Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 44/2015/TT-BNNPTNT danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính danh mục bổ sung giống cây trồng
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 44/2015/TT-BNNPTNT
| Số hiệu: | 44/2015/TT-BNNPTNT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Người ký: | Hà Công Tuấn |
| Ngày công báo: | 06/12/2015 | Số công báo: | Từ số 1171 đến số 1172 |
| Ngày ban hành: | 23/11/2015 | Ngày có hiệu lực: | 10/01/2016 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | 01/01/2019 |
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thuỷ sản |
Tóm tắt văn bản
Ngày 23 tháng 11 năm 2015, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Thông tư 44/2015/TT-BNNPTNT quy định danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính danh mục bổ sung cây trồng.
Tải Thông tư 44/2015/TT-BNNPTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 44/2015/TT-BNNPTNT |
Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2015 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 19/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 củaỦy ban Thường vụ Quốc hội;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính.
Điều 1. Ban hành Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính, bao gồm giống của 40 loài cây tại phụ lục kèm theo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 13/2005/QĐ-BNN ngày 15/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp chính; Quyết định số 24/2007/QĐ- BNN ngày 09/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp chính.
3. Bãi bỏ Quyết định số 16/2005/QĐ-BNN ngày 15/3/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục các loài cây chủ yếu cho trồng rừng sản xuất theo 9 vùng sinh thái lâm nghiệp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/ 2015/TT-BNNPTNT ngày23 tháng 11 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Bạch đàn camal (Eucalyptus camaldulensis)
2. Bạch đàn lai (Eucalyptus hybrid)
3. Bạch đàn urô (Eucalyptus urophylla S.T.Blake)
4. Bạch đàn pellita (Eucalyptus pellita)
5. Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler)
6. Bồ đề (Styrax tonkinensis Piere)
7. Bời lời đỏ (Litsea glutinosa (Lowr) C.B.Rob)
8. Dầu rái (Dipterocarpus alatus Roxb)
9. Đước (Rhizopphora apiculata Blume)
10. Giổi xanh (Michelia mediocris Dandy)
11. Hồi (Illicium verum Hook.f)
12. Huỷnh (Terretia javanica Blume)
13. Keo tai tượng (Acacia mangium Willd)
14. Keo lá tràm (Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth)
15. Keo lai (Acacia hybrid)
16. Keo lưỡi liềm (Acacia crassicarpa A.Cunn. ex Benth)
17. Keo chịu hạn (Acacia difficilis)
18. Lát hoa (Chukrasia tabularis A.Juss)
19. Lim xanh (Erythrophloeum fordii Oliv)
20. Mắc ca (Macadamia integrifolia Maid. Et Betche)
21. Mỡ (Mangletia conifera Dandy)
22. Phi lao (Casuarina equisetifolia Forst. et Forst.f)
23. Quế (Cinamomum cassia Presl)
24. Sa mộc (Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook)
25. Sao đen (Hopea odorata Roxb)
26. Sơn tra (Docynia indica (Wall) Dec)
27. Sồi phảng (Pasania cerebrina Champ. Ex Benth)
28. Thông nhựa (Pinus merkusii Junght. et de Vries)
29. Thông mã vĩ (Pinus massoniana Lamb)
30. Thông ba lá (Pinus kesiya Royle ex Gordon)
31. Thông caribê (Pinus caribaea Morelet)
32. Tràm lá dài (Melaleuca leucadendra L)
33. Tràm cừ (Melaleuca cajuputi Powell)
34. Trám trắng (Canarium album (Lour) Raeusch)
35. Trám đen (Canarium tramdenum Dai &Ykovl)
36. Tếch (Tectona grandis L)
37. Trôm (Sterculia foetida L)
38. Vẹt (Bruguiera sp)
39. Vối thuốc (Schima Wallichii Choisy)
40. Xoan chịu hạn (Azadirachta indica A. Juss)
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số hiệu: 44/2015/TT-BNNPTNT
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 23/11/2015
Lĩnh vực: Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thuỷ sản
Ngày đăng công báo: 06/12/2015
Số công báo: Từ số 1171 đến số 1172
Người ký: Hà Công Tuấn
Ngày hết hiệu lực: 01/01/2019
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.