1. Các loại phí của ngân hàng Techcombank 

Techcombank là một trong các ngân hàng có nhiều ưu đãi về biểu phí chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Nhằm mang lại sự thuận tiện và tối ưu kinh phí cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền, quản lý thẻ ngân hàng, đã có thông báo áp dụng biểu phí Techcombank mới chính thức vào ngày 22/04/2019. Bạn nên cập nhật ngay thông tin này để nắm được các chính sách, ưu đãi cũng như nghĩa vụ khi sử dụng tài khoản của ngân hàng. 

Không chỉ ngân hàng Techcombank mà hầu hết những ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam hiện nay đều có các loại phí thường niên hàng năm và chi phí dịch vụ mỗi tháng như phí SMS, Internet Banking ... Tuỳ thuộc vào dịch vụ khách hàng sử dụng mà sẽ có những biểu phí cụ thể.

Hiện nay, các loại phí của ngân hàng Techcombank đang áp dụng gồm các loại phí:

-  Phí thường niên; Phí thường niên thẻ tín dụng, phí thường niên thẻ ghi nợ, phí thường niên thẻ trả trước.

- Phí thẻ ATM

- Phí chuyển tiền ngân hàng Techcombank

 

2. Cập nhật biểu phí thường niên các loại thẻ

Dưới đây, Luật Minh Khuê cúng tôi xin phép cập nhật mới nhất biểu phí thẻ ngân hàng để quý khắch hàng quan tâm tham khảo.

Nội dung thẻ ngân hàng Techcombank Biểu phí Techcombank
thẻ F@st Access - Thẻ ghi nợ nội địa  90.000 đồng
Thẻ Techcombank Visa Classic 90.000 đồng
Thẻ Techcombank Visa Gold 150.000 đồng
Thẻ Techcombank Visa Priority 150.000 đồng
Thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Miến phí
Thẻ Vietnam Airlines Techcombank và Visa Platinum Priority  Miễn phí

Biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Techcombank

Nội dung thẻ tín dụng Techcombank Biểu phí Techcombank
Phát hành thẻ lần đầu 90.000 đồng
Phát hành thẻ thay thế thẻ Techcombank hết hạn  50.000 đồng
Thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng / Giao dịch
Thẻ phát hành theo gói tài khoản Techcombank không trả lương 1.000 đồng / giao dịch
Phí thường niên  60.000 đồng / năm 

Biểu phí thường niên thẻ tín dụng Techcombank: Biểu phí thành niên thẻ Techcombank áp dung cho khách hàng sử dụng thẻ tín dụng Techcombank, thẻ thanh toán, thẻ ATM ngân hàng Techcombank. 

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn 300.000 đồng / thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng 500.000 đồng / thẻ
thẻ tín dụng Techcombank Vía Platinum 950.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa chuẩn 390.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirTechcombank Visa vàng 590.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAriline Techcombank Visa Platinum 990.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng Mercerdes Card Platinum 950.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng Dreamcard ( thu lần 1 khí có sự kiện kích hoạt thẻ ) 150.000 đồng/ thẻ
Thẻ tín dụng Vip Vingroup Plantinum Miễn phí năm đầu với lần đầu phát hành tại TCB, từ năm sau hoặc lần phát hành sau thu 950.000 đồng/ năm

Biểu phí thường niên các loại thẻ ngân hàng Techcombank 

Các dòng thẻ Phí phát hành
Thẻ thanh toán nội địa 

- Thẻ F@at Access: 100,000 VNĐ/ thẻ

- Thẻ F@stAccess-l: 50,000 VNĐ/ thẻ

Thẻ thanh toán quốc tế

- Thẻ Visa chuẩn : 100,000 VNĐ/ thẻ

- Thẻ Visa vàng : 150,000 VNĐ/ thẻ

- Thẻ VietnamAirline Visa chuẩn: 100,000 VNĐ/thẻ

- Thẻ Vietnamarriline vàng: 150,00 VNĐ/ thẻ

- Thẻ Vietnam Ariline Visa Platinum: miễ phí

Thẻ tín dụng

- Thẻ Techcombank Visa Platinum và thẻ VietnamAirline Techcombank: 500.000 VNĐ/ thẻ

- Các loại thẻ còn lại: miễn phí

 

3.  Biểu phí thẻ ATM ngân hàng Techcombank

Liên quan đến thẻ ATM Techcombank sẽ có một số loại phí khác ngoài phí thường niên: thẻ ATM  Techcombank không chỉ áp dụng phí thường niên và phí chuyển tiền mà còn có một số loại phí khác, bao gồm phí rút tiển, phí sao kê và phí xử lý giao dịch, chi tiết như biểu phí dưới đây:

Loại phí Mức phí ( VNĐ )
Phí phát hành thẻ lần đầu
Thẻ ghi nợ nội địa F@st Access 90.000 đồng
Thẻ thanh toán quốc tế Visa Classic 90.000 đồng
Thẻ thanh toán quốc tế Visa Gol 150.000 đồng
Thẻ thanh toán quốc tế Visa Priority. 150.000 đồng
Thẻ Vietnam Airlines Visa Platinum Priority Miễn phí
Thẻ Vietnam Airlines Visa Platinum Priority Miễn phí
Phí cấp lại thẻ
Thẻ thanh toán quốc tế Visa hạng (Classic, Gold, Priority) 100.000 đồng
Thẻ Vietnam Airlines Visa (hạng Platinum, Platinum Priority) 200.000 đồng
Phí cấp lại mã PIN
Thẻ Techcombank Visa Classic 30.000 đồng
Thẻ Techcombank Visa Gold 200.000 đồng
Thẻ Visa Techcombank Priority 30.000 đồng
Thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum 50.000 đồng
Thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority 50.000 đồng
Rút tiền mặt
Tại máy ATM Techcombank < 2.000 đồng
Tại máy ATM khác 9.900 đồng
Tại máy ATM nước ngoài 4% số tiền và phí tối thiểu 50.000 đồng
Những khoản phí khác giao dịch tại máy ATM
Tại máy ATm Techcombank Miễn phí
Cây ATM ngân hàng khác 10.000 đồng 
Chuyển đổi ngoại tệ 2,39% Số tiền
Phí báo thẻ bị mất, thất lạc 100.000 đồng
Phí sao kê hoá đơn 80.000 đồng

 

4. Biểu phí chuyển tiền ngân hàng Techcombank

Các dịch vụ chuyển tiền ngân hàng Techcombank, Techcombank là một trong số các ngân hàng tiên phong của dịch vụ E – Banking 0 đồng (miễn phí toàn bộ các giao dịch qua kênh điện tử cho khách hàng cá nhân) tạo ra một trải nghiệm dịch vụ nhiều tiện ích dành cho khách hàng đang có tài khoản ngân hàng và sử dụng thẻ ATM Techcombank. Hiện nay, Techcombank đang hỗ trợ hai dịch vụ chuyển tiền trong nước và ngoài nước.

Trong quá trình thực hiện giao dịch chuyển tiền, khách hàng sẽ phải đổi mặt mới phí phụ, phụ thuộc vào số tiền chuyển, hình thức giao dịch và địa điểm chuyển. Thông thường, giao dịch chuyển tiền trực tiếp sẽ không có phí phụ. Tuy nhiên, khi chuyển tiền tại các phòng giao dịch, mức phí phụ thu sẽ được áp dụng theo các thông số sau:

Chuyển tiền trong nước: 

Nội dung chuyển tiền Tại quầy giao dịch Techcombank  Ngân hàng điện tử
Chuyển khoản cùng hệ thống Techcombank dưới 20 triệu đồng 3,000 đồng / giao dịch miễn phí
Chuyển khoản cùng hệ thống Techcombank lớn hơn 20 triệu đồng 0.02 % Tôi đa là 1.000.000 đồng  miến phí
Chuyển khoản từ tài khoản giải ngân đến tài khoản khách hàng tại Techcombank  9,000 đồng / giao dịch Không áp dụng 
Giữa các tài khoản cùng một khách hàng Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng thẻ căn cước hoặc chứng minh thư hoặc hộ chiếu

- 0.03 % số tiền giao dịch

- Tối thiểu: 20.000 đồng 

- Tối đa: 1.000.000 đồng

Không áp dụng
Chuyển khoản qua hệ thống liên ngân hàng Techcombank

- 0,035% số tiền gia dịch 

- Min: 20,000 đồng

- Max: 1,000,000 đồng

Miễn phí
Chuyển tiền qua số thể hoặc số tài khảon Techcombank thông qua dịch vụ 24/7 Không áp dụng Miễn phí
Người hưởng nhận tiền mặt bằng số hộ chiếu hoặc thẻ căn cước hoặc chứng minh thư tại Techcombank

- 0,04% số tiền giao dịch 

- Min: 30,000 đồng

- Max: 1,000,000 đồng

Không áp dụng 

Chuyển tiền ngoại tệ:

Nội dung chuyển tiền ngoại tệ tại Techcombank Tại quầy giao dịch Techcombank Ngân hàng điện tử
Chuyển khoản cùng hệ thông Techcombank 1.5USD/giao dịch Không áp dụng
Chuyển khoản giữa các tài khoản của một khách hàng Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu

● 0.03% số tiền giao dịch

● Tối thiểu: 1 USD

● Tối đa: 500 USD

Không áp dụng 
Chuyển khoản khác hệ thông ngân hàng Techcombank

● 0.05% số tiền giao dịch

● Tối thiểu: 4 USD

● Tối đa: 100 USD

Không áp dụng 
Chuyển tiền di trong nước bằng ngoại tệ mặt qua Techcombank

● 0.05% số tiền giao dịch

● Tối thiểu: 10 USD

● Tối đa: 500 USD

Không áp dụng

 

5. Một số phí dịch vụ có liên quan của ngân hàng Techcombank

- Biểu phí duy trì/ quản lý tài khoản Techcombank: 

Dưới đây là  cập nhật mới nhất biểu phí quản lý tài khoản Techcombank năm 2023 để quý khách hàng quan tâm tham khảo:

+ Phí quản lý tài khoản Techcombank đối với gói tài khoản chuẩn: Dao động 3.900 đồng/tháng.

+ Phí quản lý tài khoản Techcombank đối với gói tài khoản vàng: Dao động 14.900 đồng/tháng.

+ Phí quản lý tài khoản Techcombank đối với gói tài khoản bạch kim: Dao động 29.900 đồng/tháng.

- Biểu Phí Thông Báo Số Dư Tài Khoản Qua SMS Banking

Dưới đây, là cập nhật mới nhất biểu phí thông báo số dư tài khoản qua SMS Banking năm 2022 để quý khách hàng quan tâm tham khảo:

+ Đối với nhóm khách hàng dùng dịch vụ trả lương tại ngân hàng Techcombank: Miễn phí năm đầu tiên. Đến năm thứ 2 áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

+ Đối với khách hàng hội viên dịch vụ ưu tiên Techcombank Priority: Không thay đổi. Đối với khách hàng không thuộc 2 nhóm trên: Mức phí dao động 11.000 đồng/tháng.

+ Đối với khách không thuộc 2 nhóm trên: mức phí dao động 11.000 đồng/ tháng

Quý bạn đọc có thể tham khảo thêm bài viết có liên quan của chúng tôi: Thẻ ngân hàng (tài khoản ngân hàng ) bị khoá có rút được tiền không?