>> Luật sư tư vấn luật Đất đai về đơn giá bồi thường, gọi:  1900.6162

 

Trả lời:

Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:

1. Cơ sở pháp lý: 

- Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 06/01/2015 của UBND tỉnh Phú Yên quy định về việc ban hành đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

2. Luật sư tư vấn:

Căn cứ theo quy định tại Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 06/01/2015 của UBND tỉnh Phú Yên

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG 

Điều 4: Bảng đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm

>> Xem thêm:  Phân tích vụ án hành chính khiếu kiện quyết định thu hồi đất trên thực tế ?

STT

Danh mục cây

ĐVT

Giống thực sinh

(hữu tính)

Giống mới chiết, ghép

(vô tính)

I

Cây lương thực và cây có tinh bột

 

 

 

 

Ruộng mới cày bừa (hỗ trợ công cày, bừa)

đ/m2

600

 

1

Lúa nước

 

 

 

1.1

Ruộng tốt

 

 

 

 

- Cây đến 2 tháng

đ/m2

2.500

 

 

- Trên 2 tháng

đ/m2

3.500

 

1.2

Ruộng trung bình

 

 

 

 

- Cây đến 2 tháng

đ/m2

2.000

 

 

- Trên 2 tháng

đ/m2

2.872

 

1.3

Ruộng xấu

 

 

 

 

- Cây đến 2 tháng

đ/m2

1.500

 

 

- Trên 2 tháng

đ/m2

2.128

 

2

Lúa rẫy

 

 

 

 

- Cây đến 2 tháng

đ/m2

1.000

 

 

- Trên 2 tháng

đ/m2

1.400

 

3

Sắn mì, khoai lang, khoai từ, mình tinh, chuối nước

 

 

 

a

Cây trồng giống địa phương

 

 

 

 

- Mới trồng chưa có củ

đ/m2

1.500

 

 

- Cây trồng đang có củ

đ/m2

3.000

 

b

 Cây trồng giống cao sản

 

 

 

 

- Mới trồng chưa có củ

đ/m2

2.000

 

 

- Cây trồng đang có củ

đ/m2

4.000

 

4

Khoai môn các loại

 

 

 

 

- Mới trồng chưa có củ

đ/m2

5.000

 

 

- Cây trồng đang có củ

đ/m2

10.000

 

5

Bắp

 

 

 

 

- Mới trồng chưa có bắp

đ/m2

2.800

 

 

- Cây trồng đang có bắp

đ/m2

4.000

 

II

Cây thực phẩm công nghệ và cây nông sản

1

Cỏ cao sản, cỏ tây

đ/m2

5.000

 

2

Cây mía

 

 

 

a

Mía giống địa phương giống cũ (cả gốc)

 

 

 

 

Vụ 1:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

17.000.000

 

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

35.000.000

 

 

Vụ 2:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

15.000.000

 

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

30.000.000

 

 

Vụ 3:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

12.000.000

 

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

25.000.000

 

b

Mía cây giống cao sản (cả gốc)

 

 

 

 

Vụ 1:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

 

27.000.000

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

 

55.000.000

 

Vụ 2:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

 

23.000.000

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

 

47.000.000

 

Vụ 3:

 

 

 

 

- Từ 1-3 tháng

đ/ha

 

15.000.000

 

- Trên 3 tháng

đ/ha

 

30.000.000

3

Mè, đậu các loại

 

 

 

 

- Mới trồng chưa thu hoạch

đ/m2

3.000

 

 

- Thời kỳ đang thu hoạch

đ/m2

6.000

 

III

Rau, củ, gia vị

 

 

 

1

Mướp, bầu, bí, su su, thiên lý

 

 

 

 

- Cây mới trồng chưa leo giàn

“đ/m2

1.500

 

 

- Cây leo giàn nhưng chưa có trái

đ/m2 giàn

4.000

 

 

- Cây có trái đang thu hoạch tốt

đ/m2 giàn

8.000

 

2

Cây gấc

 

 

 

 

- Cây mới trồng chưa leo giàn

đ/gốc

8.000

 

 

- Cây leo giàn nhưng chưa có trái

đ/gốc

15.000

 

 

- Cây leo giàn đang có trái

đ/gốc

60.000

 

3

Dưa leo, đậu đũa, khổ qua

đ/m2

13.000

 

4

Cà các loại (4 cây/m2)

đ/m2

37.000

 

5

Cây ớt (5 cây/m2)

đ/m2

15.000

 

6

Riềng, sả, nghệ, gừng

đ/m2

9.000

 

7

Củ kiệu, bạc hà

đ/m2

25.000

 

8

Hành, tỏi, hẹ, củ nén

đ/m2

11.000

 

9

Rau thơm các loại (húng, mùi…)

đ/m2

13.000

 

10

Lá dứa, lá lốt, lá gai, ngổ, diếp cá

đ/m2

7.000

 

11

Sắn nước (củ đậu)

đ/m2

13.000

 

12

Củ cải, cà rốt

đ/m2

15.000

 

13

Cải bắp, su hào, su lơ

đ/m2

15.000

 

14

Các loại rau xanh

đ/m2

15.000

 

IV

Các loại cây khác

 

 

 

1

Cây thuốc nam các loại

đ/m2

6.000

 

2

Cây thuốc lá

đ/m2

6.000

 

3

Cây bông vải

đ/m2

5.000

 

4

Cây dâu tằm

đ/m2

5.000

 

5

Cây dưa các loại (trừ dưa leo, dưa hấu)

đ/m2

8.000

 

6

Cây dưa hấu

đ/m2

10.000

 

7

Cây sen, cây súng

đ/m2

12.000

 

8

Cây nha đam

đ/m2

17.000

 

9

Cây thơm tàu

đ/cây

 

 

 

- Loại < 1="">

 

4.000

 

 

- Loại ≥ 1 năm

 

9.000

 

10

Cây bông cúc, vạn thọ, hoa hồng

đ/m2

20.000

 

11

Cây huệ, lay ơn, hoa trúc lá, sống đời

đ/m2

22.000

 

13

Cây bông giờ

đ/m2

15.000

 

14

Cây hoa càng cua

đ/m2

10.000

 

15

Cây mào gà, thược dược và các loại hoa khác bán hàng tháng

đ/m2

8.000

 

16

Cây sâm nam

đ/m2

10.000

 

Đối với các loại cây rau, màu, nông sản khác trồng xen với các loại cây ngắn ngày thì ngoài đơn giá bồi thường cho cây trồng chính, mức giá bồi thường cho các cây trồng xen không quá 50% so với đơn giá rau, màu, nông sản cùng loại.

Trên đây là tư vấn của Luật Minh Khuê về Đơn giá bồi thường mới đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ?​ . Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại gọi ngay số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Đất đai - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Nguyên tắc bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất ? Không có sổ đỏ có được bồi thường không ?