Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thông tư 90/2000/TT-BTC bổ sung, điều chỉnh Thông tư 64/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Thông tư 90/2000/TT-BTC

Số hiệu: 90/2000/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày công báo: 08/10/2000 Số công báo: Số 37
Ngày ban hành: 01/09/2000 Ngày có hiệu lực: 18/07/2000
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 09/11/2002
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ phí

Tóm tắt văn bản

Thông tư 90/2000/TT-BTC bổ sung, điều chỉnh Thông tư 64/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành có hiệu lực thi hành từ ngày 18/07/2000

 

Tải Thông tư 90/2000/TT-BTC

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 90/2000/TT-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2000

THÔNG TƯ

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 90/2000/TT- BTC NGÀY 1 THÁNG 9 NĂM 2000 BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ ĐIỂM CỦA THÔNG TƯ SỐ 64/2000/TT-BTC NGÀY 3 THÁNG 7 NĂM 2000 HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ ÁP DỤNG TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

Xét tình hình thực tế, Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung một số điểm của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3 tháng 7 năm 2000 của Bộ Tài chính như sau:

Thay thế điểm 2 phần III (III-2) về thủ tục thu, nộp Ngân sách Nhà nước của Thông tư số 64 nói trên với nội dung cụ thể là:

2. Thủ tục thu, nộp Ngân sách nhà nước:

a. Cơ quan thu lệ phí lãnh sự được trích 30% (ba mươi phần trăm) trên số thu thực tế trước khi nộp vào Ngân sách nhà nước.

b. Phần 30% để lại trên, Bộ Ngoại giao được sử dụng chi cho các nội dung sau đây:

b.1. Chi mua hộ chiếu, ấn phẩm trắng và các chi phí liên quan đến công việc thu lệ phí (tiền vận chuyển, tờ khai, biểu mẫu, văn phòng phẩm...)

b.2. Sau khi trừ chi phí thực tế nêu tại điểm (b.1), phần còn lại được phân phối như sau:

- Trích 1/3 để bổ sung kinh phí dùng cho việc sửa chữa nhà ở và trụ sở, mua sắm trang thiết bị cho các Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài (trừ xây dựng cơ bản).

- Trích 2/3 để lập Quĩ phúc lợi, khen thưởng cho Cơ quan đại diện và bồi duỡng trả thù lao cho cán bộ có liên quan đến công việc thu.

c. Tuỳ đặc điểm từng địa bàn, Bộ Ngoại giao hướng dẫn cụ thể nội dung chi cho các Cơ quan đại diện Việt Nam nhằm quản lí và tăng nguồn thu cho nhà nước và điều hoà, phân phối thu nhập giữa các Cơ quan đại diện Việt nam ở nước ngoài.

d. Nộp ngân sách nhà nước:

- Tổng số tiền lệ phí thu được sau khi trừ 30% để lại cho ngành ngoại giao chi theo nội dung qui định tại điểm b trên, số tiền còn lại định kì hàng tháng, chậm nhất là ngày 15 của tháng, cơ quan thu phải nộp ngân sách của tháng trước vào quĩ tạm gĩư ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí thu bằng đồng tiền nào thì phải nộp ngân sách nhà nước bằng đồng tiền đó.

- Hàng năm cơ quan thu phải có dự toán thu chi và quyết toán số tiền lệ phí đã thu, nộp và sử dụng, báo cáo Bộ Ngoại giao (Vụ Quản trị tài vụ). Bộ Ngoại giao thực hiện tổng hợp, quyết toán với Bộ Tài chính (theo hai biểu mẫu đính kèm).

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày hiệu lực của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3 tháng 7 năm 2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Thông tư 90/2000/TT-BTC bổ sung, điều chỉnh Thông tư 64/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài


Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

Số hiệu: 90/2000/TT-BTC

Loại văn bản: Thông tư

Ngày ban hành: 01/09/2000

Hiệu lực: 
18/07/2000

Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ phí

Ngày đăng công báo: 08/10/2000

Số công báo: Số 37

Người ký: Phạm Văn Trọng

Ngày hết hiệu lực: 09/11/2002

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Văn bản Tiếng Việt

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất