Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 27/2014/TT-BCT quá cảnh hàng hóa Campuchia qua lãnh thổ nước Việt Nam
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 27/2014/TT-BCT
| Số hiệu: | 27/2014/TT-BCT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương | Người ký: | Trần Tuấn Anh |
| Ngày ban hành: | 20/10/2014 | Ngày có hiệu lực: | 17/09/2014 |
| Tình trạng hiệu lực: | Chưa có hiệu lực | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Thương mại - Quảng cáo |
Tóm tắt văn bản
Quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Tải Thông tư 27/2014/TT-BCT
|
BỘ CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2014/TT-BCT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 09 năm 2014 |
THÔNG TƯ
Quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
_______________
Căn cứ Nghị định số 95/2012/ND-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/ND-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Theo đề nghị của Cục trưởng Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về thủ tục cấp, giới hạn giấy phép quá cảnh, vận chuyển hàng hóa hóa quá cảnh và tiêu thụ hàng hóa hóa quá cảnh theo quy định của Hiệp quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12 năm 2013 (sau đây viết tắt là Hiệp định).
Điều 2. Ứng dụng đối tượng
Ứng dụng thông tin này dành cho cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến quá cảnh hàng hóa theo quy định của Hiệp định.
Chương II
THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Điều 3. Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Thủ tục xin giấy phép quá cảnh hàng hóa được thực hiện như sau:
1. Đối đầu với hàng hóa hóa học là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ tại mục tiêu an ninh, quốc gia phòng quy định tại Khu 3 Điều 4 Hiệp định , chủ hàng Đơn giản gửi đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1A ban hành đính kèm theo Thông tư này) đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam.
a) Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ của chủ hàng, Bộ Công Thương Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định .
b) Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến kiến trúc của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương trả lời chủ hàng bằng văn bản.
2. Đối với hàng hóa cấm thuộc danh mục của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục của Campuchia quy định tại Khoản 4 Điều 4 Hiệp định , chủ hàng gửi Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục IIA ban hành theo Thông tin này) đến Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh (Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương). Địa chỉ: 12 Võ Văn Kiệt, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam .
3. Đối diện hàng hóa thuộc danh mục cấm của Campuchia quy định tại Khoản 5 Điều 4 Hiệp định , chủ hàng gửi hồ sơ đề nghị cấp phép quá cảnh hàng hóa đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cho phép quá cảnh: 01 bản chính (theo mẫu định tại Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tin này).
b) Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia Đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính.
4. Đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý quy định tại Khu 2 Điều 5 Hiệp định , chủ hàng gửi hồ sơ đề nghị cấp phép quá cảnh hàng hóa đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính (theo mẫu định tại Phụ lục 1A ban hành đính kèm theo Thông tin này).
b) Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia Đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính.
5. Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa quy định tại Điểm b Tài 3, Điểm b Tài 4 Điều này được làm bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp bằng tiếng Khmer thì chủ hàng phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt đã được cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại Vương quốc Campuchia hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Vương quốc Campuchia tại Việt Nam chứng thực và hợp hóa hóa Cung cấp theo quy định.
6. Đối với hàng hóa quy định tại Khoản 5 Điều 4 Hiệp định và mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý quy định tại Khoản 2 Điều 5 Hiệp định , Bộ Công thương cấp giấy phép quá cảnh sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ của chủ hàng và văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa gửi đến Bộ Công Thương Việt Nam qua Đại sứ quán hoặc cơ quan Thương vụ của Việt Nam tại Campuchia hoặc Đại sứ quán hoặc cơ sở quan Thương vụ của Campuchia tại Việt Nam.
7. Thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Khu 2, Khu 3, Khu 4 Điều này là 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản gửi chủ hàng yêu cầu bổ sung , chỉnh sửa sửa.
9. Mẫu giấy phép quá cảnh của cơ quan có thẩm quyền xác định tại Phụ lục IB , Phụ lục IIB ban hành kèm theo Thông tin này. Trường hợp không cấp phép giấy phép quá cảnh, cơ sở cấp phép có văn bản trả lời chủ nhà và nêu rõ lý do.
Điều 4. Giấy phép giới hạn quá cảnh hàng hóa
1. Hồ sơ đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa được cấp theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tin này bao gồm:
a) Đơn đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính (theo mẫu quy định tại Phụ lục IIIA ban hành kèm theo Thông tin này).
b) Giấy phép quá cảnh hàng hóa đã được cấp: 01 bản sao (có ký hiệu xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của chủ hàng).
2. Hồ sơ đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa được cấp theo quy định tại Khoản 3, Khu 4 Điều 3 Thông tư này bao gồm:
a) Đơn đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục IVA ban hành kèm theo Thông tin này).
b) Giấy phép quá cảnh hàng hóa đã được cấp: 01 bản sao (có ký hiệu xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của chủ hàng).
c) Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính.
3. Hồ sơ đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa gửi về cơ quan đã cấp giấy phép theo địa chỉ nêu tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 Thông tin này .
4. Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa quy định Điểm c khoản 2 Điều này được làm bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp bằng tiếng Khmer thì chủ hàng phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt đã được cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại Vương quốc Campuchia hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Vương quốc Campuchia tại Việt Nam chứng thực và hợp hóa hóa Cung cấp theo quy định.
5. Đối với hàng hóa quy định tại Khoản 5 Điều 4 Hiệp định và mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý quy định tại Khoản 2 Điều 5 Hiệp định , Bộ Công thương gia giấy phép quá cảnh sau khi nhận đủ hồ hồ sơ hợp lệ của chủ hàng và văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa gửi đến Bộ Công Thương Việt Nam qua Đại sứ quán hoặc cơ quan Thương vụ của Việt Nam tại Campuchia hoặc Đại sứ hoặc cơ quan Thương mại Campuchia tại quán Việt Nam.
6. Thời hạn giải quyết công việc giấy phép quá cảnh hàng hóa là 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản gửi chủ hàng yêu cầu bổ sung , chỉnh sửa sửa.
8. Mẫu văn bản giấy phép cấp phép quá cảnh của cơ quan có thẩm quyền xác định tại Phụ lục IIIB , Phụ lục IIIC , Phụ lục IVB , Phụ lục IVC ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cho phép giấy phép quá cảnh, cơ sở cấp phép có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do.
Điều 5. Quá cảnh hàng hóa khác
Các loại hàng hóa khác không thuộc trường hợp quy định tại Điều 4 và Khu 1 , Bờ 2 Điều 5 Hiệp định , khi quá cảnh theo đường bộ, đường thủy hoặc đường sắt qua các cặp cửa khẩu quy định tại Điều 7 Hiệp định , chủ hàng hoặc người chuyên giả được ủy quyền hợp pháp làm thủ tục quá cảnh tại cơ quan Hải quan, không phải xin giấy phép quá cảnh hàng hóa của Bộ Công Thương hoặc Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh ( Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương).
Chương III
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
Điều 6. Phương tiện vận chuyển hóa quá trình và ứng dụng tải
1. Các phương tiện vận tải của Việt Nam, Campuchia hoặc nước thứ ba tham gia chuyển hàng hóa hóa quá cảnh bằng đường bộ, đường thủy quy định tại Điều 10 Hiệp định phải bồi dưỡng Hiệp định vận tải đường bộ được ký giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 01 tháng 6 năm 1998, Hiệp định được ký giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy ngày 17 tháng 12 năm 2009, các hướng dẫn văn bản, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các văn bản này và các định luật pháp khác có liên quan.
2. Tiếp tục nhập cảnh, xuất hiện cảnh chuyển tiện ích và ứng dụng tải xuống; thủ tục lưu kho, lưu bãi hàng hóa quá cảnh; thủ tục sang mạn, thay đổi phương tiện vận chuyển hóa quá cảnh được thực hiện theo quy định của Luật Hải quan và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Hải quan .
Điều 7. Cửa khẩu quá cảnh hàng hóa
Hàng hóa quá cảnh được phép qua các cặp cửa khẩu quốc tế và các tuyến đường nối sau:
|
STT |
Tên cửa khẩu phía Việt Nam |
Tuyến đường kết nối của Việt Nam |
Tên cửa khẩu phía Campuchia |
Tuyến đường nối Campuchia |
|
1 |
Vĩnh Xương |
Sông Tiền - Cửu Long |
Cà om Samno |
Sông Mê Kông |
|
2 |
Thường Phước |
Sông Tiền - Cửu Long |
Cốc Rô Ca |
Sông Mê Kông |
|
3 |
Mộc Bài |
Quốc lộ 22A |
Ba Vét |
Quốc lộ 1 |
|
4 |
Xa Mát |
Quốc lộ 22B |
Tơrapeng Phơ-long |
Quốc lộ 72 |
|
5 |
Lệ Thanh |
Quốc lộ 19 |
O Da Dao |
Quốc lộ 78 |
|
6 |
Hoa Lư |
Quốc lộ 13 |
Tơrapeng Sre |
Quốc lộ 74 |
|
7 |
Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 |
Phơ-nông Đơn |
Quốc lộ 2 |
|
8 |
Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang) |
Quốc lộ 80 |
Prek Chak |
Quốc lộ 33A |
|
9 |
Định Bà |
Quốc lộ 30 |
Bontia Chăk Cray (tỉnh Prêy Veng) |
Tỉnh lộ 30 |
|
10 |
Bình Hiệp |
Quốc lộ 62 |
Pray Vor (tỉnh Svay Riêng) |
Tỉnh lộ 314D |
Điều 8. Chứng từ khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa quá cảnh
Chủ hàng hoặc người chuyên nghiệp phải tận tâm, xuất ra các loại chứng từ cho cơ quan Hải quan theo quy định của pháp luật về Hải quan và các hướng dẫn văn bản.
Điều 9. Giám sát hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Hàng hóa hóa quá cảnh chịu sự giám sát của Hải quan Việt Nam trong toàn bộ thời gian hàng hóa quá cảnh trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 10. Thời gian quá cảnh hàng hóa
Hàng hóa quá cảnh được phép lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam trong thời gian tối đa là 30 (ba lăm) ngày, kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập khẩu , trừ khi trường được hợp lý trong thời gian quá cảnh theo định nghĩa tại Điều 11 Thông tin này .
Điều 11. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
Việc giới hạn thời gian quá cảnh hàng hóa làm cơ quan cấp phép xem xét giải quyết đối với hàng hóa quá cảnh theo giấy phép và làm cơ quan Hải quan xem xét giải quyết tranh luận hàng hóa quá cảnh không theo giấy phép theo quy định của pháp luật.
Điều 12. Tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
1. Cấm tiêu thụ tại Việt Nam hàng hóa hóa quá cảnh thuộc Danh mục hàng hóa cấm kinh doanh, cấm xuất khẩu, tạm dừng xuất khẩu , cấm nhập khẩu, tạm dừng nhập khẩu .
2. Hàng hóa không thuộc danh mục quy định tại Khu vực 1 Điều này không được phép thụ động tại Việt Nam trừ trường hợp bất khả kháng. Việc tiêu thụ hàng hóa quy định tại Khu vực này phải được Bộ Công thương chấp thuận bằng văn bản.
3. Việc tiêu thụ hàng hóa quá cảnh nêu tại Khoản 2 Điều này phải thực hiện qua các thương nhân Việt Nam và phải làm thủ tục nhập khẩu tại cơ quan Hải quan theo quy định hiện hành về quản lý xuất nhập khẩu .
4. Trong trường hợp bất khả kháng quy định tại Khu 2 Điều này, chủ hàng gửi hồ sơ đề xuất cho phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cho phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh: 01 bản chính (theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành đính kèm theo Thông tin này).
b) Giấy phép quá cảnh hàng hóa đã được cấp: 01 bản sao (có ký xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của chủ hàng), nếu là hàng hóa quá cảnh theo giấy phép.
c) Tài liệu chứng minh trường hợp bất khả kháng phản kháng đối với hàng hóa quá cảnh xin được tiêu thụ tại Việt Nam.
5. Thời hạn giải quyết hồ sơ đề nghị cho phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh là 15 (mười tay) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Điều 13. Change window too context
Việc thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu trong phạm vi quy định tại Hiệp định làm cơ quan cấp phép xem xét giải quyết đối với hàng hóa quá cảnh theo giấy phép và làm cơ quan Hải quan xem xét giải quyết đối với hàng hóa quá cảnh không được phép theo giấy.
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng và chuyên gia cường hàng hóa quá cảnh
Chủ hàng, chuyên gia cường thực hiện hoạt động quá cảnh hàng hóa hóa lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Hiệp định, Thông tư này và các văn bản pháp luật khác có link quan.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Tổ chức thực hiện
1. Cục Xuất nhập khẩu tiếp theo được xác nhận, xác định hồ sơ quy định tại Khu 1, Khu 3, Khu 4 Điều 3 ; Mục 2 Điều 4; Kiếm 4 Điều 12 Thông tư này và trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, quyết định.
2. Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh (Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương) thực hiện công việc cấp, gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa quy định tại Bờ 2 Điều 3, Bờ 1 Điều 4 This information .
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 08/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC IA
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
………., ngày tháng năm 20 ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)
1. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị Bộ Công thương cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
|
STT |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
Bao bì và ký hiệu mã vạch |
Ghi chú |
|
1 |
………… |
………… |
………… |
………… |
…………… |
………… |
|
2 |
………… |
………… |
………… |
………… |
……………… |
………… |
2. Hàng nhập khẩu:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
3. Chuyển tuyến đường:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Thời gian dự kiến quá cảnh:
(Từ ngày …… tháng …… năm …… đến ngày …… tháng …… năm ……)
II. Người chuyên nghiệp: (Nếu chủ vận chuyển tự động thì ghi "tự vận động". Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận hành).
III. Địa chỉ giấy phép nhận (của chủ hàng):
……….………………..………
……….………………..………
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng hóa quá cảnh (trong trường hợp chủ hàng ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 được nêu ở mục II Phụ lục này).
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng |
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 1, Khu 3, Khu 4 Điều 3 của Thông Tư .
- Nếu văn bản có từ 02 trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
PHỤ LỤC IB
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:………../BCT-XNK |
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: ………… (chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thân đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia) .... và văn bản đề nghị của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia ngày ... tháng ... năm...,
Bộ Công Thương được phép ………. (chủ hàng quá cảnh Campuchia) ………. quá cảnh hàng hóa theo quy định sau đây:
1. Hàng quá cảnh:
|
STT |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
Bao bì và ký hiệu mã vạch |
Ghi chú |
|
1 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
|
2 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
2. Hàng nhập khẩu:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Văn bản này có hiệu lực đến ngày ... tháng ... năm 20 ...
|
|
BỘ CÔNG TY THƯƠNG MẠI |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 3, Khu 4 Điều 3 của Thông Tư .
PHỤ LỤC IIA
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
………., ngày tháng năm 20 ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh
1. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
|
STT |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
Bao bì và ký hiệu mã vạch |
Ghi chú |
|
1 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
|
2 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
2. Hàng nhập khẩu:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Chuyển tuyến đường:
5. Phương tiện vận chuyển:
6. Thời gian dự kiến quá cảnh:
II. Người chuyên nghiệp: (Nếu chủ vận chuyển tự động thì ghi "tự vận động". Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận hành).
III. Địa chỉ giấy phép nhận (của chủ hàng):
……….………………..………
……….………………..………
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng hóa quá cảnh (trong trường hợp chủ hàng ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 được nêu ở mục II Phụ lục này).
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng |
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 2 Điều 3 của Thông tin .
- Nếu văn bản có từ 02 trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
PHỤ LỤC IIB
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/……….-GPQC |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: …………….. (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thuyết phục Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia)……
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cho phép ……… (chủ hàng quá cảnh Campuchia)……… quá cảnh hàng hóa theo quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
|
STT |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
Bao bì và ký hiệu mã vạch |
Ghi chú |
|
1 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
|
2 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
………… |
2. Hàng nhập khẩu:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Văn bản này có hiệu lực đến ngày ... tháng .. năm 20 ...
|
|
PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP KHẨU |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 2, Điều 3 của Thông Tư .
PHỤ LỤC IIIA
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh
1. Chủ hàng (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax):
Đề nghị Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh giấy phép hạn chế quá cảnh hàng hóa số …………. do Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày ... tháng ... năm 20...
2. Lý do đề nghị giới hạn:
……….………………..………
……….………………..………
3. Thời gian dự kiến xin thời hạn: ( Đến ngày ... tháng ... năm 20...)
4. Địa chỉ nhận trả lời văn bản (của chủ hàng):
……….………………..………
……….………………..………
……….………………..………
Kèm theo Đơn vị này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa số .... do Phòng Quản lý Xuất khẩu nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày ... tháng ... năm 20...
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng |
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 2, Điều 3 của Thông tin .
- Nếu văn bản có từ 02 trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
PHỤ LỤC IIIB
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/……….-GPQC |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: …………….. (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thuyết phục Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia)……
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh đồng ý giới hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ……. do Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày ... tháng ... năm 20...cho (chủ hàng quá cảnh Campuchia).
Thời gian gia hạn: đến hết ngày ... tháng .. năm 20 ...
Hết thời hạn, giấy phép được cấp không còn hiệu lực.
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh thông báo để ... (chủ hàng quá cảnh Campuchia) biết và thực hiện./.
|
|
PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP KHẨU |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp đồng ý gia giấy phép quá cảnh hàng hóa đã cung cấp theo quy định tại Khu 2 Điều 3 của Thông tư .
PHỤ LỤC IIIC
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưở ng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/……….-GPQC |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: …………….. (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thuyết phục Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia)……
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh đồng ý giới hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ……. do Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày ... tháng ... năm 20...cho (chủ hàng quá cảnh Campuchia).
Lý do không đồng ý thời hạn:
……….………………..………
……….………………..………
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh thông báo để ... (chủ hàng quá cảnh Campuchia) biết và thực hiện./.
|
|
PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP KHẨU |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp đồng ý gia giấy phép quá cảnh hàng hóa đã cung cấp theo quy định tại Khu 2 Điều 3 của Thông tư .
PHỤ LỤC IVA
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GLẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCTngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)
1. Chủ hàng (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax):
Đề nghị Bộ Công Thương cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa số ………. làm Bộ Công Thương cấp ngày ... tháng ... năm 20...
2. Lý do đề nghị giới hạn:
……….………………..………
……….………………..………
3. Thời gian dự kiến xin thời hạn: ( Đến ngày ... tháng ... năm 20...)
4. Địa chỉ nhận trả lời văn bản (của chủ hàng):
……….………………..………
……….………………..………
……….………………..………
Kèm theo Đơn này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ... do Bộ Công Thương cấp ngày ... tháng ... năm 20... và văn bản đề nghị giấy phép phép quá cảnh hàng hóa của Bộ Thương Vương Quốc Campuchia (bản chính).
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng |
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại Khu 3, Khu 4 Điều 3 của Thông tin .
- Nếu văn bản có từ 02 trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
PHỤ LỤC IVB
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưở ng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………../BCT-XNK |
Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… |
Kính gửi: …………… (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thân đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia) .... và văn bản đề nghị của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia ngày .. . tháng ... năm...,
Bộ Công Thương đồng ý gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ……… do Bộ Công Thương cấp ngày ... tháng ... năm 20...cho (chủ hàng quá cảnh Campuchia).
Thời gian gia hạn: đến hết ngày ... tháng ... năm 20 ...
Hết thời hạn, giấy phép được cấp không còn hiệu lực.
Bộ Công Thương thông báo để ... (chủ hàng quá cảnh Campuchia) biết và thực hiện./.
|
|
BỘ CÔNG TY THƯƠNG MẠI |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp đồng ý gia giấy phép quá cảnh hàng hóa đã cung cấp quy định tại Khu 3, Khoản 4 Điều 3 của Thông tư .
PHỤ LỤC IVC
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưở ng Bộ Công Thương)
|
BỘ CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………../BCT-XNK |
Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… |
Kính gửi: ………… (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Căn cứ Thông tư số ..../2014/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hoá của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thân đề nghị giới hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ chủ hàng quá cảnh Campuchia) .... và văn bản đề nghị của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia ngày .. . tháng ... năm...,
Bộ Công Thương không đồng ý giấy phép quá cảnh hàng hóa số …………. do Bộ Công Thương cấp ngày ... tháng ... năm 20...cho (chủ hàng quá cảnh Campuchia).
Lý do không đồng ý thời hạn:
……….………………..………
……….………………..………
Bộ Công Thương thông báo để ... (chủ hàng quá cảnh Campuchia) biết và thực hiện./.
|
|
BỘ CÔNG TY THƯƠNG MẠI |
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp đồng ý gia giấy phép quá cảnh hàng hóa đã cung cấp quy định tại Khu 3, Khoản 4 Điều 3 của Thông tư .
PHỤ LỤC V
(Ban hành đính theo Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ tr ưở ng Bộ Công Thương)
…………., ngày… tháng …năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÓA QUÁ CẢNH
Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)
Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị Bộ Công Thương cho phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh theo các nội dung sau đây:
1. Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ……… do Bộ Công Thương cấp ngày ... tháng ... năm 20... (nếu là hàng quá cảnh theo giấy phép).
2. Khai khai hải quan số……… ngày ... tháng ... năm 20...
3. Miêu tả chi tiết:
|
STT |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
Bao bì và ký hiệu mã vạch |
Ghi chú |
|
1 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………………… |
………… |
|
2 |
………… |
………… |
………… |
………… |
………………… |
………… |
4. Lý do đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam: (nêu lý do cụ thể và nội dung chứng minh trường hợp bất khả kháng)
……….………………..………
……….………………..………
5. Thời gian tiêu thụ (dự kiến):
(Từ ngày ... tháng ... năm 20... đến ngày ... tháng ... năm 20...)
6. Địa chỉ nhận trả lời văn bản (của chủ hàng):
……….………………..………
……….………………..………
……….………………..………
Kèm theo Đơn này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa (nếu là hàng hóa quá cảnh theo giấy phép) và tài liệu chứng minh trường hợp bất khả kháng đối với hàng hóa quá cảnh đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng |
* Lưu ý:
- Nếu văn bản có từ 02 trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Thông tư 27/2014/TT-BCT quá cảnh hàng hóa Campuchia qua lãnh thổ nước Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số hiệu: 27/2014/TT-BCT
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 20/10/2014
Lĩnh vực: Thương mại - Quảng cáo
Người ký: Trần Tuấn Anh
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.