Giảm đầu tư (DISINVEST) là ngưng đầu tư tiền vào một công ty hoặc một nước với mục đích kiếm lợi trong tương lai; để giảm khoản tiền đầu tư: Nhiều chính phủ đã giảm đầu tư vào các nước đang phát triển vì tình trạng bất ổn chính trị. Sự khủng hoảng kinh tế ngắn hạn khiến cho nhiều công ty giảm đầu tư.
(To stop investing money in a company or country with the aim of making a future profit; to reduce the amount of money invested: Many governments have disinvested from the developing country because of political unrest. The recession has caused many companies to disinvest).