Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 30/2013/QĐ-UBND quy định mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 30/2013/QĐ-UBND

Số hiệu: 30/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Huy Tưởng
Ngày ban hành: 06/08/2013 Ngày có hiệu lực: 01/08/2013
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực Ngày hết hiệu lực:
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính

Tóm tắt văn bản

Quyết định 30/2013/QĐ-UBND ngày 06/08/2013 quy định mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội

 

Tải Quyết định 30/2013/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2013/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC, CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/04/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 17/12/2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn;

Thực hiện Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND Thành phố về mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nội Vụ tại Tờ trình số 4004/TTrLS:STC-SNV ngày 05/8/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội, như sau:

1. Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã, phường, thị trấn theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, cụ thể:

- Xã, phường, thị trấn loại 1 là 48 triệu đồng/1 tổ chức/1 năm;

- Xã, phường, thị trấn loại 2 là 44 triệu đồng/1 tổ chức/1 năm;

- Xã, phường, thị trấn loại 3 là 40 triệu đồng/1 tổ chức/1 năm;

Mức khoán kinh phí hoạt động (nêu trên) không bao gồm tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ cấp xã và người hoạt động không chuyên trách tại xã, phường, thị trấn.

2. Mức khoán kinh phí hoạt động được quy định tại khoản 1 nêu trên được sử dụng chi hoạt động thường xuyên đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã, phường, thị trấn, với các nội dung gồm:

a) Chi phục vụ cho công tác chuyên môn, hội nghị sơ kết, tổng kết, kỷ niệm các ngày lễ ở xã, phường, thị trấn;

b) Chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức, đoàn thể ở thôn, tổ dân phố;

c) Hỗ trợ chi bồi dưỡng cho Trưởng Ban công tác Mặt trận, Chi hội trưởng các Chi hội: Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân và Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh ở thôn, tổ dân phố được hưởng mức chi bồi dưỡng như sau:

- Trưởng Ban công tác Mặt trận mức chi là 500.000 đồng/người/tháng;

- Chi hội trưởng các Chi hội: Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân và Bí thư Chi Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh mức chi là 250.000 đồng/người/tháng;

Căn cứ mức khoán kinh phí hoạt động tại khoản 1 nêu trên, mức chi bồi dưỡng được xác định theo khối lượng công việc, nhiệm vụ được giao, thời gian thực hiện nhiệm vụ của các tổ chức, đoàn thể và khả năng cân đối ngân sách cấp xã nhằm hỗ trợ, động viên người tham gia hoạt động có hiệu quả, đảm bảo dân chủ, công khai và hài hòa với các đối tượng khác cùng tham gia hoạt động trên địa bàn và số lượng hộ dân của thôn, tổ dân phố.

3. UBND quận, huyện, thị xã chỉ đạo xã, phường, thị trấn đảm bảo mức chi bồi dưỡng hàng tháng đối với người tham gia trực tiếp làm công tác ở các chi hội đoàn thể tại thôn, tổ dân phố.

Nguồn khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở xã, phường, thị trấn được cân đối trong dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Riêng năm 2013 nhu cầu kinh phí tăng thêm đối với huyện, thị xã khó khăn (Thành phố phải bổ sung cân đối ngân sách hàng năm) ngân sách Thành phố bổ sung cho ngân sách các quận, huyện, thị xã thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2013.

Quyết định này thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND thành phố Hà Nội về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Nội vụ, Công an;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, PCT UBND Thành phố;
- Cục Kiểm tra Văn bản-Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Như Điều 3;
- Văn phòng: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP;
- Trung tâm Công báo; Cổng giao tiếp điện tử TP;
- CVP, các PCVP, TH, KT, VHKG, NC;
- Lưu: VT, KT(Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Tưởng

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 30/2013/QĐ-UBND quy định mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội


Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Số hiệu: 30/2013/QĐ-UBND

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 06/08/2013

Hiệu lực: 
01/08/2013

Lĩnh vực: Bộ máy hành chính

Người ký: Nguyễn Huy Tưởng

Tình trạng hiệu lực: 
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất