1. Đề kiểm tra học kì 2 lớp 9 môn Sinh học có đáp án - Đề 1

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Giao phối gần có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây ?

A. Khả năng sinh sản ở đời sau giảm

B. Sức chống chịu ở đời sau tăng

C. Tạo ra ưu thế lai cao

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 2: Phương pháp nào dưới đây không dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống ?

A.   Tất cả các phương án còn lại

B. Giao phối cận huyết

C. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

D. Lai giống

Câu 3: Phép lai nào dưới đây không có khả năng tạo ra ưu thế lai ?

A.   aabbDD x AABBdd

B.    AAbbDD x aaBBdd

C. AabbDD x AabbDD

D. AABBDD x aabbdd

Câu 4: Lai kinh tế được áp dụng ở đối tượng nào dưới đây ?

A. Vi khuẩn

B. Nấm

C. Cây trồng

D. Vật nuôi

Câu 5: Trong thực tế chọn giống, người ta thường áp dụng mấy phương pháp chọn lọc cơ bản ?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6: Thao tác nào dưới đây có trong kĩ thuật chọn lọc cá thể ?

A. Trộn lẫn tất cả các hạt của những cây có chất lượng tốt để gieo chung

B. Lấy hạt của mỗi cây có chất lượng tốt cho gieo riêng rẽ thành từng dòng

C. Lấy hạt phấn của những cây có chất lượng tốt đem thụ phấn với cây ban đầu

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Phương pháp tạo giống đa bội thể thường được áp dụng ở đối tượng nào ?

A. Cây trồng

B. Vật nuôi

C. Nấm

D. Vi khuẩn

Câu 8: Giống cà chua hồng lan được tạo ra nhờ phương pháp nào dưới đây ?

A. Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp

B. Tạo giống ưu thế lai

C. Tạo giống đa bội thể

D. Gây đột biến nhân tạo

Câu 9: Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng trên vật nuôi ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Cấy chuyển phôi  

C. Tạo giống đa bội thể

D. Gây đột biến nhân tạo

Câu 10: Sinh vật nào dưới đây sống trong môi trường nước ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Hải quỳ

C. Rong đuôi chồn

D. Cá đuối

Câu 11: Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố vô sinh ?

A. Độ ẩm

B. Con người

C. Cây táo

D. Con lợn

Câu 12:  Điểm cực thuận về nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là

A. 30oC.

B. 25oC.

C. 15oC.

D. 20oC.

Câu 13: Dựa vào sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại ?

A. Lá lốt

B. Rau mác

C. Lúa

D. Dứa gai

Câu 14: Đối với thực vật, ánh sáng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý nào dưới đây ?

A. Hút nước và muối khoáng

B. Hô hấp

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Quang hợp

Câu 15: Động vật nào dưới đây thường hoạt động vào ban ngày ?

A. Ếch đồng

B. Chim vạc

C. Chim cú lợn

D. Chim ưng

Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không có ở những cây ưa sáng ?

A. Lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt

B. Mô giậu kém phát triển

C. Mọc nơi quang đãng

D. Trên thân và lá phủ lớp cutin dày

Câu 17: Ở vùng ôn đới, vào mùa đông, chồi cây thường có các vảy mỏng bao bọc ; thân và rễ thường có các lớp bần dày. Hiện tượng trên cho thấy rõ nhất ảnh hưởng của nhân tố nào đối với đời sống thực vật ?

A. Nhiệt độ

B. Độ ẩm

C. Ánh sáng

D. Độ pH

Câu 18: Loài động vật nào dưới đây sống ở vùng cực ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Chim cánh cụt

C. Cú tuyết

D. Gấu trắng

Câu 19: So với những đại diện cùng loài sống ở vùng nhiệt đới thì những loài thú sống ở vùng ôn đới có gì khác biệt ?

A. Lông thưa hơn

B. Kích thước cơ thể lớn hơn

C. Tai to hơn

D. Lớp mỡ dưới da mỏng hơn

Câu 20: Sinh vật nào dưới đây là sinh vật biến nhiệt ?

A. Dê

B. Chuột chù

C. Xương rồng

D. Chim bói cá

Câu 21: Nhóm động vật ưa ẩm không bao gồm

A. ễnh ương.

B. giun đất.

C. ốc sên.

D. lạc đà.

Câu 22: Ví dụ nào dưới đây minh hoạ cho mối quan hệ cạnh tranh ?

A. Cỏ lồng vực và lúa cùng sống trong một thửa ruộng

B. Bét sống bám trên da bò

C. Địa y sống bám trên cây thân gỗ

D. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu

Câu 23: Trong mối quan hệ nào dưới đây chỉ có một loài được lợi ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Kí sinh

C. Cộng sinh

D. Cạnh tranh

Câu 24: Tập hợp nào dưới đây là một quần thể ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Những con sâu cùng sống trên một cánh đồng ở Bắc Trung Bộ

C. Những con chim cánh cụt hoàng đế cùng sống trên một hòn đảo ở Nam Cực

D. Những con chuột chù và chuột chũi cùng sống trong một khu rừng ở Đông Nam Á

Câu 25: Số lượng cá thể của mối quần thể bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Nguồn thức ăn

C. Nơi ở

D. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng

Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở quần thể người ?

A. Pháp luật

B. Giới tính

C. Lứa tuổi

D. Mật độ

Câu 27: Nước có tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi cao, tỉ lê trẻ em sinh ra hằng năm nhiều thường có dạng tháp tuổi như thế nào ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Dạng giảm sút

C. Dạng ổn định

D. Dạng phát triển

Câu 28: Các đặc trưng của quần thể không bao gồm

A. độ đa dạng.

B. tỉ lệ giới tính.

C. mật độ.

D. thành phần nhóm tuổi.

Câu 29: Trong quần xã sinh vật, độ nhiều phản ánh điều gì ?

A. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

B. Tổng số các cá thể có trong quần xã

C. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

D. Sự phân tầng của quần xã trong không gian

Câu 30: Động vật nào dưới đây không thể đứng sau cầy trong một chuỗi thức ăn ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Hổ

C. Gấu trúc

D. Chim đại bàng

Câu 31: Sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm sinh vật phân huỷ ?

A. Nấm rơm

B. Vi khuẩn lam

C. Tầm gửi

D. Hươu sao

Câu 32:  Khi nói về hệ sinh thái, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Bao gồm quần xã và khu vực sống của quần xã

C. Là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

D. Có khả năng tự điều chỉnh

Câu 33: Việc khai tháng khoáng sản bừa bãi, thiếu kiểm soát có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Mất cân bằng sinh thái

C. Ô nhiễm môi trường

D. Xói mòn và thoái hoá đất

Câu 34: Quá trình đốt cháy nhiên liệu là nguyên nhân chủ yếu gây

A. ô nhiễm nguồn nước.

B. ô nhiễm đất.

C. ô nhiễm không khí.

D. ô nhiễm tiếng ồn.

Câu 35: Vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, giun chỉ bạch huyết, viêm não Nhật Bản là

A. bọ chét.

B. gián.

C. ruồi.

D. muỗi.

Câu 36: Để hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật và hoá chất, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

A. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy

B. Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn

C. Ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học

D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp cách xa khu dân cư

Câu 37: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên không tái sinh ?

A. Dầu lửa

B. Nước

C. Đất

D. Sinh vật

Câu 38: Cơ sở chủ yếu để phân chia tài nguyên thiên nhiên thành 3 dạng : tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu là gì ?

A. Khả năng phục hồi sau khi khai thác

B. Nguồn gốc phát sinh

C. Thời gian xuất hiện

D. Vai trò đối với đời sống con người

Câu 39: Biện pháp nào dưới đây giúp cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hoá ?

A. Trồng cây gây rừng ở những vùng đất trống, đồi núi trọc

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Tăng cường công tác thuỷ lợi, tưới tiêu hợp lí ở những vùng đất sản xuất nông nghiệp

D. Thay đổi cây trồng hợp lí ở những vùng đất sản xuất nông nghiệp

Câu 40: Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam quy định như thế nào về việc săn bắt động vật hoang dã ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Hạn chế săn bắt động vật hoang dã

C. Cấm săn bắt động vật hoang dã

D. Chỉ săn bắt động vật hoang dã theo mùa

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Sinh học có đáp án mới nhất

>> Xem thêm: Nhân tố sinh thái là gì? Có mấy loại nhân tố sinh thái? Sinh học lớp 9

 

2. Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Sinh học có đáp án- Đề 2

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Hiện tượng thoái hoá giống biểu hiện ở điều nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Sinh trưởng và phát triển yếu

C. Khả năng sinh sản kém

D. Xuất hiện nhiều quái thai, dị tật ở đời sau

Câu 2: Ở thực vật, phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ được áp dụng khi nào ?

A.   Khi muốn nhân giống trong thời gian ngắn

B. Khi muốn cải biến vật chất di truyền của dòng gốc

C. Khi muốn tạo ưu thế lai

D. Khi muốn tạo dòng thuần

Câu 3: Ưu thế lai được biểu hiện rõ nhất khi

A.   lai giữa hai dòng thuần cùng có kiểu gen đồng hợp trội về tất cả các cặp alen.

B.    lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen giống hệt nhau.

C. lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau về từng cặp alen.

D. lai giữa hai dòng có kiểu gen dị hợp tử về tất cả các cặp alen.

Câu 4: Lai khác dòng là phương pháp tạo ưu thế lai chủ yếu ở

A. vi sinh vật.

B. nấm.

C. vật nuôi.

D. cây trồng.

Câu 5: Chọn lọc hàng loạt 3 lần sẽ được diễn ra trong mấy mùa vụ ?

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 6: Chọn lọc hàng loạt có ưu điểm là gì ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém

C. Đánh giá được kiểu gen của giống thu được

D. Loại bỏ được tác động của yếu tố ngoại cảnh

Câu 7: Giống lúa DT17­ được tạo ra nhờ phương pháp nào sau đây ?

A. Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp

B. Tạo giống ưu thế lai

C. Tạo giống đa bội thể

D. Gây đột biến nhân tạo

Câu 8: Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường không được áp dụng ở đối tượng nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Vi sinh vật

C. Cây trồng

D. Vật nuôi

Câu 9: Khi nói về phương pháp cải tạo giống địa phương, điều nào sau đây là đúng ?

A. Dùng con cái tốt nhất của giống ngoại lai với con đực cao sản của giống địa phương  

B. Con đực cao sản được dùng liên tiếp qua 4 – 5 thế hệ   

C. Được áp dụng rộng rãi ở vi sinh vật

D. Tất cả các phương án còn lại  

Câu 10: Đất – không khí là môi trường sống của sinh vật nào sau đây ?

A. Trĩ sao

B.  Cá mập

C. Giun kim

D. Giun đất

Câu 11: Hiện tượng vào mùa đông, chim én bay về phương Nam còn khi xuân đến, chúng lại bay ngược về phương Bắc cho thấy ảnh hưởng của nhân tố nào đối với đời sống sinh vật ?

A. Nhiệt độ

B. Ánh sáng

C. Độ ẩm

D. Con người

Câu 12:  Đặc điểm nào dưới đây có ở những cây sống nơi quang đãng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Phân cành nhiều

C. Lá màu xanh nhạt

D. Phiến lá nhỏ, hẹp

Câu 13: Cây nào dưới đây có khả năng điều tiết nước linh hoạt hơn những cây còn lại ?

A. Dứa gai

B. Vạn niên thanh

C. Lá lốt

D. Chua me đất

Câu 14: Chim bìm bịp thường đi ăn

A. vào buổi xế chiều.

B. lúc Mặt Trời mọc.

C. trước lúc Mặt Trời mọc.

D. vào ban đêm.

Câu 15: So với các đại diện cùng loài sống ở vùng ôn đới, khi sống ở vùng nhiệt đới thì động vật nào dưới đây thường có kích thước lớn hơn ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thỏ

C. Gấu

D. Trăn

Câu 16: Sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường ?

A. Linh cẩu đốm

B. Cá cóc Tam Đảo

C. Cá heo mũi chai

D. Chim cánh cụt hoàng đế

Câu 17: Dựa vào sự thích nghi với các điều kiện độ ẩm khác nhau, thực vật được phân chia làm mấy nhóm chính ?

A. 2

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 18: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … là động vật ưa sống nơi ẩm ướt.

A. Ếch giun

B. Thằn lằn

C. Chuột nhảy

D. Nhông cát

Câu 19: Động vật nào dưới đây có lối sống bầy đàn ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Chó sói

C. Cú lợn

D. Đười ươi

Câu 20: Mối quan hệ nào dưới đây là mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài ?

A. Kí sinh

B. Sinh vật này ăn sinh vật khác

C. Hội sinh

D. Cạnh tranh

Câu 21: Hiện tượng tảo sống cùng với nấm tạo thành dạng sống mới là địa y phản ánh mối quan hệ

A. cạnh tranh.

B. hội sinh.

C. kí sinh.

D. cộng sinh.

Câu 22: Nhóm nào dưới đây gồm những mối quan hệ đôi bên cùng có lợi ?

A. Cộng sinh, hợp tác

B. Hợp tác, hội sinh

C. Hội sinh, kí sinh

D. Cộng sinh, hội sinh

Câu 23: Vì sao tập hợp những con cá sống trong một hồ nước tự nhiên lại không được xem là một quần thể ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Vì những con cá này thuộc nhiều loài sinh vật khác nhau

C. Vì những con cá này sống trong những tầng nước (khu vực sống) khác nhau

D. Vì giữa những con cá này không thể xảy ra sự giao phối để tạo ra thế hệ con cháu

Câu 24: Trong quần thể nào dưới đây, mật độ có thể được tính theo cả đơn vị diện tích và thể tích ?

A. Sóc bụng xám sống trong một khu rừng

B. Lúa nếp hương sống trên một thửa ruộng

C. Cá mè hoa sống trong một ao nuôi

D. Cọ sống trên một ngọn đồi

Câu 25: Có mấy dạng tháp tuổi chính ?

A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 26: Sự tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tắc nghẽn giao thông

C. Ô nhiễm môi trường

D. Thiếu trường học, bệnh viện

Câu 27: Trong quần xã, chỉ số nào thể hiện mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã ?

A. Tỉ lệ giới tính

B. Độ thường gặp

C. Độ nhiều

D. Độ đa dạng

Câu 28: Trong một hệ sinh thái, lớp lá mục trên mặt đất được xếp vào

A. thành phần vô sinh.

B. thành phần hữu sinh.

C. sinh vật phân huỷ.

D. sinh vật tiêu thụ.

Câu 29: Cây nào dưới đây được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ trong một hệ sinh thái ?

A. Tơ hồng

B. Dưa chuột

C. Hồ tiêu

D. Xương rồng

Câu 30: Sinh vật nào dưới đây không thể là thức ăn của chuột đồng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Cây cỏ

C. Chim cắt

D. Sâu ăn lá

Câu 31: Sơ đồ nào dưới đây phản ánh đúng về một chuỗi thức ăn ?

A. Thực vật – Sâu ăn lá – Bọ ngựa – Rắn – Vi sinh vật

B. Thực vật – Chuột chũi – Gấu trúc – Đại bàng – Vi sinh vật

C. Thực vật – Thỏ - Hươu sao – Hổ – Vi sinh vật

D. Thực vật – Châu chấu – Sóc – Linh dương – Vi sinh vật

Câu 32:  Hoạt động săn bắt động vật hoang dã không dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Mất nhiều loài sinh vật

C. Mất cân bằng sinh thái

D. Cháy rừng

Câu 33: Khí nào dưới đây không được xếp vào nhóm khí thải ?

A. N2

B. NO2

C. CO

D. SO2

Câu 34: Loại thức ăn nào dưới đây có chứa nhiều mầm bệnh nguy hiểm ?

A. Giò lụa

B. Bánh chưng

C. Tiết canh

D. Sữa chua

Câu 35: Biện pháp nào dưới đây góp phần hạn chế ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm tiếng ồn ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tạo bể lắng và lọc nước thải

C. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học

D. Trồng xây, xây dựng các công viên xanh

Câu 36: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?

A. Than đá

B. Năng lượng thuỷ triều

C. Nước

D. Khí đốt thiên nhiên

Câu 37: Để cải tạo hệ sinh thái nông nghiệp, chúng ta cần lưu ý điều gì sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh

C. Thay đổi các loại cây trồng hợp lí

D. Chọn giống vật nuôi, cây trồng thích hợp và có năng suất cao

Câu 38: Đâu là tên một hệ sinh thái nước mặn ?

A. Hệ sinh thái cỏ biển 

B. Hệ sinh thái thảo nguyên

C. Hệ sinh thái núi đá vôi

D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

Câu 39: Loại cây trồng chủ yếu ở vùng Trung du phía Bắc là gì ?

A. Cà phê

B. Chè

C. Hồ tiêu

D. Quế

Câu 40: Luật Bảo vệ môi trường tại Việt Nam quy định như thế nào về việc khai thác rừng ?

A. Lên kế hoạch về việc khai thác rừng, không nên khai thác rừng bừa bãi

B. Cấm khai thác mọi loại rừng

C. Cấm khai thác bừa bãi, không khai thác rừng đầu nguồn

D. Hạn chế khai thác rừng nguyên sinh

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Sinh học có đáp án mới nhất

>> Tham khảo: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học lớp 9 mới nhất năm 2022 - 2023

 

3. Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Sinh học có đáp án- Đề 3

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Ở thực vật, để củng cố và duy trì một tính trạng mong muốn thì người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây ?

A. Gây đột biến nhân tạo

B. Lai giống

C. Tự thụ phấn nghiêm ngặt qua nhiều thế hệ

D. Giao phối cận huyết

Câu 2: Phép lai nào dưới đây có thể minh hoạ cho hiện tượng giao phối cận huyết ?

A. Aabbcc x Aabbcc

B. AaBbCc x AABBCC

C. AabbCC x aaBBcc

D. AaBbCC x aaBBcc

Câu 3: Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào không có khả năng tạo ưu thế lai ?

A.   aaBBdd x AAbbDD

B. AAbbdd x aaBBDD

C. aabbdd x aabbdd

D. AABBDD x aabbdd

Câu 4: Khi nói về ưu thế lai, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Biểu hiện rõ nhất trong trường hợp lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C. Không được dùng để làm giống

D. Biểu hiện cao nhất ở đời con F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

Câu 5: Phẩm chất của giống chọn lọc hàng loạt thường được so sánh với mấy đối tượng ?

A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 6: Chọn lọc cá thể phù hợp với đối tượng nào dưới đây ?

A. Cây không có khả năng nhân giống vô tính

B. Cây giao phấn ngẫu nhiên

C. Cây tự thụ phấn

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Để giảm thiểu ảnh hưởng của yếu tố thường biến lên phương pháp chọn lọc hàng loạt, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

A. Bón phân hợp lí và tưới tiêu khoa học

B. Thường xuyên sử dụng ánh sáng nhân tạo để bổ sung nguồn sáng cho cây trồng

C. Trồng cây trên nền đất ổn định, đồng đều về địa hình và độ phì

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Giống cà chua P375 được tạo ra nhờ phương pháp

A. chọn lọc cá thể.

B. tạo biến dị tổ hợp.

C. gây đột biến nhân tạo.

D. tạo giống đa bội thể.

Câu 9: Phương pháp gây đột biến nhân tạo không được áp dụng phổ biến trên đối tượng nào sau đây ?

A. Vi sinh vật 

B. Thực vật

C. Động vật  

D. Tất cả các phương pháp còn lại  

Câu 10: Ở động vật, những cá thể sinh ra từ cùng một phôi ban đầu có đặc điểm nào sau đây ?

A. Có mức phản ứng như nhau với cùng một điều kiện ngoại cảnh

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Cùng giới tính

D. Cùng kiểu gen

Câu 11: Sinh vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những sinh vật còn lại ?

A. Cá thu

B. Sán lá máu

C. Trùng kiết lị

D. Giun đũa

Câu 12:  Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố hữu sinh ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Con người

C. Sư tử

D. Bạch đàn

Câu 13: Môi trường sống của sinh vật bao gồm

A. tất cả những gì bao quanh sinh vật.

B. những nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

C. những nhân tố vô sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

D. tất cả những gì nằm bên trong và bên ngoài cơ thể sinh vật.

Câu 14: Động vật ưa ẩm không có đặc điểm nào sau đây ?

A. Sống ở nơi ẩm ướt

B. Da trần

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 15: Cây nào dưới đây là cây ưa sáng ?

A. Phi lao

B. Thông

C. Cỏ bàng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 16: Nhóm nào dưới đây gồm những sinh vật biến nhiệt ?

A. Ốc sên, cá heo, cá đuối, dưa chuột, cà phê

B. Nho, dưa hấu, cá chép, rắn ráo, ba ba

C. Nấm hương, vi khuẩn lam, chim bói cá, gấu, thỏ

D. Thú mỏ vịt, nấm sò, mướp đắng, chim cánh cụt, chuột chù

Câu 17: “Lá biến thành gai, thân mọng nước” là những đặc điểm thường thấy ở thực vật ưa sống nơi

A. khô hạn.

B. ẩm ướt.

C. bóng râm.

D. giá lạnh.

Câu 18: Cây nào dưới đây là cây ưa ẩm ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ráy

C. Rau mác

D. Rau bợ

Câu 19: Trong các loại cây dưới đây, loại cây nào có khả năng điều tiết nước kém ?

A. Dứa gai

B. Lá lốt

C. Cỏ lạc đà

D. Thanh long

Câu 20: Nhóm động vật ưa khô không bao gồm loài nào dưới đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thằn lằn

C. Ễnh ương

D. Lạc đà

Câu 21: Cây nào dưới đây thường sống thành khóm ?

A. Dong ta

B. Tre

C. Gừng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: Mối quan hệ giữa chuột và bọ chét sống trên cơ thể nó là mối quan hệ

A. kí sinh.

B. cộng sinh.

C. hội sinh.

D. hợp tác.

Câu 23: Hiện tượng tảo giáp tiết chất độc gây hại cho các loài tôm, cá sống quanh nó phản ánh mối quan hệ

A. cạnh tranh.

B. ức chế - cảm nhiễm.

C. hội sinh.

D. cộng sinh.

Câu 24: Trong mối quan hệ nào dưới đây, đôi bên cùng có lợi ?

A. Kí sinh

B. Hội sinh

C. Hợp tác

D. Cạnh tranh

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây là quần thể sinh vật ?

A. Những con cá cùng sống trong một đại dương

B. Những cây dây leo cùng sống trong một khu rừng

C. Những con sâu cùng sống trong một vườn rau

D. Những con ốc bưu vàng cùng sống trong một ao

Câu 26: Các đặc trưng cơ bản của quần thể không bao gồm

A. độ thường gặp.

B. tỉ lệ giới tính.

C. mật độ.

D. thành phần nhóm tuổi.

Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây có ở cả quần thể người và quần thể sinh vật ?

A. Pháp luật

B. Kinh tế

C. Hôn nhân

D. Giới tính

Câu 28: Trong các quần xã dưới đây, quần xã nào có thành phần loài kém đa dạng nhất ?

A. Quần xã đồng rêu hàn đới

B. Quần xã rừng lá rộng ôn đới

C. Quần xã thảo nguyên

D. Quần xã rừng mưa nhiệt đới

Câu 29: Thành phần nào dưới đây là thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái ?

A. Địa y

B. Thảm mục

C. Ánh sáng

D. Độ ẩm

Câu 30: Lưới thức ăn phản ánh điều gì ?

A. Mối liên hệ mật thiết giữa sinh vật và các nhân tố vô sinh

B. Sự tuần hoàn năng lượng trong hệ sinh thái

C. Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong hệ sinh thái

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 31: Một lưới thức ăn hoàn chỉnh sẽ bao gồm mấy thành phần cơ bản ?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 32:  Đâu là tên một hệ sinh thái nước đứng ?

A. Hệ sinh thái ao

B. Hệ sinh thái sông

C. Hệ sinh thái suối

D. Hệ sinh thái savan

Câu 33: Sinh vật nào dưới đây có thể đứng liền sau châu chấu trong một chuỗi thức ăn ?

A. Chim sáo

B. Hoẵng

C. Linh dương

D. Gấu túi

Câu 34: Hoạt động chăn thả gia súc có thể gây ra hậu quả nào sau đây ?

A. Mất nơi ở của sinh vật

B. Xói mòn và thoái hoá đất

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Mất nhiều loài sinh vật

Câu 35: Đâu là tên một tài nguyên không tái sinh ?

A. Nước

B. Sinh vật

C. Bức xạ mặt trời

D. Khí đốt thiên nhiên

Câu 36: Hoạt động giao thông vận tải thường không dẫn đến dạng ô nhiễm nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ô nhiễm do chất phóng xạ

C. Ô nhiễm không khí

D. Ô nhiễm tiếng ồn

Câu 37: Đất có vai trò gì đối với đời sống con người ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Là môi trường để sản xuất lương thực, thực phẩm

C. Là nơi để cư ngụ (xây nhà, lập ấp)

D. Là nơi để xây dựng các công trình, nhà máy, xí nghiệp, trung tâm thương mại, đường giao thông...

Câu 38: Nước được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?

A. Sinh vật 

B. Dầu lửa

C. Than đá

D. Năng lượng gió

Câu 39: Thực vật không có vai trò nào sau đây ?

A. Là nơi cư ngụ của nhiều động vật

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thuộc da

C. Chống xói mòn và giữ ẩm cho đất

D. Là nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật

Câu 40: Nội dung nào dưới đây có trong Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Có quy hoạch trong việc khai thác rừng đầu nguồn

C. Nghiêm cấm đổ chất thải độc hại ra môi trường

D. Hạn chế săn bắt động vật hoang dã

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

 Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Sinh học có đáp án mới nhất