1. Bảng mã chương mới nhất 

Bảng mã chương được quy định tại Phụ lục I Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục Ngân sách Nhà nước được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019 như sau:

Mã số

Tên

Ghi chú

Chương thuộc trung ương

Giá trị từ 001 đến 399

001

Văn phòng Chủ tịch nước

 

002

Văn phòng Quốc hội

 

003

Tòa án nhân dân tối cao

 

004

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

 

005

Văn phòng Chính phủ

 

009

Bộ Công an

 

010

Bộ Quốc phòng

 

011

Bộ Ngoại giao

 

012

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

013

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

014

Bộ Tư pháp

 

016

Bộ Công thương

 

017

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

018

Bộ Tài chính

 

019

Bộ Xây dựng

 

021

Bộ Giao thông - Vận tải

 

022

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

023

Bộ Y tế

 

024

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

 

025

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

026

Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

027

Bộ Thông tin và Truyền thông

 

035

Bộ Nội vụ

 

034 Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp   

036

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

 

037

Thanh tra Chính phủ

 

038

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

 

039

Kiểm toán Nhà nước

 

040

Đài Tiếng nói Việt Nam

 

041

Đài Truyền hình Việt Nam

 

042

Thông tấn xã Việt Nam

 

044

Đại học Quốc gia Hà Nội

 

045

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

 

046

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

 

048

Liên minh hợp tác xã Việt Nam

 

049

Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

 

050

Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh

 

083

Ủy ban Dân tộc

 

088

Ủy ban sông Mê Kông

 

100

Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

 

107

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam

 

109

Văn phòng Trung ương Đảng

 

110

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

 

111

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

 

112

Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

 

113

Trung ương Hội Nông dân Việt Nam

 

114

Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam

 

115

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

 

116

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam

 

117

Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam

 

118

Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam

 

119

Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy

 

120

Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam

 

121

Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

 

122

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

 

123

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

 

124

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

 

125

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam

 

126

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

 

127

Tổng công ty Thép Việt Nam

 

128

Tổng công ty Giấy Việt Nam

 

129

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

 

130

Tổng công ty Cà phê Việt Nam

 

131

Tổng công ty Lương thực miền Bắc

 

132

Tổng công ty Lương thực miền Nam

 

133

Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam

 

134

Tổng công ty Hàng hải Việt Nam

 

135

Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần

 

136

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

 

137

Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

 

138

Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam

 

139

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

 

140

Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

 

141

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

 

142

Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

 

143

Ngân hàng Chính sách xã hội

 

145

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

 

146

Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước

 

147

Tổng công ty Viễn thông MobiFone

 

148

Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng

 

149

Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam

 

150

Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần

 

151

Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

 

152

Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh

 

153

Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài

 

154

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

 

158

Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ

 

159

Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống

 

160

Các quan hệ khác của ngân sách

 

161

Nhà thầu chính ngoài nước

 

162

Nhà thầu phụ ngoài nước

 

163

Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam

 

164

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

 

165

Tổng công ty Điện tử và Tin học

 

167

Tổng công ty Da giầy Việt Nam

 

168

Tổng công ty Nhựa Việt Nam

 

169

Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam

 

170

Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị

 

171

Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần

 

172

Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần

 

173

Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn Bảo Việt)

 

174

Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

 

175

Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

 

176

Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)

 

177

Tập đoàn Viễn thông quân đội

 

179

Tổng công ty Sông Đà

 

180

Ban quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

 

181

Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc

 

182

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam

 

183

Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam

 

184

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

 

185

Hội Nhà văn Việt Nam

 

186

Hội Nhà báo Việt Nam

 

187

Hội Luật gia Việt Nam

 

188

Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

 

189

Hội Sinh viên Việt Nam

 

190

Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam

 

191

Hội Nhạc sĩ Việt Nam

 

192

Hội Điện ảnh Việt Nam

 

193

Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam

 

194

Hội Kiến trúc sư Việt Nam

 

195

Hội Mỹ thuật Việt Nam

 

196

Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam

 

197

Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

198

Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam

 

199

Hội Người cao tuổi Việt Nam

 

200

Hội Người mù Việt Nam

 

201

Hội Đông y Việt Nam

 

202

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam

 

203

Tổng hội Y học Việt Nam

 

204

Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam

 

205

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam

 

206

Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam

 

207

Hội Khuyến học Việt Nam

 

399

Các đơn vị khác

 

Chương thuộc cấp tỉnh

Giá trị từ 400 đến 599

402

Văn phòng Hội đồng nhân dân

 

405

Văn phòng Ủy ban nhân dân

 

411

Sở Ngoại vụ

 

412

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

413

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

414

Sở Tư pháp

 

416

Sở Công Thương

 

417

Sở Khoa học và Công nghệ

 

418

Sở Tài chính

 

419

Sở Xây dựng

 

421

Sở Giao thông - Vận tải

 

422

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

423

Sở Y tế

 

424

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

425

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

426

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

427

Sở Thông tin và Truyền thông

 

428

Sở Du lịch

 

429

Sở Văn hóa - Thể thao

 

435

Sở Nội vụ

 

437

Thanh tra tỉnh

 

439

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

 

440

Đài Phát thanh

 

441

Đài Truyền hình

 

442

Đài Phát thanh - Truyền hình

 

448

Liên minh các hợp tác xã

 

483

Ban Dân tộc

 

505

Ban quản lý khu công nghiệp

 

509

Văn phòng Tỉnh ủy

 

510

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

 

511

Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

 

512

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

 

513

Hội Nông dân tỉnh

 

514

Hội Cựu chiến binh tỉnh

 

515

Liên đoàn lao động tỉnh

 

516

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

 

517

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

 

518

Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật

 

519

Hội Nhà văn

 

520

Hội Nhà báo

 

521

Hội Luật gia

 

522

Hội Chữ thập đỏ

 

523

Hội Sinh viên

 

524

Hội Văn nghệ dân gian

 

525

Hội Nhạc sĩ

 

526

Hội Điện ảnh

 

527

Hội Nghệ sĩ múa

 

528

Hội Kiến trúc sư

 

529

Hội Mỹ thuật

 

530

Hội Nghệ sĩ sân khấu

 

531

Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số

 

532

Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh

 

533

Hội Người cao tuổi

 

534

Hội Người mù

 

535

Hội Đông y

 

536

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

 

537

Hội Cựu thanh niên xung phong

 

538

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

 

539

Hội Khuyến học

 

540

Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật

 

551

Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

 

552

Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh

 

553

Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài

 

554

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

 

555

Doanh nghiệp tư nhân

 

556

Hợp tác xã

 

557

Hộ gia đình, cá nhân

 

558

Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ

 

559

Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống

 

560

Các quan hệ khác của ngân sách

 

561

Nhà thầu chính ngoài nước

 

562

Nhà thầu phụ ngoài nước

 

563

Các Tổng công ty địa phương quản lý

 

564

Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)

 

599

Các đơn vị khác

 

Chương thuộc cấp huyện

Giá trị từ 600 đến 799

605

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

 

612

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

614

Phòng Tư pháp

 

618

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

619

Phòng Quản lý đô thị

 

620

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

 

622

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

623

Phòng Y tế

 

624

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

 

625

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

626

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

635

Phòng Nội vụ

 

637

Thanh tra huyện

 

640

Đài Phát thanh

 

683

Phòng Dân tộc

 

709

Huyện ủy

 

710

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện

 

711

Huyện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

 

712

Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện

 

713

Hội Nông dân huyện

 

714

Hội Cựu chiến binh huyện

 

715

Liên đoàn Lao động huyện

 

716

Liên minh hợp tác xã

 

717

Hội Chữ thập đỏ

 

718

Hội Người cao tuổi

 

719

Hội Người mù

 

720

Hội Đông y

 

721

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

 

722

Hội Cựu thanh niên xung phong

 

723

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

 

724

Hội Khuyến học

 

754

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

 

755

Doanh nghiệp tư nhân

 

756

Hợp tác xã

 

757

Hộ gia đình, cá nhân

 

758

Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ

 

759

Các đơn vị có vốn nhà nước chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống

 

760

Các quan hệ khác của ngân sách

 

799

Các đơn vị khác

 

Chương thuộc cấp xã

Giá trị từ 800 đến 989

800

Tổng hợp ngân sách xã

Để cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán tổng hợp ngân sách cấp xã

802

Hội đồng nhân dân

 

805

Văn phòng Ủy ban nhân dân

 

809

Công an xã

 

810

Ban quân sự xã

 

811

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh xã

 

812

Hội Liên hiệp phụ nữ xã

 

813

Hội Nông dân xã

 

814

Hội Cựu chiến binh xã

 

819

Đảng ủy xã

 

820

Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã

 

822

Trường mầm non, nhà trẻ

 

823

Trạm Y tế xã

 

824

Hội Chữ thập đỏ xã

 

825

Hội Người cao tuổi xã

 

826

Hội Khuyến học xã

 

854

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

 

856

Hợp tác xã

 

857

Hộ gia đình, cá nhân

 

860

Các quan hệ khác của ngân sách

 

989

Các đơn vị khác

 

2. Bảng mã mục, tiểu mục ngân 

Bảng mã mục, tiểu mục ngân sách thì căn cứ theo Phụ lục III được ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Thông tư 93/2019/TT-BTC.

Quý khách có thể tham khảo bài viết dưới đây của Công ty Luật Minh Khuê về bảng mã mục, tiểu mục: Tại đây.

Mọi vướng mắc chưa rõ hay có yêu cầu hỗ trợ pháp lý khác, quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận tư vấn pháp luật trực tiếp qua tổng đài điện thoại, gọi ngay tới số 1900.6162 để được giải đáp. Trân trọng!