Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN

Số hiệu: 50/2007/QĐ-NHNN Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Người ký: Phùng Khắc Kế
Ngày công báo: 10/01/2008 Số công báo: Từ số 23 đến số 24
Ngày ban hành: 28/12/2007 Ngày có hiệu lực: 01/04/2008
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 01/04/2014
Lĩnh vực: Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng

Tóm tắt văn bản

Ngày 28 tháng 12 năm 2007, Ngân hàng nhà nước Việt Nam ban hành Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 

 

Tải Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

Số: 50/2007/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2007

 QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ngân hàng Nhà nước năm 2003;
Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ vào Nghị định số 64/2001/NĐ-CP ngày 20/9/2001 của Chính phủ về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Thanh toán.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Điều 2. Khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán, các đơn vị Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê theo các Phụ lục từ số 01 đến số 07 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2008 và thay thế Quyết định số 449/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Phùng Khắc Kế

MỨC THU PHÍ

DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
(ban hành kèm theo Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN ngày 28/12/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Phần 1.

MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

I. PHÍ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

(Thu 1 lần đối với mỗi đơn vị thành viên trực tiếp khi tham gia hệ thống)

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Phí tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (Sở Giao dịch tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

4.000.000 đồng/đơn vị thành viên

2

Phí tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố (Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

2.000.000 đồng/đơn vị thành viên

II. PHÍ THƯỜNG NIÊN:

(Thu vào tháng cuối của năm tài chính; Đối với các đơn vị tham gia chưa đủ năm thì thu theo số tháng thực tế tham gia trong năm, tháng tham gia được tính làm tròn như sau: tham gia trước ngày 15 của tháng thì tính tròn thành 1 tháng)

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (Sở Giao dịch tiến hành thu đối với các thành viên, đơn vị thành viên):

 

a

Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp (Hội sở chính) tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

12.000.000 đồng/năm/thành viên

b

Phí thường niên đối với đơn vị thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

3.000.000 đồng/năm/đơn vị thành viên

2

Phí thường niên đối với thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố (Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

3.000.000 đồng/năm/đơn vị thành viên

III. PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Giao dịch vụ thanh toán qua Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

 

a

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao (áp dụng cho cả chuyển tiền thường và chuyển tiền khẩn):

 

 

Từ món giao dịch thứ 1 đến món thứ 3.000

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,020% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 300.000 đồng/món)

 

Từ món giao dịch thứ 3001 đến món thứ 15.000

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,015% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 250.000 đồng/món)

 

Từ món giao dịch thứ 15.001

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,010% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 200.000 đồng/món)

 

- Giảm 50% mức thu phí đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố

- Giảm 20% đối với các giao dịch thực hiện trước 12h00 trong ngày.

- Giảm 60% đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố thực hiện trước 12h00 trong ngày.

b

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp (xử lý theo lô):

3.000 đồng/món

2

Đối với các giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố:

3.000 đồng/món

3

Thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước:

 

a

Chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN (chi nhánh, Sở Giao dịch NHNN):

10.000 đồng/món

b

Chuyển tiền điện từ giữa hai đơn vị NHNN khác nhau:

0,020% số tiền chuyển

Tối thiểu 18.000 đồng/món (đối với chuyển tiền thường) và 25.000 đồng/món (đối với chuyển tiền khẩn);

Tối đa 300.000 đồng/món

IV. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ CHO KHÁCH HÀNG

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Chuyển tiền ra nước ngoài:

0,15% số tiền chuyển đi

(Tối thiểu 2 USD/ món; Tối đa 200 USD/ món)

2

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến:

0,05% số tiền chuyển đến

(Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100 USD/ món)

Phần 2.

MỨC THU PHÍ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THANH TOÁN DO TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN THỰC HIỆN CHO KHÁCH HÀNG

Danh mục phí

Mức thu phí

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến; chỉ áp dụng đối với Người thụ hưởng là người trong nước được hưởng số ngoại tệ do người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về Ngoại hối:

Không vượt quá 0,05% số tiền chuyển đến

(Mức tối thiểu không vượt quá 2 USD/món;

Mức tối đa không vượt quá 200 USD/món)

 

PHỤ LỤC SỐ 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG QUA TIỂU HỆ THỐNG GIÁ TRỊ CAO

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày giờ

Số chứng từ

NH chuyển

NH nhận

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tổng cộng:

(Số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền chuyển)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền chuyển)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 2

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG QUA TIỂU HỆ THỐNG GIÁ TRỊ THẤP

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Số món

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tổng cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 3

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ TỔNG HỢP PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Chỉ tiêu

Số món

Số tiền trên chứng từ

Tổng số phí

Tổng cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

(Tổng số phí)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

Chi tiết cho từng đơn vị:

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng)

(Cộng)

(Cộng)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng)

(Cộng)

(Cộng)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 4

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN ĐI THANH TOÁN QUA HỆ THỐNG
THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày giờ

Loại CT

NHB

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao:

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp:

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 5

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN ĐI
THANH TOÁN QUA CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Loại CT

NHB

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

PHỤ LỤC SỐ 6

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN CHUYỂN KHOẢN
TẠI CÙNG MỘT ĐƠN VỊ NHNN

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Tài khoản đối ứng

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 7

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN BÙ TRỪ

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Số món

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán


Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Số hiệu: 50/2007/QĐ-NHNN

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 28/12/2007

Hiệu lực: 
01/04/2008

Lĩnh vực: Ngân hàng -Tài chính - Tín dụng

Ngày đăng công báo: 10/01/2008

Số công báo: Từ số 23 đến số 24

Người ký: Phùng Khắc Kế

Ngày hết hiệu lực: 01/04/2014

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất