Hạ giá (SELLING OFF) là giá hạ xuống. Từ này có thể liên quan đến Thị trường chung, một nhóm chứng khoán hoặc đợt phát hành chứng khoán cá biệt. Khi có nhiều cổ phần được đặt bán hơn các lệnh mua chúng, thì giá sẽ hạ xuống và thị trường được coi là hạ giá.
Declining prices. Term may refer to the general market, a group of stocks, or an individual issue. When more shares are offered for sale than there are orders to buy them, prices will decline, and the market is said to be selling off.