1. Xếp hạng tín nhiệm là gì?

Xếp hạng tín nhiệm là việc đánh giá khả năng trả nợ của người đi vay nói chung hoặc đối với một khoản nợ hay nghĩa vụ tài chính cụ thể nào đó. Xếp hạng tín nhiệm có thể áp dụng đối với bất kỳ tổ chức nào đang muốn mượn tiền – cá nhân, công ty, nhà nước hoặc chính quyền tỉnh, hoặc chính phủ.

Bài viết sau đây chia sẻ quy định pháp luật Việt Nam mới nhất về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm đối với doanh nghiệp, tổ chức và công cụ nợ.

2. Dịch vụ xếp hạng tín nhiệm là gì?

Dịch vụ xếp hạng tín nhiệm đối với doanh nghiệp, tổ chức: Là dịch vụ được cung cấp bởi doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm để phân tích, nhận định và xếp hạng về khả năng thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp, tổ chức.

Dịch vụ xếp hạng tín nhiệm đối với công cụ nợ: Là dịch vụ được cung cấp bởi doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm để phân tích, nhận định và xếp hạng về khả năng thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ nợ của chủ thể phát hành đối với công cụ nợ tại thời điểm xếp hạng.

3. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

Căn cứ quy định tại Điều 14 Nghị định số 88/2014/NĐ-CP (sửa đổi tại nghị định 151/2018/NĐ-CP), Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm đó là:

- Có vốn điều lệ thực góp tối thiểu bằng mức vốn pháp định là 15 tỷ đồng.

- Cổ đông hoặc thành viên góp vốn đáp ứng điều kiện:

+ Tổ chức, cá nhân đã góp vốn sở hữu trên 5% vốn điều lệ thực góp của một (01) doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm thì không được góp vốn thành lập hoặc mua, nắm giữ cổ phiếu hoặc phần vốn góp của một (01) doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm khác;

+ Các tổ chức, cá nhân không được sử dụng vốn ngân sách nhà nước để tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

+ Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này không được góp vốn để thành lập doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm khác.

- Có Tổng giám đốc hoặc Giám đốc đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 19 Nghị định này.

- Có tối thiểu năm (05) người lao động đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm quy định tại Điều 20 Nghị định này.

- Có tối thiểu mười (10) người lao động đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện chuyên viên phân tích quy định tại Điều 21 Nghị định này.

- Có các quy trình nghiệp vụ đáp ứng quy định tại Điều 31 Nghị định này.

- Có phương án kinh doanh phù hợp với quy định tại Điều 8 Nghị định này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:

+ Dự kiến doanh thu và chi phí hoạt động;

+ Dự kiến các nguồn dữ liệu sử dụng.

- Có trang thông tin điện tử của doanh nghiệp.

4. Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

4.1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Theo quy định tại Điều 15 Nghị định 88/2014/NĐ-CP (Sửa đổi tại Nghị định 151/2018/NĐ-CP), hồ sơ đề nghị gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 1 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

- Thông tin về cổ đông hoặc thành viên góp vốn:

+ Danh sách cổ đông với số vốn điều lệ thực góp và tỷ lệ sở hữu doanh nghiệp của từng cổ đông;

+ Tài liệu chứng minh vốn điều lệ thực góp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này và cơ cấu cổ đông hoặc thành viên góp vốn đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 10 Nghị định này.

- Điều lệ doanh nghiệp.

- Tài liệu chứng minh Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 19 Nghị định này, bao gồm các tài liệu cơ bản sau:

+ Bản sao hợp đồng lao động có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng minh năng lực trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm làm việc;

+ Bản sao phiếu lý lịch tư pháp có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Tài liệu chứng minh có đủ số lượng người lao động đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện về thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm quy định tại Điều 20 Nghị định này và chuyên viên phân tích quy định tại Điều 21 Nghị định này.

- Dự thảo các quy trình nghiệp vụ đáp ứng quy định tại Điều 31 Nghị định này.

- Phương án kinh doanh của doanh nghiệp.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

4.2. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Theo quy định tại Điều 16 Nghị định 88/2014/NĐ-CP:

- Doanh nghiệp nộp một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đến Bộ Tài chính để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ.

- Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tài chính thông báo về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và yêu cầu doanh nghiệp bổ sung tài liệu (nếu có) và gửi năm (05) bộ hồ sơ chính thức để thẩm định.

- Trong thời hạn sáu mươi (60) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan thẩm định, xem xét hồ sơ để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Trong trường hợp từ chối, Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.

4.3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có những nội dung cơ bản sau:

a) Tên doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm;

b) Địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm;

c) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

d) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

đ) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;

e) Nội dung và phạm vi hoạt động.

Trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì ghi rõ số lần cấp lại hoặc số lần điều chỉnh và sử dụng số chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được cấp lần đầu cho doanh nghiệp.

4.4. Công bố thông tin trước ngày khai trương hoạt động

Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm phải công bố trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của doanh nghiệp ít nhất mười (10) ngày làm việc trước ngày dự kiến khai trương hoạt động kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm các thông tin cơ bản sau đây:

1. Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

2. Địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

4. Vốn điều lệ thực góp.

5. Danh sách, tỷ lệ góp vốn tương ứng của từng cổ đông hoặc thành viên góp vốn sở hữu trên 5% vốn điều lệ thực góp của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

6. Tên của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

7. Ngày dự kiến khai trương hoạt động xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp.

5. Tiêu chuẩn, điều kiện của Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp

- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thống kê hoặc quản trị kinh doanh.

- Có ít nhất mười (10) năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực nêu trên.

- Cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.

6. Tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm

- Không là cán bộ, công chức, viên chức theo quy định tại Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức.

- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thống kê, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh của tổ chức được xếp hạng tín nhiệm.

- Có ít nhất bảy (07) năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực  thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thống kê hoặc quản trị kinh doanh.

7. Tiêu chuẩn, điều kiện của chuyên viên phân tích

- Không là cán bộ, công chức, viên chức theo quy định tại Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức.

- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thống kê, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh của tổ chức được xếp hạng tín nhiệm.

- Có ít nhất ba (03) năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực  thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thống kê hoặc quản trị kinh doanh.

8. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

 

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …..

…. ngày … tháng … năm 20…

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

(Đối với trường hợp doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hoặc chuyển đổi hình thức sở hữu và tiếp tục đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Nghị định ...../ …../NĐ-CP ngày …. tháng .... năm ….. của Chính phủ quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm)

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Phần I. Thông tin về doanh nghiệp

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):

...................................................................................................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):

...................................................................................................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

...................................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………………………do …………………………….. ………………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ..................................................................................

4. Các lĩnh vực đăng ký kinh doanh:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

5. Vốn điều lệ: ............................................................................................................

6. Vốn điều lệ thực góp: .............................................................................................

7. Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn theo Mẫu số 2 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

8. Điện thoại: ………………………………………….. Fax: .........................................

9. Trang thông tin điện tử ..........................................................................................  

10. E-mail: .................................................................................................................

11. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc:

Họ và tên: …………………………………………….. Giới tính: ...................................

Chức vụ: .....................................................................................................................

Hợp đồng lao động số: ...............................................................................................

Quốc tịch ………………………………………………. Sinh ngày: …../ ……/................

Giấy CMND/Hộ chiếu số: ……………………. cấp ngày: ……../ …….. /......................

tại ................................................................................................................................

Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../.............

tại ................................................................................................................................

Bằng cấp: ...................................................................................................................

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. E-mail:........................................................

Nơi ở hiện nay:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

12. Năm (05) người lao động đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm

(1) Họ và tên …………………………………………………………. Giới tính: ............

Chức vụ: ...................................................................................................................

Hợp đồng lao động số: .............................................................................................

Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./..........

Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/...............

tại .............................................................................................................................

Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../..........

tại .............................................................................................................................

Bằng cấp: ................................................................................................................

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.......................................................

Nơi ở hiện nay:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

(2) Họ và tên ............................................................................................................

(3) Họ và tên ............................................................................................................

(4) Họ và tên ............................................................................................................

(5) Họ và tên ............................................................................................................

13. Mười (10) người lao động đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện làm chuyên viên phân tích

(1) Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: ...................

Chức vụ: ...................................................................................................................

Hợp đồng lao động số: .............................................................................................

Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./..........

Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/................

tại ..............................................................................................................................

Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../...........

tại ..............................................................................................................................

Bằng cấp: .................................................................................................................

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

...................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.......................................................

Nơi ở hiện nay:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

(2) Họ và tên .............................................................................................................

(3) Họ và tên .............................................................................................................

(4) Họ và tên .............................................................................................................

(5) Họ và tên .............................................................................................................

(6) Họ và tên .............................................................................................................

(7) Họ và tên .............................................................................................................

(8) Họ và tên .............................................................................................................

(9) Họ và tên .............................................................................................................

(10) Họ và tên ...........................................................................................................

Phần II. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo

1. (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số …../ …./NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.

2. Doanh nghiệp đăng ký hoạt động trong các lĩnh vực sau:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

3. Hồ sơ kèm theo gồm có:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Phần III. Doanh nghiệp cam kết

(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.

2. Nếu được cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm./.

 

 

……., ngày …. tháng …. năm ….
Người đại diện theo pháp luật
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

Ghi chú:

Tên doanh nghiệp, địa chỉ kê khai trong đơn phải phù hợp với tên, địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

9. Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn 

DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GÓP VỐN

Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn tại doanh nghiệp ………………………….

I. Cổ đông hoặc Thành viên góp vốn là cá nhân

(1) Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: .....................

Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./............

Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/.................

tại ................................................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.........................................................

Nơi ở hiện nay:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Số vốn góp theo đăng ký: …………………………… Thời hạn góp vốn .....................

Giá trị vốn đã thực góp: ..............................................................................................

Tỷ lệ sở hữu: ..............................................................................................................  

(2) Họ và tên...............................................................................................................

(3) Họ và tên...............................................................................................................

....................................................................................................................................

II. Cổ đông hoặc Thành viên góp vốn là tổ chức

(1) Tên tổ chức:

....................................................................................................................................

1. Địa chỉ: ...................................................................................................................

2. Quyết định thành lập (hoặc đăng ký kinh doanh) số ……… ngày ……./ ……./ …

3. Lĩnh vực mà tổ chức đang kinh doanh, hoạt động:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

4. Người đại diện phần vốn góp:

Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: .........................

Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./...........

Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/................

tại ..............................................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. E-mail:......................................................

Nơi ở hiện nay:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Số vốn góp theo đăng ký: …………………………… Thời hạn góp vốn ....................  

Giá trị vốn đã thực góp: .............................................................................................

Tỷ lệ sở hữu: .............................................................................................................  

(2) Tên tổ chức...........................................................................................................

(3) Tên tổ chức...........................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này./.

 

 

……., ngày …. tháng …. năm ….
Người đại diện theo pháp luật
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê