Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 17/2025/TT-BNV ban hành định mức kinh tế - Kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng quỹ bảo hiểm thất nghiệp
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 17/2025/TT-BNV
| Số hiệu: | 17/2025/TT-BNV | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ | Người ký: | Phạm Thị Thanh Trà |
| Ngày ban hành: | 08/10/2025 | Ngày có hiệu lực: | 01/12/2025 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Bảo hiểm |
Tóm tắt văn bản
Ngày 08/10/2025, Bộ trưởng Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư 17/2025/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN). Văn bản này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2025, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong việc chuẩn hóa chi phí và cơ chế tài chính cho hệ thống Trung tâm Dịch vụ việc làm công lập.
Văn bản này được xây dựng dựa trên nền tảng của:
- Luật Việc làm 2013 (và các định hướng sửa đổi trong Luật Việc làm 2025).
- Nghị định 233/2025/NĐ-CP quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Quyết định 1474/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ BHTN.
Mục tiêu pháp lý: Chuyển đổi cơ chế cấp phát ngân sách sang cơ chế "đặt hàng" dịch vụ. Quỹ BHTN sẽ chi trả cho các Trung tâm Dịch vụ việc làm dựa trên khối lượng công việc thực tế (số hồ sơ giải quyết, số người được tư vấn) nhân với đơn giá chuẩn, thay vì cấp kinh phí cào bằng như trước đây.
Phân tích Nội dung chính của Thông tư 17/2025/TT-BNV
Thông tư tập trung vào hai trụ cột chính: (A) Định mức kinh tế - kỹ thuật và (B) Đơn giá dịch vụ.
1. Định mức Kinh tế - Kỹ thuật
Định mức này là thước đo tiêu hao cần thiết để hoàn thành một sản phẩm dịch vụ công (ví dụ: giải quyết xong 01 hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp). Cấu thành gồm 03 yếu tố:
Định mức lao động:
- Quy định thời gian (giờ/công) cần thiết để thực hiện các bước: Tiếp nhận hồ sơ $\rightarrow$ Thẩm định $\rightarrow$ Nhập liệu $\rightarrow$ Trình ký $\rightarrow$ Trả kết quả.
- Phân loại lao động: Lao động trực tiếp (viên chức tư vấn, thẩm định) và lao động gián tiếp (quản lý, hành chính).
Ý nghĩa: Ngăn chặn việc khai khống nhân sự, đảm bảo nhân viên tại các Trung tâm Dịch vụ việc làm phải làm việc đủ năng suất quy định.
Định mức máy móc, thiết bị:
- Quy định thời gian sử dụng máy tính, máy in, máy scan, phần mềm bảo hiểm thất nghiệp cho mỗi hồ sơ.
- Khấu hao tài sản cố định được tính vào giá thành dịch vụ.
Định mức vật tư:
- Bao gồm giấy in, mực in, văn phòng phẩm, điện, nước phục vụ cho quy trình giải quyết BHTN.
2. Các dịch vụ sự nghiệp công áp dụng định mức
Thông tư quy định cụ thể định mức cho các nhóm dịch vụ trọng yếu sau:
| Nhóm Dịch vụ | Nội dung công việc được tính phí |
| 1. Tư vấn | Tư vấn chính sách pháp luật BHTN; tư vấn việc làm; tư vấn học nghề. |
| 2. Giới thiệu việc làm | Kết nối người thất nghiệp với doanh nghiệp; tổ chức sàn giao dịch việc làm (online/offline) cho người đang hưởng BHTN. |
| 3. Giải quyết hưởng BHTN | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp; thẩm định điều kiện hưởng; ra quyết định hưởng (hoặc hủy/tạm dừng/chấm dứt hưởng). |
| 4. Hỗ trợ học nghề | Các thủ tục liên quan đến việc chi trả kinh phí hỗ trợ học nghề cho người lao động thất nghiệp. |
3. Cơ cấu Đơn giá:
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ BHTN được xác định theo công thức tổng quát: Đơn giá = (Chi phí nhân công} + (Chi phí vật tư) + (Chi phí khấu hao) + (Chi phí quản lý chung)
- Chi phí tiền lương: Tính theo mức lương cơ sở (hoặc mức lương theo vị trí việc làm khi thực hiện cải cách tiền lương) nhân với hệ số lương và các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ).
- Tính đủ chi phí: Đơn giá mới đảm bảo tính đúng, tính đủ các chi phí hợp lý, giúp các đơn vị sự nghiệp công lập có nguồn thu ổn định để duy trì hoạt động và nâng cao thu nhập cho viên chức.
Trước đây, Trung tâm phụ thuộc vào phân bổ ngân sách. Nay, với Thông tư 17/2025/TT-BNV, Trung tâm càng làm tốt, giải quyết nhiều hồ sơ, tư vấn thành công nhiều ca thì nguồn thu từ Quỹ BHTN chuyển về càng lớn. Hiện nay, phải tuân thủ quy trình chuẩn. Nếu một hồ sơ làm quá lâu so với định mức thời gian quy định, Trung tâm sẽ bị lỗ chi phí nhân công.
Trước đây, Trung tâm phụ thuộc vào phân bổ ngân sách. Nay, với Thông tư 17/2025/TT-BNV, Trung tâm càng làm tốt, giải quyết nhiều hồ sơ, tư vấn thành công nhiều ca thì nguồn thu từ Quỹ BHTN chuyển về càng lớn. Hiện nay, phải tuân thủ quy trình chuẩn. Nếu một hồ sơ làm quá lâu so với định mức thời gian quy định, Trung tâm sẽ bị lỗ chi phí nhân công.
Trước đây, Trung tâm phụ thuộc vào phân bổ ngân sách. Nay, với Thông tư 17/2025/TT-BNV, Trung tâm càng làm tốt, giải quyết nhiều hồ sơ, tư vấn thành công nhiều ca thì nguồn thu từ Quỹ BHTN chuyển về càng lớn. Hiện nay, phải tuân thủ quy trình chuẩn. Nếu một hồ sơ làm quá lâu so với định mức thời gian quy định, Trung tâm sẽ bị lỗ chi phí nhân công.
Trước đây, Trung tâm phụ thuộc vào phân bổ ngân sách. Nay, với Thông tư 17/2025/TT-BNV, Trung tâm càng làm tốt, giải quyết nhiều hồ sơ, tư vấn thành công nhiều ca thì nguồn thu từ Quỹ BHTN chuyển về càng lớn. Hiện nay, phải tuân thủ quy trình chuẩn. Nếu một hồ sơ làm quá lâu so với định mức thời gian quy định, Trung tâm sẽ bị lỗ chi phí nhân công.
Tác động dối với Người lao động (Người thất nghiệp): Chất lượng dịch vụ tăng do nguồn thu của Trung tâm gắn liền với số lượng và chất lượng dịch vụ, thái độ phục vụ và quy trình giải quyết hồ sơ (tiếp nhận, tư vấn) dự kiến sẽ nhanh gọn và chuyên nghiệp hơn. và quyền lợi được đảm bảo từ các dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm được Nhà nước "đặt hàng" bài bản, giảm thiểu tình trạng làm qua loa, chiếu lệ.
Tóm lại, Thông tư 17/2025/TT-BNV là văn bản mang tính kỹ thuật nhưng có ý nghĩa "xương sống" trong quản trị Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp. Nó chuyển dịch tư duy quản lý từ "cấp phát - xin cho" sang cơ chế "thị trường có sự điều tiết của Nhà nước" (đặt hàng - thanh toán).
Văn bản này buộc các đơn vị thực hiện chính sách BHTN phải tối ưu hóa quy trình, tiết kiệm chi phí vật tư và nâng cao năng suất lao động để đảm bảo thặng dư tài chính. Đồng thời, đây là căn cứ pháp lý để cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện chi trả kinh phí quản lý bộ máy cho ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
Tải Thông tư 17/2025/TT-BNV
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/2025/TT-BNV |
Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 486/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022-2024;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng từ nguồn Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Quyết định số 1474/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (sau đây được viết tắt là Nghị định số 28/2015/NĐ-CP).
Điều 3. Quy trình thực hiện các dịch vụ
Quy trình thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Nghị định số 28/2015/NĐ-CP, Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ
1. Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ được phân thành 05 nhóm để áp dụng đơn giá dịch vụ công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp áp dụng theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp áp dụng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
2. Thủ trưởng các Bộ, ban, ngành Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
PHÂN NHÓM ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG VỀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO TỈNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
Nhóm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Tỉnh/Thành phố |
TP. Hồ Chí Minh |
Tây Ninh |
TP. Hải Phòng |
Gia Lai |
Lào Cai |
|
|
Đồng Nai |
Phú Thọ |
Tuyên Quang |
Lạng Sơn |
|
|
|
TP. Hà Nội |
Đồng Tháp |
Cà Mau |
Quảng Ngãi |
|
|
|
An Giang |
Thanh Hóa |
Đắk Lắk |
Cao Bằng |
|
|
|
|
TP. Cần Thơ |
Nghệ An |
Sơn La |
|
|
|
|
Vĩnh Long |
Quảng Ninh |
Quảng Trị |
|
|
|
|
TP. Đà Nẵng |
Thái Nguyên |
Lai Châu |
|
|
|
|
Ninh Bình |
TP. Huế |
Hà Tĩnh |
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Lâm Đồng |
Điện Biên |
|
|
|
|
Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
Hưng Yên |
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG (Đvt: phút) |
|
1 |
Nhóm dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm cho người lao động |
|
|
a |
Dịch vụ tư vấn. |
11,97 |
|
b |
Dịch vụ giới thiệu việc làm. |
21,69 |
|
2 |
Nhóm dịch vụ giải quyết hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
a |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
163,42 |
|
b |
Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
105,39 |
|
3 |
Nhóm dịch vụ giải quyết trợ cấp thất nghiệp |
|
|
a |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp |
32,68 |
|
b |
Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
10,79 |
|
c |
Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
11,46 |
|
d |
Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
11,13 |
|
đ |
Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
12,98 |
|
e |
Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
17,82 |
|
4 |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
|
|
|
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
21,08 |
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
DANH MỤC VẬT TƯ |
ĐVT |
Nhóm dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm cho người lao động |
Nhóm dịch vụ giải quyết hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nhóm dịch vụ giải quyết trợ cấp thất nghiệp |
Nhóm dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
|||||||
|
Dịch vụ tư vấn. |
Dịch vụ giới thiệu việc làm. |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
Dịch vụ Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
|||
|
1 |
Bàn chải đa năng |
chiếc |
0,000026 |
0,000066 |
0,000272 |
0,000181 |
0,000054 |
0,000015 |
0,000023 |
0,000029 |
0,000030 |
0,000036 |
0,000036 |
|
2 |
Băng dán y tế |
hộp |
0,000101 |
0,000260 |
0,001080 |
0,000713 |
0,000216 |
0,000055 |
0,000098 |
0,000122 |
0,000125 |
0,000148 |
0,000143 |
|
3 |
Băng dính 2 mặt (1cm) |
cuộn |
0,000576 |
0,001541 |
0,003767 |
0,002093 |
0,000753 |
0,000335 |
0,000218 |
0,000167 |
0,000251 |
0,000343 |
0,000419 |
|
4 |
Băng dính 2 mặt (2,5cm) |
cuộn |
0,000219 |
0,000582 |
0,001575 |
0,000997 |
0,000315 |
0,000112 |
0,000099 |
0,000096 |
0,000117 |
0,000175 |
0,000199 |
|
5 |
Băng dính 2 mặt to (5cm) |
cuộn |
0,000307 |
0,000811 |
0,001886 |
0,001091 |
0,000377 |
0,000146 |
0,000124 |
0,000116 |
0,000146 |
0,000190 |
0,000218 |
|
6 |
Băng dính trong nhỏ |
cuộn |
0,000078 |
0,000293 |
0,001006 |
0,000613 |
0,000201 |
0,000052 |
0,000104 |
0,000109 |
0,000117 |
0,000127 |
0,000123 |
|
7 |
Băng dính trong to |
cuộn |
0,000407 |
0,001059 |
0,002599 |
0,001667 |
0,000520 |
0,000171 |
0,000178 |
0,000192 |
0,000216 |
0,000287 |
0,000333 |
|
8 |
Băng dính xanh dán gáy |
cuộn |
0,000224 |
0,000531 |
0,001110 |
0,000645 |
0,000222 |
0,000081 |
0,000076 |
0,000070 |
0,000086 |
0,000111 |
0,000129 |
|
9 |
Băng keo gân 3.6F |
Cuộn |
0,000088 |
0,000164 |
0,000401 |
0,000291 |
0,000080 |
0,000027 |
0,000018 |
0,000015 |
0,000020 |
0,000045 |
0,000058 |
|
10 |
Băng keo gân 4.8F |
Cuộn |
0,000062 |
0,000163 |
0,000523 |
0,000371 |
0,000105 |
0,000043 |
0,000023 |
0,000020 |
0,000029 |
0,000047 |
0,000074 |
|
11 |
Bìa cây nẹp lớn dầy |
chiếc |
0,000004 |
0,000010 |
0,000039 |
0,000027 |
0,000008 |
0,000004 |
0,000002 |
0,000002 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000005 |
|
12 |
Bìa kính trong A5 |
Ream |
0,000029 |
0,000073 |
0,000296 |
0,000205 |
0,000059 |
0,000027 |
0,000014 |
0,000013 |
0,000018 |
0,000023 |
0,000041 |
|
13 |
Bìa màu A4 |
tập |
0,000137 |
0,000297 |
0,000824 |
0,000500 |
0,000165 |
0,000061 |
0,000055 |
0,000053 |
0,000066 |
0,000089 |
0,000100 |
|
14 |
Bộ lau kính (3m) |
bộ |
0,000004 |
0,000011 |
0,000036 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
15 |
Bộ lau nhà 360 có bánh xe |
bộ |
0,000049 |
0,000107 |
0,000277 |
0,000172 |
0,000055 |
0,000021 |
0,000016 |
0,000014 |
0,000019 |
0,000029 |
0,000034 |
|
16 |
Bông lau nhà sợi |
chiếc |
0,000159 |
0,000415 |
0,001357 |
0,000934 |
0,000271 |
0,000076 |
0,000099 |
0,000114 |
0,000122 |
0,000176 |
0,000187 |
|
17 |
Bút bi |
chiếc |
0,004071 |
0,011299 |
0,030470 |
0,018846 |
0,006094 |
0,001996 |
0,002352 |
0,002286 |
0,002668 |
0,003386 |
0,003769 |
|
18 |
Bút bi nước |
chiếc |
0,000337 |
0,000886 |
0,002797 |
0,001792 |
0,000559 |
0,000185 |
0,000202 |
0,000219 |
0,000249 |
0,000330 |
0,000358 |
|
19 |
Bút cắm bàn |
chiếc |
0,001635 |
0,003598 |
0,008174 |
0,005127 |
0,001635 |
0,000544 |
0,000557 |
0,000581 |
0,000663 |
0,000893 |
0,001025 |
|
20 |
Bút chì |
chiếc |
0,000470 |
0,001176 |
0,004027 |
0,002547 |
0,000805 |
0,000238 |
0,000343 |
0,000380 |
0,000415 |
0,000497 |
0,000509 |
|
21 |
Bút chì kim |
chiếc |
0,000222 |
0,000593 |
0,001546 |
0,000893 |
0,000309 |
0,000138 |
0,000086 |
0,000068 |
0,000102 |
0,000137 |
0,000179 |
|
22 |
Bút dạ kính |
chiếc |
0,000403 |
0,001054 |
0,003424 |
0,002362 |
0,000685 |
0,000195 |
0,000245 |
0,000280 |
0,000302 |
0,000438 |
0,000472 |
|
23 |
Bút ký |
chiếc |
0,001432 |
0,002526 |
0,003824 |
0,002002 |
0,000765 |
0,000287 |
0,000272 |
0,000261 |
0,000309 |
0,000331 |
0,000400 |
|
24 |
Bút nhấn dòng |
chiếc |
0,000416 |
0,001068 |
0,004442 |
0,002932 |
0,000888 |
0,000226 |
0,000402 |
0,000501 |
0,000514 |
0,000610 |
0,000586 |
|
25 |
Bút viết bảng |
chiếc |
0,000216 |
0,000518 |
0,001696 |
0,001122 |
0,000339 |
0,000091 |
0,000141 |
0,000157 |
0,000168 |
0,000219 |
0,000224 |
|
26 |
Bút xóa băng |
chiếc |
0,000288 |
0,000651 |
0,001883 |
0,001151 |
0,000377 |
0,000148 |
0,000123 |
0,000119 |
0,000149 |
0,000188 |
0,000230 |
|
27 |
Bút xóa nước |
chiếc |
0,000655 |
0,001316 |
0,001818 |
0,000964 |
0,000364 |
0,000142 |
0,000112 |
0,000092 |
0,000119 |
0,000147 |
0,000193 |
|
28 |
Bìa sơ mi lá |
Cái |
0,001603 |
0,004201 |
0,007491 |
0,004344 |
0,001498 |
0,000623 |
0,000404 |
0,000326 |
0,000453 |
0,000628 |
0,000869 |
|
29 |
Bìa sơ mi nút |
Cái |
0,026368 |
0,056525 |
0,137274 |
0,076590 |
0,027455 |
0,012143 |
0,007915 |
0,006098 |
0,009118 |
0,012531 |
0,015318 |
|
30 |
Bìa trình ký đơn si |
Cái |
0,000154 |
0,000304 |
0,000672 |
0,000366 |
0,000134 |
0,000056 |
0,000045 |
0,000036 |
0,000050 |
0,000061 |
0,000073 |
|
31 |
Bọc đựng rác |
Kg |
0,000440 |
0,001045 |
0,002545 |
0,001486 |
0,000509 |
0,000209 |
0,000159 |
0,000129 |
0,000179 |
0,000236 |
0,000297 |
|
32 |
Bút dạ quang |
cây |
0,000821 |
0,001665 |
0,002689 |
0,001543 |
0,000538 |
0,000214 |
0,000155 |
0,000128 |
0,000169 |
0,000221 |
0,000309 |
|
33 |
Bút lông 2 đầu |
cây |
0,000156 |
0,000396 |
0,000833 |
0,000507 |
0,000167 |
0,000058 |
0,000059 |
0,000050 |
0,000062 |
0,000081 |
0,000101 |
|
34 |
Cặp 3 dây |
chiếc |
0,001638 |
0,004907 |
0,012191 |
0,007950 |
0,002438 |
0,000676 |
0,000961 |
0,000828 |
0,000972 |
0,001455 |
0,001590 |
|
35 |
Cặp đục lỗ |
chiếc |
0,000259 |
0,000664 |
0,002762 |
0,001823 |
0,000552 |
0,000140 |
0,000250 |
0,000312 |
0,000319 |
0,000379 |
0,000365 |
|
36 |
Cắt băng dính |
chiếc |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
37 |
Cây cọ toilet tròn |
chiếc |
0,000143 |
0,000380 |
0,000956 |
0,000642 |
0,000191 |
0,000067 |
0,000051 |
0,000045 |
0,000058 |
0,000106 |
0,000128 |
|
38 |
Chia file nhựa |
tập |
0,000047 |
0,000121 |
0,000502 |
0,000331 |
0,000100 |
0,000025 |
0,000045 |
0,000057 |
0,000058 |
0,000069 |
0,000066 |
|
39 |
Chổi cước cán dài 1,5m cọ sàn 25cm |
chiếc |
0,000063 |
0,000099 |
0,000388 |
0,000250 |
0,000078 |
0,000020 |
0,000037 |
0,000043 |
0,000045 |
0,000052 |
0,000050 |
|
40 |
Chổi quét nhà |
chiếc |
0,000213 |
0,000524 |
0,001281 |
0,000797 |
0,000256 |
0,000090 |
0,000085 |
0,000077 |
0,000095 |
0,000138 |
0,000159 |
|
41 |
Chổi lông gà |
cây |
0,000070 |
0,000188 |
0,000426 |
0,000294 |
0,000085 |
0,000030 |
0,000019 |
0,000015 |
0,000021 |
0,000048 |
0,000059 |
|
42 |
Chức danh mica |
chiếc |
0,000179 |
0,000354 |
0,000846 |
0,000522 |
0,000169 |
0,000063 |
0,000050 |
0,000040 |
0,000055 |
0,000088 |
0,000104 |
|
43 |
Chun cao su |
túi |
0,000072 |
0,000188 |
0,000656 |
0,000427 |
0,000131 |
0,000041 |
0,000051 |
0,000059 |
0,000064 |
0,000080 |
0,000085 |
|
44 |
Dán nhãn hồ sơ |
túi |
0,000016 |
0,000040 |
0,000167 |
0,000110 |
0,000033 |
0,000008 |
0,000015 |
0,000019 |
0,000019 |
0,000023 |
0,000022 |
|
45 |
Dao dọc giấy to |
chiếc |
0,000086 |
0,000231 |
0,000565 |
0,000314 |
0,000113 |
0,000050 |
0,000033 |
0,000025 |
0,000038 |
0,000051 |
0,000063 |
|
46 |
Dao rọc giấy nhỏ |
cái |
0,000099 |
0,000262 |
0,000767 |
0,000473 |
0,000153 |
0,000054 |
0,000054 |
0,000056 |
0,000066 |
0,000087 |
0,000095 |
|
47 |
Dập ghim đại |
chiếc |
0,000060 |
0,000087 |
0,000215 |
0,000119 |
0,000043 |
0,000018 |
0,000013 |
0,000011 |
0,000015 |
0,000020 |
0,000024 |
|
48 |
Dập ghim nhỡ |
chiếc |
0,000112 |
0,000293 |
0,000424 |
0,000220 |
0,000085 |
0,000036 |
0,000025 |
0,000020 |
0,000027 |
0,000032 |
0,000044 |
|
49 |
Dập ghim số 10 |
chiếc |
0,000154 |
0,000367 |
0,001001 |
0,000601 |
0,000200 |
0,000078 |
0,000066 |
0,000058 |
0,000076 |
0,000100 |
0,000120 |
|
50 |
Dập ghim số 10 có trợ lực |
cái |
0,000123 |
0,000317 |
0,001317 |
0,000869 |
0,000263 |
0,000067 |
0,000119 |
0,000149 |
0,000152 |
0,000181 |
0,000174 |
|
51 |
Dây thun bản lớn |
bọc |
0,000054 |
0,000117 |
0,000337 |
0,000220 |
0,000067 |
0,000027 |
0,000018 |
0,000015 |
0,000021 |
0,000031 |
0,000044 |
|
52 |
Đĩa CD trắng |
chiếc |
0,000274 |
0,000705 |
0,002930 |
0,001934 |
0,000586 |
0,000149 |
0,000265 |
0,000330 |
0,000339 |
0,000402 |
0,000387 |
|
53 |
Điện |
1000 Kw |
0,230298 |
0,464799 |
1,838190 |
1,190225 |
0,367638 |
0,093363 |
0,172152 |
0,205861 |
0,213463 |
0,247844 |
0,238045 |
|
54 |
Cước điện thoại |
1000 Đ |
0,065204 |
0,168956 |
0,636543 |
0,410356 |
0,127309 |
0,035870 |
0,054525 |
0,065432 |
0,069056 |
0,083096 |
0,082071 |
|
55 |
Đục lỗ |
chiếc |
0,000004 |
0,000009 |
0,000039 |
0,000026 |
0,000008 |
0,000002 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000005 |
0,000005 |
|
56 |
Dụng cụ hót rác có cán dài |
chiếc |
0,000063 |
0,000165 |
0,000414 |
0,000262 |
0,000083 |
0,000030 |
0,000026 |
0,000025 |
0,000030 |
0,000045 |
0,000052 |
|
57 |
Dung cụ nhổ ghim |
chiếc |
0,000213 |
0,000461 |
0,001174 |
0,000689 |
0,000235 |
0,000098 |
0,000071 |
0,000056 |
0,000080 |
0,000111 |
0,000138 |
|
58 |
File càng cua 9F Plus |
chiếc |
0,000016 |
0,000040 |
0,000167 |
0,000110 |
0,000033 |
0,000008 |
0,000015 |
0,000019 |
0,000019 |
0,000023 |
0,000022 |
|
59 |
File còng 7cm |
chiếc |
0,000109 |
0,000291 |
0,000632 |
0,000474 |
0,000126 |
0,000038 |
0,000025 |
0,000019 |
0,000025 |
0,000077 |
0,000095 |
|
60 |
File nilon đục lỗ |
tập |
0,000012 |
0,000168 |
0,000494 |
0,000278 |
0,000099 |
0,000028 |
0,000055 |
0,000048 |
0,000056 |
0,000054 |
0,000056 |
|
61 |
File phân trang |
tập |
0,000039 |
0,000101 |
0,000419 |
0,000276 |
0,000084 |
0,000021 |
0,000038 |
0,000047 |
0,000048 |
0,000057 |
0,000055 |
|
62 |
File trình ký |
chiếc |
0,000013 |
0,000035 |
0,000098 |
0,000070 |
0,000020 |
0,000007 |
0,000005 |
0,000005 |
0,000006 |
0,000011 |
0,000014 |
|
63 |
Găng tay cao su |
đôi |
0,000774 |
0,002061 |
0,005487 |
0,003166 |
0,001097 |
0,000451 |
0,000347 |
0,000310 |
0,000413 |
0,000543 |
0,000633 |
|
64 |
Ghim cài |
hộp |
0,000387 |
0,000813 |
0,002487 |
0,001636 |
0,000497 |
0,000149 |
0,000189 |
0,000218 |
0,000235 |
0,000303 |
0,000327 |
|
65 |
Ghim dập nhỡ |
hộp |
0,000070 |
0,000183 |
0,000379 |
0,000236 |
0,000076 |
0,000033 |
0,000019 |
0,000016 |
0,000023 |
0,000030 |
0,000047 |
|
66 |
Ghim dập No.10 |
hộp |
0,003263 |
0,008061 |
0,025287 |
0,016451 |
0,005057 |
0,001535 |
0,001955 |
0,002074 |
0,002315 |
0,003052 |
0,003290 |
|
67 |
Ghim dập to |
hộp |
0,000035 |
0,000092 |
0,000293 |
0,000184 |
0,000059 |
0,000021 |
0,000021 |
0,000022 |
0,000025 |
0,000033 |
0,000037 |
|
68 |
Ghim mũ nhựa |
hộp |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
69 |
Giá đựng tài liệu 3 ngăn |
chiếc |
0,000003 |
0,000006 |
0,000027 |
0,000018 |
0,000005 |
0,000002 |
0,000002 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000003 |
0,000004 |
|
70 |
Giá inox đựng hồ sơ |
chiếc |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
71 |
Giấy đề can |
Tập |
0,000012 |
0,000031 |
0,000107 |
0,000068 |
0,000021 |
0,000007 |
0,000008 |
0,000009 |
0,000010 |
0,000012 |
0,000014 |
|
72 |
Giấy ghi nhớ (30x30) |
tập |
0,000938 |
0,001863 |
0,003726 |
0,002257 |
0,000745 |
0,000243 |
0,000265 |
0,000276 |
0,000311 |
0,000403 |
0,000451 |
|
73 |
Giấy ghi nhớ (30x50) |
tập |
0,000122 |
0,000316 |
0,001138 |
0,000769 |
0,000228 |
0,000061 |
0,000091 |
0,000109 |
0,000115 |
0,000151 |
0,000154 |
|
74 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,008555 |
0,020088 |
0,047932 |
0,029977 |
0,009586 |
0,003047 |
0,003491 |
0,003586 |
0,004069 |
0,005465 |
0,005995 |
|
75 |
Giấy màu A4 |
gram |
0,000050 |
0,000133 |
0,000330 |
0,000199 |
0,000066 |
0,000027 |
0,000018 |
0,000015 |
0,000021 |
0,000033 |
0,000040 |
|
76 |
Giấy A3 trắng |
gram |
0,000077 |
0,000142 |
0,000346 |
0,000196 |
0,000069 |
0,000030 |
0,000020 |
0,000016 |
0,000023 |
0,000032 |
0,000039 |
|
77 |
Giấy A3 màu |
gram |
0,000003 |
0,000007 |
0,000030 |
0,000020 |
0,000006 |
0,000003 |
0,000001 |
0,000001 |
0,000002 |
0,000002 |
0,000004 |
|
78 |
Giấy in nhiệt |
Thùng |
0,000002 |
0,000005 |
0,000020 |
0,000014 |
0,000004 |
0,000002 |
0,000001 |
0,000001 |
0,000001 |
0,000002 |
0,000003 |
|
79 |
Giấy nhớ (các màu) |
tập |
0,000475 |
0,001018 |
0,003351 |
0,002182 |
0,000670 |
0,000228 |
0,000235 |
0,000254 |
0,000290 |
0,000381 |
0,000436 |
|
80 |
Giấy vệ sinh 3 lớp (10c/bịch) |
bịch |
0,000964 |
0,002542 |
0,007633 |
0,004902 |
0,001527 |
0,000493 |
0,000543 |
0,000583 |
0,000662 |
0,000915 |
0,000980 |
|
81 |
Giấy vệ sinh 700g |
cuộn |
0,001608 |
0,003170 |
0,012423 |
0,008279 |
0,002485 |
0,000908 |
0,000863 |
0,000927 |
0,001080 |
0,001275 |
0,001656 |
|
82 |
Gọt bút chì |
chiếc |
0,000141 |
0,000369 |
0,001169 |
0,000772 |
0,000234 |
0,000069 |
0,000087 |
0,000098 |
0,000107 |
0,000147 |
0,000154 |
|
83 |
Hạt mạng |
Túi |
0,000009 |
0,000023 |
0,000064 |
0,000037 |
0,000013 |
0,000005 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000007 |
0,000007 |
|
84 |
Hồ dán khô |
lọ |
0,000595 |
0,001576 |
0,004439 |
0,002733 |
0,000888 |
0,000363 |
0,000259 |
0,000233 |
0,000312 |
0,000431 |
0,000547 |
|
85 |
Hòm tôn |
chiếc |
0,000026 |
0,000067 |
0,000279 |
0,000184 |
0,000056 |
0,000014 |
0,000025 |
0,000031 |
0,000032 |
0,000038 |
0,000037 |
|
86 |
Hộp dấu trong |
hộp |
0,000008 |
0,000020 |
0,000084 |
0,000055 |
0,000017 |
0,000004 |
0,000008 |
0,000009 |
0,000010 |
0,000011 |
0,000011 |
|
87 |
Hộp đựng bút |
chiếc |
0,000065 |
0,000174 |
0,000379 |
0,000284 |
0,000076 |
0,000023 |
0,000015 |
0,000011 |
0,000015 |
0,000046 |
0,000057 |
|
88 |
Hộp đựng ghim |
chiếc |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
89 |
Hộp đựng ghim cài |
chiếc |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
90 |
Hộp đựng hồ sơ |
hộp |
0,001082 |
0,004624 |
0,015164 |
0,009123 |
0,003033 |
0,000815 |
0,001533 |
0,001583 |
0,001726 |
0,001871 |
0,001825 |
|
91 |
Vỏ đựng hồ sơ |
chiếc |
0,081658 |
0,213838 |
0,712861 |
0,444235 |
0,142572 |
0,045781 |
0,056253 |
0,063217 |
0,070126 |
0,086266 |
0,088847 |
|
92 |
Hộp đựng hồ sơ 20cm |
hộp |
0,000255 |
0,000671 |
0,001138 |
0,000591 |
0,000228 |
0,000100 |
0,000067 |
0,000053 |
0,000075 |
0,000091 |
0,000118 |
|
93 |
Cước Internet |
1000 VNĐ |
0,072053 |
0,185831 |
0,736610 |
0,480860 |
0,147322 |
0,039323 |
0,064969 |
0,079638 |
0,082722 |
0,098810 |
0,096172 |
|
94 |
Kéo |
chiếc |
0,000199 |
0,000453 |
0,001144 |
0,000692 |
0,000229 |
0,000080 |
0,000083 |
0,000086 |
0,000100 |
0,000122 |
0,000138 |
|
95 |
Keo nước |
Vỉ |
0,000051 |
0,000161 |
0,000384 |
0,000246 |
0,000077 |
0,000022 |
0,000030 |
0,000026 |
0,000031 |
0,000045 |
0,000049 |
|
96 |
Kẹp giữ tài liệu bằng sắt |
hộp |
0,000012 |
0,000471 |
0,001317 |
0,000721 |
0,000263 |
0,000068 |
0,000155 |
0,000137 |
0,000156 |
0,000150 |
0,000144 |
|
97 |
Kẹp sắt đen (10 mm) |
hộp |
0,000215 |
0,000567 |
0,001079 |
0,000579 |
0,000216 |
0,000092 |
0,000066 |
0,000054 |
0,000075 |
0,000093 |
0,000116 |
|
98 |
Kẹp sắt đen (15 mm) |
hộp |
0,000138 |
0,000363 |
0,001063 |
0,000701 |
0,000213 |
0,000074 |
0,000066 |
0,000068 |
0,000080 |
0,000120 |
0,000140 |
|
99 |
Kẹp sắt đen (19 mm) |
hộp |
0,000144 |
0,000376 |
0,000904 |
0,000595 |
0,000181 |
0,000058 |
0,000059 |
0,000062 |
0,000071 |
0,000103 |
0,000119 |
|
100 |
Kẹp sắt đen (25 mm) |
hộp |
0,000103 |
0,000229 |
0,000687 |
0,000451 |
0,000137 |
0,000047 |
0,000046 |
0,000048 |
0,000056 |
0,000078 |
0,000090 |
|
101 |
Kẹp sắt đen (32 mm) |
hộp |
0,000099 |
0,000224 |
0,000626 |
0,000418 |
0,000125 |
0,000040 |
0,000043 |
0,000045 |
0,000051 |
0,000072 |
0,000084 |
|
102 |
Kẹp sắt đen (41mm) |
hộp |
0,000104 |
0,000238 |
0,000691 |
0,000461 |
0,000138 |
0,000044 |
0,000047 |
0,000048 |
0,000055 |
0,000082 |
0,000092 |
|
103 |
Kẹp sắt đen (51 mm) |
hộp |
0,000143 |
0,000289 |
0,000823 |
0,000582 |
0,000165 |
0,000051 |
0,000049 |
0,000051 |
0,000058 |
0,000099 |
0,000116 |
|
104 |
Khăn giấy rút |
Hộp |
0,000014 |
0,000048 |
0,000157 |
0,000096 |
0,000031 |
0,000011 |
0,000013 |
0,000012 |
0,000015 |
0,000015 |
0,000019 |
|
105 |
Khăn lau đa năng |
chiếc |
0,000773 |
0,001674 |
0,004538 |
0,002868 |
0,000908 |
0,000282 |
0,000353 |
0,000395 |
0,000431 |
0,000526 |
0,000574 |
|
106 |
Khay đựng bút xoay |
chiếc |
0,000015 |
0,000040 |
0,000099 |
0,000072 |
0,000020 |
0,000006 |
0,000005 |
0,000005 |
0,000006 |
0,000012 |
0,000014 |
|
107 |
Lau bảng |
chiếc |
0,000304 |
0,000812 |
0,001788 |
0,001337 |
0,000358 |
0,000107 |
0,000074 |
0,000058 |
0,000075 |
0,000220 |
0,000267 |
|
108 |
Lau kính 2 mặt |
chiếc |
0,000004 |
0,000009 |
0,000039 |
0,000026 |
0,000008 |
0,000002 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000005 |
0,000005 |
|
109 |
Lưỡi dao lam |
hộp |
0,000009 |
0,000023 |
0,000059 |
0,000043 |
0,000012 |
0,000003 |
0,000003 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000007 |
0,000009 |
|
110 |
Lưỡi dao rọc giấy |
chiếc |
0,000301 |
0,000805 |
0,001947 |
0,001112 |
0,000389 |
0,000169 |
0,000110 |
0,000084 |
0,000126 |
0,000182 |
0,000222 |
|
111 |
Máy tính 14 số |
chiếc |
0,000048 |
0,000100 |
0,000274 |
0,000164 |
0,000055 |
0,000020 |
0,000019 |
0,000018 |
0,000022 |
0,000029 |
0,000033 |
|
112 |
Mica để bàn KT 10x30cm |
chiếc |
0,000396 |
0,001027 |
0,003838 |
0,002521 |
0,000768 |
0,000209 |
0,000325 |
0,000392 |
0,000411 |
0,000509 |
0,000504 |
|
113 |
Mica để bàn KT A4 |
chiếc |
0,000231 |
0,000599 |
0,002291 |
0,001483 |
0,000458 |
0,000127 |
0,000198 |
0,000239 |
0,000251 |
0,000302 |
0,000297 |
|
114 |
Mực dấu |
lọ |
0,000165 |
0,000378 |
0,001022 |
0,000675 |
0,000204 |
0,000071 |
0,000064 |
0,000065 |
0,000077 |
0,000111 |
0,000135 |
|
115 |
Mực in |
Hộp |
0,000877 |
0,001948 |
0,003366 |
0,001887 |
0,000673 |
0,000242 |
0,000236 |
0,000219 |
0,000263 |
0,000319 |
0,000377 |
|
116 |
Mực in (đổ mực) |
Hộp |
0,000753 |
0,001771 |
0,004853 |
0,003084 |
0,000971 |
0,000321 |
0,000337 |
0,000328 |
0,000389 |
0,000560 |
0,000617 |
|
117 |
Nam châm dính bảng |
Vỉ |
0,000003 |
0,000008 |
0,000033 |
0,000022 |
0,000007 |
0,000002 |
0,000003 |
0,000004 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000004 |
|
118 |
Nhổ ghim |
chiếc |
0,000124 |
0,000277 |
0,000668 |
0,000412 |
0,000134 |
0,000042 |
0,000052 |
0,000056 |
0,000062 |
0,000075 |
0,000082 |
|
119 |
Nước lau kính (520ml) |
chai |
0,000194 |
0,000418 |
0,001331 |
0,000884 |
0,000266 |
0,000077 |
0,000100 |
0,000113 |
0,000123 |
0,000169 |
0,000177 |
|
120 |
Nước lau sàn nhà (1 lít) |
chai |
0,000534 |
0,001225 |
0,003358 |
0,002152 |
0,000672 |
0,000224 |
0,000232 |
0,000239 |
0,000277 |
0,000382 |
0,000430 |
|
121 |
Nước máy |
M3 |
0,003410 |
0,007403 |
0,027916 |
0,017857 |
0,005583 |
0,001429 |
0,002646 |
0,003096 |
0,003232 |
0,003710 |
0,003571 |
|
122 |
Nước rửa chén |
Chai |
0,000206 |
0,000551 |
0,001469 |
0,000995 |
0,000294 |
0,000094 |
0,000096 |
0,000084 |
0,000103 |
0,000163 |
0,000199 |
|
123 |
Nước xịt phòng |
Chai |
0,000148 |
0,000294 |
0,000529 |
0,000332 |
0,000106 |
0,000035 |
0,000032 |
0,000026 |
0,000033 |
0,000055 |
0,000066 |
|
124 |
Nước rửa tay 500ml |
chai |
0,000651 |
0,001427 |
0,004439 |
0,002921 |
0,000888 |
0,000270 |
0,000327 |
0,000357 |
0,000396 |
0,000547 |
0,000584 |
|
125 |
Nước tẩy vệ sinh (880ml) |
chai |
0,000317 |
0,000782 |
0,002318 |
0,001525 |
0,000464 |
0,000136 |
0,000176 |
0,000189 |
0,000209 |
0,000284 |
0,000305 |
|
126 |
Nước uống |
bình |
0,005841 |
0,013946 |
0,038238 |
0,023763 |
0,007648 |
0,002564 |
0,002806 |
0,002871 |
0,003323 |
0,004304 |
0,004753 |
|
127 |
Ống đựng bút bằng sắt |
chiếc |
0,000047 |
0,000121 |
0,000502 |
0,000331 |
0,000100 |
0,000025 |
0,000045 |
0,000057 |
0,000058 |
0,000069 |
0,000066 |
|
128 |
Phong bì 22x12 |
chiếc |
0,042376 |
0,109142 |
0,439243 |
0,287739 |
0,087849 |
0,023090 |
0,039048 |
0,048132 |
0,049789 |
0,059361 |
0,057548 |
|
129 |
Phong bì A4 |
chiếc |
0,005152 |
0,013282 |
0,033382 |
0,021969 |
0,006676 |
0,002030 |
0,002311 |
0,002057 |
0,002460 |
0,003929 |
0,004394 |
|
130 |
Phong bì A5 |
chiếc |
0,003388 |
0,009010 |
0,023183 |
0,015237 |
0,004637 |
0,001584 |
0,001359 |
0,001280 |
0,001576 |
0,002657 |
0,003047 |
|
131 |
Pin tiểu |
viên |
0,000639 |
0,001917 |
0,005773 |
0,003551 |
0,001155 |
0,000368 |
0,000479 |
0,000471 |
0,000543 |
0,000658 |
0,000710 |
|
132 |
Pin Mic |
viên |
0,000855 |
0,002296 |
0,006128 |
0,004148 |
0,001226 |
0,000392 |
0,000404 |
0,000353 |
0,000431 |
0,000682 |
0,000830 |
|
133 |
Rổ nhựa chữ nhật |
chiếc |
0,000070 |
0,000181 |
0,000547 |
0,000365 |
0,000109 |
0,000032 |
0,000041 |
0,000047 |
0,000051 |
0,000068 |
0,000073 |
|
134 |
Ruột viết chì bấm (0.5 mm 2B) |
Vĩ |
0,000022 |
0,000058 |
0,000126 |
0,000095 |
0,000025 |
0,000008 |
0,000005 |
0,000004 |
0,000005 |
0,000015 |
0,000019 |
|
135 |
Sáp đếm hồ sơ |
hộp |
0,000294 |
0,000673 |
0,001936 |
0,001241 |
0,000387 |
0,000144 |
0,000121 |
0,000113 |
0,000142 |
0,000201 |
0,000248 |
|
136 |
Sổ caro |
Cuốn |
0,000022 |
0,000053 |
0,000131 |
0,000084 |
0,000026 |
0,000007 |
0,000011 |
0,000009 |
0,000011 |
0,000015 |
0,000017 |
|
137 |
Sổ bìa cứng A4 |
quyển |
0,000144 |
0,000372 |
0,001019 |
0,000632 |
0,000204 |
0,000059 |
0,000086 |
0,000101 |
0,000107 |
0,000125 |
0,000126 |
|
138 |
Sổ da |
quyển |
0,000052 |
0,000138 |
0,000399 |
0,000280 |
0,000080 |
0,000022 |
0,000027 |
0,000029 |
0,000032 |
0,000052 |
0,000056 |
|
139 |
Tẩy |
viên |
0,000232 |
0,000610 |
0,001570 |
0,000950 |
0,000314 |
0,000112 |
0,000109 |
0,000112 |
0,000132 |
0,000170 |
0,000190 |
|
140 |
Thảm 60x90 |
chiếc |
0,000108 |
0,000232 |
0,000576 |
0,000401 |
0,000115 |
0,000033 |
0,000037 |
0,000034 |
0,000039 |
0,000071 |
0,000080 |
|
141 |
Thảm 90x120 |
chiếc |
0,000091 |
0,000241 |
0,000584 |
0,000426 |
0,000117 |
0,000034 |
0,000030 |
0,000028 |
0,000033 |
0,000073 |
0,000085 |
|
142 |
Thẻ cán bộ |
chiếc |
0,000250 |
0,000512 |
0,001551 |
0,001044 |
0,000310 |
0,000089 |
0,000112 |
0,000124 |
0,000135 |
0,000197 |
0,000209 |
|
143 |
Thẻ tên |
chiếc |
0,002096 |
0,005389 |
0,022140 |
0,014573 |
0,004428 |
0,001138 |
0,001990 |
0,002472 |
0,002542 |
0,003023 |
0,002915 |
|
144 |
Thước kẻ 30cm |
chiếc |
0,000118 |
0,000262 |
0,000718 |
0,000444 |
0,000144 |
0,000052 |
0,000047 |
0,000045 |
0,000056 |
0,000078 |
0,000089 |
|
145 |
Trang phục |
Bộ |
0,000448 |
0,000957 |
0,002588 |
0,001727 |
0,000518 |
0,000160 |
0,000171 |
0,000170 |
0,000197 |
0,000312 |
0,000345 |
|
146 |
Túi có cúc A4 |
chiếc |
0,000674 |
0,001749 |
0,006301 |
0,004310 |
0,001260 |
0,000408 |
0,000435 |
0,000495 |
0,000550 |
0,000735 |
0,000862 |
|
147 |
Túi có cúc F4 |
chiếc |
0,000984 |
0,002525 |
0,010406 |
0,006967 |
0,002081 |
0,000656 |
0,000805 |
0,000960 |
0,001038 |
0,001244 |
0,001393 |
|
148 |
Túi đựng tài liệu 30x50 |
chiếc |
0,001255 |
0,003221 |
0,013393 |
0,008839 |
0,002679 |
0,000680 |
0,001211 |
0,001511 |
0,001549 |
0,001839 |
0,001768 |
|
149 |
Túi đựng tài liệu 35x50 |
chiếc |
0,000446 |
0,001152 |
0,004501 |
0,002999 |
0,000900 |
0,000231 |
0,000391 |
0,000482 |
0,000497 |
0,000613 |
0,000600 |
|
150 |
Túi đựng tài liệu 38x63 |
chiếc |
0,000314 |
0,000805 |
0,003348 |
0,002210 |
0,000670 |
0,000170 |
0,000303 |
0,000378 |
0,000387 |
0,000460 |
0,000442 |
|
151 |
Túi sơmi lỗ |
chiếc |
0,005604 |
0,014389 |
0,059821 |
0,039482 |
0,011964 |
0,003037 |
0,005410 |
0,006748 |
0,006919 |
0,008215 |
0,007896 |
|
152 |
USB |
chiếc |
0,000056 |
0,000116 |
0,000289 |
0,000202 |
0,000058 |
0,000016 |
0,000018 |
0,000017 |
0,000019 |
0,000036 |
0,000040 |
III. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Đơn vị tính: số giờ sử dụng
|
STT |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ DỤNG CỤ |
Đơn vị |
Nhóm dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm cho người lao động |
Nhóm dịch vụ giải quyết hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nhóm dịch vụ giải quyết trợ cấp thất nghiệp |
Nhóm dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
|||||||
|
Dịch vụ tư vấn. |
Dịch vụ giới thiệu việc làm. |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
Dịch vụ Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
|||
|
I |
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH |
||||||||||||
|
1 |
Bàn hội thảo (40 chỗ) |
bộ |
0,002986 |
0,007667 |
0,031875 |
0,021038 |
0,006375 |
0,001618 |
0,002883 |
0,003596 |
0,003687 |
0,004377 |
0,004208 |
|
2 |
Bàn hội thảo (20 chỗ) |
bộ |
0,013263 |
0,000149 |
0,026188 |
0,016567 |
0,005238 |
0,001753 |
0,000621 |
0,000793 |
0,001756 |
0,004108 |
0,003313 |
|
3 |
Bàn họp (10 chỗ) |
bộ |
0,022758 |
0,002080 |
0,035929 |
0,012752 |
0,007186 |
0,002270 |
0,000540 |
0,000666 |
0,003105 |
0,007679 |
0,002550 |
|
4 |
Bảng điện tử |
chiếc |
0,038714 |
0,004168 |
0,068378 |
0,052608 |
0,013676 |
0,004155 |
0,002846 |
0,003549 |
0,006434 |
0,012491 |
0,010522 |
|
5 |
Bộ công cụ quản lý điều hành Sàn GDVL |
phần mềm |
0,002986 |
0,007667 |
0,031875 |
0,021038 |
0,006375 |
0,001618 |
0,002883 |
0,003596 |
0,003687 |
0,004377 |
0,004208 |
|
6 |
Bộ đàm |
bộ |
0,005972 |
0,015334 |
0,063750 |
0,042075 |
0,012750 |
0,003237 |
0,005766 |
0,007191 |
0,007374 |
0,008754 |
0,008415 |
|
7 |
Bộ thiết bị mạng (Switch TPLink, tủ mạng, Thiết bị phát sóng) |
bộ |
0,040519 |
0,025370 |
0,169624 |
0,120550 |
0,033925 |
0,010294 |
0,011399 |
0,014709 |
0,016543 |
0,025975 |
0,024110 |
|
8 |
Bộ thiết bị thu âm |
bộ |
0,002986 |
0,007667 |
0,031875 |
0,021038 |
0,006375 |
0,001618 |
0,002883 |
0,003596 |
0,003687 |
0,004377 |
0,004208 |
|
9 |
Camera phục vụ họp trực tuyến |
bộ |
0,036995 |
0,008339 |
0,054870 |
0,040863 |
0,010974 |
0,003685 |
0,003095 |
0,003668 |
0,005040 |
0,005769 |
0,008173 |
|
10 |
Điều hòa âm trần |
bộ |
0,011126 |
0,015758 |
0,092832 |
0,065585 |
0,018566 |
0,005610 |
0,006935 |
0,009076 |
0,009238 |
0,014257 |
0,013117 |
|
11 |
Điều hòa treo tường |
bộ |
0,249581 |
0,127776 |
0,758193 |
0,407959 |
0,151639 |
0,041214 |
0,045908 |
0,056335 |
0,079301 |
0,123385 |
0,081592 |
|
12 |
Điều hòa tủ đứng |
bộ |
0,175824 |
0,050804 |
0,318343 |
0,111364 |
0,063669 |
0,017363 |
0,012757 |
0,015399 |
0,036142 |
0,070475 |
0,022273 |
|
13 |
Đường nước |
cái |
0,002986 |
0,007667 |
0,031875 |
0,021038 |
0,006375 |
0,001618 |
0,002883 |
0,003596 |
0,003687 |
0,004377 |
0,004208 |
|
14 |
Firewall checkpoint |
chiếc |
0,012830 |
0,004057 |
0,023602 |
0,017127 |
0,004720 |
0,001498 |
0,001512 |
0,001822 |
0,002294 |
0,002652 |
0,003425 |
|
15 |
Hệ thống âm thanh phòng họp hội thảo (Amply, loa) |
bộ |
0,007744 |
0,002842 |
0,040421 |
0,025447 |
0,008084 |
0,002802 |
0,001854 |
0,002549 |
0,002826 |
0,005911 |
0,005089 |
|
16 |
Hệ thống camera giám sát. |
bộ |
0,053724 |
0,025866 |
0,146982 |
0,093065 |
0,029396 |
0,008006 |
0,009768 |
0,011856 |
0,015591 |
0,021532 |
0,018613 |
|
17 |
Hệ thống loa phát thông báo |
bộ |
0,005563 |
0,007879 |
0,046416 |
0,032793 |
0,009283 |
0,002805 |
0,003467 |
0,004538 |
0,004619 |
0,007129 |
0,006559 |
|
18 |
Hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
bộ |
0,012479 |
0,002682 |
0,025233 |
0,015723 |
0,005047 |
0,001527 |
0,001126 |
0,001448 |
0,002569 |
0,005120 |
0,003145 |
|
19 |
Hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho phòng máy chủ (ko dùng nước) |
bộ |
0,004070 |
0,004046 |
0,030478 |
0,022274 |
0,006096 |
0,001996 |
0,002026 |
0,002740 |
0,002776 |
0,004940 |
0,004455 |
|
20 |
Hệ thống tổng đài nội bộ |
bộ |
0,002986 |
0,007667 |
0,031875 |
0,021038 |
0,006375 |
0,001618 |
0,002883 |
0,003596 |
0,003687 |
0,004377 |
0,004208 |
|
21 |
Hệ thống chữ, Logo |
bộ |
0,013841 |
0,003839 |
0,025067 |
0,019473 |
0,005013 |
0,001231 |
0,001618 |
0,001905 |
0,003014 |
0,004424 |
0,003895 |
|
22 |
Hệ thống xếp hàng tự động |
bộ |
0,018513 |
0,017897 |
0,090869 |
0,057818 |
0,018174 |
0,004737 |
0,006958 |
0,008554 |
0,009737 |
0,012487 |
0,011564 |
|
23 |
Hệ thống bàn quầy |
bộ |
0,025250 |
0,018048 |
0,136110 |
0,070729 |
0,027222 |
0,007967 |
0,007683 |
0,009484 |
0,010996 |
0,015963 |
0,014146 |
|
24 |
Lưu điện cho máy chủ |
bộ |
0,018834 |
0,020598 |
0,100518 |
0,063267 |
0,020104 |
0,005455 |
0,007848 |
0,009698 |
0,010486 |
0,012765 |
0,012653 |
|
25 |
Màn hình quan sát - Tivi |
chiếc |
0,048591 |
0,028395 |
0,159717 |
0,088923 |
0,031943 |
0,008488 |
0,010370 |
0,012654 |
0,016882 |
0,024568 |
0,017785 |
|
26 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
chiếc |
0,017623 |
0,005217 |
0,047252 |
0,026097 |
0,009450 |
0,002770 |
0,002225 |
0,002730 |
0,004189 |
0,007234 |
0,005219 |
|
27 |
Máy bơm nước |
chiếc |
0,009633 |
0,011925 |
0,076894 |
0,055067 |
0,015379 |
0,004801 |
0,005493 |
0,007279 |
0,007395 |
0,012069 |
0,011013 |
|
28 |
Máy chiếu đa năng (có màn chiếu) |
bộ |
0,034891 |
0,007031 |
0,085641 |
0,052856 |
0,017128 |
0,005547 |
0,003654 |
0,004762 |
0,007229 |
0,014202 |
0,010571 |
|
29 |
Máy chủ |
bộ |
0,026672 |
0,007404 |
0,083160 |
0,055965 |
0,016632 |
0,005521 |
0,004038 |
0,005384 |
0,006930 |
0,013518 |
0,011193 |
|
30 |
Máy in |
chiếc |
0,160575 |
0,084471 |
0,545390 |
0,338613 |
0,109078 |
0,031093 |
0,034431 |
0,042616 |
0,053027 |
0,077418 |
0,067723 |
|
31 |
Máy phỏng vấn Online (Máy tính dành cho Doanh nghiệp phỏng vấn: màn hình cảm ứng, CPU liền màn hình, có camera + micro + tai nghe) |
bộ |
0,134379 |
0,345008 |
1,434377 |
0,946695 |
0,286875 |
0,072823 |
0,129724 |
0,161801 |
0,165905 |
0,196973 |
0,189339 |
|
32 |
Máy photocopy |
chiếc |
0,030985 |
0,020701 |
0,134504 |
0,080491 |
0,026901 |
0,007869 |
0,008526 |
0,010833 |
0,012933 |
0,020240 |
0,016098 |
|
33 |
Máy phát điện |
cái |
0,012663 |
0,002842 |
0,036099 |
0,028655 |
0,007220 |
0,002403 |
0,001858 |
0,002527 |
0,003253 |
0,006618 |
0,005731 |
|
34 |
Máy quay phim chuyên dụng chống rung |
chiếc |
0,015916 |
0,005990 |
0,034575 |
0,020140 |
0,006915 |
0,001785 |
0,002073 |
0,002500 |
0,004033 |
0,006452 |
0,004028 |
|
35 |
Máy scan |
chiếc |
0,046591 |
0,034198 |
0,205143 |
0,119655 |
0,041029 |
0,011213 |
0,013682 |
0,016782 |
0,019867 |
0,026930 |
0,023931 |
|
36 |
Máy đọc mã vạch |
chiếc |
0,206156 |
0,016977 |
1,163272 |
0,940400 |
0,232654 |
0,094955 |
0,046763 |
0,075410 |
0,074591 |
0,220124 |
0,188080 |
|
37 |
Máy tra cứu |
chiếc |
0,044134 |
0,002018 |
0,103049 |
0,080747 |
0,020610 |
0,007599 |
0,003504 |
0,005273 |
0,008109 |
0,021189 |
0,016149 |
|
38 |
Máy tính 2 màn hình (có ghi âm và lưu giữ liệu) phục vụ công tác tư vấn, GTVL, cung cấp thông tin thị |
bộ |
0,112315 |
0,070842 |
0,377979 |
0,227910 |
0,075596 |
0,021428 |
0,026102 |
0,032027 |
0,038227 |
0,049687 |
0,045582 |
|
|
trường lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Máy tính bảng |
chiếc |
0,062658 |
0,039091 |
0,216149 |
0,135499 |
0,043230 |
0,012427 |
0,014990 |
0,018338 |
0,021000 |
0,025781 |
0,027100 |
|
40 |
Máy tính để bàn |
bộ |
0,593253 |
0,236850 |
2,249892 |
1,452247 |
0,449978 |
0,145009 |
0,120071 |
0,157152 |
0,187342 |
0,332925 |
0,290449 |
|
41 |
Máy tính để bàn (phân tích dự báo) |
bộ |
0,014931 |
0,038334 |
0,159375 |
0,105188 |
0,031875 |
0,008091 |
0,014414 |
0,017978 |
0,018434 |
0,021886 |
0,021038 |
|
42 |
Máy tính để bàn (xử lý dữ liệu website) |
bộ |
0,005972 |
0,015334 |
0,063750 |
0,042075 |
0,012750 |
0,003237 |
0,005766 |
0,007191 |
0,007374 |
0,008754 |
0,008415 |
|
43 |
Máy tính xách tay |
chiếc |
0,124571 |
0,025140 |
0,283998 |
0,192030 |
0,056800 |
0,018658 |
0,012913 |
0,016763 |
0,024518 |
0,046304 |
0,038406 |
|
44 |
Máy tính xách tay chuyên dụng sửa chữa mạng, máy chủ, máy trạm |
chiếc |
0,008959 |
0,023001 |
0,095625 |
0,063113 |
0,019125 |
0,004855 |
0,008648 |
0,010787 |
0,011060 |
0,013132 |
0,012623 |
|
45 |
Máy tính xách tay chuyên dụng tổ chức hội nghị |
chiếc |
0,008959 |
0,023001 |
0,095625 |
0,063113 |
0,019125 |
0,004855 |
0,008648 |
0,010787 |
0,011060 |
0,013132 |
0,012623 |
|
46 |
Máy tính xử lý đồ họa |
bộ |
0,005972 |
0,015334 |
0,063750 |
0,042075 |
0,012750 |
0,003237 |
0,005766 |
0,007191 |
0,007374 |
0,008754 |
0,008415 |
|
47 |
Máy tra cứu màn cảm ứng |
chiếc |
0,098545 |
0,253006 |
1,051876 |
0,694243 |
0,210375 |
0,053403 |
0,095131 |
0,118654 |
0,121663 |
0,144447 |
0,138849 |
|
48 |
Phần mềm Kế toán |
phần mềm |
0,017318 |
0,000011 |
0,024742 |
0,013096 |
0,004948 |
0,001442 |
0,000347 |
0,000247 |
0,001702 |
0,003410 |
0,002619 |
|
49 |
Phần mềm quản lý cán bộ |
phần mềm |
0,009939 |
0,000011 |
0,031224 |
0,008283 |
0,006245 |
0,002040 |
0,000340 |
0,000280 |
0,001063 |
0,002349 |
0,001657 |
|
50 |
Phần mềm quản lý tài sản |
phần mềm |
0,017318 |
0,000011 |
0,024742 |
0,013096 |
0,004948 |
0,001442 |
0,000347 |
0,000247 |
0,001702 |
0,003410 |
0,002619 |
|
51 |
Phần mềm BHTN |
phần mềm |
0,009939 |
0,000011 |
0,031224 |
0,008283 |
0,006245 |
0,002040 |
0,000340 |
0,000280 |
0,001063 |
0,002349 |
0,001657 |
|
52 |
Quạt điện công nghiệp |
chiếc |
0,031309 |
0,003865 |
0,109611 |
0,035367 |
0,021922 |
0,006929 |
0,002463 |
0,002637 |
0,005032 |
0,009236 |
0,007073 |
|
53 |
Sever switch 24 cổng |
chiếc |
0,036238 |
0,061340 |
0,264130 |
0,177256 |
0,052826 |
0,013368 |
0,023239 |
0,028872 |
0,030665 |
0,037253 |
0,035451 |
|
54 |
Thiết bị lưu trữ |
chiếc |
0,041219 |
0,012796 |
0,087878 |
0,061702 |
0,017576 |
0,004503 |
0,005390 |
0,006371 |
0,009621 |
0,014039 |
0,012340 |
|
55 |
Website |
phần mềm |
0,022258 |
0,001903 |
0,029996 |
0,007457 |
0,005999 |
0,001988 |
0,000226 |
0,000173 |
0,002244 |
0,005180 |
0,001491 |
|
II |
CÔNG CỤ, DỤNG CỤ |
||||||||||||
|
1 |
Bàn dành cho Doanh nghiệp phỏng vấn |
chiếc |
0,289612 |
0,192238 |
0,973675 |
0,546081 |
0,194735 |
0,050888 |
0,067150 |
0,082628 |
0,109891 |
0,162094 |
0,109216 |
|
2 |
Bàn ghế làm việc |
bộ |
0,489990 |
0,340544 |
2,752202 |
1,868396 |
0,550440 |
0,176692 |
0,168621 |
0,224110 |
0,241541 |
0,422924 |
0,373679 |
|
3 |
Bàn ghế phỏng vấn online (cabin) |
bộ |
0,153290 |
0,087020 |
0,682156 |
0,330970 |
0,136431 |
0,039047 |
0,036040 |
0,043362 |
0,054192 |
0,077035 |
0,066194 |
|
4 |
Bàn ghế tiếp khách |
bộ |
0,227703 |
0,021586 |
0,372472 |
0,113304 |
0,074494 |
0,022127 |
0,005571 |
0,005368 |
0,029369 |
0,065266 |
0,022661 |
|
5 |
Bàn hội trường |
chiếc |
0,441551 |
0,383474 |
1,809813 |
1,263803 |
0,361963 |
0,090904 |
0,148327 |
0,182313 |
0,212045 |
0,271759 |
0,252761 |
|
6 |
Bàn máy tính + ghế |
bộ |
0,343937 |
0,075941 |
1,264729 |
0,830365 |
0,252946 |
0,086654 |
0,054161 |
0,073836 |
0,091778 |
0,194881 |
0,166073 |
|
7 |
Bảng ghim khung nhôm |
cái |
0,074089 |
0,000033 |
0,054776 |
0,053726 |
0,010955 |
0,002533 |
0,001062 |
0,000643 |
0,007024 |
0,013411 |
0,010745 |
|
8 |
Bảng Standy menu khung nhôm |
cái |
0,064301 |
0,000038 |
0,083354 |
0,048241 |
0,016671 |
0,004748 |
0,001219 |
0,000848 |
0,006277 |
0,012465 |
0,009648 |
|
9 |
Bảng viết |
chiếc |
1,136337 |
0,000542 |
0,959506 |
0,829395 |
0,191901 |
0,047346 |
0,017277 |
0,010822 |
0,108336 |
0,208445 |
0,165879 |
|
10 |
Bảng thông tin di động |
chiếc |
0,103755 |
0,000050 |
0,088647 |
0,075776 |
0,017729 |
0,004397 |
0,001586 |
0,000997 |
0,009897 |
0,019056 |
0,015155 |
|
11 |
Bình đun nước điện |
chiếc |
0,041457 |
0,076681 |
0,355179 |
0,220040 |
0,071036 |
0,018563 |
0,029225 |
0,036282 |
0,038108 |
0,046513 |
0,044008 |
|
12 |
Bình chữa cháy |
chiếc |
0,140787 |
0,001788 |
0,229230 |
0,151225 |
0,045846 |
0,014730 |
0,005214 |
0,006293 |
0,017281 |
0,039045 |
0,030245 |
|
13 |
Bục phát biểu |
cái |
0,424455 |
0,000409 |
1,165406 |
0,346157 |
0,233081 |
0,075150 |
0,013144 |
0,010584 |
0,044548 |
0,096458 |
0,069231 |
|
14 |
Cây nước nóng lạnh |
chiếc |
0,045136 |
0,019311 |
0,164637 |
0,108922 |
0,032927 |
0,010102 |
0,009383 |
0,012074 |
0,014762 |
0,025078 |
0,021784 |
|
15 |
Dù lớn lệch tâm |
Bộ |
0,191370 |
0,000392 |
0,253838 |
0,156256 |
0,050768 |
0,014808 |
0,004265 |
0,003661 |
0,019544 |
0,039888 |
0,031251 |
|
16 |
Đèn neon |
chiếc |
1,045083 |
1,022860 |
5,985787 |
3,330787 |
1,197157 |
0,327430 |
0,404066 |
0,495214 |
0,559261 |
0,729706 |
0,666157 |
|
17 |
Đồng hồ treo tường |
chiếc |
0,067810 |
0,076694 |
0,378642 |
0,239329 |
0,075728 |
0,019747 |
0,029635 |
0,036543 |
0,040626 |
0,051375 |
0,047866 |
|
18 |
Ghế chân quỳ |
cái |
1,062909 |
0,144467 |
1,503275 |
0,123272 |
0,300655 |
0,089759 |
0,008983 |
0,008082 |
0,143893 |
0,364582 |
0,024654 |
|
19 |
Ghế hội trường |
chiếc |
0,830210 |
0,704339 |
4,126228 |
2,959616 |
0,825246 |
0,238095 |
0,304003 |
0,389823 |
0,430911 |
0,647916 |
0,591923 |
|
20 |
Ghế ngồi phỏng vấn |
chiếc |
0,180730 |
0,234277 |
1,312164 |
0,896563 |
0,262433 |
0,076191 |
0,099038 |
0,127354 |
0,133187 |
0,194341 |
0,179313 |
|
21 |
Ghế ngồi xếp hàng (ghế gấp) |
chiếc |
0,638151 |
0,415267 |
3,121047 |
2,052437 |
0,624209 |
0,190900 |
0,193423 |
0,250045 |
0,281540 |
0,459736 |
0,410487 |
|
22 |
Ghế ngồi xếp hàng 2520x520x770 |
chiếc |
0,299863 |
0,263595 |
1,596020 |
0,826801 |
0,319204 |
0,088363 |
0,101493 |
0,124335 |
0,145988 |
0,199539 |
0,165360 |
|
23 |
Ghế băng chờ |
chiếc |
0,145993 |
0,007675 |
0,413272 |
0,247591 |
0,082654 |
0,030225 |
0,012248 |
0,017852 |
0,026232 |
0,066147 |
0,049518 |
|
24 |
Giá để tài liệu inox |
chiếc |
0,083614 |
0,214672 |
0,892501 |
0,589055 |
0,178500 |
0,045312 |
0,080717 |
0,100676 |
0,103230 |
0,122561 |
0,117811 |
|
25 |
Giá sắt để hồ sơ |
chiếc |
0,478762 |
0,358212 |
2,734693 |
1,816534 |
0,546939 |
0,171302 |
0,170565 |
0,223562 |
0,242229 |
0,406034 |
0,363307 |
|
26 |
HDD USB 500GB |
chiếc |
0,007956 |
0,007672 |
0,047487 |
0,025179 |
0,009497 |
0,002638 |
0,003053 |
0,003735 |
0,004218 |
0,005552 |
0,005036 |
|
27 |
Hệ thống cáp ngầm |
HT |
0,050886 |
0,003856 |
0,052455 |
0,046336 |
0,010491 |
0,002498 |
0,002149 |
0,002226 |
0,006526 |
0,011129 |
0,009267 |
|
28 |
Headphone |
chiếc |
0,083415 |
0,115892 |
0,509710 |
0,339588 |
0,101942 |
0,025824 |
0,043746 |
0,054251 |
0,059218 |
0,073662 |
0,067918 |
|
29 |
Két sắt |
chiếc |
0,029005 |
0,002570 |
0,039292 |
0,027682 |
0,007858 |
0,002064 |
0,001428 |
0,001506 |
0,003925 |
0,006713 |
0,005536 |
|
30 |
Máy hút ẩm |
chiếc |
0,116300 |
0,076707 |
0,382656 |
0,273057 |
0,076531 |
0,019138 |
0,030067 |
0,036705 |
0,045063 |
0,059418 |
0,054611 |
|
31 |
Máy hủy tài liệu |
chiếc |
0,373433 |
0,007833 |
0,305756 |
0,289668 |
0,061151 |
0,014282 |
0,008192 |
0,006808 |
0,038808 |
0,071433 |
0,057934 |
|
32 |
Máy phát điện |
chiếc |
0,252118 |
0,000535 |
0,211669 |
0,202597 |
0,042334 |
0,010816 |
0,004709 |
0,004027 |
0,025279 |
0,050207 |
0,040519 |
|
33 |
Máy làm mát bằng hơi nước |
chiếc |
0,035541 |
0,001915 |
0,139997 |
0,114749 |
0,027999 |
0,011105 |
0,005438 |
0,008591 |
0,009562 |
0,026999 |
0,022950 |
|
34 |
Micro cổ ngỗng |
cái |
0,197571 |
0,000089 |
0,146070 |
0,143269 |
0,029214 |
0,006754 |
0,002832 |
0,001713 |
0,018731 |
0,035763 |
0,028654 |
|
35 |
Micro để bàn |
cái |
0,119265 |
0,000127 |
0,374694 |
0,099392 |
0,074939 |
0,024479 |
0,004085 |
0,003357 |
0,012756 |
0,028192 |
0,019878 |
|
36 |
ổ cứng di động |
chiếc |
0,051539 |
0,004244 |
0,290818 |
0,235100 |
0,058164 |
0,023739 |
0,011691 |
0,018853 |
0,018648 |
0,055031 |
0,047020 |
|
37 |
ổ cắm điện 15m |
chiếc |
0,197571 |
0,000089 |
0,146070 |
0,143269 |
0,029214 |
0,006754 |
0,002832 |
0,001713 |
0,018731 |
0,035763 |
0,028654 |
|
38 |
Quạt điện |
chiếc |
0,079077 |
0,050302 |
0,348202 |
0,203012 |
0,069640 |
0,019857 |
0,021282 |
0,026310 |
0,031359 |
0,045473 |
0,040602 |
|
39 |
Quạt trần |
chiếc |
0,087003 |
0,191677 |
0,806005 |
0,534896 |
0,161201 |
0,040879 |
0,072246 |
0,089997 |
0,093340 |
0,111665 |
0,106979 |
|
40 |
Rèm cửa |
bộ |
0,844833 |
0,000802 |
0,649878 |
0,632405 |
0,129976 |
0,031078 |
0,013204 |
0,009167 |
0,081472 |
0,157497 |
0,126481 |
|
41 |
Salon tiếp khách |
bộ |
0,152288 |
0,000501 |
0,411931 |
0,121212 |
0,082386 |
0,026531 |
0,004673 |
0,003766 |
0,015973 |
0,034357 |
0,024242 |
|
42 |
Sơ đồ lưu thông bảng thông tin |
bộ |
0,178389 |
0,021826 |
0,208430 |
0,048010 |
0,041686 |
0,011661 |
0,002429 |
0,002350 |
0,023650 |
0,055859 |
0,009602 |
|
43 |
Tủ hồ sơ CAT |
cái |
0,332975 |
0,018525 |
1,198731 |
0,967685 |
0,239746 |
0,094120 |
0,045514 |
0,071549 |
0,083709 |
0,233932 |
0,193537 |
|
44 |
Tủ tài liệu |
chiếc |
0,372829 |
0,174569 |
1,215057 |
0,655196 |
0,243011 |
0,066672 |
0,070337 |
0,084385 |
0,112012 |
0,156776 |
0,131039 |
|
45 |
Tủ lưu trữ hồ sơ di động |
chiếc |
0,073969 |
0,126514 |
0,544197 |
0,365030 |
0,108839 |
0,027546 |
0,047920 |
0,059541 |
0,063173 |
0,076694 |
0,073006 |
|
46 |
Vách ngăn khu vực làm việc của nhân viên |
chiếc |
0,175532 |
0,087990 |
1,100351 |
0,843280 |
0,220070 |
0,079768 |
0,060121 |
0,086301 |
0,087376 |
0,192011 |
0,168656 |
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THEO TỈNH
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
STT |
DỊCH VỤ |
ĐƠN GIÁ |
|
1 |
Dịch vụ tư vấn |
17,16 |
|
2 |
Dịch vụ giới thiệu việc làm |
44,91 |
2. Hệ số nhóm tỉnh
|
Nhóm |
Hệ số |
|
1 |
0,49 |
|
2 |
1,00 |
|
3 |
1,75 |
|
4 |
2,46 |
|
5 |
3,09 |
II. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THEO TỈNH
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
STT |
DỊCH VỤ |
ĐƠN GIÁ |
|
1 |
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
358,64 |
|
2 |
Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. |
190,79 |
2. Hệ số nhóm tỉnh
|
Nhóm |
Hệ số |
|
1 |
0,52 |
|
2 |
1,00 |
|
3 |
1,86 |
|
4 |
2,55 |
|
5 |
3,51 |
III. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ GIẢI QUYẾT TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP THEO TỈNH
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
STT |
DỊCH VỤ |
ĐƠN GIÁ |
|
1 |
Dịch vụ Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp |
71,73 |
|
2 |
Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
13,88 |
|
3 |
Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
25,17 |
|
4 |
Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
26,38 |
|
5 |
Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
29,25 |
|
6 |
Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
33,64 |
2. Hệ số nhóm tỉnh
|
Nhóm |
Hệ số |
|
1 |
0,56 |
|
2 |
1,00 |
|
3 |
1,75 |
|
4 |
2,24 |
|
5 |
3,42 |
IV. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ THEO TỈNH
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
DỊCH VỤ |
ĐƠN GIÁ |
|
Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề |
38,16 |
2. Hệ số nhóm tỉnh
|
Nhóm |
Hệ số |
|
1 |
0,50 |
|
2 |
1,00 |
|
3 |
1,89 |
|
4 |
2,39 |
|
5 |
3,71 |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số hiệu: 17/2025/TT-BNV
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 08/10/2025
Lĩnh vực: Bảo hiểm
Người ký: Phạm Thị Thanh Trà
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.