Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 05/2018/TT-BNV mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên Phát thanh viên
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 05/2018/TT-BNV
| Số hiệu: | 05/2018/TT-BNV | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ | Người ký: | Lê Vĩnh Tân |
| Ngày công báo: | 02/06/2018 | Số công báo: | Từ số 663 đến số 664 |
| Ngày ban hành: | 09/05/2018 | Ngày có hiệu lực: | 01/07/2018 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính |
Tóm tắt văn bản
Ngày 09 tháng 05 năm 2018, Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư số 05/2018/TT-BNV quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.
Tải Thông tư 05/2018/TT-BNV
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2018/TT-BNV |
Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2018 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH MÃ SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC ÂM THANH VIÊN, PHÁT THANH VIÊN, KỸ THUẬT DỰNG PHIM, QUAY PHIM THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
|
1. Chức danh Âm thanh viên |
|
|
a) Âm thanh viên hạng I |
Mã số: V11.09.23 |
|
b) Âm thanh viên hạng II |
Mã số: V11.09.24 |
|
c) Âm thanh viên hạng III |
Mã số: V11.09.25 |
|
d) Âm thanh viên hạng IV |
Mã số: V11.09.26 |
|
2. Chức danh Phát thanh viên |
|
|
a) Phát thanh viên hạng I |
Mã số: V11.10.27 |
|
b) Phát thanh viên hạng II |
Mã số: V11.10.28 |
|
c) Phát thanh viên hạng III |
Mã số: V11.10.29 |
|
d) Phát thanh viên hạng IV |
Mã số: V11.10.30 |
|
3. Chức danh Kỹ thuật dựng phim |
|
|
a) Kỹ thuật dựng phim hạng I |
Mã số: V11.11.31 |
|
b) Kỹ thuật dựng phim hạng II |
Mã số: V11.11.32 |
|
c) Kỹ thuật dựng phim hạng III |
Mã số: V11.11.33 |
|
d) Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
Mã số: V11.11.34 |
|
4. Chức danh Quay phim |
|
|
a) Quay phim hạng I |
Mã số: V11.12.35 |
|
b) Quay phim hạng II |
Mã số: V11.12.36 |
|
c) Quay phim hạng III |
Mã số: V11.12.37 |
|
d) Quay phim hạng IV |
Mã số: V11.12.38 |
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Thông tư 05/2018/TT-BNV mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên Phát thanh viên
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số hiệu: 05/2018/TT-BNV
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 09/05/2018
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
Ngày đăng công báo: 02/06/2018
Số công báo: Từ số 663 đến số 664
Người ký: Lê Vĩnh Tân
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.