Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 2173/QĐ-NHNN mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 2173/QĐ-NHNN

Số hiệu: 2173/QĐ-NHNN Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Người ký: Nguyễn Đồng Tiến
Ngày ban hành: 28/10/2014 Ngày có hiệu lực: 29/10/2014
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 19/11/2019
Lĩnh vực: Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng

Tóm tắt văn bản

Quyết định 2173/QĐ-NHNN ngày 28/10/2014 về mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư 07/2014/TT-NHNN do Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam ban hành

Tải Quyết định 2173/QĐ-NHNN

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2173/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư 07/2014/TT-NHNN do Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam ban hành

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng3 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định lãi suất đối vớitiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Mức lãi suất tối đa đối với tiền gửibằng đồng Việt Nam của tổ chức (trừ tổ chứctín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) và cá nhân tại tổ chức tín dụng, chinhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-NHNN ngày17 tháng 3 năm 2014 như sau:

1. Mức lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửikhông kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 1 tháng là 1%/năm.

2. Mức lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi cókỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 5,5%/năm; riêng Quỹ tín dụng nhân dân vàTổ chức tài chính vi mô áp dụng mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi kỳ hạn từ1 tháng đến dưới 6 tháng là 6,0%/năm.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày29 tháng 10 năm 2014 và thay thế Quyết định số 498/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 3 năm2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về mức lãi suất tối đa đối vớitiền gửi bằng đồng Việt Nam củatổ chức, cánhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tạiThông tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014.

2. Đối với lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam cókỳ hạn của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tíndụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát sinh trước ngày Quyết định này cóhiệu lực thi hành, được thực hiện cho đến hết thời hạn; trường hợp hết thời hạnđã thỏa thuận, tổ chức, cá nhân không đến lĩnh tiền gửi, thì tổ chức tín dụng,chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng lãi suất đối với tiền gửi theo quy địnhtại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chínhsách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giámđốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủtịch Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chứctín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban lãnh đạo NHNN;
- Lưu: VP, Vụ CSTT.

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Nguyễn Đồng Tiến

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 2173/QĐ-NHNN mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài


Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Số hiệu: 2173/QĐ-NHNN

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 28/10/2014

Hiệu lực: 
29/10/2014

Lĩnh vực: Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng

Người ký: Nguyễn Đồng Tiến

Ngày hết hiệu lực: 19/11/2019

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất