1. Các tỷ số của bảng cân đối kế toán là gì?

1. Các tỷ số của bảng cân đối kế toán là tỷ số được sử dụng trong việc xem xét tình hình tài chính, và những thay đổi tình hình tài chính của bất kỳ công ty nào, dựa trên các dữ liệu được báo cáo trong bảng cân đối kế toán. Một vài tỷ số cụ thể được áp dụng cho các ngân hàng. Các tỷ số quan trọng nhất là các tỷ số vốn (CAPITAL RATIOS) (đo lường tỷ lệ vốn cổ phần so với tổng tài sản) và các tỷ số thanh khoản (LIQUIDITY RATIOS) (đánh giá khả năng chi trả việc rút tiền gửi từ ngân hàng và thanh toán các quỹ, nhằm đáp ứng các nhu cầu tín dụng của người vay). Các tỷ số hữu ích khác là tỷ số tiền vay so với tiền gửi (tổng số tiền vay được chia cho tổng số tiền gửi) tỷ lệ xóa sổ (charge-off ratio) (xóa sổ ròng tính theo phần trăm tổng số tiền vay), tỷ lệ dự phòng lỗ tiền vay (Dự phòng lỗ tiền vay) đối với tiền vay có khả năng khó đòi tính theo phần trăm tổng tiền vay), và tỷ lệ tiền vay không hoạt động so với tổng tiền vay.

2.Các tỷ số kế toán được các nhân viên tín dụng ngân hàng sử dụng, nhằm đánh giá khả năng đủ tiêu chuẩn tín dụng của người vay. Các tỷ số được sử dụng phổ biến là: Tỷ số thanh toán nhanh hay tỷ số tức thời (tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn); tỷ số thanh toán hiện hành (tài sản lưu động chia cho nợ ngắn hạn); và tỷ số trang trải nợ (vốn hoạt động chia cho nợ dài hặn). Các tỷ số tài chính có thể được đo lường bằng cách so sánh với các tỷ số năm trước hay mức bình quân công nghiệp, nhằm so sánh nhanh và dễ dàng. Các tỉ số về hiệu quả then chốt như tỷ số nợ (nợ dài hạn tính theo phần trăm giá trị ròng của cổ đông), thường được dùng trong việc định giá khoản vay thương mại. Tiền vay có thể dùng dải lãi suất quanh lãi suất cơ bản, ví dụ, Lãi suất cơ bản (BASE RATE, PRIMARY RATE) của ngân hàng cộng với 25 điểm cơ sở, nếu đòn bẩy tài chính được duy trì bằng, hoặc dưới một mức nhất định.

BALBOA đơn vị tiền tệ của Panama.

>> Xem thêm: Bảng cân đối kế toán là gì? Phương pháp lập Bảng cân đối kế toán

 

2. Mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ (Mẫu số B 01b-DN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

Đơn vị báo cáo:………………....

Mẫu số B 01b – DN

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

     BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý...năm ...

Tại ngày ... tháng ... năm ...

     Đơn vị tính:.............

TÀI SẢN

số

Thuyết minh

Số

 cuối quý

Số

đầu  năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+120+130+140+150)

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

IV. Hàng tồn kho

140

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

200

I- Các khoản phải thu dài hạn

210

II. Tài sản cố định

220

III. Bất động sản đầu tư

240

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

V. Tài sản dài hạn khác

260

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

                               NGUỒN VỐN

A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+ 330)

300

I. Nợ ngắn hạn

310

II. Nợ dài hạn

330

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400)

440

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

3. Mẫu bảng cân đối kế toán (Mẫu số B 01 – DN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu Mẫu bảng cân đối kế toán Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài Chính

Đơn vị báo cáo:………………....

Mẫu số B 01 – DN

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

  Đơn vị tính:.............

TÀI SẢN

số

Thuyết minh

Số cuối năm (3)

Số

đầu  năm

(3)

1

2

3

4

5

A – TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122

(…)

(…)

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn

135

6. Phải thu ngắn hạn khác

136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý

139

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(…)

(…)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

154

5. Tài sản ngắn hạn khác

155

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

200

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

2. Trả trước cho người bán dài hạn

212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

213

4. Phải thu nội bộ dài hạn

214

5. Phải thu về cho vay dài hạn

215

6. Phải thu dài hạn khác

216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

(...)

(...)

II. Tài sản cố định

220

1. Tài sản cố định hữu hình

221

      - Nguyên giá

222

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

223

(…)

(…)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

      - Nguyên giá

225

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

226

(…)

(…)

3. Tài sản cố định vô hình

227

      - Nguyên giá

228

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229

(…)

(…)

III. Bất động sản đầu tư

230

      - Nguyên giá

231

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

232

(…)

(…)

IV. Tài sản dở dang dài hạn

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

241

242

V. Đầu tư tài chính dài hạn

250

1. Đầu tư vào công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

253

254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

255

(…)

(…)

VI. Tài sản dài hạn khác

260

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

263

4. Tài sản dài hạn khác

268

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

C – NỢ PHẢI TRẢ

300

I. Nợ ngắn hạn

310

1. Phải trả người bán ngắn hạn

311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313

4. Phải trả người lao động

314

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

315

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn

316

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

318

9. Phải trả ngắn hạn khác

319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

320

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn

321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322

13. Quỹ bình ổn giá

323

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

324

II. Nợ dài hạn

330

1. Phải trả người bán dài hạn

331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn

332

3. Chi phí phải trả dài hạn

333

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

334

5. Phải trả nội bộ dài hạn

335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

7. Phải trả dài hạn khác

337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

338

9. Trái phiếu chuyển đổi

339

10. Cổ phiếu ưu đãi

340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

341

12. Dự phòng phải trả dài hạn

342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343

D - VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

1. Vốn góp của chủ sở hữu

    - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

    - Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

5. Cổ phiếu quỹ (*)

415

(...)

(...)

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

8. Quỹ đầu tư phát triển

418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

     - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

     - LNST chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

  1. Nguồn kinh phí

431

  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400)

440

                                                                                                      Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

 

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

  1. Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
  2. Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
  3. Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.

(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

4. Mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ (Mẫu số B 01a-DN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

Đơn vị báo cáo:………

Mẫu số B 01a – DN

Địa chỉ:………………

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

         ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Quý.... năm ...

Tại ngày... tháng... năm...

 Đơn vị tính:.............

TÀI SẢN

số

Thuyết minh

Số

cuối quý

Số

đầu năm

1

2

3

4

5

a - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

  1.Tiền

111

   ... (*)

                                                                                       Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01-DN.

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.