1. Ban quản lý dự án là gì?
Ban quản lý dự án là một bộ phận gồm nhiều người do cơ quan có thẩm quyền thành lập để thực hiện các hoạt động cụ thể như lập kế hoạch dự án, tổ chức và quản lý dự án, theo dõi quá trình và tiến độ của dự án và các hoạt động khác có liên quan đến dự án.
Ban quản lý dự án cũng là một tổ chức công lập, phi thương mại, hoạt động theo các nguyên tắc cụ thể để đảm bảo kinh phí và hoạt động của dự án.
2. Ban quản lý dự án tiếng Anh là gì?
- Ban quản lý dự án tiếng Anh là Project Management Unit hay còn được hiểu theo một nghĩa khác đó là đơn vị quản lý dự án
- Giám đốc dự án tiếng Anh là Project Manager, là người lãnh đạo một dự án, người phải chịu trách nhiệm hoàn thành các mục tiêu đề ra từ khi bắt đầu đến khi thực hiện và kết thúc.
- A board of directors; 15 River Management stations and joint stock companies; 4 Port authorities; 3 Training schools; Inspection groups; A magazine- [...]Sail Magazine; A project management unit.
Dịch nghĩa: Một hội đồng quản trị; 15 trạm quản lý sông và công ty cổ phần; 4 cảng vụ; 3 trường đào tạo; Tổ kiểm tra; Một tạp chí- Tạp chí Cánh buồm; [...]Một đơn vị quản lý dự án.
- An officer of a project management unit under the MoT, who declined to be named, said that most of the Chinese investors are very strong in terms of equity and capable of raising capital at very low interest rates of 0 to 2 percent.
Dịch nghĩa: Một cán bộ của một đơn vị quản lý dự án thuộc bộ GTVT, người từ chối nêu tên, cho biết hầu hết các nhà đầu tư Trung Quốc rất mạnh về mặt vốn chủ sở hữu và có khả năng huy động vốn với lãi suất rất thấp từ 0 đến 2%.
- You will also develop professional skills with two project management units, where you will learn the principles behind delivering innovation to industry.
Dịch nghĩa: Bạn cũng sẽ phát triển các kỹ năng chuyên nghiệp với hai đơn vị quản lý dự án, nơi bạn sẽ tìm hiểu các nguyên tắc đằng sau việc mang lại sự đổi mới cho ngành…[-].
- To ensure apartment occupancy rate, maintenance and management of the property in the best condition and to bring values as expected, customers should choose the project management units with prestige and profound experience.
Dịch nghĩa: Để đảm bảo hiệu suất căn hộ cho thuê và mang lại giá trị như mong đợi, cũng như việc bảo trì và quản lý căn hộ một cách tốt nhất, khách hàng nên lựa chọn các dự án với các đơn vị quản lý uy tín và danh tiếng.
- Regulatory agencies, authorized agencies defined in Clause 2 of this Article shall carry out or request the project management units to carry out their assigned duties but, under any circumstances, shall be responsible for fulfilling their obligations agreed upon in the project contract.
Dịch nghĩa: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan được ủy quyền theo quy định tại Khoản 2 Điều này thành lập hoặc giao đơn vị quản lý dự án thực hiện các hoạt động thuộc trách nhiệm của mình, nhưng trong mọi trường hợp phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ đã cam kết theo hợp đồng dự án.
- Regulatory agencies, authorized agencies defined in Clause 2 of this Article shall carry out or request the project management units to carry out their assigned duties but, under any circumstances, shall be responsible for fulfilling their obligations agreed upon in the project contract.
Dịch nghĩa: Cơ quan được ủy quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án tại Khoản 2 Điều này giao đơn vị quản lý dự án thực hiện các hoạt động thuộc trách nhiệm của cơ quan, nhưng trong mọi trường hợp phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ đã cam kết theo hợp đồng dự án.
- Issues arising due to objective factors such as changes in the legal environment, requirements for rescheduling or modification of some items to suit the climate and geological conditions or due to subjective factors such as capacity and organizational structure of the project management unit.
Dịch nghĩa: Phát sinh do các yếu tố khách quan như môi trường pháp lý có những thay đổi, yêu cầu thay đổi tiến độ hoặc nội dung một số hạng mục cho phù hợp với tình hình khí hậu, địa chất hay bởi các yếu tố chủ quan như năng lực và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án.
- Providing guidance on the implementation of regulations on project supervision and quality control and the determination of operating costs of the project management units.
Dịch nghĩa: Hướng dẫn thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án và định mức chi phí hoạt động của đơn vị quản lý dự án.
3. Project management board là gì?
Project management board có nghĩa là Ban quản lý dự án.
- The project management board of the province has carried out many specific activities,ensuring the objectives of the project.
Dịch nghĩa: Ban quản lý dự án của tỉnh đã triển khai nhiều hoạt động cụ thể, đảm bảo mục tiêu của dự án.
- The Project Management Board also organized 20 training courses on compost from agricultural by-products for 845 households.
Dịch nghĩa: Ban quản lý Dự án cũng đã tổ chức 20 lớp tập huấn ủ phân compost từ phụ phẩm trong nông nghiệp cho 845 hộ dân tham gia.
4. Một ѕố từ, ᴄụm từ liên quan tới ban quản lý dự án trong tiếng Anh
Để hiểu rõ hơn về câu hỏi ban quản lý dự án tiếng Anh là gì? Bạn đọc có thể tham khảo một số từ, cụm từ dưới đây:
– Project Management: Quản lý dự án
– Project management techniques: Kỹ thuật quản lý dự án
– A project manager: Giám đốc dự án
– A professional in the field of project management: Một chuyên gia về lĩnh vực quản lý dự án
– A famous project manager: Một người quản lý dự án nổi tiếng
– This is the construction project management unit: Đây là ban quản lý dự án xây dựng
– To manage projects scientifically: Quản lý dự án một cách khoa học
– The project management course: Khóa học quản lý dự án
– An international certification of senior construction project management training: Chứng chỉ đào tạo quốc tế về quản lý dự án xây dựng cấp cao
– A number of project management problems: Một số vấn đề về quản lý dự án
Ngoài ra, Luật Minh Khuê còn giới thiệu cho bạn đọc một số đoạn văn sử dụng từ ban quản lý trong tiếng Anh hay dùng:
– The project management board is the most responsible department in this regard and in order to fulfill that requirement, the project management board will have to perform a variety of activities.
Dịch nghĩa: Ban quản lý dự án là bộ phận có trách nhiệm lớn nhất trong vấn đề này và để làm tốt yêu cầu đó, ban quản lý dự án sẽ phải thực hiện nhiều hoạt động khác nhau.
– The Project Management Unit is a collective Division, consisting of many individuals established by the Agency, the authorized entity to research and implement activities such as: Planning, management, organization, and monitoring the project’s implementation progress and related activities.
Dịch nghĩa: Ban Quản lý dự án là một Bộ phận tập thể, gồm nhiều cá nhân được thành lập bởi Cơ quan, chủ thể có thẩm quyền nhằm nghiên cứu và thực hiện các hoạt động như: Lập kế hoạch, quản lý và tổ chức, giám sát quá trình, tiến độ thực hiện của dự án và những hoạt động liên quan.
– The Project Management Board plays the role of direct supervision and management of the project, deciding the economic efficiency, the success, and achieving the goals set out for each project.
Dịch nghĩa: Ban Quản lý dự án đóng vai trò giám sát, quản lý một cách trực tiếp dự án, quyết định đến tính hiệu quả về kinh tế, sự thành công, đạt được mục tiêu đề ra đối với mỗi dự án.
Trên đây, với những thông tin chúng tôi đưa tới cho bạn đọc đã phần nào giải đáp câu hỏi ban quản lý dự án tiếng Anh là gì? Trường hợp bạn đọc có bất cứ thắc mắc nào liên quan tới chủ đề này đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được giải đáp. Chúng tôi rất hân hạnh được đồng hành và hợp tác cùng các bạn.