1. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư năm 2020, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được xác định như sau:
- Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là những ngành, nghề mà để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong đó, các cá nhân và tổ chức phải đáp ứng điều kiện cần thiết. Điều kiện này được áp dụng vì một số lý do quan trọng như quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội và sức khỏe của cộng đồng.
- Các ngành, nghề liên quan đến sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, chế tạo, sửa chữa, tiếp tế và vận hành các sản phẩm, công nghệ, trang thiết bị quân sự, vũ khí, vật liệu nổ, công nghệ hạt nhân, hóa chất quân sự và các lĩnh vực khác có liên quan đến quốc phòng và an ninh quốc gia.
- Các ngành, nghề liên quan đến an ninh, công an, lực lượng vũ trang, bảo vệ, an toàn giao thông, quản lý nguồn nước, quản lý tài nguyên thiên nhiên, quản lý môi trường, chống cháy nổ, cứu hộ cứu nạn, y tế, dược phẩm và các lĩnh vực khác ảnh hưởng đến trật tự, an toàn xã hội.
- Các ngành, nghề liên quan đến lĩnh vực công cộng, giáo dục, văn hóa, thể thao, tôn giáo, xã hội hóa, chăm sóc sức khỏe, dược phẩm, thực phẩm, môi trường sống, quản lý thải, quản lý động vật, quản lý thực vật và các lĩnh vực khác có tác động đến đạo đức xã hội và sức khỏe cộng đồng.
=> Những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định để đảm bảo rằng hoạt động kinh doanh trong các lĩnh vực quan trọng và nhạy cảm này được tiến hành theo đúng quy định pháp luật và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về an toàn, trật tự, an ninh, và sức khỏe cộng đồng.
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh theo hình thức nào?
Theo quy định, để đầu tư kinh doanh, cá nhân và tổ chức kinh tế phải đáp ứng các điều kiện sau đây, được áp dụng thông qua các hình thức sau:
- Giấy phép: Đây là một loại văn bản chính thức được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền nhằm chứng nhận và cho phép cá nhân hoặc tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh. Giấy phép được cấp sau khi đủ các điều kiện và thủ tục theo quy định đã được hoàn thành.
- Giấy chứng nhận: Đây là một tài liệu chứng nhận xác nhận về đủ điều kiện và quyền hạn để cá nhân hoặc tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực cụ thể. Giấy chứng nhận có thể được cấp bởi các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chuyên môn trong lĩnh vực đó.
- Chứng chỉ: Đây là một loại văn bản chứng nhận xác nhận về kỹ năng, chất lượng, tiêu chuẩn hoặc tuân thủ quy định của cá nhân hoặc tổ chức kinh tế để thực hiện một hoạt động kinh doanh cụ thể. Chứng chỉ có thể được cấp bởi các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong lĩnh vực đó.
- Văn bản xác nhận, chấp thuận: Đây là các văn bản chính thức khác mà cơ quan có thẩm quyền cấp để xác nhận, chấp thuận hoặc cho phép cá nhân hoặc tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh. Các văn bản này có thể bao gồm thư xác nhận, thông báo chấp thuận, biên bản đồng ý, hoặc các loại văn bản tương tự.
- Các yêu cầu khác: Đôi khi, để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, cá nhân hoặc tổ chức kinh tế cần đáp ứng một số yêu cầu khác mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền. Các yêu cầu này có thể liên quan đến tuân thủ quy định pháp luật, tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, và các quy định khác liên quan đến hoạt động kinh doanh.
=> Qua các hình thức trên, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và đảm bảo rằng cá nhân hoặc tổ chức kinh tế đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện và yêu cầu cần thiết để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các lĩnh vực tương ứng. Điều này nhằm đảm bảo tính hợp pháp, an toàn, và tuân thủ quy định pháp luật trong quá trình kinh doanh.
3. Danh sách 230 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
>>> Tải ngay: Danh sách 230 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
Dưới đây là danh sách một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà công ty Luật Minh Khuê muốn gửi quý khách hàng tham khảo:
| STT | NGÀNH, NGHỀ |
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
| 5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
| 6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy |
| 12 | Hành nghề luật sư |
| 13 | Hành nghề công chứng |
| 14 | Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả |
| 15 | Hành nghề đấu giá tài sản |
| 16 | Hành nghề thừa phát lại |
| 17 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 20 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 22 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
| 23 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 24 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 25 | Kinh doanh chứng khoán |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác |
| 27 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 28 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
| 29 | Môi giới bảo hiểm |
| 29a | Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm |
| 30 | Đại lý bảo hiểm |
| 31 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 32 | Kinh doanh xổ số |
| 33 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 35 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
| 36 | Kinh doanh đặt cược |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| 38 | Kinh doanh xăng dầu |
| 39 | Kinh doanh khí |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 41 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 42 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 43 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 44 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 45 | Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
| 46 | Kinh doanh rượu |
| 47 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
| 48 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
| 49 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 50 | Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực |
| 51 | Xuất khẩu gạo |
| 52 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 53 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| 54 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 55 | Kinh doanh khoáng sản |
| 56 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 57 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| 58 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 59 | Hoạt động thương mại điện tử |
| 60 | Hoạt động dầu khí |
| 61 | Kiểm toán năng lượng |
| 62 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 63 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 66 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 68 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 71 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 72 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 73 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
| 77 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 78 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 79 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
| 80 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 82 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 83 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 84 | Kinh doanh vận tải biển |
| 85 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 86 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
| 87 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 88 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
| 89 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 90 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 91 | Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
| 92 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
| 93 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 95 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 96 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 97 | Kinh doanh đường sắt đô thị |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 99 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 100 | Kinh doanh vận tải đường ống |
=> Các bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, và cá nhân khác không được quyền ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh cho các ngành, nghề. Quyền này chỉ thuộc về các cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản pháp luật có liên quan.
Quý khách hàng có nhu cầu thì tham khảo thêm nội dung bài viết sau của công ty Luật Minh khuê: Các ngành nghề kinh doanh bị cấm theo quy định mới nhất hiên nay?
Công ty Luật Minh Khuê mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin tư vấn hữu ích. Nếu quý khách hàng đang gặp phải bất kỳ vấn đề pháp lý nào hoặc có câu hỏi cần được giải đáp, hãy liên hệ với Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến qua số hotline 1900.6162. Hoặc quý khách hàng gửi yêu cầu chi tiết qua email: lienhe@luatminhkhue.vn để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc nhanh chóng. Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của quý khách hàng!