- 1. Mẫu đơn đề nghị chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
- 2. Mẫu báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
- 3. Mẫu văn bản báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực
- 4. Chương trình đánh giá
- 5. Mẫu phiếu đánh giá về kỹ thuật đo lường
- 6. Mẫu phiếu đánh giá về hệ thống quản lý
- 7. Mẫu biên bản tổng hợp kết quả đánh giá
1. Mẫu đơn đề nghị chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
>>> Mẫu 6.ĐNCĐ ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
ĐỀ NGHỊ CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1. Tổ chức đề nghị: ………………………….. (tên tổ chức) .....................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
- Điện thoại: …………………………….. Fax: …………………….. Email: ..................
2. Giấy chứng nhận đăng ký số: ………………………….; ngày cấp: .......................
3. Đề nghị chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây:
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động (1) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
3. Địa điểm thực hiện hoạt động: ..........................................................................
- Điện thoại: ………………………….. Fax: ………………………. Email:....................
Kính đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét, chỉ định.
(Tên tổ chức đề nghị) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định có liên quan của pháp luật./.
|
Nơi nhận: | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ |
____________
(1): Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đề nghị chỉ định.
2. Mẫu báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
>>> Mẫu 5.BCHĐ ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
(Thời gian kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm từ ngày ….. đến ngày ….)
| Kính gửi: | - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; |
- Tên tổ chức lập báo cáo: ………… (tên tổ chức) .................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
- Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email: .........................
- Địa điểm thực hiện hoạt động: ...........................................................................
- Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email: .........................
Giấy chứng nhận đăng ký số (hoặc quyết định chỉ định số): ...................................
Ngày cấp: ………………………………… Ngày hết hạn (nếu có): ............................
1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
1.1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
| STT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Số lượng | Ghi chú | |
| Đã kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Đạt yêu cầu | |||
| I | Kiểm định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Hiệu chuẩn | , |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Thử nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Biên bản kiểm tra, thanh tra trong thời hạn báo cáo (nếu có):
...........................................................................................................................
2. Quản lý chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
2.1. Danh sách các chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi KĐ, HC | Thời hạn có giá trị KĐ,HC đến | Số quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Danh sách các chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm hiện không còn sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Lý do | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường:
...........................................................................................................................
3. Quản lý nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
3.1. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Số hiệu kiểm định viên (1) | Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Ngày chứng nhận (1) | Ngày hết hạn (1) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm không còn tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Số hiệu kiểm định viên (1) | Lý do | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: …………………………………………………..
4. Thực hiện quy định về chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
4.1. Tình hình quản lý, sử dụng:
| STT | Tên chứng chỉ | Tổng số chế tạo | Số lượng đã sử dụng | Số lượng hư hỏng | Số lượng tồn kho | Ghi chú |
| 1 | Tem |
|
|
|
|
|
| 2 | Dấu |
|
|
|
|
|
| 3 | Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
4.2. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ................................
5. Tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có):
...........................................................................................................................
6. Kiến nghị: ......................................................................................................
|
Nơi nhận: | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |
____________
(1): Áp dụng đối với tổ chức kiểm định được chỉ định.
3. Mẫu văn bản báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực
>>> Mẫu 2.BCCSVC ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC
1. Danh mục quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm công bố áp dụng (1)
| TT | Tên quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Số, ký hiệu | Năm ban hành | Cơ quan, tổ chức ban hành |
(1): Trường hợp đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, phải nộp kèm bản sao (có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đăng ký) các quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được công bố áp dụng không phải là quy trình do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành.
2. Danh sách chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| TT | Tên chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi KĐ hoặc HC | Thời hạn giá trị đến |
3. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường:
Tổng diện tích dùng cho việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ……………………
Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất…… )
Các điều kiện khác: (điền kiện về điện áp, tần số nguồn điện, về chống rung động, chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường.....)
4. Danh sách nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
- Tên bộ phận trực tiếp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ………………………….
- Điện thoại:………………………………………..; Fax: …………………………………
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Loại hợp đồng lao động đã ký | Kinh nghiệm công tác | Chứng chỉ đào tạo kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Tổ chức đào tạo | Lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Hồ sơ kèm theo:
1. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định.
2. Bản sao giấy chứng nhận đào tạo của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
3. Sơ đồ mặt bằng làm việc.
| NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |
4. Chương trình đánh giá
>>> Mẫu 7.CTĐG ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ
| Kính gửi: | - Tên tổ chức đề nghị |
1. Quyết định thành lập số:....
2. Tổ chức đề nghị: ……………………………………. (tên tổ chức) .......................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
- Điện thoại: …………………………..Fax: ……………………….. Email:....................
- Địa điểm thực hiện hoạt động: ...........................................................................
- Điện thoại: …………………………. Fax: ……………………….. Email:....................
3. Nội dung, phân công và tiến độ thực hiện:
| TT | Nội dung đánh giá | Thành viên chịu trách nhiệm đánh giá | Tiến độ | |
| Thời gian bắt đầu | Thời gian nộp phiếu đánh giá | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thời gian họp đoàn đánh giá để triển khai thực hiện chương trình: ……….
5. Thời gian họp đoàn đánh giá để thông qua báo cáo tổng hợp: ………………
|
| TRƯỞNG ĐOÀN |
5. Mẫu phiếu đánh giá về kỹ thuật đo lường
>>> Mẫu 8.PĐGKTĐL ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Tên tổ chức đề nghị:
Phương tiện đo, chuẩn đo lường: ……………….; Phạm vi đo: …………………………;
Cấp độ/chính xác: .............…………..
Tên văn bản kỹ thuật đo Iường Việt Nam (ĐLVN) công bố áp dụng: ……………
1. Chuẩn và phương tiện kiểm định
| TT | Tên chuẩn và thiết bị kiểm định | Theo ĐLVN | Theo thực tế | Nơi kiểm định/hiệu chuẩn | Ngày hết hạn kiểm định/hiệu chuẩn | Đánh giá | ||
| Phạm vi đo | Cấp/Độ chính xác | Phạm vi đo | Cấp/Độ chính xác | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Loại hợp đồng lao động đã ký | Kinh nghiệm công tác | Giấy chứng nhận đào tạo /số hiệu kiểm định viên | Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Điều kiện kiểm định: Mặt bằng: ……………….; Môi trường: ………………….;
Điều kiện khác: ……………………………
4. Kết Iuận: (1)
|
| THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ |
____________
(1): Ghi rõ đủ (hoặc không đủ) điều kiện kỹ thuật để tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
6. Mẫu phiếu đánh giá về hệ thống quản lý
>>> Mẫu 9.PĐGHTQL ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
I. Tên tổ chức đề nghị:
II. Họ và tên thành viên:
III. Quyết định thành lập số:
IV. Kết quả đánh giá:
| TT | Nội dung đánh giá | Đánh giá của thành viên (đạt/không đạt) |
| 1 | Sự phù hợp về số lượng các hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động (các quy trình: - Kiểm soát tài liệu; - Xem xét hợp đồng; - Hợp đồng phụ; - Mua sắm trang thiết bị, vật tư; - Giải quyết khiếu nại; - Xử lý công việc không phù hợp; - Đảm bảo sức khỏe và an toàn; - Kiểm soát hồ sơ; - Đánh giá chất lượng nội bộ; - Xem xét của lãnh đạo; - Đào tạo; - Kiểm soát môi trường; - Lựa chọn và thực hiện phương pháp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - Ước tính độ không đảm bảo đo; - Quản lý thiết bị; - Quản lý vật tư, hóa chất và chất chuẩn; - Quản lý mẫu thử nghiệm; - Đảm bảo chất lượng kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - Bảo mật kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm...) Nhận xét (1): |
|
| 2 | Sự phù hợp về nội dung các hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nhận xét (1): |
|
| 3 | Việc thực hiện các quy định trong hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nhận xét (1): |
|
Kết luận: (Ghi rõ đạt yêu cầu/không đạt yêu cầu)
|
| THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ |
____________
(1): Nêu những tồn tại, lý do khi đánh giá không đạt yêu cầu.
7. Mẫu biên bản tổng hợp kết quả đánh giá
>>> Mẫu 10.BBTHĐG Ban hành kèm theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| …., ngày …. tháng …. năm 20…. |
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1. Tổ chức đề nghị: ……. (tên tổ chức)..................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
- Điện thoại: ……………………………………….. Fax: ………………… Email: ........
2. Địa điểm thực hiện hoạt động: ........................................................................
- Điện thoại: ……………………..Fax: …………………………Email: .......................
3. Thời gian đánh giá:
4. Kết quả:
a) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá đạt yêu cầu
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động (1) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá không đạt yêu cầu
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động (1) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Đề xuất, kiến nghị:
| NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | TRƯỞNG ĐOÀN |
____________
(1): Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đề nghị chỉ định.
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê