1. Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 2 Global Success
1. acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n): châm cứu
2. ailment /ˈeɪlmənt/ (n): bệnh tật
3. allergy /ˈælədʒi/ (n): dị ứng
4. boost /buːst/ (v): đẩy mạnh
5. cancer /ˈkænsə(r)/ (n): ung thư
6. circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (a): thuộc về tuần hoàn
7. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp
8. compound /ˈkɒmpaʊnd/ (n): hợp chất
9. consume /kənˈsjuːm/ (v): tiêu thụ, dùng
10. digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a): (thuộc) tiêu hóa
11. disease /dɪˈziːz/ (n): bệnh
12. evidence /ˈevɪdəns/ (n): bằng chứng
13. frown /fraʊn/ (v): cau mày
14. grain /ɡreɪn/ (n): ngũ cốc
15. heal /hiːl/ (v): hàn gắn, chữa (bệnh)
16. inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): truyền cảm hứng
17. intestine /ɪnˈtestɪn/ (n): ruột
18. lung /lʌŋ/ (n): phổi
19. muscle /ˈmʌsl/ (n): cơ bắp
20. needle /ˈniːdl/ (n): cây kim
21. nerve /nɜːv/ (n): dây thần kinh
22. oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ (v): cấp ô-xy
23. poultry /ˈpəʊltri/ (n): gia cầm
24. respiratory /rəˈspɪrətri/ (a): (thuộc) hô hấp
2. Ngữ pháp Tiếng Anh 10 Unit 2 Global Success
2.1. Phân biệt “will” và “be going to”
(1) Cách dùng
| Will | Be going to |
| - Dùng để diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói. Ex: Oh, I’ve left the door open. I will go and shut it. - Dùng để diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ. Ex: + People won’t go to Jupiter before the 22nd century. + Who do you think will get the job? - Sử dụng trong câu đề nghị. + Will you shut the door? + Shall I open the window? + Shall we dance? - Dùng trong câu hứa hẹn I promise I will call you as soon as I arrive. | - Dùng để diễn đạt một kế hoạch, dự định. + I have won $1,000. I am going to buy a new TV. + When are you going to go on holiday? - Dùng để diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng ở hiện tại. + The sky is very black. It is going to snow. + I crashed the company car. My boss isn’t going to be very happy! |
(2) Cấu trúc
| S + will + Vinf. | S + be going to + Vinf. |
| Ví dụ: - Tom: My bike's tire is flat. Could you fix it for me? - Tony: Sure, but I can't do it immediately. I'll take care of it tomorrow. Tạm dịch: Tom: Lốp xe đạp của tôi bị xẹp. Bạn có thể sửa giúp tôi không? Tony: Chắc chắn, nhưng tôi không thể làm ngay được. Tôi sẽ lo việc đó vào ngày mai. | Ví dụ: - Mother: Can you repair Tom’s bicycle? It has a flat tyre. - Father: Yes, I know. He told me. I’m going to repair it tomorrow. Tạm dịch: - Mẹ: Anh có thể sửa được xe đạp của Tom không? Xe nó bị xẹp lốp. - Cha: Anh biết rồi. Tom đã nói với anh. Ngày mai anh sẽ sửa. |
(3) Dấu hiệu nhận biết
| Will | Be going to |
| - tomorrow - next day/week/month... - someday - soon - as soon as - until... | Để đưa ra dự đoán về tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh. |
2.2. Passive voice (Câu bị động)
Cách sử dụng câu bị động được áp dụng khi muốn tập trung vào hành động trong câu mà không muốn nhấn mạnh vào người hoặc sự vật thực hiện hành động đó. Thể bị động thường được lựa chọn để thể hiện sự lịch sự trong một số tình huống.
Cấu trúc câu bị động phụ thuộc vào thì của động từ:
(1) Thì hiện tại đơn: S + am/is/are + PP + (by + O).
Ví dụ: He waters flowers everyday.
-> Flowers are watered everyday.
(2) Thì quá khứ đơn: S + was/were + PP + (by + O).
Ví dụ: The storm destroyed the city last night.
-> The city was destroyed by the storm last night.
(3) Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + being + PP + (by + O).
Ví dụ: We are taking the kids to the zoo.
-> The kids are being taken to the zoo.
(4) Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being + PP + (by + O).
Ví dụ: They were decorating the house when we came.
-> The house was being decorated when we came.
(5) Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + PP + (by + O).
Ví dụ: We have used this TV for 2 years.
-> This TV has been used for 2 years.
(6) Thì quá khứ hoàn thành: S + had + been + PP + (by + O).
Ví dụ: They had done the exercises.
-> The exercises had been done.
(7) Thì tương lai đơn: S + will + be + PP + (by + O).
Ví dụ: They will cut the grass tomorrow.
-> The grass will be cut tomorrow.
(8) Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + being + PP + (by + O).
Ví dụ: She will be cooking dinner when you come here tomorrow.
-> Dinner will be being cooked (by her) when you come here tomorrow.
(9) Thì tương lai hoàn thành: S + will + have + been + PP + (by + O).
Ví dụ: They will have finished the course by the end of this month.
-> The course will have been finished by the end of this month.
2.3. Cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
- Xác định các thành phần của câu chủ động và thì thời của câu bị động.
- Xác định chủ ngữ mới và tân ngữ mới.
- Chia động từ cho câu bị động.
- Ghép thành câu hoàn chỉnh.
3. Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 2 Global Success
Question 1. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. blanket
B. calorie
C. donate
D. allergy
Đáp án: C
Câu A, B, và D phát âm là /i/. còn đáp án C phát âm là /ei/.
Question 2. Determine the word with a different sound in the underlined part:
A. help
B. benefit
C. elderly
D. garden
Đáp án đúng là: D
Các đáp án A, B và C được phát âm là /e/. Đáp án D được phát âm là /ə/.
Question 3. Find the word with a different sound in the underlined part:
A. volunteer
B. collage
C. community
D. doctor
Đáp án đúng là: C
Các đáp án A, B và D được phát âm là /ɒ/. Đáp án C được phát âm là /ə/.
Question 4. Find the word with a different sound in the underlined part:
A. provide
B. individual
C. situation
D. children
Đáp án đúng là: A
Các đáp án B, C và D được phát âm là /i/. Đáp án A được phát âm là /ai/.
Question 5. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. tutor
B. student
C. university
D. discuss
Đáp án đúng là: D
Các đáp án A, B và C được phát âm là /juː/. Đáp án D được phát âm là /ʌ/.
Question 6. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. volunteer
B. committee
C. guarantee
D. degree
Đáp án đúng là: A
Các đáp án B, C và D được phát âm là /i:/. Đáp án A được phát âm là /ɪə/.
Question 7. Determine the word with a different sound in the underlined part:
A. layer
B. frame
C. artisan
D. place
Đáp án đúng là: C
Các đáp án B, A, và D được phát âm là /ei/. Đáp án C được phát âm là /ə/.
Question 8. Find the word with a different sound in the underlined part:
A. museum
B. cultural
C. drum
D. sculpture
Đáp án đúng là: A
Các đáp án B, C, và D được phát âm là /ʌ/. Đáp án A được phát âm là /ju:/.
Question 9. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. tablecloth
B. authenticity
C. through
D. although
Đáp án đúng là: D
Các đáp án B, C và A được phát âm là /θ/. Đáp án D được phát âm là /ð/.
Question 10. Determine the word with a different sound in the underlined part:
A. attraction
B. surface
C. lacquerware
D. artisan
Đáp án đúng là: D
Các đáp án B, A, và C được phát âm là /æ/. Đáp án D được phát âm là /ə/.
Question 11. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. weave
B. treat
C. deal
D. drumhead
Đáp án đúng là: D
Các đáp án B, A, và C được phát âm là /i:/. Đáp án D được phát âm là /e/.
Question 12. Determine the word with a different sound in the underlined part:
A. she
B. mushroom
C. action
D. Asian
Đáp án đúng là: D
Đáp án D được phát âm là /s/. Các đáp án còn lại được phát âm là /ʃ/.
Question 13. Find the word with a different sound in the underlined part:
A. ensure
B. revision
C. information
D. ancient
Đáp án đúng là: B
Đáp án B được phát âm là /ʒ/. Các đáp án khác được phát âm là /ʃ/.
Question 14. Identify the word with a different sound in the underlined part:
A. patient
B. station
C. casual
D. mission
Đáp án đúng là: C
Đáp án C được phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại được phát âm là /ʃ/.
Question 15. Determine the word with a different sound in the underlined part:
A. division
B. conclusion
C. exposure
D. machine
Đáp án đúng là: D
Đáp án D được phát âm là /ʃ/. Các đáp án khác được phát âm là /ʒ/.
Bài viết liên quan: Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions có đáp án chi tiết nhất
Trên đây là toàn bộ nội dung bài viết của Luật Minh Khuê về vấn đề: Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 2 Global Success có đáp án chi tiết. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.