1. Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 10: Ecotourism
| Từ vựng | Loại từ | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Aware | adj | /əˈweə(r)/ | Có nhận thức, ý thức được |
| Brochure | n | /ˈbrəʊʃə(r)/ | Tờ quảng cáo |
| Craft | n | /krɑːft/ | Đồ thủ công |
| Crowd | v | /kraʊd/ | Đổ về, kéo về |
| Culture | n | /ˈkʌltʃə(r)/ | Văn hoá |
| Damage | v | /ˈdæmɪdʒ/ | Làm hư hại |
| Ecotourism | n | /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ | Du lịch sinh thái |
| Explore | v | /ɪkˈsplɔː(r)/ | Khám phá |
| Floating market | n | /ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/ | Chợ nổi |
| Follow | v | /ˈfɒləʊ/ | Đi theo |
| Host | n | /həʊst/ | Chủ nhà |
| Hunt | v | /hʌnt/ | Săn bắn |
| Impact | n | /ˈɪmpækt/ | Tác động |
| Local | adj | /ˈləʊkl/ | Tại địa phương |
| Mass | adj | /mæs/ | Theo số đông |
| Path | n | /pɑːθ/ | Lối đi |
| Profit | n | /ˈprɒfɪt/ | Lợi nhuận |
| Protect | v | /prəˈtekt/ | Bảo vệ |
| Responsible | adj | /rɪˈspɒnsəbl/ | Có trách nhiệm |
| Souvenir | n | /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ | Quà lưu niệm |
| Stalactite | n | /ˈstæləktaɪt/ | Nhũ đá (trong hang động) |
| Trail | n | /treɪl/ | Đường mòn |
| Waste | v | /weɪst/ | Lãng phí |
| Weave | v | /wiːv/ | Dệt |
2. Ngữ pháp Unit 10 Tiếng Anh 10 Global Success
2.1 Câu điều kiện là gì?
Câu điều kiện bao gồm hai phần chính: mệnh đề điều kiện và mệnh đề kết quả. Mệnh đề điều kiện đưa ra giả thiết về một sự kiện có thể xảy ra, trong khi mệnh đề kết quả mô tả hành động sẽ được thực hiện nếu điều kiện đó xảy ra. Ví dụ, trong câu "If it rains, I will stay at home" có:
- Mệnh đề điều kiện: If it rains (nếu trời mưa)
- Mệnh đề kết quả: I will stay at home (tôi sẽ ở nhà)
2.2. Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1 thường ám chỉ tới các tình huống có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Cấu trúc của nó thường là: "If + S + V(s,es), S + will/can/shall…… + V". Trong đó:
- If clause: If + S + V s(es)…
- Main clause: S + will / can/ may + V
Trong mẫu câu điều kiện loại 1, phần "If clause" sử dụng thì hiện tại đơn, trong khi phần "Main clause" sử dụng thì tương lai đơn. Hai mệnh đề này có thể tráo đổi vị trí và có thể có bổ ngữ hoặc không, tùy thuộc vào ý nghĩa của câu.
Ví dụ:
- If I find her address, I will send her an invitation.
(Nếu tôi tìm được địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ gửi lời mời tới cô ấy.)
=> Đổi vị trí 2 mệnh đề quan hệ: I will send her an invitation if I find her address.
- If you work hard, you will pass the exam.
(Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ đỗ kì thi.)
2.3. Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2 thường diễn tả tình huống không tương ứng với thực tế ở hiện tại. Cấu trúc của nó thường là: "If + S + V2/Ved, S + would/ could …+ V". Trong đó:
- If clause: If + S + V-ed /V2…
- Main clause: S + would / could + V
Trong mẫu câu điều kiện loại 2, động từ trong "If clause" thường chia ở dạng quá khứ đơn.
Ví dụ:
- If I had a million USD, I would buy a Ferrari.
(Nếu tôi có một triệu đô la, tôi sẽ mua chiếc xe đó.) => hiện tại tôi không có 1 triệu đô la Mỹ
- If I were a bird, I would fly.
(Nếu tôi là một chú chim, tôi sẽ bay.)
Chú ý: Thay vì "was", chúng ta có thể sử dụng "were" sau "if" trong câu điều kiện loại 2.
3. Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 10 Global Success có đáp án
Question 1: Which word has the primary stress in a different position from the others?
A. inorganic
B. superstitious
C. recognition
D. sustainable
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 3
Question 2: Identify the word with primary stress in a different position.
A. ecology
B. equality
C. majority
D. ceremony
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 3
Question 3: Select the word with primary stress differing from the others.
A. ecotourism
B. deforestation
C. contamination
D. qualification
Đáp án đúng là: A
Đáp án A nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 4
Question 4: Choose the word with primary stress placed differently.
A. environment
B. contribution
C. establishment
D. diversity
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 3. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 5: Find the word with primary stress in a different position.
A. contaminate
B. oxygenate
C. eliminate
D. discriminate
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 6: Choose the word with primary stress placed differently.
A. suggest
B. involve
C. travel
D. sustain
Đáp án đúng là: C
Đáp án C nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 7: Identify the word with primary stress in a different position.
A. natural
B. safari
C. interest
D. benefit
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 8: Select the word with primary stress differing from the others.
A. butterfly
B. departure
C. tradition
D. protection
Đáp án đúng là: A
Đáp án A nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 9: Choose the word with primary stress in a different position.
A. environment
B. ecology
C. sustainable
D. beneficial
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 10: Find the word with primary stress in a different position.
A. ecotourism
B. relaxation
C. preservation
D. disappointed
Đáp án đúng là: A
Đáp án A nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 3
Question 11: Find the word with a different stress pattern from the others.
A. different
B. serious
C. effective
D. regular
Đáp án đúng là: C
Đáp án C nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 12: Identify the word with a different stress pattern from the others.
A. dangerous
B. mountainous
C. energy
D. volunteer
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 3. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 13: Select the word with a different stress pattern from the others.
A. incapable
B. sincere
C. loyalty
D. success
Đáp án đúng là: C
Đáp án C nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 14: Identify the word with a different stress pattern from the others.
A. development
B. satisfaction
C. population
D. education
Đáp án đúng là: A
Đáp án A nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 3
Question 15: Find the word with a different stress pattern from the others.
A. attraction
B. humorous
C. acquaintance
D. unselfish
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 1. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 2
Question 16: Choose the word with primary stress placed differently.
A. woman
B. along
C. after
D. finish
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 17: Select the word with primary stress in a different position.
A. August
B. toilet
C. something
D. suggest
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 18: Choose the word with primary stress placed differently.
A. window
B. receive
C. problem
D. only
Đáp án đúng là: B
Đáp án B nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 19: Identify the word with primary stress differing from the others.
A. central
B. hardly
C. option
D. announce
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Question 20: Find the word with primary stress in a different position.
A. accuse
B. demand
C. proceed
D. argue
Đáp án đúng là: D
Đáp án D nhấn trọng âm vào âm tiết số 2. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm vào âm tiết số 1
Bài viết liên quan: Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 2 Global Success có đáp án chi tiết
Trên đây là toàn bộ nội dung bài viết của Luật Minh Khuê về: Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 10 Global Success có đáp án. Xin cảm ơn quý bạn đọc đã quan tâm theo dõi!