Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 14/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục giống vật nuôi cao sản
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 14/2014/TT-BNNPTNT
| Số hiệu: | 14/2014/TT-BNNPTNT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Người ký: | Cao Đức Phát |
| Ngày công báo: | 13/05/2014 | Số công báo: | Từ số 495 đến số 496 |
| Ngày ban hành: | 28/04/2014 | Ngày có hiệu lực: | 11/06/2014 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | 05/03/2020 |
| Lĩnh vực: | Lĩnh vực khác |
Tóm tắt văn bản
Ngày 28 tháng 04 năm 2014, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư 14/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục giống vật nuôi cao sản
Tải Thông tư 14/2014/TT-BNNPTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 14/2014/TT-BNNPTNT |
Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2014 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CAO SẢN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Khóa 11;
Căn cứ Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giống vật nuôi cao sản được hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn có Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2014.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CAO SẢN ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 210/2013/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Số TT |
Loại vật nuôi |
Giống vật nuôi cao sản |
|
1 |
Bò |
|
|
1.1 |
Bò sữa |
Holstein Friesian (HF), Jersey |
|
1.2 |
Bò thịt |
Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santagestrudis, BBB |
|
2 |
Trâu |
Murrah |
|
3 |
Ngựa |
Cabadin |
|
4 |
Dê |
Saanen; Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer |
|
5 |
Thỏ |
Newzealand, California, Hungari, Panon |
|
6 |
Lợn |
Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland, Cornwall, Berkshire |
|
7 |
Gà |
Ross, Leghorn, Sasso, Kabir, Tam Hoàng, Lương Phượng, Dominant, Ai Cập, Cobb, Hubbard, A.A., Lohmann, Avian, Isa, Indian River Meat, Redbro, Novogen, Zolo, Gà sao, Hisex Brown, Brown Nick, Hyline, Goldline, Babcock |
|
8 |
Vịt |
Super M (SM), Star (ST), M14, M15 (MT), Khaki Campbell, Triết Giang, CV2000 |
|
9 |
Ngan |
Ngan Pháp |
|
10 |
Ngỗng |
Rheinland, Landes, Hungari |
|
11 |
Chim bồ câu |
Bồ câu Pháp |
|
12 |
Đà điểu |
Đà điểu Châu Phi, Đà điểu Châu Úc |
|
13 |
Ong |
Ong Ý |
|
14 |
Tằm |
Đa hệ, Lưỡng hệ |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Thông tư 14/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục giống vật nuôi cao sản
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số hiệu: 14/2014/TT-BNNPTNT
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 28/04/2014
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
Ngày đăng công báo: 13/05/2014
Số công báo: Từ số 495 đến số 496
Người ký: Cao Đức Phát
Ngày hết hiệu lực: 05/03/2020
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.