- 1. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 6
- 1.1. Môn Ngữ văn
- 1.2. Môn Số học và môn Hình học
- 2. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 7
- 2.1. Môn Ngữ văn
- 2.2. Môn Đại số và môn Hình học
- 3. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 8
- 3.1. Môn Ngữ văn
- 3.2. Môn Đại số và môn Hình học
- 4. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 9
- 4.1. Môn Ngữ văn
- 4.2. Môn Đại số và môn Hình học
Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp tiểu học học kỳ II, năm học 2019-2020 kèm theo Công văn số 1113/BGDĐT-GDTrH (Công văn 1113), được phân theo các môn học và từ lớp 6 đến lớp 9.
Việc điều chỉnh chương trình dạy học được thực hiện theo nguyên tắc, đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình GDPT quy định của Luật Giáo dục; đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các khối lớp trong cùng môn học, các môn học trong cùng khối lớp và cấp học.
Đối với các môn Ngữ văn, Số học, Đại số và Hình học, việc điều chỉnh nội dung dạy học học kỳ II được thực hiện cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 6
1.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Mưa | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Lao xao | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Cầu Long Biên- chứng nhân lịch sử | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ôn tập truyện và kí | Cả bài | Không dạy | ||
| Động Phong Nha | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| 2 | Tiếng Việt | Ẩn dụ | II. Các kiểu ẩn dụ | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I (Ẩn dụ là gì?), phần III (Luyện tập). | |||
| Hoán dụ | II. Các kiểu hoán dụ | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I (Hoán dụ là gì?), phần III (Luyện tập). | |||
| Các thành phần chính của câu | Cả bài | Không dạy | ||
| Câu trần thuật đơn | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Câu trần thuật đơn có từ là | II. Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Câu trần thuật đơn không có từ là | II. Câu miêu tả và câu tồn tại III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Câu trần thuật đơn Câu trần thuật đơn có từ là Câu trần thuật đơn không có từ là | Cả 03 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | ||
| Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ | III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I, II của mỗi bài. | ||
| Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than) | II. Chữa một số lỗi thường gặp III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy) | II. Chữa một số lỗi thường gặp III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than) Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | ||
| Kiểm tra Tiếng Việt | Cả bài | Không thực hiện | ||
| 3 | Tập làm văn | Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả | Cả bài | Không dạy |
| Luyện nói về văn miêu tả | Cả bài | Không dạy | ||
| Tập làm thơ bốn chữ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Hoạt động ngữ văn: Thi làm thơ năm chữ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Viết bài tập làm văn số 6 - Văn tả người | Cả bài | Học sinh làm bài ở nhà | ||
| Ôn tập văn miêu tả | Cả bài | Không dạy | ||
| Viết đơn | I. Khi nào cần viết đơn? II. Các loại đơn và những nội dung không thể thiếu trong đơn | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi | I. Các lỗi thường mắc khi viết đơn | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Viết đơn Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần III (bài Viết đơn), phần II (bài Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi). | ||
| 4 | Chương trình địa phương | Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
1.2. Môn Số học và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện | |
| SỐ HỌC | |||||
| 1 | Chương III. Phân số | §2. Phân số bằng nhau | ?2 | Tự học có hướng dẫn | |
| Bài tập 8; 10. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||||
| §1. Mở rộng khái niệm phân số và §2 | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| Luyện tập | Bài tập 21, 27. | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §4. Rút gọn phân số. Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số | Mục 1. Quy đồng mẫu hai phân số | Tự học có hướng dẫn | |||
| §5 và Luyện tập | Cả hai bài | Tích hợp thành một bài | |||
| Bài tập 36 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||||
| §6. So sánh phân số | Mục 1. So sánh hai phân số cùng mẫu | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập 40, 41 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||||
| §7. Phép cộng phân số | Mục 1. Cộng hai phân số cùng mẫu | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập 45, 46 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||||
| §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số | Bài tập 48, 50, 51 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §7, §8 và Luyện tập | Bài tập 53, 54, 57 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||||
| §10. Phép nhân | Bài tập 70, 72 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §11. Tính chất cơ bản của phép nhân | Bài tập 75, 77 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §10. §11 và Luyện tập | Bài tập 78, 82, 83 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||||
| §12. Phép chia phân số | Bài tập 85, 87 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §12 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| Luyện tập | Bài tập 102 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §13 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước | Bài tập 116, 117, 119 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó | Bài tập 127, 130 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Bài tập 136 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||||
| §15 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §16. Tìm tỉ số của hai số | Bài tập 139, 140, 141 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §16 và Luyện tập | Bài tập 147, 148 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||||
| §17. Biểu đồ phần trăm | §17 | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Ôn tập chương III | Bài tập 154; 159; 160; 167. | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Ôn tập cuối năm phần số | Bài tập 174; 177; 178. | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| HÌNH HỌC | |||||
| Luyện tập | Bài tập 35; 36; 37. | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| 1 | Chương II. Góc | §6 và luyện tập | Bài tập | Tích hợp thành một bài | |
| §7. Thực hành đo góc trên mặt đất | Cả bài | Không dạy | |||
| §8. Đường tròn | Mục 3: Một công dụng khác của com pa. | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
2. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 7
2.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Sự giàu đẹp của tiếng Việt | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ca Huế trên sông Hương | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Quan Âm Thị Kính | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Kiểm tra phần Văn | Cả bài | Không thực hiện | ||
| 2 | Tiếng Việt | Thêm trạng ngữ cho câu | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm |
| Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp theo) | II. Tách trạng ngữ thành câu riêng III. Luyện tập: Bài tập 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Thêm trạng ngữ cho câu Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I (bài Thêm trạng ngữ cho câu); phần I, bài tập 1 phần III. Luyện tập (bài Thêm trạng ngữ cho câu- tiếp theo). | ||
| Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động | II. Mục đích của việc chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tiếp theo) | II. Luyện tập: Bài tập 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài; bài tập 1, 2 phần II (bài Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động- tiếp theo). | ||
| Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu: Luyện tập (tiếp theo) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy | III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Dấu gạch ngang | II. Phân biệt dấu gạch ngang với dấu gạch nối III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy Dấu gạch ngang | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I, II (bài Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy); phần I (bài Dấu gạch ngang). | ||
| Ôn tập phần Tiếng Việt | 1. Các kiểu câu đơn đã học | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ôn tập phần Tiếng Việt (tiếp theo) | 4. Các phép tu từ cú pháp đã học | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ôn tập phần Tiếng Việt Ôn tập phần Tiếng Việt (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài (1 tiết). Tự học có hướng dẫn: tập trung vào nội dung 2 (bài Ôn tập phần Tiếng Việt); nội dung 3 (bài Ôn tập phần Tiếng Việt- tiếp theo). | ||
| 3 | Tập làm văn | Tìm hiểu chung về văn nghị luận Đặc điểm của văn bản nghị luận | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | |||
| Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Luyện tập về phương pháp lập luận trong văn nghị luận | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh Cách làm bài văn lập luận chứng minh | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | |||
| Luyện tập viết đoạn văn chứng minh | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập văn nghị luận | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích Cách làm bài văn lập luận giải thích | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | |||
| Luyện tập lập luận giải thích | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện nói: Bài văn giải thích một vấn đề | Cả bài | Không dạy | ||
| Tìm hiểu chung về văn bản hành chính | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Văn bản đề nghị | I. Đặc điểm của văn bản đề nghị III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Văn bản báo cáo | I. Đặc điểm của văn bản báo cáo III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Văn bản đề nghị Văn bản báo cáo | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần II của mỗi bài. | ||
| Hoạt động ngữ văn | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 4 | Chương trình địa phương | Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn) Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn) (tiếp theo) | Cả 02 bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
2.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ | ||||
| 1 | Chương III. Thống kê | §3. Biểu đồ. Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài |
| Luyện tập | Bài tập 18 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| 2 | Chương IV. Biểu thức đại số | §1. Khái niệm về biểu thức đại số | Mục 1. Nhắc lại về biểu thức | Tự học có hướng dẫn |
| §2. Giá trị của một biểu thức đại số và §1 | Bài tập 8 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §3. Đơn thức | Bài tập 14 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 20 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Luyện tập | Bài tập 36, 37 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §6. Cộng trừ đa thức. Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §8. Cộng trừ đa thức một biến. Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| HÌNH HỌC | ||||
| 1 | Chương II. Tam giác | §7. Định lí Py-ta-go. Luyện tập | ?2 | Tự học có hướng dẫn |
| Luyện tập và §7 | Bài tập 61, 62 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. | Mục 1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông | Tự học có hướng dẫn | ||
| Định lí | Tự học có hướng dẫn | |||
| Luyện tập và §8 | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §9. Thực hành ngoài trời | Cả bài | Không dạy | ||
| 2 | Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác | §1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác. | ?2 | Tự học có hướng dẫn |
| Định lí 1 | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Luyện tập và §1 | Bài tập 6, 7 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu. | ?3; ?4 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Định lí 1 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Luyện tập và §2. | Bài tập 11; 13; 14. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác. | ?1; ?2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Luyện tập và §3 | Bài tập 17; 20. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. | Mục 2 a) | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Luyện tập và §4 | Bài tập 25; 30. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §5. Tính chất tia phân giác của một góc. | Mục 1a) | Tự học có hướng dẫn | ||
| Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Luyện tập và §5 | Bài tập 35 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác. | ?1 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Luyện tập và §6 | Bài tập 43 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng. | Mục 1a) và mục 3. Ứng dụng | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Luyện tập và §7 | Bài tập 49; 50; 51 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | |||
| §8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác. | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Luyện tập và §8 | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §9. Tính chất ba đường cao của tam giác. | ?2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập và §9 | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
3. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 8
3.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Khi con tu hú | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Đi đường (Tẩu lộ) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân Pháp) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Đi bộ ngao du (trích Ê-min hay Về giáo dục) | Đọc hiểu văn bản: câu hỏi 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Ông Giuốc- đanh mặc lễ phục (trích Trưởng giả học làm sang) | Đọc- hiểu văn bản: câu hỏi 1, 2, 3, 4 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Đi bộ ngao du (trích Ê-min hay Về giáo dục) Ông Giuốc- đanh mặc lễ phục (trích Trưởng giả học làm sang) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): Bài Đi bộ ngao du: tập trung hướng dẫn học sinh đọc văn bản; trả lời câu hỏi 1, 4 phần Đọc - hiểu văn bản; đọc phần Ghi nhớ ở cuối bài; Bài Ông Giuốc- đanh mặc lễ phục: tập trung hướng dẫn học sinh đọc văn bản; tóm tắt văn bản; nhận biết được chủ đề của văn bản (phần Ghi nhớ); không trả lời các câu hỏi sau bài sau | ||
| Kiểm tra Văn | Cả bài | Không thực hiện | ||
| Trả bài kiểm tra Văn | Cả bài | Không dạy | ||
| Tổng kết phần Văn | Bài tập 2* | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn (tiếp theo) | Bài tập 3* | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn (tiếp theo) | Bài tập 7 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn Tổng kết phần Văn (tiếp theo) Tổng kết phần Văn (tiếp theo) | Cả 03 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 4, 5, 6, 8. | ||
| 2 | Tiếng Việt | Câu nghi vấn Câu cầu khiến Câu cảm thán Câu trần thuật Câu phủ định | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Câu nghi vấn (tiếp theo) | IV. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Câu nghi vấn Câu cầu khiến Câu cảm thán Câu trần thuật Câu phủ định Câu nghi vấn (tiếp theo) | Cả 06 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (3 tiết): - Câu nghi vấn (2 bài): hướng dẫn tự học trong 1 tiết; - Câu cầu khiến, Câu cảm thán: hướng dẫn tự học trong 1 tiết; - Câu trần thuật, Câu phủ định: hướng dẫn tự học trong 1 tiết. Ở mỗi bài, tập trung hướng dẫn học sinh nhận biết đặc điểm hình thức và chức năng của câu. | ||
| Hội thoại Hội thoại (tiếp theo) | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần I của mỗi bài. | |||
| Lựa chọn trật tự từ trong câu (luyện tập) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập và kiểm tra phần Tiếng Việt Ôn tập và kiểm tra phần Tiếng Việt (tiếp theo) | Cả 02 bài | Không thực hiện | ||
| 3 | Tập làm văn | Ôn tập về văn bản thuyết minh | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Hành động nói | I. Hành động nói là gì? III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Hành động nói (tiếp theo) | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Hành động nói Hành động nói (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần II (bài Hành động nói), phần I (bài Hành động nói- tiếp theo). | ||
| Ôn tập về luận điểm | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lô-gíc) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập làm văn bản tường trình | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập làm văn bản thông báo | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 4 | Chương trình địa phương | Chương trình địa phương (phần Tập làm văn) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Chương trình địa phương (phần Văn) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
3.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ | ||||
| 1 | Chương 3. Phương trình bậc nhất một ẩn | §4. Phương trình tích. | ?1; ?3; ?4. | Tự học có hướng dẫn |
| Luyện tập | Bài tập 26 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. | Mục 4. Áp dụng | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập | Bài tập 33 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §5 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | ?3 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 36 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | ?1; ?2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập | Bài tập 43; 49 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §6; §7 và Luyện tập | Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Ôn tập chương | Bài tập 53; 54; 56 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 2 | Chương 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Luyện tập | Bài tập 10; 12 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. | Mục 4. Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0. | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 21; 27 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 28; 32; 33; 34. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| HÌNH HỌC | ||||
| 1 | Chương 3. Tam giác đồng dạng | §1. Định lí Ta - lét trong tam giác | Mục 1. Tỉ số của hai đoạn thẳng | Tự học có hướng dẫn |
| §2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta - lét. | Mục 2. Hệ quả của định lí Ta-let | Không yêu cầu học sinh chứng minh. | ||
| Luyện tập | Bài tập 12; 13; 14. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §2 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §3. Tính chất đường phân giác của tam giác. | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Luyện tập | Bài tập 21; 22. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §3 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng. | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Bài tập 25 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 26 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Bài tập 34 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba. | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Luyện tập | Bài tập 41; 42 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §5; §6; §7 và Luyện tập | Cả 4 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông | Định lí 1; Định lí 2; Định lí 3 | Không yêu cầu học sinh chứng minh. | ||
| Luyện tập | Bài tập 51 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §8 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng | §9. | Tự học có hướng dẫn | ||
| Ôn tập chương | Bài tập 59; 61. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 2 | Chương 4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều | §2. Hình hộp chữ nhật. | Mục 2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song | Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau |
| Bài tập 8; 10. | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §3.Thể tích của hình hộp chữ nhật. | Mục 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc | Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau | ||
| Bài tập 11; 12 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 18 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §1. Hình hộp chữ nhật; §2; §3 và Luyện tập | Cả 4 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng | Bài tập 26 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 32; 35. | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4. Hình lăng trụ đứng; §5; §6. Thể tích của hình lăng trụ đứng và Luyện tập | Cả 4 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều | Mục 3. Hình chóp cụt đều | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 39 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều | Mục 2. Ví dụ | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 42 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §9. Thể tích của hình chóp đều | ? trong mục 2. Ví dụ | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 45; 46 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 48; 50 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §7; §8; §9 và Luyện tập | Cả 4 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Ôn tập chương | Bài tập 55; 57; 58 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
4. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 9
4.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới | Đọc- hiểu văn bản: các câu hỏi 1, 3, 5, 6 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm |
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung trả lời các câu hỏi 2, 4. | |||
| Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La Phông-ten (trích) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Con cò | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Sang thu | Đọc- hiểu văn bản: câu hỏi 2, 3 Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Nói với con | Đọc- hiểu văn bản: câu hỏi 2, 3, 4, 5 Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Sang thu Nói với con | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào đọc văn bản, trả lời câu hỏi 1 phần Đọc - hiểu văn bản và phần Ghi nhớ ở cả hai bài. | ||
| Kiểm tra về thơ | Cả bài | Không thực hiện | ||
| Bến quê (trích) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang (trích Rô-bin-xơn Cru-xô) | Đọc- hiểu văn bản: câu hỏi 1, 2 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Con chó Bấc (trích Tiếng gọi nơi hoang dã) | Đọc- hiểu văn bản: câu hỏi 2, 3, 4 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang (trích Rô-bin-xơn Cru-xô) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung đọc hai văn bản; trả lời các câu hỏi 3, 4 phần Đọc - hiểu văn bản Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang, câu hỏi 1 phần Đọc - hiểu văn bản Con chó Bấc; phần Ghi nhớ ở cả hai bài. | ||
| Con chó Bấc (trích Tiếng gọi nơi hoang dã) | ||||
| Kiểm tra về truyện | Cả bài | Không thực hiện | ||
| Bắc Sơn (trích hồi bốn) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tôi và chúng ta (trích cảnh ba) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tổng kết phần Văn học nước ngoài | Bài tập 1, 2, 3, 5 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn học | Bài tập 1, 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn học (tiếp theo) | A. Nhìn chung về nền văn học Việt Nam | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Tổng kết phần Văn học nước ngoài Tổng kết phần Văn học Tổng kết phần Văn học (tiếp theo) | Cả 03 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào bài tập 4 (bài Tổng kết phần Văn học nước ngoài), bài tập 4 (bài Tổng kết phần Văn học), phần B (bài Tổng kết phần Văn học- tiếp theo). | ||
| 2 | Tiếng Việt | Nghĩa tường minh và hàm ý | II. Luyện tập: các bài tập 3, 4 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Nghĩa tường minh và hàm ý (tiếp theo) | II. Luyện tập: các bài tập 1, 3, 4, 5 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Nghĩa tường minh và hàm ý Nghĩa tường minh và hàm ý (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào các bài tập 1, 2 (bài Nghĩa tường minh và hàm ý), bài tập 2 (bài Nghĩa tường minh và hàm ý- tiếp theo). | ||
| Tổng kết về ngữ pháp | A. Từ loại | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Tổng kết về ngữ pháp (tiếp theo) | D. Các kiểu câu | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Tổng kết về ngữ pháp Tổng kết về ngữ pháp (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần B (bài Tổng kết về ngữ pháp), phần C (bài Tổng kết về ngữ pháp- tiếp theo). | ||
| Kiểm tra phần Tiếng Việt | Cả bài | Không thực hiện | ||
| 3 | Tập làm văn | Liên kết câu và liên kết đoạn văn (Luyện tập) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Luyện tập làm bài nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện nói: Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ | Cả bài | Không dạy | ||
| Luyện tập viết biên bản | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập viết hợp đồng | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi | Cả bài | Không dạy | ||
| 4 | Chương trình địa phương | Chương trình địa phương (phần Tập làm văn) Chương trình địa phương (phần Tập làm văn) (tiếp theo) | Cả 02 bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
4.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ | ||||
| 1 | Chương III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | §5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | ?5 | Tự học có hướng dẫn |
| §6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | ?6; ?7 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập | Bài tập 35; 38 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §5; §6 và Luyện tập | Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| 2 | Chương IV. Hàm số y = ax2(a # 0) - Phương trình bậc hai một ẩn | §2. Đồ thị của hàm y = ax2 (a#0) (tiếp) | ?1; ?2 | Tự học có hướng dẫn |
| Luyện tập | Bài tập 8; 9; 10 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §1. Hàm số y = ax2 (a # 0); § 2 và Luyện tập | Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §3. Phương trình bậc hai một ẩn | ?4; ?5; ?6; ?7 và ví dụ 3. | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 14 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §5. Công thức nghiệm thu gọn. | Bài tập 19 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 21; 23; 24 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai; §5 và Luyện tập | Cả 3 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Luyện tập | Bài tập 30; 31; 32; 33 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Luyện tập | Bài tập 38; 39; 40 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §7. Phương trình quy về phương trình bậc hai và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. | Bài tập 44 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 45; 46; 52; 53 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §8 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Ôn tập chương IV | Bài tập 62; 63; 64; 65; 66 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| HÌNH HỌC | ||||
| 1 | Chương III. Góc với đường tròn | §3. Góc nội tiếp | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh. |
| Bài tập 17; 22 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 23; 24; 25; 26 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §3 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| ?2 | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| §4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | ||
| Bài tập 30 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Bài tập 32; 35 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §4 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §5. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn | ?1; ?2 | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Luyện tập | Bài tập 41; 42; 43 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §5 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §6. Cung chứa góc Luyện tập. | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| §7. Tứ giác nội tiếp. | Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh. | ||
| Luyện tập | Bài tập 58; 59; 60 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §7 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §9. Độ dài đường tròn, cung tròn | Mục 1. Công thức tính độ dài đường tròn | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập | Bài tập 71; 72; 74; 75; 76 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §9 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn | Mục 1: Công thức tính diện tích hình tròn | Tự học có hướng dẫn | ||
| Luyện tập | Bài tập 83; 84; 85; 86; 87 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §10 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Ôn tập chương III | Bài tập 92; 93; 94; 98; 99 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 2 | Chương IV. Hình trụ - Hình nón - Hình cầu | §1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ | Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3. | Không dạy |
| Luyện tập | Bài tập 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §1 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| §2. Hình nón - Diện tích xung quan và thể tích hình nón | Mục 4. Hình nón cụt ; Mục 5. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt | Không dạy | ||
| Bài tập 22 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Luyện tập | Cả bài | Không dạy | ||
| §3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu | Bài tập 32; 34 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 36; 37 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §3 và Luyện tập | Cả 2 bài | Tích hợp thành một bài | ||
| Ôn tập chương 4 | Bài tập 41; 42; 44; 45 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
Trên đây là các nội dung các môn Ngữ văn, Số học, Đại số và Hình học được điều chỉnh theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với cấp THCS.
Với các môn khác, quý khách hàng vui lòng xem cụ thể tại Công văn 1113.
>> Luật sư tư vấn pháp luật Hành chính, gọi: 1900 6162
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Hành chính - Công ty luật Minh Khuê