghim, in phiếu xét nghim.

- Ch dn ngưi bnh đến đđiểm làm xét nghiệm theo ch định.

bTại nơi lấy mẫu xét nghiệm

- Bố trí đ điểm lấy mẫu xét nghiệm phù hp với lưu lưng nời bnhNơi lấy mẫu được đt tại khoa khám bệnh.

- Nhận phiếu chỉ định từ người bệnh.

- Hướng dẫn người bệnh chuẩn bị và lấy mẫu xét nghiệm.

- Chuyển mẫu về khoa xét nghiệm.

c) Tại khoa xét nghiệm

- Thực hiện xét nghiệm.

- Chuyển trả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng về buồng khám nơi chỉ định.

Phụ lục 2: Sơ đ Quy trình khám lâm sàng có xét nghim.

2.3. Khálâsàngthực hiện kỹ thut chđoán hìnnh, chđoán bệnh và chỉ đnh đitr

2.3.1. Trách nhiệm của người bệnh

- Chờ khám theo số thứ tự đã được ghi trên phiếu khám bệnh.

- Vào khám khi được thông báo.

- Nhận phiếu chỉ định kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh từ bác sĩ khám.

- Đến nơi làm kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, nộp phiếu chỉ định và chờ đến lượt.

- Phối hợp theo chỉ dẫn của kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh để thực hiện kỹ thuật.

- Chờ nhận kết quả chẩn đoán hình ảnh, quay lại buồng khám và nộp kết quả chẩn đoán hình ảnh cho buồng khám, chờ bác sĩ khám chẩn đoán và chỉ định điều trị.

- Nhận chỉ định điều trị hoặc đơn thuốc và về nơi làm thủ tục chi trả viện phí hoặc đồng chi trả bảo hiểm y tế.

2.3.2. Trách nhiệm của bệnh viện

a) Tại buồng khám bệnh

- Thông báo người bệnh vào khám theo số thứ tự.

- Khám lâm sàng, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chỉ định kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và in phiếu chỉ định.

- Chỉ dẫn người bệnh đến nơi thực hiện kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh.

- Bác sĩ xem kết quả, chẩn đoán và chỉ định điều trị, kê đơn.

b) Tại nơi thực hiện kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh

- Nơi thực hiện kỹ thuật tốt nhất là được đặt tại khoa khám bệnh nhằm tạo thuận lợi cho người bệnh, giảm khoảng cách di chuyển và thuận tiện cho người bệnh. Trường hợp chưa thể bố trí được thì có sơ đồ hướng dẫn cụ thể cho người bệnh.

- Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh nhận phiếu chỉ định từ người bệnh.

- Hướng dẫn người bệnh chuẩn bị và phối hợp thực hiện kỹ thuật.

- Trả kết quả chẩn đoán hình ảnh, kèm phim, ảnh (nếu có) cho người bệnh.

* Khuyến khích các bệnh viện chuyển trả thẳng kết quả chẩn đoán hỉnh ảnh, phim, ảnh về buồng khám.

Phụ lục 3:  đ Quy trình khám lâm sàng  xét nghiệm và chn đoáhình nh.

2.4. Khám lâm sàng, thực hiện k thut thăm dò chức năng, chn đoábệnh và ch đnh điu trị

2.4.1. Trách nhiệm của người bệnh

- Chờ khám theo số thứ tự đã được ghi trên phiếu khám bệnh.

- Vào khám khi được thông báo.

- Nhận phiếu chỉ định kỹ thuật thăm dò chức năng từ bác sĩ khám.

- Đến nơi làm kỹ thuật thăm dò chức năng, nộp phiếu chỉ định và chờ đến lượt.

- Phối hợp theo chỉ dẫn của bác sĩ, kỹ thuật viên để thực hiện kỹ thuật.

- Chờ nhận kết quả thăm dò chức năng và quay lại buồng khám.

- Nộp kết quả chẩn đoán hình ảnh cho buồng khám, chờ bác sĩ khám chẩn đoán và chỉ định điều trị.

- Nhận chỉ định điều trị hoặc đơn thuốc và về nơi làm thủ tục chi trả viện phí hoặc đồng chi trả bảo hiểm y tế.

2.4.2. Trách nhiệm của bệnh viện

a) Tại buồng khám bệnh

- Thông báo người bệnh vào khám theo số thứ tự.

- Khám lâm sàng, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chỉ định kỹ thuật thăm dò chức năng và in phiếu chỉ định.

- Chỉ dẫn người bệnh đến nơi thực hiện kỹ thuật thăm dò chức năng.

- Bác sĩ xem kết quả thăm dò chức năng, chẩn đoán, chỉ định điều trị, kê đơn.

b) Tại nơi thực hiện kỹ thuật thăm dò chức năng

- Nơi thực hiện kỹ thuật tốt nhất là được đặt tại khoa khám bệnh nhằm tạo thuận lợi cho người bệnh, giảm khoảng cách di chuyển và thuận tiện cho người bệnh. Trường hợp chưa thể bố trí được thì có sơ đồ hướng dẫn cụ thể cho người bệnh.

- Bác sĩ, kỹ thuật viên thăm dò chức năng nhận phiếu chỉ định từ người bệnh.

- Hướng dẫn người bệnh chuẩn bị và phối hợp thực hiện kỹ thuật.

- Trả kết quả thăm dò chức năng, kèm phim, ảnh (nếu có) cho người bệnh.

Phụ lục 4Sơ đồ Qutrìnkhám lâsàncó xét nghim, chđoáhình nh và thăm  chức năng.

2.5. Các trường hợp thực hiện khám m ng và có ch đnh làm 1, 2 hoc 3 kỹ thuclâsànphi h(xét nghim, chđoáhình nh, thăm dò chức năng), thực hiện kỹ thut hoc chuyển khám chuyên khoa

Người bnh và bnh vin phi thc hiện theo trình t các bước như trênđồng thi, bác sĩ khoa khám bnh hoặc nhân viên ti buồng khám phải hưndn c thể trình tự làm các k thuật cn lâm sàng phù hp. Sau khi có đủ kết quả cận lâm sàng thì người bnh quay lại buồng khám, nộp kết qu cho bác sĩ khám và bác sĩ xem xét kết quả, chẩn đoán và ch định, kê đơn điu tr. Trưng hthc hin dch v k thuât hoặc cn khám chuyên khoa khác, người bnh được làm dịch v k thut hoặc khám chuyên khoa theo yêu cầu chuyên môn.

Người bnh nhn ch định điều tr, đơn thuc và v nơi làm th tục chi trả vin phí hoặc đng chi trả bảo hiểm y tế.

3. Bước 3: Thanh toán viện phí

3.1. Trách nhim ca người bệnh

* Ngưi bnh  bo hiểm y tế

Np phiếu thanh toán (mẫu 01/BV).

Xếp hàng chờ đến lượt thanh toán.

Np tin cùng chi trả và nhn lại thẻ BHYT.

* Ngưi bnh không  bảo hiểm y tế np vin phí theo quy đnh.

3.2. Trách nhim ca bệnh vin

Kiểm tra nội dung thống  trong mẫu 01/BV, ký xác nhn.

Thu tin thanh toán.

4. Bước 4: Phát và lĩnh thuốc

4.1. Tch nhiệm ca ngưi bnh

Np đơn thuc tại quầy phát thuc.

Kiểm tra, so sánh thuc trong đơn  thuđã nhn.

Nhận đơn thuốc, thuvà ký nhn.

4.2. Tch nhiệm của bnh vin

Kiểm tra đơn thuc, phát thuc.

Tư vấn ngưi bnh về đơn thuvà thuốc đã cp.

IV. CÁC GIẢI PHÁP CẢI TIẾN QUY TRÌNH KHÁM BỆNH TẠI BỆNH VIỆN

Tùy theo điu kin thực tế, bnh viện la chn 1 hoc nhiu gii pháp ctiến như sau:

1. Cágii phátng thể ca bệnh vin

1.1. Ci to  sở h tầng khoa khám bnh

Bố trí mặt bng đ rng, tăng s lưng bàn khám bnh, tăng ô làm thủ tục, m rng nơi tiếp đón, nơi chờ, sp xếp khoa khám bnh liên hoàn, s điểm lấy bnh phm, nơi thc hiện k thut chẩn đoán hình nh, thăm dò chc năngthu vin phí, giải quyết th tc bo hiểm y tế đáp ứng lưu lưng người bnh đếkhám tại bnh vin. T chc nhiu điểm hưng dn người bnh đến khám làm th tc và khám bệnh theo đúng quy trình.

1.2. Tăng cường ng dụng công nghệ thông tin

- Kết ni mng gia khoa khám bnh, xét nghim, khoa dược, thu viphí, lãnh đạo bnh viện và các b phận có liên quan giúp gim thời gian chờ, tăng cưng qun lý, giảm sai sót, nhầm ln, nâng cao chất lưng khám, chbnh, giảm nhân lực trc tiếp tham giquy trình khám bệnh.

- ng dụng mt s phn mm h tr cho thầy thuc nhằm nâng cao chất lưng chn đoán, kê đơn  điều tr.

- Áp dnmã vch, th t trong việc xác đnh người bnh, tránh nhầm ln, sai sót và thun tin trong việc trao đi thông tin v ngưi bnh gia các khoa, png, b phận trong bnh vin.

1.3. Nhân lực đủ và  cht lượng

Tăng cưnnhân lựlàm việc ti các khâu tiếp đón, khám bnh, lấy mẫu xét nghim, thc hin kỹ thut, thu vin p, th tc BHYT, cấp phát thuc;

Nhân viên được huluyện nắm vng chuyên mônthái độ giatiếng xử phù hp  thân thin.

1.4. B sung cátrang thiết b cn thiết ti khoa khám bnh

Tăng cưng các thiết b b sung bao gm c thiết b chn đoán nh nhxét nghim, thăm dò chc năng đ phc v ngưi bnh ngay ti khoa khám bnh.

1.5. Xây dựng pơng án đáp ng linh hot khi lưu lưng người bntăng đt biến.

2. Các gii pháp ci tiến cụ th ti các bộ phn tham gia quy trình khám bệnh

Ngoài cágiphálmantíntổnthể như trênbnviện cần nghiên cu áp dng mt số giải pháp sau:

2.1. Tiếp đóngưi bệnh

Khuyến khích s dng máy phát s t đng.

- Bệnh vin không đ người bnh t photo giấy t tùy thân, th bo hiểm y tế, giấy chuyển vin,  . Nếu  nhu cầu, bnh viện tự thc hin (áp dụng chbnh vin đã thu vin phí theo khung giá mi).

- Bố trí đ quầy tiếp đón với s phối hp gia b phận tiếp đón, thu viphí và hưng dn th tc bo hiểm y tế.

- Bố trí đ bàn và nời ng dn ngưi bnh tại khoa khám bệnh.

Đặt lch hn khám quđin thoi, qutng đài 1080, qumng internet.

- Công khai gi khán bnh, quy tnh khám bnh, bng giá viện phí, đtưng ưu tiên.

- Có sơ đ khokhám bệnh.

2.2. Khám lâm sàng, clâm sàng, chn đoán, ch đnh điều tr

- Ứng dụng bng s điện t, bng thông báo đin tử.

- Phiếu hn giờ trả kết quả xét nghim, chẩn đoán hình nh.

- Nhân viên khoa xét nghiệm trả kết quả cho khoa khám bệnh (các buồng khám).

2.3. Thu viện phí, tr thẻ bảo him y tế

- Bố trí nhiu quầy thu vin phí.

- Ứng dụng thẻ thanh toán đin tử.

2.4. Phát và lĩnh thuc

- Kết nối bộ phận cấp phát thuốc với khoa dược, buồng khám tạo thuận lợi cho công tác dược lâm sàng và chủ động trong cấp-phát thuốc.

- Sắp xếp nơi cấp phát thuốc trật tự, ngăn nắp, theo nhóm thuốc chuyên khoa.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giám đc bnh vin

a) Căn cứ hưng dẫn này, giám đốc bnh vin phi quy đnh c th qutrình khám bnh ca bnh viện và công khai đ người bnh, nhân viên biết và thc hin.

bLiên tc thc hin cải tiến quy trình khám bệnh qua các bước sau

- Thành lập nhóm cải tiến chất lưng gm đại din khoa khám bnh và các phòng, khoa  liên quan đ phi hp trin khai các giải pháp cải tiến qutrình khám bệnh.

- Đánh giá lại toàn b quy trình khám bnh ti bnh viện và xây dng Đề án ci tiến quy trình khám bệnh ca bnh vin.

- Xác đnh nhng ni dung, các vn đ ưu tiên ci tiến nhằm rút ngắn thgian ch và tăng sự hài lòng ca ngưi bnh.

- Phê duyệt đ án, triển khai các gii pháp can thip, đánh giá hiu quduy trì thc hin gii pháp ci tiến.

2. Cc Qun lý Khám, cha bnh ch trì phi hp với V Bo hiểm y tế và các đơn v có liên quan ch đo, kiểm tra, đánh giá vic trin khai thc hiện hưng dẫn ti các bnh viện trthuộB Y tế.

3. Th trưng y tế ngành ch đo, kiểm tra, đánh giá vic trin khai thhin hưng dẫn ti các bnh viện trthuộc Bộ, Ngành.

4. Giám đốc Sở Y tế tnh, thành ph trc thuc Trung ương ch đo, kiểm tra, đánh giá việc trin khai thc hiện hưng dẫn ti các bnh viện trc thuc sở y tế, bệnh vin tư nhân trên địa bàn.

 

PHỤ LỤC 1

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KHÁM BỆNH LÂM SÀNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1313/-BYngày 22 tng 04 năm 2013 ca B trưng B Y tế)

 

PHỤ LỤC 2

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KHÁM BỆNH LÂM SÀNCÓ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1313/-BYngày 22 tng 04 năm 2013 ca B trưng B Y tế)

 

PHỤ LỤC 3

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KHÁM BỆNH LÂM SÀNCÓ XÉT NGHIỆM VÀ CHN ĐOÁN NNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1313/-BYngày 22 tng 04 năm 2013 ca B trưng B Y tế)

 

PHỤ LỤC 4

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KHÁM BỆNH LÂM SÀNCÓ XÉT NGHIM, CHN ĐOÁN HỈNH NVÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1313/-BYngày 22 tng 04 năm 2013 ca B trưng B Y tế)

 

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 1313/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình khám bệnh tại Khoa Khám bệnh của bệnh viện


Cơ quan ban hành: Bộ Y tế

Số hiệu: 1313/QĐ-BYT

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 22/04/2013

Hiệu lực: 
22/04/2013

Lĩnh vực: Y tế - Sức khỏe

Người ký: Nguyễn Thị Kim Tiến

Tình trạng hiệu lực: 
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Quyết định 1313/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình khám bệnh tại Khoa Khám bệnh của bệnh viện

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất