Danh sách các cơ sở khám chữa bệnh ban đầu tại Hà Nội hiện nay

Phụ lục số 01

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ BAN ĐẦU TUYẾN XÃ, TUYẾN HUYỆN

(Ban hành kèm theo Công văn số 103/BHXH-QLT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội)

Ghi chú:

- Phòng khám đa khoa viết tắt là: PKĐK

- Trung tâm y tế viết tắt là: TTYT

- Trạm y tế viết tắt là: TYT

- Cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế tư nhân: Đánh dấu *

STT

KCB

Tên cơ sở 

KCB

Địa chỉ Hướng dẫn 22320/HD-YT-BHXH Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá
Đối tượng đăng ký Hạng BV
(1) (2) (3) (4) (6) (7)

9 =

(5) -

(8)

(10)=(8-5)
I. QUẬN ĐỐNG ĐA
1 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 (thuộc công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn)* 52 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa   3   Quá tải 54
2 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành* 61 Vũ Thanhj, Đống Đa   3 195  
3 01-150 Công ty cổ phần Bệnh viện Đông Đô* Số 5 phố Xã Đàn, Đống Đa   3   Quá tải 159
4 01-035 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà (Công ty CP Kinh Doanh và điều trị Y tế Đức Kiên) 16 Nguyễn Như Đổ, Văn Miếu Đống Đa   3 172  
5 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 (TTYT quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa   3   Quá tải 4259
6 01-021 Phòng Khám đa khoa Kim Liên (PK3-TTYT quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa   3 420  
7 01-064 Phòng khám đa khoa số 2 (TTYT quận Đống Đa) Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa   3 608  
8 01-082 Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An 59 ngõ Thông Phong, Tôn Đức Thắng, Đống Đa Nhận đối tượng trên 15 tuổi 3   Quá tải 138
9 01-C51 TYT Phường Cát Linh (TTYT Đống Đa) Phường Cát Linh   4    
10 01-C53 TYT phường Quốc Tử Giám (TTYT Đống Đa) phường Quốc Tử Giám   4    
11 01-C54 TYT phường Láng Thượng (TTYT Đống Đa) phường Láng Thượng   4    
12 01-C55 TYT phường Ô Chợ Dừa (TTYT Đống Đa) phường Ô Chợ Dừa   4    
13 01-C56 TYT phường Văn Chương (TTYT Đống Đa) phường Văn Chương   4    
14 01-C58 TYT phường Láng Hạ (TTYT Đống Đa) phường Láng Hạ   4    
15 01-C59 TYT phường Khâm Thiên (TTYT Đống Đa) phường Khâm Thiên   4    
16 01-C60 TYT phường Thổ Quan (TTYT Đống Đa) phường Thổ Quan   4    
17 01-C61 TYT phường Nam Đồng (TTYT Đống Đa) phường Nam Đồng   4    
18 01-C62 TYT phường Trung Phụng (TTYT Đống Đa) phường Trung Phụng   4    
19 01-C63 TYT phường Quang Trung (TTYT Đống Đa) phường Quang Trung   4    
20 01-C64 TYT phường Trung Liệt (TTYT Đống Đa)  phường Trung Liệt   4    
21 01-C65 TYT Phường Phương Liên (TTYT Đống Đa) phường Phương Liên   4    
22 01-C67 TYT phường Trung Tự (TTYT Đống Đa) phường Trung Tự   4    
23 01-C68 TYT phường Kim Liên (TTYT Đống Đa) phường Phương Mai   4    
24 01-C69 TYT phường Phương Mai (TTYT Đống Đa) phường Phương Mai   4    
25 01-C71 TYT phường Khương Thượng (TTYT Đống Đa) phường Khương Thượng   4    
II. QUẬN HOÀNG MAI
1 01-030 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) phường Lĩnh Nam   3   Quá tải 1350
2 01-045 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) Linh Đàm   3   Quá tải 1354
3 01-270 PKĐK Thu Cúc- Chi nhánh CTCP Y khoa & thẩm mỹ Thu Cúc Số 32 Đại Từ, phường Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội   3 1.956  
4 01-D51 TYT phường Thanh Trì (TTYT Hoàng Mai) phường Thanh Trì   4    
5 01-D53 TYT phường Định Công (TYT Hoàng Mai) phường Định Công   4    
6 01-D62 TYT phường Trần Phú (TTYT Hoàng Mai) Phường Trần Phú   4    
7 01-D64 TYT phường Yên Sở (TTYT Hoàng Mai) phường Yên Sở   4    
8 01-D52 TYT phường Vĩnh Hưng (TTYT Hoàng Mai) phường Vĩnh Hưng   4   Dừng 01/2022
9 01-D57 TYT phường Tân Mai (TTYT Hoàng Mai) phường Tân Mai   4    
10 01-D56 TYT phường Đại Kim (TTYT Hoàng Mai) phường Đại Kim   4    
11 01-D63 TYT phường Hoàng Liệt (TTYT Hoàng Mai) phường Hoàng Liệt   4    
12 01-D61 TYT phường Thịnh Liệt (Trung tâm y tế Hoàng Mai) phường Thịnh Liệt   4   Dừng 01/2022
III. QUẬN BA ĐÌNH
1 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLACTEC* Số 42-44 Nghĩa Dũng, Phúc Xá   3   Quá tải 1180
2 01-933 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc* 97 Nguyễn Trường Tộ   3   Quá tải 418
3 01-059 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) 50 Hàng Bún   3   Quá tải 1014
4 01-044 TTYT MT lao động công thương 99 Văn Cao Nhận đối tượng trên 15 tuổi 3   Quá tải 983
5 01-A01 Trạm Y tế phường Phúc xá (TTYT quận Ba Đình) số 84 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú Tuyến IV (xã) hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2440/GĐBHYT2
6 01-A12 Trạm Y tế phường Thành Công (TTYT quận Ba Đình) Đối diện tập thể B4 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú tuyến IV (xã) hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2240/GĐBHYT2
7 01-A13 Trạm Y tế phường Vĩnh Phúc (TTYT quận Ba Đình) Tầng 1 nhà K3 khu 7.2 ha, phường Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú Tuyến IV (xã) Hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2440/GDDBHYT2
IV. QUẬN CẦU GIẤY
1 01-073 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân   3   Quá tải 421
2 01-078 PKĐKKV Yên Hòa (TTYT quận Cầu Giấy) Tổ 49 phường Yên Hòa    3   Quá tải 5052
3 01-269 PKĐk quốc tế Thu Cúc 216 Trần Duy Hưng, Trung Hòa   3   Quá tải 325
4 01-C01 TYT phường Nghĩa Đô (TTYT quận Cầu Giấy) phường Nghĩa Đô   4    
5 01-C02 TYT phường Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) phường Nghĩa Tân   4    
6 01-C03 TYT phường Mai Dịch (TTYT quận Cầu Giấy) phường Mai Dịch   4    
7 01-C04 TYT phường Dịch Vọng (TTYT quận Cầu Giấy)  phường Dịch Vọng   4    
8 01-C05 TYT phường Quan Hoa (TTYT quận Cầu Giấy) phường Quan Hoa   4    
9 01-C06 TYT phường Yên Hòa (TTYT quận Cầu Giấy) phường Yên Hòa   4    
10 01-C07 TYT phường Trung Hòa phường Trung Hòa   4    
11 01-C08 TYT phường Dịch Vọng Hậu (TTYT quận Cầu Giấy) phường Dịch Vọng Hậu   4    
V. QUẬN HAI BÀ TRƯNG
1 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội* 29 Hàn Thuyên, Hai Bà Chưng   3 798  
2 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng phát* 219 Lê Duẩn, phường Nguyễn Du   3   Quá tải 4766
3 01-024 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu   3   Quá tải 1079
4 01-070 PKDDK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương   3   Quá tải 807
5 01-096 Công ty cổ phần Công nghệ y học Hồng Đức (PKĐK Việt Hàn*) Số 9 Ngô Thì Nhậm   3   Quá tải 391
6 01-224 PKĐK Dr Binh Tele-Clinic* Số 11-13-15 phố Trần Xuân Soạn - phường Ngô Thì Nhậm   3 155  
7 01-D15 TYT phường Vĩnh Tuy phường Vĩnh Tuy   4    
8 01-D08 TYT phường Phố Huế phường Phố Huế   4   Dừng KCB từ 01/2022 theo CV 592 ngày 24/2
9 01-D14 TYT phường Đồng Tâm phường Đồng Tâm   4    
10 01-D09 TYT phường Đống Mác phường Đống Mác   4    
11 01-D11 TYT phường Thanh Nhàn phường Thanh Nhàn   4  

Dừng KCB từ 01/2022 theo Cv 592 ngày 24/2

VI. QUẬN HOÀN KIẾM

1 01-022 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT quận Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến   3   Quá tải 419
2 01-057 PKĐK 21 Phan Chu Trinh (TTYT quận Hoàn Kiếm) 21 Phan Chu Trinh 3 33    
3 01-076 phòng khám Bác sĩ gia đình 50 C Hàng Bài   3   Quá tải 88
4 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 (PK 11 Phan Chu Trinh) 11 Phan Chu Trinh   3   Quá tải 567
VII. QUẬN THANH XUÂN
1 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt* số 1E Trường Chinh, Phương Liệt, Thanh Xuân   3   Quá tải 2081
2 01-074 phòng khám TTYT quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình   3   Quá tải 7337
3 01-361 phòng khám 182 Lương Thế Vinh (thuộc BV Đại học Quốc Gia) 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân   3   Quá tải 7337
4 01-E01 TYt phường Nhân Chính (TTYT Thanh Xuân) TYt phường Nhân Chính   4    
5 01-E02 TYT phường Thượng Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Thượng Đình   4    
6 01-E03 TYT phường Khương Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Trung   4    
7 01-E04 TYT phường Khương Mai (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Mai   4    
8 01-E05 TYT P. Thanh Xuân Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT P. Thanh Xuân Trung   4    
9 01-E06 TYT phường Phương Liệt (TTYT Thanh Xuân) TYt phường Phương Liệt   4    
10 01-E07 TYT phường Hạ Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Hạ Đình   4    
11 01-E08 TYT phường Khương Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Đình   4    
12 01-E09 TYT P. Thanh Xuân Bắc (TTYT Thanh Xuân) TYT P. Thanh Xuân Bắc   4    
13 01-E10 TYT P. Thanh Xuân Nam (TTYT Thanh Xuân) TYT P. Thanh Xuân Nam   4    
14 01-E11 TYT phường Kim Giang (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Kim Giang   4    
15 01-281 phòng khám đa khoa Thu Cúc- Nguyễn Trãi, chi nhánh Công ty cổ phần Y khoa & thẩm mỹ Thu Cúc 126-136 Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội   3   Từ 01/10/2022 theo Cv 4399/BHXH-GĐBHYT2
VIII. QUẬN LONG BIÊN
1 01-249 Bệnh viện DDK Quốc tế Bắc Hà* 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội   3 416  
2 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh* 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội   3 566  
3 01-054 PKĐK GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm Nhận đối tượng trên 6 tuổi 3   Quá tải 11
4 01-067 PKĐK Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Thị trấn Sài Đồng   3 188  
5 01-092 PKĐK trung tâm (TTYT q. Long Biên) 20 Quân Chính- P. Ngọc Lâm   3   Quá tải 853  
6 01-218 PKĐK Bồ Đề (TTYT q. Long Biên) Số 99- phố Bồ Đề   3   Quá tải 32
7 01-B51 TYT phường Thượng Thanh (TTYT q. Long Biên) Tổ 10 phường Thượng Thanh   4    
8 01-B52 TYt phường Ngọc Thụy (TTYT q. Long Biên) Tổ 17 phường Ngọc Thụy   4    
9 01- B53 TYT phường Giang Biên (TTYT q. Long Biên) Tổ 5 phường Giang Biên   4    
10 01-B54 TYT phường Đức Giang (TTYT q. Long Biên) phố Trường Lâm, phường Đức Giang   4    
11 01-B55 TYT phường Việt Hưng (TTYT q. Long Biên) số 83/89  Phố Hoa Lâm, phường Việt Hưng   4    
12 01-B56 TYT phường Gia Thụy (TTYT q. Long Biên) Ngõ 562 Phố nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy   4    
13 01- B57 TYT phường Ngọc Lâm (TTYT q. Long Biên) số 20/298 phố Ngọc Lâm   4    
14 01 - B58 TYT phường Phúc Lợi (TTYT q. Long Biên) Tổ 9 phường Phúc Lợi   4    
15 01-B59 TYT phường Bồ Đề (TTYT q. Long Biên) phường Bồ Đề   4    
16 01-B60 TYT phường Long Biên (TTYT q. Long Biên) số 2/557 Nguyễn văn Linh, phường Sài Đồng   4    
17 01-B61 TYT phường Long Biên (TTYT q. Long Biên) tổ 13 phường Long Biên   4    
18 01-B62 TYT phường Thạch Bàn (TTYT q. Long Biên) phường Thạch Bàn   4    
19 01-B63 TYt phường Phúc Đồng (TTYT q. Long Biên) Số 159 phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng   4    
20 01-B64 TYT phường Cự Khối (TTYT q. Long Biên) Tổ 9 phường Cự Khối   4    
IX. QUẬN TÂY HỒ
1 01-203 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám 124 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ   3 173  
2 01-066 PK 695 Lạc Long Quân 695 Lạc Long Quân   3   Quá tải 1113
3 01-B01 TYT phường Phú Thượng (TTYT quận Tây Hồ) phường Phú Thượng   4    
4 01-B02 TYT phường Nhật Tân (TTYT quận Tây Hồ) phường Nhật Tân   4    
5 01-B03 TYT phường Tứ Liên (TTYT quận Tây Hồ) phường Tứ Liên   4    
6 01-B04 TYT phường Quảng An (TTYT quận Tây Hồ) phường Quảng An   4    
7 01-B05 TYT phường Xuân La (TTYT quận Tây Hồ) phường Xuân La   4    
8 01-B06 TYT phường Xuân La (TTYT quận Tây Hồ) phường Xuân La   4    
9 01-B07 TYT phường Bưởi (TTYT quận Tây Hồ) phường Bưởi   4    
10 01-B08 TYT phường Thụy Khuê (TTYT quận Tây Hồ) phường Thụy Khuê   4    
11 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec Tây Hồ 99 P. Trích Sài, Bưởi   3 192  
X. QUẬN HÀ ĐÔNG
1 01-041 Bệnh viện Đk tư nhân 16A Hà Đông (Công ty TNHH 1TV 16A*) Lô đất 150 khu dãn dân Yên Phúc, Phúc La, Hà Đông   3 454  
2 01-094 Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức (Công ty TNHH 1 TV bệnh viện Thiên Đức*) 207 Phùng Hưng   3   Quá tải 316
3 01-832 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu   3   Quá tải 2362
4 01-079 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) phường Phú Lương   3 615  
5 01-H01 Trạm y tế Phường Nguyễn Trãi phường Nguyễn Trãi   4    
6 01-H03 Trạm Y tế Phường Vạn Phúc phường Vạn Phúc   4    
7 01-H04 Trạm y tế Phường Yết Kiêu phường Yết Kiêu   4    
8 01-H05 trạm y tế phường Quang Trung phường Quang Trung   4    
9 01-H06 trạm y tế phường Phúc La phường Phúc La   4    
10 01-H07 trạm y tế phường Hà Cầu Phường Hà Cầu   4    
11 01-H09 TYT xã Yên nghĩa (TTYT q. Hà Đông) xã Yên Nghĩa   4    
12 01-H10 TYT Trạm y tế phường Kiến Hưng phường Kiến Hưng   4    
13 01-H11 TYT xã Phú Lãm (TTYT q. Hà Đông) xã Phú Lãm   4    
14 01-H13 TYT xã Phú Lương (TTYT q. Hà Đông) xã Phú Lương   4    
15 01-H13 TYT xã Dương Nội (TTYT q. Hà Đông) xã Dương Nội   4    
16 01-H14 trạm y tế Phường Đồng Mai phường Đồng Mai   4    
17 01-H15 trạm y tế Phường Biên Giang phường Biên Giang   4    
18 01-H16 trạm y tế Phường Văn Quán phường Văn Quán   4    
19 01-H17 Trạm y tế Phường Mộ Lao phường Mộ Lao   4    
20 01-H18 trạm y tế phường Phú La phường Phú La   4    
21 01-H19 trạm y tế phường La Khê  phường La Khê   4    
XI. QUẬN NAM TỪ LIÊN
1 01-255 Bệnh viện đa khoa chữ thập xanh số 33 đường Nguễn Hoàng, phường Mỹ Đình 2   3 761  
2 01-091 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Cầu Diễn   3   Quá tải 2510
3 01-G13 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung Tâm Bác Sỹ gia đình Hà Nội* số 75 đường hồ Mễ Trì, phường Trung Văn   3   Quá tải 96
4 01-G14 TYT phường Mễ Trì (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Mễ Trì   4    
5 01-G15 TYT phường Đaị Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Đại Mỗ   4    
6 01-232 TYT phường Phương Canh phường Phương Canh   4    
7 01-232 TYT phường Mỹ Đình 2 phường Mỹ Đình 2   4    
8 01-G12 TYT phường Mỹ Đình 1 (TTYT quận Nam Từ Liêm) Tổ 13 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình   4    
9 01-G16 TYT phường Mỹ Đình 1 (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Trung Văn   4    
10 01-G11 TYT phường Xuân Phương (TTYT quận Nam Từ Liêm)  Phố Thị Câm, phường Xuân Phương   4    
11 01-G01 TYT phường Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Cầu Diễn   4    
12 01-222 TYT phường Phú Đô (TTYT quận Nam Từ Liêm) phường Phú Đô   4    
13 01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc- Phúc trường Minh số 8, dường Châu Văn Liêm, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm       Từ 01/4/2022 thep CV 1185/BHXH-GĐBHYT2
XII. QUẬN BẮC TỪ LIÊM
1 01- 258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông Số 9 Phố Viên, Cổ Nhuế   3 230  
2 01-083 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Thụy Dương   3   Quá tải 1141
3 01-251 PKĐK trường Đại học Y tế Công cộng 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm   3   Quá tải 415
4 01-G02 TYT phường Thượng Cát (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Phượng Cát   4    
5 01- G03 TYT phường Liên Mạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Liên Mạc   4    
6 01-G04 TYT phường Đông Ngạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Đông Ngạc   4    
7 01-G05 TYT phường Thụy Phương (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Thụy Phương   4    
8 01-G06 TYT phường Tây Tựu (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Tây Tựu   4    
9 01-G07 TYT phường Xuân Đỉnh (TTYT quận Bắc Từ Liêm) phường Xuân Đỉnh   4    
10 01-G08 TYT Minh Khai (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Minh Khai   4    
11 01-G09 TYT phường Cổ Nhuế 1 Phường Cổ Nhuế 1   4    
12 01-G10 TYT phường Phú Diễn phường Phú Diễn   4    
13 01-229 TYT phường Cổ Nhuế 2 phưởng Cổ Nhuế   4    
14 01-230 TYT phường Phúc Diễn Phường Phúc Diễn   4    
15 01-G17 TYT phường Xuân Tảo phường Xuân Tảo   4    
16 01-G18 TYT phường Đức Thắng phường Đức Thắng   4    
17 01-216 Bệnh viện tư nhân chuyên khoa mắt Ánh Sáng Số 1 khu C, dự án nhà ở Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội   3   Từ 01/10/2022 theo CV 4399/BHXH-GĐBHYT2
XIII. THỊ XÃ SƠN TÂY
1 01-242 PKĐK Lê Lợi (TTYT Thị Xã Sơn Tây) Số 1 Lê Lợi   3   Quá tải 3118
2 01-H56 TYT phường Xuân Khanh (TTYT TX Sơn Tây) phường Xuân Khanh   4    
3 01-H57 TYT xã Đường Lâm (TTYT TX Sơn Tây) xã Đường Lâm   4    
4 01-H58 TYT xã Viên Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Viên Sơn   4    
5 01-H59 TYT xã Xuân Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Xuân Sơn   4    
6 01-H61 TYT xã Thanh Mỹ (TTYT TX Sơn Tây) xã Thanh Mỹ   4    
7 01-H63 TYT xã Kim Sơn (TTYT TX Sơn Tây) xã Kim Sơn   4    
8 01-H64 TYT xã Sơn Đông (TTYT TX Sơn Tây) xã Sơn Đông   4    
9 01-H65 TYT xã Cổ Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Cổ Đông   4    
XIV. HUYỆN ĐÔNG ANH
1 01-084 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) Xã Liên Hà   3 339  
2 01-085 PKĐK khu vực I (TTYT huyện Đông Anh) xã Kim Chung   3 642  
3 01-233 PKDDK  thuộc Công ty TNHH Hoàng Ngân* Kim Nỗ   3 179  
4 01-146 PKĐK Nam Hồng* số 4 khu Cầu Lớn, Nam Hồng   3 317  
5 01-F01 TYT thị trấn Đông Anh (TTYT huyện Đông Anh) thị trấn Đông Anh   4    
6 01-F02 TYT xã Xuân Nộn (TTYT huyện Đông Anh) xã Xuân Nộn   4    
7 01-F03 TYT xã Thụy Lâm (TTYT huyện Đông Anh) xã Thụy Lâm   4    
8 01-F04 TYT xã Bắc Hồng (TTYT huyện Đông Anh) xã Bắc Hồng   4    
9 01-F05 TYT xã Nguyên Khê (TTYT huyện Đông Anh) xã Nguyên Khê   4    
10 01-F06 TYT xã Nam Hồng (TTYT huyện Đông Anh xã Nam Hồng   4    
11 01-F07 TYT xã Tiên Dương (TTYT Huyện Đông Anh) Xã Nam Hồng   4    
12 01-F08 TYT xã Vân Hà (TTYT huyện Đông Anh) xã Vân Hà   4    
13 01-F09 TYT xã Uy Nỗ (TTYT huyện Đông Anh) xã Uy Nỗ   4    
14 01-F10 TYT xã Vân Nội (TTYT huyện Đông Anh) xã Vân Nội   4    
15 01-F11 TYT xã Liên Hà (TTYT huyện Đông Anh) xã Liên Hà   4    
16 01-F12 TYT xã Việt Hùng (TTYT huyện Đông Anh) xã Việt Hùng   4    
17 01-F13 TYT xã Kim Nỗ (TTYT huyện Đông Anh) Xã Kim Nỗ   4    
18 01-F14 TYT xã Kim Chung (TTYT huyện Đông Anh) xã Kim Chung   4    
19 01-F15 TYT xã Dục Tú (TTYT huyện Đông Anh) xã Dục Tú   4    
20 01-F16 TYt xã Đại Mạch (TTYT huyện Đông Anh) xã Đại Mạch   4    
21 01-F17 TYT xã Vĩnh Ngọc (TTYT Huyện Đông Anh) xã Vĩnh Ngọc   4    
22 01-F18 TYT xã Cổ loa (TTYT huyện Đông Anh) xã Cổ Loa   4    
23 01-F19 TYT xã Hải Bối (TTYT huyện Đông Anh) xã Hải Bối   4    
24 01-F20 TYT xã Xuân Canh (TTYT huyện Đông Anh) xã Xuân Canh   4    
25 01-F21 TYT xã Võng La (TTYT huyện Đông Anh) xã Võng La   4    
26 01-F22 TYT xã Tầm xá (TTYT huyện Đông Anh)  xã Tầm Xá   4    
27 01-F23 TYT xã Mai lâm (TTYT huyện Đông Anh) xã Mai Lâm   4    
28 01-F24 TYT xã Đông Hội (TTYT huyện Đông Anh) xã Đông Hội   4    
XI. HUYỆN SÓC SƠN
1 01-033 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Trung Giã   3 700  
2 02-034 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Soc Sơn) xã Thanh Xuân   3 123  
3 01-107 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Minh Phú   3 424  
4 01-171 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Xuân Giang   3 5  
5 01-256 Phòng khám đa khoa khu vực Hồng Kỳ (TTYT huyện Sóc Sơn)  Xã Hồng Kỳ   3   Quá tải 6
6 01-E51 TYT thị trấn Sóc Sơn (TTYT huyện Sóc Sơn) thị trấn Sóc Sơn   4    
7 01-E52 TYT xã Bắc  Sơn (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Bắc Sơn   4    
8 01-E53 TYT xã Minh Trí (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Minh Trí   4    
9 01-E54 TYT xã Hồng Kỳ (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Minh Trí   4    
10 01-E55 TYt xã Nam Sơn (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Nam Sơn   4    
11 01-E56 TYT xã Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Trung Giã   4    
12 01-E57 TYT xã Tân Hưng (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Tân Hưng   4    
13 01-E58 TYT xã Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Minh Phú   4    
14 01-E59 TYt xã Phù Linh (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Phù Linh   4    
15 01-E60 TYT xã Bắc Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Bắc Phú   4    
16 01-E61 TYT xã Tân Minh (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Tân Minh   4    
17 01-E62 TYT xã Quang Tiến (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Quang Tiến   4    
18 01-E63 TYT xã Hiền Ninh (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Hiền Ninh   4    
19 01-E64 TYT xã Tân Dân (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Tân Dân   4    
20 01-E65 TYT xã Tiên Dược (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Tiên Dược   4    
21 01-E66 TYT xã Việt Long (TTYT huyện Sóc Sơn)  xã Việt Long   4    
22 01-E67 TYt xã Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Xuân Giang   4    
23 01-E68 TYT xã Mai Đình (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Mai Đình   4    
24 01-E69 TYt xã Đức Hòa (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Đức Hòa   4    
25 01-E70 TYT xã Thanh Xuân (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Thanh Xuân   4    
26 01-E71 TYT xã Đông Xuân (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Đông Xuân   4    
27 01-E72 TYT xã Kim Lũ (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Kim Lũ   4    
28 01-E73 TYT xã Phú Cường (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Phú Cường   4    
29 01-E74 TYt xã Phú minh (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Phú Minh   4    
30 01-E75 TYT xã Phù Lỗ (TTYT huyện Soc Sơn) xã Phù Lỗ   4    
31 01-E76 TYT xã Xuân Thu (TTYT huyện Sóc Sơn) xã Xuân Thu   4    
XVI. HUYỆN THANH TRÌ
1 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện Đa khoa Thăng Long* 127 Quốc Bảo, xã Tam Hiệp, Thanh Trì Nhận đối Tượng trên 6 tuổi 3   Quá tải 3008
2 01-012 PKĐKKV Đông Mỹ (TTY huyện Thanh Trì) Thông 1B, xã Đông Mỹ   3   Quá tải 860
3 01-G51 TYT thị trấn Văn Điển (TTYT huyện Thanh Trì) thị trấn văn Điển   4    
4 01-G52 TYT xã Tân Triều (TTYT huyện Thanh Trì) xã Tân Triều   4    
5 01-G53 TYt xã Thanh Liệt (TTYT huyện Thanh Trì) xã Thanh Liệt   4    
6 01-G53 TYT xã Tả Thanh Oai (TTYT huyện Thanh Trì) xã Tả Thanh Oai   4    
7 01-G55 TYT xã Hữu Hòa (TTYT huyện Thanh Trì) xã Hữu Hòa   4    
8 01-G56 TYT xã Tam Hiệp (TTYT huyện Thanh trì) xã Tam Hiệp   4    
9 01-G57 TYT xã Tứ Hiệp (TTYT huyện Thanh Trì) xã Tứ Hiệp   4    
10 01-G58 TYT xã Yên Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) xã Yên Mỹ   4    
11 01-G59 TYT xã Vĩnh Quỳnh (TTYT huyện Thanh Trì) xã Vĩnh Quỳnh   4    
12 01-G60 TYT xã Ngũ Hiệp (TTYT huyện Thanh Trì) xã Ngũ Hiệp   4    
13 01-G61 TYT xã Duyên Hà (TTYT huyện Thanh Trì) Xã Duyên Hà   4    
14 01-G62 TYT xã Ngọc Hồi (TTYT huyện Thanh Trì) xã Ngọc Hồi   4    
15 01-G63 TYT xã Vạn Phúc (TTYT huyện Thanh Trì) xã Vạn Phúc   4    
16 01-G64 TYT xã Đại Áng (TTYT huyện Thanh Trì) xã Đại Áng   4    
17 01-G65 TYt xã Liên NInh (TTYT huyện Thanh Trì) xã Liên Ninh   4    
XVII. HUYỆN GIA LÂM
1 01-160 BVĐK huyện Gia Lâm Thị trấn Châu Quỳ   2   Quá tải 525
2 01-026 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên   3   Quá tải 459
3 01-027 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng - Trâu Quỳ    3 1.578  
4 01-093 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) Thuận Tốn- Đa Tốn   3 594  
5 01-F52 Trạm y tế xã Yên Thường (TTYT huyện Gia Lâm) xã Yên Thường   4    
6 01-F53 Trạm Y tế xã Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) xã Yên Viên   4    
7 01-F58 Trạm y tế xã Trung Mầu (TTYT huyện Gia Lâm) xã Trung Mầu   4    
8 01-F59 Trạm y tế Xã Lệ Chi xã Lệ Chi   4    
9 01-F62 trạm y tế xã Phú Thị (TTYT huyện Gia Lâm) xã Phú Thị   4    
10 01-F63 Trạm y tế xã Kim Sơn (TTYT huyện Gia Lâm) xã Kim Sơn   4    
11 01-F66 Trạm y Tế xã Dương Xá (TTYT huyện Gia Lâm) xã Dương Xá   4    
12 01-F67 Trạm y tế xã Đông Dư (TTYT huyện Gia Lâm) xã Đông Dư   4    
13 01-F70 Trạm y tế xã Bát Tràng (TTYT Gia Lâm) xã Bát Tràng   4    
14 01-F71 Trạm y tế Xã Kim Lan (TTYT Gia Lâm) xã Kim Lan   4    
15 01-F72 Trạm y tế xã Văn Đức (TTYT Gia Lâm) xã Văn Đức   4    
16 01-F53 Trạm y tế xã Yên Viên huyện Yên Viên, Gia Lâm   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo Cv 888/BHXH-GĐBHYT2
17 01-F54 Trạm Y tế xã Ninh Hiệp xã Ninh Hiệp   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
18 01-F55 Trạm y tế xã Đình Xuyên xã Đình Xuyên   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
19 01-F56 Trạm y tế Xã Dương Hà xã Dương Hà   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
20 01-F57 Trạm y tế xã Phù Đổng xã Phù Đổng   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
21 01-F64 Trạm y tế xã Trâu Quỳ thị trấn Trâu Quỳ   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
22 01-F68 Trạm y tế Xã Đa Tốn xã Đa Tốn   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
23 01-F69 Trạm y tế xã Kiêu Kỵ xã Kiêu KỴ   4   Từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
24 01-F65 Trạm y tế xã Dương Quang xã Dương Quang   4   từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
XVIII. HUYỆN CHƯƠNG MỸ
1 01-823 BVĐK huyện Chương Mỹ  120 Hòa Sơn, thị trán Chúc Sơn   2   Quá tải 978
2 01-100 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) thị trấn Xuân Mai   3 112  
3 01-135 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ   3 282  
4 01-L01 TYT thị trấn Chúc Sơn Thị trấn Chúc Sơn   4    
5 01-L02 TYT thị trán Xuân Mai thị trấn Xuân Mai   4    
6 01-L03 TYt xã Phụng Châu (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Phụng Châu   4    
7 01-L04 TYT xã Tiên Phương (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Tiên Phương   4    
8 01-L05 TYT xã Đông Sơn (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Đông Sơn   4    
9 01-L06 TYT xã Đông Phương Yên (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Đông Phương Yên   4    
10 01-L07 TYT xã Phú Nghĩa (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Phú Nghĩa   4    
11 01-L08 TYT xã Trường Yên (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Trường Yên   4    
12 01-L09 TYT xã Ngọc Hòa (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Ngọc Hòa   4    
13 01-L10 TYt xã Thủy Xuân Tiên (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Thủy Xuân Tiên   4    
14 01-L11 TYT xã Thanh Bình (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Thanh Bình   4    
15 01-L12 TYT xã Trung Hòa (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Trung Hòa   4    
16 01-L13 TYT xã Đại Yên (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Đại yên   4    
17 01-L14 TYT xã Thụy Hương (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Thụy Hương   4    
18 01-L15 TYT Xã Tốt Động (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Tốt Động    4    
19 01-L16 TYT xã Lam Điền (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Lam Điền   4    
20 01-L17 TYT xã Tân Tiến (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Tân Tiến   4    
21 01-L18 TYT xã Nam Phương Tiến (TTYT huyện Chương Mỹ) Xã Nam Phương Tiến   4    
22 01-L19 TYT xã Hợp Đồng (TTYT huyện Chường Mỹ) xã Hợp Đồng   4    
23 01-L20 TYT xã Hoàng Văn Thụ (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Hoàng Văn Thụ   4    
24 01-L21 TYT xã Hoàng Diệu (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Hoàng Diệu   4    
25 01-L22 Trạm y tế xã Hữu Văn (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Hữu Văn   4    
26 02-L23 Trạm y tế xã Quảng Bị (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Quảng Bị   4    
27 01-L24 Trạm y tế xã Mỹ Lương (TTYT huyện Chương Mỹ)  xã Mỹ Lương   4    
28 01-L25 Trạm y tế xã Thượng Vực (TTYT huyện CHương Mỹ) xã Thượng Vực   4    
29 01-L26 Trạm y tế xã Hồng Phong (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Hồng Phong   4    
30 01-L27 Trạm y tế xã Đồng Phú (Trung tâm y tế huyện Chương Mỹ) xã Đồng Phú   4    
31 01-L28 Trạm y tế xã Trần Phú (TTYT huyện CHương Mỹ) xã Trần Phú   4    
32 01-L29 Trạm y tế xã Văn Võ (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Văn Võ   4    
33 01-L30 Trạm y tế xã Đồng Lạc (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Đồng Lạc   4    
34 01-L31 TYT xã Hòa Chính (TTYT huyện Chương Mỹ)  xã Hòa Chính   4    
35 01-L32 TYT xã Phú Nam An (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Phú Nam An   4    
XIX. HUYỆN THƯỜNG TÍN
1 01-830 BVĐK huyện Thường Tín thị trấn Thường Tín 135.000 2 135.022  
2 01-017 PKDDK khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) xã Tô Hiệu 5.000 3 3.172 1.828
3 01-M01 TYT thị trấn Thường Tín (TTYT huyện Thường Tín) thị trấn Thường Tín    4 461  
4 01-M02 TYT xã Ninh Sở (TTYT huyện Thường Tín) xã Ninh Sở   4 733  
5 01-M03 TYT xã Nhị Khê (TTYT huyện Thường Tín) xã Nhị Khê   4 70  
6 01-M04 TYT xã Duyên Thái (TTYT huyện Thường Tín) xã Duyên Thái   4 143  
7 01-M05 TYT xã Khánh Hà (TTYT huyện THường Tín) xã Khánh Hà   4 406  
8 01-M06 TYT xã Hòa Bình (TTYT huyện Thường Tín) xã Hòa Bình   4 599  
9 01-M07 TYT xã Văn Bình (TTYT huyện Thường Tín) xã Văn Bình   4 398  
10 01-M08 TYT xã Hiền Giang (TTYT huyện Thường Tín) xã Hiền Giang   4 463  
11 01-M09 TYT xã Hồng Vân (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Hồng Vân   4 205  
12 01-M10 TYt xã Vân Tảo (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Vân Tảo   4 996  
13 01-M11 TYT xã Liên phương (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Liên Phương   4 353  
14 01-M12 TYT xã Văn Phú (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Văn Phú   4 870  
15 01-M13 TYT xã Tự Nhiên (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Tự Nhiên   4 840  
16 01-M14 TYT xã Tiền Phong (TTYT huyện Chương Mỹ) xã Tiền Phong   4 949  
17 01-M15 TYT xã Hà Hồi (TTYT huyện Thường Tín) xã Hà Hồi   4 870  
18 01-M16 TYT xã Như Phú (TTYt huyện Thường Tín) xã Như Phú   4 782  
19 01-M17 TYT xã  Nguyễn Trãi (TTYT huyện Thường Tín) xã Nguyễn Trãi   4 218  
20 01-M18 TYT xã Quất Động (TTYT huyện Thường Tín) xã Quất Động   4 698  
21 01-M19 TYT xã Chương Dương (TTYT huyện Thường Tín) xã Chương Dương   4 698  
22 01-M20 TYT xã Tân Minh (TTYT huyện Thường Tín) xã Tân Minh   4 894  
23 01- M21 TYT xã Lê Lợi (TTYT huyện Thường Tín)  xã Lê Lợi   4 856  
24 01-M22 TYT xã Thắng Lợi (TTYT huyện Thường Tín) xã Thắng Lợi   4 904  
25 01-M23 TYT xã Dũng Tiến (huyện Thường Tín) xã Dũng Tiến   4 815  
26 01- M24 TYT xã Thống Nhất (TTYT huyện Thường Tín) xã Thống Nhất   4 815  
27 01- M25 TYT xã Nghiêm Xuyên (TTYT huyện Thường Tín) xã Nghiêm Xuyên   4 433  
28 01-M26 TYT xã Tô Hiệu (TTYT huyện THường Tín) xã Tô Hiệu   4 1.351  
29 01-M27 TYT xã Văn Tự (TTYT huyện Thường Tín) xã Văn Tự   4 856  
30 01-M28 TYT xã Vạn Điểm (TTYt huyện Thường Tín) xã Vạn Điểm   4 663  
31 01-M29 TYT xã Minh Cường (TTYT huyện Thường Tín) xã Minh Cường   4 945  
XX. HUYỆN MÊ LINH
1 01-099 BVĐK huyện Mê Linh xã Đại Thịnh 96.000 2 94.444 1.556
2 01-971 Khoa Khám bệnh cơ Sở 2- BV Giao thông vận tải Vĩnh Phúc thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, HN 9.200 3 9.438  
3 01-195 PKĐK Đại Thịnh xã  Đại Thịnh 5.000 3 2.019 2.981
4 01-P02 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) xã Thạch Đà 10.000 3 6.428 3.573
5 01-P02 TYT xã Kim Hoa (TTYT huyện Mê Linh) xã Kim Hoa   4 6.787  
6 01-P05 TYt xã Tự Lập (TTYT huyện Mê Linh) xã Tự Lập   4 6.759  
7 01-P06 TYT thị trấn Quang Minh (TTYT huyện Mê Linh) thị trấn Quang Minh   4 8.375  
8 01-P08 TYT xã Tam Đồng (TTYT huyện Mê Linh) xã Tam Đồng   4 3.154  
9 01-P10 TYT xã Vạn Yên (TTYT huyện Mê Linh) xã Vạn Yên   4 2.229  
10 01-P11 TYT xã Chu Phan (TTYT huyện Mê Linh) xã Chu Phan   4 1.472  
11 01-P12 TYT xã Tiến Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) xã Tiến Thịnh   4 7.479  
12 01-P13 TYT xã Mê Linh (TTYT huyện Mê Linh) xã Mê Linh   4 3.893  
13 01-P14 TYT xã văn Khê (TTYT huyện Mê Linh) xã Văn khê   4 3.368  
14 01-P15 TYt xã Hoàng Kim (TTYt huyện Mê Linh) xã  Hoàng Kim   4 3.368  
15 01-P16 TYt xã Tiền Phong (TTYT huyện Mê Linh) xã Tiền Phong   4 12.831  
16 01-P17 TYt xã Tráng Việt (TTYT huyện Mê Linh) xã Tráng Việt   4 5.2000  
17 01-P18 TYT thị trấn Chi Đông (TTYT huyện Mê Linh) thị trấn Chi Đông   4 7.759  
18 01-P01 TYT xã Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh)  xã Đại Thịnh   4 27  
19 01-P03 TYT xã Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) xã Thạch Đà   4 11  
20 01-P04 TYT xã Tiến Thắng (TTYT huyện Mê Linh) xã Tiến Thắng   4 568  
21 01-P07 TYT xã Thanh Lâm (TTYT huyện Mê Linh)  xã Thanh Lâm   4 186  
22 01-P09 TYt xã Liên Mạc (TTYT xã Liên Mạc) xã Liên Mạc   4 148  
XXI. HUYỆN ỨNG HÒA
1 01-155 PKĐKKV Đồng Tân(TTYT huyện Ứng hòa) xã Đồng Tân, Ứng Hòa  1.000 3 232 768
2 01-156 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Lưu Hoàng, Ứng Hòa 1.000 3 182 818
3 01-N02 TYT thị trấn Vân Đình (TTYT hyện Ứng Hòa) thị trấn Vân Đình   4 1.636  
4 01-N02 TYt xã Viên An (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Viên An   4 2.652  
5 01-N03 TYT xã Viên Nội (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Viên Nội   4 2.652  
6 01- N04 TYT xã Hoa Sơn (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Hoa Sơn   4 4.443  
7 01-N05 TYT xã Quảng Phú Cầu (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Quảng Phú Cầu   4 5.137  
8 01-N06 TYT xã Trường Thịnh (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Trường Thịnh   4 3.101  
9 01-N07 TYT xã Cao Thành (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Cao Thành   4 2.777  
10 01-N08 TYT xã Liên Bạt (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Liên Bạt   4 3.074  
11 01-N09 TYT xã Sơn Công (TTYT huyện Ứng Hòa)  xã Sơn Công   4 3.425  
12 01-N10 TYT xã Đồng Tiến (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đồng Tiến   4 4.194  
13 01- N11  TYT xã Phương Tú (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Phương Tú   4 3.858  
14 01-N12 TYT xã Trung Tú (TTYT huyện Ứng Hòa) Xã Trung Tú   4 3.858  
15 01- N13 TYT xã Đồng Tân (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đồng Tân   4 2.658  
16 01-N14 TYT xã Tảo Dương văn (TTYt huyện Ứng Hòa) xã Tảo Dương văn   4 2.803  
17 01-N15 TYT xã Vạn Thái (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Vạn Thái   4 1.790  
18 01-N16 TYT xã Minh Đức (TTYT huyện Ứng Hoà) xã Minh Đức   4 3.345  
19 01-N17 TYT xã Hòa Lâm (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Hòa Lâm   4 2.767  
20 02-N18 TYT xã Hòa Xá (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Hòa Xá   4 2.288  
21 01-N19 TYT xã Trầm Lộng (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Trầm Lộng   4 2.112  
22 01- N20 TYT xã Kim Đường (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Kim Đường   4 4.025  
23 01-N21 TYT xã Hòa Nam (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Hòa Nam   4 4.736  
24 01-N22 TYT xã Hòa Phú (TTYT huyện Ứng Hòa) Xã Hòa Phú   4 3.052  
25 01-N23 TYT xã Đội Bình (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đội Bình   4 3.956  
26 01-N24 TYT xã Đại Hùng (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đại Hùng   4 2.917  
27 01- N25 TYT xã Đông Lỗ (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đông Lỗ   4 3.190  
28 01-N26 TYT xã Phù Lưu (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Phù Lưu   4 2.460  
29 01-N27 TYT xã Đại Cường (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Đại Cường   4 2.342  
30 01-N28 TYT xã Lưu Hoàng (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Lưu Hoàng   4 2.921  
31 01- N29 TYT xã Hồng Quang (TTYT huyện Ứng Hòa) xã Hồng Quang   4 2.889  
XXII. HUYỆN MỸ ĐỨC
1 01-825 BVĐK huyện Mỹ Đức thị trấn Đại Nghĩa 74.500 4 75.004  
2 01-188 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức xã Phúc Lâm 16.500 4 16.281 219
3 01-169 PKĐKKV An Mỹ (TTYT huyện Mỹ Đức) xã An Mỹ 5.000 3 3.974 1.026
4 01-172 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hương Sơn 1.000 3 421 579
5 01- N51 TYT thị trấn Đại Nghĩa (TTYT huyện Mỹ Đức) thị trấn Đại Nghĩa   4 290  
6 01-N52 TYT xã Đồng Tâm (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Đồng Tâm   4 1.832  
7 01-N53 TYT xã Thượng Lâm (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Thượng Lâm   4 994  
8 01-N54 TYT xã Tuy Lai (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Tuy Lai   4 2.971  
9 01-N55 TYT xã Phúc Lâm (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Phúc Lâm   4 1.390  
10 01-N56 TYT xã Mỹ Thành (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Mỹ Thành   4 591  
11 01-N57 TYT xã Bột Xuyên (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Bột Xuyên   4 2.822  
12 01-N58 TYT xã An Mỹ (TTYT huyện Mỹ Đức) xã An Mỹ   4 2.822  
13 01-N59 TYT xã Hồng Sơn (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hồng Sơn   4 1.364  
14 01-N60 TYT xã Lê Thanh (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Lê Thanh   4 1.211  
15 01-N61 TYT xã Xuy Xá (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Xuy Xá   4 1.966  
16 01-N62 TYT xã Phùng Xá (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Phùng Xá   4 1.931  
17 01-N63 TYT xã Phù Lưu Tế (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Phù Lưu Tế   4 594  
18 01-N64 TYT xã Đại Hưng (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Đại Hưng   4 600  
19 01-N65 TYT xã Vạn Kim (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Vạn Kim   4 1.387  
20 01-N66 TYT xã Đốc Tín (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Đốc Tín   4 401  
21 01-N67 TYT xã Hương Sơn  (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hương Sơn   4 6.149  
22 01-N68 TYT xã Hùng Tiến (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hùng Tiến   4 250  
23 01-N69 TYT xã An Tiến (TTYT huyện Mỹ Đức) xã An Tiến   4 1.803  
24 01-N70 TYT xã Hợp Tiến (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hợp Tiến   4 387  
25 01-N71 TYT xã Hợp Thanh (TTYT huyện Mỹ Đức) xã Hợp Thanh   4 457  
26 01- N72 TYT xã An Phú (TTYT huyện Mỹ Đức) xã An Phú   4 1.280  
XXIII. HUYỆN HOÀI ĐỨC
1 01-824 BVĐK huyện Hoài Đức thị trấn Trôi 124.00 2 126.505  
2 01-199 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT huyện Hoài Đức) xã An Khánh 11.500 3 13.314  
3 01-183 PKĐK Nguyễn Trọng Thọ* xã Sơn Đồng 2.500 3 1.916 584
4 01-J51 TYT thị trấn Trạm Trôi (TTYT huyện Hoài Đức) thị trấn Trạm Trôi   4 737  
5 01-J52 TYT xã Thượng Đức (TTYT huyện Hoài Đức) xã Thượng Đức   4 803  
6 01-J53 TYT xã Minh Khai (TTYT huyện Hoài Đức xã Minh Khai   4 803  
7 01-J54 TYT xã Dương liễu (TTYT huyện Hoài Đức) xã Dương Liễu   4 1.224  
8 01-J55 TYT xã Di Trạch (TTYT huyện Hoài Đức) Xã Di Trạch   4 1.090  
9 01-J56 TYT xã Đức Giang (TTYT huyện Hoài Đức) xã Đức Giang   4 798  
10 01-J57 TYT xã Cát Quế (TTYT huyện Hoài Đức) xã Cát Quế   4 1.881  
11 01-J58 TYT xã Kim Chung (TTYT huyện Hoài Đức) xã Kim Chung   4 1.235  
12 01-J59 TYT xã Yên Sở (TTYT huyện Hoài Đức) xã Yên Sở   4 952  
13 01-J60 TYT xã Sơn Đồng (TTYT huyện Hoài Đức) xã Sơn Đồng   4 1.212  
14 01-J61 TYT xã Vân Canh (TTYT huyện Hoài Đức) xã Vân Canh   4 1.542  
15 01-J62 TYT xã Đắc Sở (TTYT huyện Hoài Đức) xã Đắc Sở   4 427  
16 01-J63 TYT xã Lại Yên (TTYT huyện Hoài Đức) xã Lại Yên   4 673  
17 01-J64 TYT xã Tiền Yên (TTYT huyện Hoài Đức) xã Tiền Yên   4 856  
18 01-J65 TYT xã Song Phương (TTYT huyện Hoài Đức) xã Song Phương   4 1.132  
19 01-J66 TYT xã An Khánh (TTYT huyện Hoài Đức) xã An Khánh   4 2.079  
20 02-J67 TYT xã An Thượng (TTYT huyện Hoài Đức) xã An Thượng   4 669  
21 01-J68 TYT xã Vân Côn (TTYT huyện Hoài Đức) xã Vân Côn   4 1.346  
22 01-J69 TYT xã La Phù (TTYT huyện Hoài Đức) xã La Phù   4 2.747  
23 01- J70 TYT xã Đông La (TTYt huyện Hoài Đức) xã Đông La   4 1.307  
XXIV: HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
1 01-820 BVĐK huyện Đan Phượng thị trấn Phùng 12.000 2 120.544  
2 01-839 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT huyện Đan Phượng) xã Liên Hồng 3.000 3 2.381 619
3 01-J01 TYT thị trấn Phùng (TTYT huyện Đan Phượng) thị trấn Phùng   4 786  
4 01-J02 TYT xã Trung Châu (TTYT huyện Đan Phượng) xã Trung Châu   4 2.964  
5 01-J03 TYT xã Thọ An (TTYT huyện Đan Phượng) xã Thọ An   4 1.384  
6 01-J04 TYT xã Thọ Xuân (TTYT huyện Đan PHượng) xã Thọ Xuân   4 1.892  
7 01- J05  TYT xã Hồng Hà (TTYT huyện Đan Phượng) xã Hồng Hà   4 3.429  
8 01-J07 TYT xã Liên Hà (TTYT huyện Đan Phượng) xã Liên Hà   4 2.510  
9 01-J08 TYT xã Hạ Mỗ (TTYT huyện Đan Phượng) xã Hạ Mỗ   4 2.827  
10 01-J09 TYT xã Liên Trung (TTYT huyện Đan Phượng) xã Liên Trung   4 1.370  
11 01-J10 TYT xã Phương Đình (TTYT huyện Đan Phượng) xã Phương Đình   4 1.103  
12 01- J11 TYT xã Thượng Mỗ (TTYT huyện Đan Phượng) xã Thượng Mỗ   4 2.394  
13 01-J12 TYT xã Tân Hội (TTYT huyện Đan Phượng) xã Tân Hội   4 3.378  
14 01-J13 TYT xã Tân Lập (TTYT huyện Đan Phượng) xã Tân Lập   4 3.376  
15 01-J14 TYT xã Đan Phượng (TTYT huyện Đan Phượng) xã Đan Phượng   4 1.580  
16 01-J15 TYT xã Đồng Tháp (TTYT huyện Đan Phượng) xã Đồng Tháp   4 1.580  
17 01-J16 TYT xã Song Phượng (TTYT Đan Phượng) xã Song Phượng   4 779  
 XXV. HUYỆN PHÚ XUYÊN
1 01-821 BVĐK huyện Phú Xuyên thị trấn Phú Xuyên 75.000 2 74.550 450
2 01-200 PKĐKKV Tri Thủy (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Tri Thủy 5.000 3 4.251 749
3 01-M51 TYT thị trấn Phú Minh (TTYT huyện Phú Xuyên)  thị trấn Phú Minh   4 1.426  
4 01-M52 TYT thị trấn Phú Xuyên (TTYT huyện Phú Xuyên) thị trấn Phú Xuyên   4 2.764  
5 01-M53 TYT xã Hồng Minh (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Hồng Minh   4 3.489  
6 01-M54 TYT xã Phượng Dực (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Phượng Dực   4 2.725  
7 01-M55 TYT xã Nhân Văn (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Nhân Văn   4 2.541  
8 01-M56 TYT xã Thụy Phú (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Thụy Phú   4 1.122  
9 01-M57 TYT xã Tri Trung (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Tri Trung   4 1.782  
10 01-M58 TYt xã Đại Thắng (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Đại Thắng   4 2.470  
11 01-M59 TYT xã Phú Túc (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Phú Túc   4 2.547  
12 01- M60 TYT xã Văn  Hoàng (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Văn Hoàng   4 2.693  
13 01-M61 TYT xã Hồng Thái (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Hồng Thái   4 2.410  
14 01-M62 TYT xã Hoàng Long (TTYT huyện Phú Xuyên)  xã Hoàng Long   4 2.469  
15 02- M63 TYT xã Quang Trung (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Quang Trung   4 1.360  
16 01-M64 TYT xã Nam Phong (TTYT huyện Phú Xuyên) Xã Nam Phong   4 1.639  
17 01-M65 TYT xã Nam Triều (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Nam Triều   4 2.370  
18 01-M66 TYT xã Tân Dân (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Tân Dân   4 2.370  
19 01-M67 TYT xã Sơn Hà (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Sơn Hà   4 1.479  
20 01-M68 TYT xã Chuyên Mỹ (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Chuyên Mỹ   4 3.300  
21 01-M69 TYT xã Khai Thái (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Khai Thái   4 2.759  
22 01-M70 TYT xã Phúc Tiến (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Phúc Tiến   4 3.124  
23 02-M71 TYT xã Vân Từ (TTYT huyện Phú Xuyên) Xã Vân Từ   4 2.846  
24 01-M73 TYT Xã Đại Xuyên (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Đại Xuyên   4 2.941  
25 01-M74 TYT xã Phú Yên (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Phú Yên   4 1.642  
26 01-M75 TYT xã Bạch Hạ (TTYT huyện Phú Xuyên) Xã Bạch Hạ   4 2.777  
27 01-M76 TYT xã Quang Lãng (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Quang Lãng   4 2.108  
28 01-M77 TYT xã Châu Can (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Châu Can   4 3.835  
29 01- M78 TYt xã Minh Tân (TTYT huyện Phú Xuyên) xã Minh Tân   4 5.667  
XXVI. HUYỆN BA VÌ
1 01-822 BVĐK huyện Ba Vì xã Đồng Thái 135.000 2 135.169  
2 01-210 PKĐKKV Minh Quang (TTYT huyện Ba Vì) xã Minh Quang 5.000 3 3.920 1.080
3 01-210 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT huyện Ba Vì) xã Sơn Đà 2.000 3 1.628 372
4 01-211 PKĐK Tản Lĩnh (TTYT huyện Ba Vì) xã Tản Lĩnh 10.000 3 8.643 1.367
5 01-255 PKĐK Quảng Tây* thị trấn Tây Đằng 4.000 3 3.765 235
6 01-I01 TYT thị trấn Tây Đằng (TTYT huyện Ba Vì) Thị trấn Tây Đằng   4 736  
7 01-I03 TYT xã Phú Cường (TTYT huyện Ba vì) Xã Phú Cường   4 1.347  
8 01-I04 TYT xã Cổ Đô (TTYT huyện Ba Vì) xã Cổ Đô   4 1.564  
9 01- I05 TYT xã Tản Hồng (TTYT huyện Ba Vì) xã Tản Hồng   4 3.240  
10 01-I06 TYT Xã Vạn Thắng (TTYT huyện Ba Vì) xã Vạn Thắng   4 3.405  
11 01-I07 TYT xã Châu Sơn (TTYT huyện Ba Vì) xã Châu Sơn   4 661  
12 01-I08 TYT xã Phong Vân (TTYT huyện Ba Vì) xã Phong vân   4 2.168  
13 01-I09 TYT xã Phú Đông (TTYT huyện Ba Vì) xã Phú Đông   4 2.012  
14 01-I10 TYT xã Phú Phương (TTYT huyện Ba Vì) xã Phú Phương   4 963  
15 01-I11 TYT xã Phú Châu (TTYT huyện Ba vì) xã Phú Châu   4 1.526  
16 01-I12 TYT xã Thái Hòa (TTYT huyện Ba Vì) xã Thái hòa   4 3.541  
17 01-I13 TYT xã Đồng Thái (TTYT huyện Ba Vì) xã Đồng Thái   4 1.176  
18 01-I14 TYT xã Phú Sơn (TTYT huyện Ba Vì) xã Phú Sơn   4 2.373  
19 01-I15 TYT xã Minh Châu (TTYT huyện Ba Vì) xã Minh Châu   4 3.311  
20 01-I16 TYT xã Vật Lại (TTYT huyện Ba Vì) xã Vật Lại   4 2.026  
21 01-I17 TYT xã Chu Minh (TTYT huyện Ba Vì) xã Chu Minh   4 1.555  
22 01-I18 TYT xã Tòng Bạt (TTYT huyện Ba Vì) xã Tòng Bạt   4 3.047  
23 01-I19 TYT xã Cẩm Lĩnh (TTYT huyện Ba Vì) xã Cẩm Lĩnh   4 1.901  
24 01-I20 TYT xã Sơn Đà (TTYT huyện Ba Vì) xã Sơn Đà   4 2.060  
25 02-I21 TYT xã Đông Quang (TTYT huyện Ba Vì) xã Đông Quang   4 1.044  
26 01-I22 TYT xã Tiên Phong (TTYT huyện Ba Vì) xã Tiên Phong   4 1.160  
27 01-I23 TYT Xã Thụy An (TTYT huyện Bà Vì) xã Thụy An   4 1.903  
28 01-I24 TYT xã Cam Thượng (TTYT huyện Ba Vì) xã Cam Thượng   4 3.848  
29 01-I25 TYT xã Thuần Mỹ (TTYT huyện Ba Vì) xã Thuần Mỹ   4 1.098  
30 01-I26 TYT xã Tản Lĩnh (TTYT huyện Ba Vì) xã Tản Lĩnh   4 1.678  
31 01-I27 TYT xã Ba Trại (TTYT huyện Ba Vì) xã Ba Trại   4 3.706  
32 01-I28 TYT xã Minh Quang (TTYT huyện Ba Vì) xã Minh Quang   4 1.294  
33 01-I29 TYT xã Ba Vì (TTYT huyện Ba Vì) xã Ba Vì   4 1.224  
34 01-I30 TYT xã Vân Hòa (TTYT huyện Ba Vì) xã Vân Hòa   4 5.192  
35 01-I31 TYT xã Yên Bài (TTYT huyện Ba Vì) xã Yên Bài   4 4.253  
36 01-I32 TYT xã Khánh Thượng (TTYT huyện Ba Vì) xã Khánh Thượng   4 3.870  
XXVII. HUYỆN PHÚC THỌ
1 01-826 PKĐK huyện Phúc Thọ thị trấn Phúc Thọ 73.000 3 74.795  
2 01-037 PKĐK Ngọc Tảo  xã Ngọc Tảo 1.00 3 616 384
3 01-I51 TYT thị trấn Phúc Thọ (TTYT huyện Phúc Thọ) thị trấn Phúc Thọ   4 437  
4 01-I52 TYT xã Vân Hà (TTYT huyện PHúc Thọ) xã Vân Hà   4 518  
5 01-I53 TYT xã Vân Phúc (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Vân Phúc   4 513  
6 01-I54 TYT xã Vân Nam (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Vân Nam   4 408  
7 01-I55 TYT xã Xuân Phú (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Xuân Phú   4 690  
8 01-I56 TYT xã Phương Độ (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Phương Độ   4 267  
9 01-I57 TYT xã Sen Chiểu (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Sen Chiểu   4 510  
10 01-I58 TYT xã Cẩm Đình (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Cầm Đình   4 421  
11 01-I59 TYT xã Võng Xuyên (TTYT huyện PHúc Thọ) Xã Võng Xuyên   4 2.545  
12 01-I60 TYt xã Thọ Lộc (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Thọ Lộc   4 674  
13 01-I61 TYT xã Long Xuyên (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Long Xuyên   4 809  
14 01-I62 TYT xã Thượng cốc (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Thượng Cốc   4 912  
15 01-I63 TYT xã Hát Môn (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Hát Môn   4 336  
16 01-I64 TYT xã Tích Giang (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Tích Giang   4 433  
17 01-I65 TYT xã Thanh Đa (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Thanh Đa   4 315  
18 01-I66 TYT xã Trạch Mỹ Lộc (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Trạch Mỹ Lộc   4 603  
19 01-I67 TYT xã Phúc Hòa (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Phúc Hòa   4 708  
20 01-I68 TYT xã Ngọc Tảo  (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Ngọc Tảo   4 361  
21 01-I69 TYT xã Phụng Thượng (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Phụng Thượng   4 1.023  
22 01-I70 TYT xã Tam Thuấn (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Tam Thuấn   4 1.047  
23 01-I71 TYI xã Tam Hiệp (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Tam Hiệp   4 917  
24 01-I72 TYT xã  Hiệp Thuận (TTYT huyệnPhúc Thọ)  xã Hiệp Thuận   4 901  
25 01-I73 TYT xã Liên Hiệp (TTYT huyện Phúc Thọ) xã Liên Hiệp   4 1.702  
XXVIII. HUYỆN QUỐC OAI
1 01-827 BVĐK huyện Quốc Oai thị trấn Quốc Oai 70.000 2 55.683 14.317
2 01-212 PKĐKKV Hòa Thạch (TTYT huyện Quốc Oai) xã Hòa Thạch 3.000 3 2.483 517
3 01- K01 TYT thị trấn Quốc Oai (TTYT huyện Quốc Oai) thị trấn Quốc Oai   4 4.119  
4 01-K02 TYT xã Sài Sơn (TTYT huyện Quốc Oai) xã Sài Sơn   4 7.704  
5 01-K03 TTYT xã Phượng Cách (TTYT huyện Quốc Oai) xã Phượng Cách   4 3.293  
6 01-K04 TYT xã Yên Sơn (TTYT huyện Quốc Oai) xã Yên Sơn   4 2.880  
7 01-K05 TYT xã Ngọc Liệp (TTYT huyện Quốc Oai) xã Ngọc Liệp   4 4.780  
8 01-K06 TYT xã Ngọc Mỹ (TTYT huyện Quốc Oai) xã Ngọc Mỹ   4 6.141  
9 01-K07 TYt xã Liệp Tuyết (TTYT huyện Quốc Oai xã Liệp Tuyết   4 2.593  
10 01-K08 TYT xã Thạch Thán (TTYT huyện Quốc Oai) xã Thạch Thán   4 2.860  
11 01-K09 TYT xã Đồng Quang (TTYT huyện Quốc Oai) xã Đồng Quang   4 6.653  
12 01-K10 TYT xã Phú Cát (TTYT huyện Quốc Oai) xã Phú Cát   4 5.211  
13 01-K11 TYT xã Tuyết Nghĩa (TTYT huyện Quốc Oai)  xã Tuyết Nghĩa   4 3.837  
14 01-K12 TYT xã Nghĩa Hương (TTYT huyện Quốc Oai) xã Nghĩa Hương   4 3.547  
15 01-K13 TYT Xã Cộng Hòa (TTYT huyện Quốc Oai) xã Cộng Hòa   4 2.621  
16 01-K14 TYT xã Tân Phú (TTYT huyện Quốc Oai) xã Tân Phú   4 2.642  
17 01-K15 TYT xã Đại Thành (TTYT huyện Quốc Oai) xã Đại Thành   4 3.215  
18 01-K16 TYT xã Phú Mãn (TTYT huyện Quốc Oai) xã Phú Mãn   4 940  
19 01-K17 TYT xã Cấn Hữu (TTYT huyện Quốc Oai) xã Cấn Hữu    4 4.865  
20 01-K18 TYT xã Tân Hòa (TTYT huyện Quốc Oai) xã Tân Hòa   4 3.982  
21 01-K19 TYT xã Hòa Thạch (TTYT huyện Quốc Oai) xã Hòa Thạch   4 4.275  
22 01-K20 TYT xã Đông Yên (TTYT huyện Quốc Oai) xã Đông Yên   4 6.226  
23 01-K21 TYT xã Đông Xuân (TTYT huyện Quốc Oai) xã Đông Xuân   4 2.618  
XXIX. HUYỆN THẠCH THẤT
1 01-828 BVĐK huyện Thach Thất xã Kim Quan 123.100 2 123.544  
2 01-213 Phòng khám đa khoa Yên Bình xã Yên Bình 2.000 3 2.169  
3 01-K51 TYT thị trấn Liên Quan (TTYT Thạch Thất) thị trấn Liên Quan   4 358  
4 01-K52 TYT xã Đại Đồng (TTYT huyện Thạch Thất) xã Đại Đồng   4 388  
5 01-K53 TYT xã Cẩm Yên (TTYT huyện Thạch Thất) xã Cẩm Yên    4 584  
6 01- K54 TYT xã Lại Thượng (TTYT huyện Thạch Thất) xã Lại Thượng   4 920  
7 01-K55 TYT xã Phú Kim (TTYT huyện Thạch Thất) xã Phú Kim   4 169  
8 01-K56 TYT xã Hương Ngải (TTYT huyện Thạch Thất) xã Hương Ngải   4 2.339  
9 01-K57 TYT xã Canh Nậu (TTYT huyện Thạch Thất) xã Canh Nậu   4 6.846  
10 01-K58 TYT xã Kim Quan (TTYT huyện Thạch Thất) xã Kim Quan   4 571  
11 01-K59 TYT xã Dị Nậu (TTYT huyện Thạch Thất) xã Dị Nậu   4 221  
12 01-K60 xã Bình Yên (TTYT huyện Thạch Thất) Xã Bình Yên   4 221  
13 01-K61 TYT xã Chàng Sơn (TTYT huyện Thạch Thất) xã Chàng Sơn   4 1.118  
14 01-K62 TYt xã Thạch Hòa (TTYT huyện Thạch Thất) xã Thạch Hòa   4 474  
15 01-K63 TYT xã Cần Kiệm (TTYT huyện Thạch Thất) xã Cần Kiệm   4 1.010  
16 01-K64 TYT xã Hữu Bằng (TTYT huyện Thạch Thất) xã Hữu Bằng   4 185  
17 01-K65 TYT xã Phùng Xá (TTYT huyện Thạch Thất xã Phùng Xá   4 1.273  
18 01- K66 TYT xã Tân Xã (TTYT huyện Thạch Thất) xã Tân Xã   4 428  
19 01-K67 TYT xã Thạch Xá (TTYT huyện Thạch Thất xã Thạch Xá   4 478  
20 01-K68 TYT xã Bình Phú (TTYt huyện Thạch Thất) xã Bình Phú   4 675  
21 01-K69 TYT xã Hạ Bằng (TTYt huyện Thạch Thất) xã Hạ Bằng   4 1.820  
22 01-K70 TYT xã Đồng Trúc (TTYT huyện Thạch Thất) xã Đồng Trúc   4 2.584  
23 01-K71 TYT xã Tiến Xuân (TTYT huyện Thạch Thất) Xã Tiến Xuân   4 3.087  
24 01-K72 TYT xã Yên Bình (TTYT huyện Thạch Thất) Xã Yên Bình   4 1.721  
25 01-K73 TYT xã Yên Trung (TTYT huyện Thạch Thất) xã Yên Trung   4 1.463  
XXX. HUYỆN THANH OAI
1 01-829 BVĐK huyện Thanh Oai thị trấn Kim Bài 118.000 2 117.162 838
2 01-048 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT huyện Thanh Oai) Dân Hòa 2.000 3 789 1.211
3 01-L51 TYT thị trấn Kim Bài (TTYT huyện Thanh Oai) thị trấn Kim Bài   4 245  
4 01-L52 TYT xã Cự Khê (TTYT huyện Thanh Oai) xã Cự Khê   4 469  
5 01-L53 TYT xã Bích Hòa (TTYT huyện Thanh Oai) xã Bích Hòa   4 706  
6 01-L54 TYT xã Mỹ Hưng (TTYT huyện Thanh Oai) xã Mỹ Hưng   4 429  
7 01-L55 TYT xã Cao Viên (TTYT huyện Thanh Oai) xã Cao Viên   4 4.083  
8 01-L56 TYT xã Bình Minh (TTYT huyện Thanh Oai) xã Bình Minh   4 988  
9 01-L57 TYT xã Tam Hưng (TTYT huyện Thanh Oai) Xã Tam Hưng   4 1.344  
10 01-L58 TYT xã Thanh Cao (TTYT huyện Thanh Oai) xã Thanh Cao   4 3.146  
11 01-L59 TYT xã Thanh Thùy (TTYT huyện Thanh Oai) xã Thanh Thùy   4 568  
12 01- L60 TYT xã Thanh Mai (TTYT huyện Thanh Oai) xã Thanh Thùy   4 568  
13 01-L61 TYT xã Thanh Văn (TTYT huyện Thanh Oai) xã Thanh Văn   4 350  
14 01-L62 TYT xã Đỗ Động (TTYT huyện Thanh Oai) xã Đỗ Động   4 425  
15 01-L63 TYT xã Kim An (TTYT huyện Thanh Oai) xã Kim An   4 189  
16 01-L64 TYT xã Kim Thư (TTYT huyện Thanh Oai) xã Kim Thư   4 1.252  
17 01-L65 TYT xã Phương Trung (TTYT huyện Thanh oai) Xã Phương Trung   4 1.252  
18 01-L66 TYT xã Tân Ước (TTYT huyện Thanh Oai) xã Tân Ước   4 469  
19 01-L68 TYT xã Liên Châu (TTYT huyện Thanh Oai) xã Liên Châu   4 1.285  
20 01-L69 TYT xã Cao Dương (TTYt huyện Thanh Oai) xã Cao Dương   4 1.011  
21 01-L70 TYT xã Xuân Dương (TTYT huyện Thanh Oai) xã Xuân Dương   4 2.163  
22 01-L71 TYT xã Hồng Dương (TTYT huyện Thanh Oai) xã Hồng Dương   4 2.163  
23 01-969 PKĐK Y Dược 198 Thị trấn Kim Bài 300 3 47 253