Để lập Báo cáo tài chính, đầu tiên bạn phải có phần mềm HTKK 3.8.2, nếu chưa có bạn tải về tại: HTKK 3.8.2 - Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế (Tải về
Hướng dẫn lập BCTC:
- Từ menu chức năng “Báo cáo tài chính” chọn “Bộ Báo cáo tài chính B01a - DNN (TT133/TT-BTC) ”
1. Lập Báo cáo tình hình tài chính năm (thuộc bộ BCTC mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Các chỉ tiêu cần nhập:
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Định dạng dữ liệu |
| 1 | 2 | 3 | 4/5 |
| TÀI SẢN | |||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | Nhập kiểu số >=0 | |
| II. Đầu tư tài chính | 120 | Hỗ trợ tính theo công thức [120] = [121] + [122] + [123] + [124], không cho sửa, tổng có thể âm | |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 121 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 122 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 123 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*) | 124 | Nhập số <=0 hiển="" thị="" dưới="" dạng=""> | |
| III. Các khoản phải thu | 130 | Hỗ trợ tính theo công thức [130] = [131]+ [132] + [133] + [134] + [135] + [136], không cho sửa, tổng có thể âm |
| 1. Phải thu của khách hàng | 131 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | Nhập kiểu số >=0 |
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 133 | Nhập kiểu số >=0 |
| 4. Phải thu khác | 134 | Nhập kiểu số >=0 |
| 5. Tài sản thiếu chờ xử lý | 135 | Nhập kiểu số >=0 |
| 6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) | 136 | Nhập <=0 hiển="" thị=""> |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | Hỗ trợ tính theo công thức [140] = [141] + [142], không cho sửa |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*) | 142 | Nhập <=0 hiển="" thị=""> |
| V. Tài sản cố định | 150 | Hỗ trợ tính theo công thức [150]= [151] + [152], không cho sửa |
| - Nguyên giá | 151 | Nhập kiểu số >=0 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 152 | Nhập <=0 hiển thị" (...), kiểm tra là |152|n><=[151], cảnh báo đỏ “trị="" tuyệt đối="" chỉ="" tiêu="" [152]="" phải="" nhỏ="" hơn="" hoặc="" bằng chỉ="" tiêu=""> |
| VI. Bất động sản đầu tư | 160 | Hỗ trợ tính theo công thức [160] = [161]+ [162], không cho sửa |
| - Nguyên giá | 161 | Nhập kiểu số >=0 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 162 | Nhập <=0 hiển thị (...), kiểm tra là |162| ><=[161], cảnh báo cảnh báo đỏ “Trị tuyệt đối chỉ tiêu [162] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [161]” |
| 170 180 | Nhập kiểu số >=0 Hỗ trợ tính theo công thức [180] = [181]+ [182], không cho sửa |
| 181 182 | Nhập kiểu số >=0 Nhập kiểu số >=0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=[110+120+130+140+15 0+160+170+180) | 200 | Hỗ trợ tính theo công thức [200] = [110]+[120]+[130]+[140]+[150]+ [160]+[170]+[180], không cho sửa |
| NGUỒN VỐN | ||
| I. Nợ phải trả | 300 | Công thức [300] = [311] + …+ [320], không cho sửa |
| 1. Phải trả người bán | 311 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Người mua trả tiền trước | 312 | Nhập kiểu số >=0 |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | Nhập kiểu số >=0 |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | Nhập kiểu số >=0 |
| 5. Phải trả khác | 315 | Nhập kiểu số >=0 |
| 6. Vay và nợ thuê tài chính | 316 | Nhập kiểu số >=0 |
| 7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 317 | Nhập kiểu số >=0 |
| 8. Dự phòng phải trả | 318 | Nhập số âm, dương |
| 9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 319 | Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng "Chỉ tiêu [319] không được phép âm, đề nghị xem lại" |
| 10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 320 | Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng "Chỉ tiêu [320] không được phép âm, đề nghị xem lại" |
| II. Vốn chủ sở hữu | 400 | Hỗ trợ tính theo công thức [400] = [411]+…+[417], không cho sửa |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | Nhập kiểu số >=0 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 413 | Nhập kiểu số >=0 |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) | 414 | Nhập <= 0="" hiển="" thị=""> |
| 5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 415 | Nhập kiểu số âm, dương |
| 6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | 416 | Nhập kiểu số >=0 |
| 7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 417 | Nhập kiểu số âm, dương |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400) | 500 | Công thức, không cho sửa, kiểm tra chỉ tiêu [500] = chỉ tiêu [200], nếu vi phạm cảnh báo đỏ “Chỉ tiêu [500] phải bằng chỉ tiêu [200]” Kiểm tra chỉ tiêu [500] khác 0 tại cột số cuối năm, nếu vi phạm cảnh báo đỏ “Số cuối năm của chỉ tiêu [500] phải khác 0” |
2. Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Các chỉ tiêu cần nhập
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Định dạng dữ liệu |
| 1 | 2 | 3 | 4/5 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | Nhập kiểu số >=0. Kiểm tra chỉ tiêu [02] <= chỉ="" tiêu="" [01].="" nếu="" không="" thỏa="" mãn=""> báo vàng | |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và | 10 | Hỗ trợ tính theo công thức |
| cung cấp dịch vụ (10= 01-02) | chỉ tiêu [10]= chỉ tiêu [01]- chỉ tiêu [02], không cho sửa, tổng có thể âm | |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | Nhập kiểu số >=0 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 20 | Hỗ trợ tính theo công thức chỉ tiêu [20]= chỉ tiêu [10]- chỉ tiêu [11], không cho sửa, tổng có thể âm |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | Nhập kiểu số >=0 |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | Nhập kiểu số >=0 |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | Nhập kiểu số >=0, kiểm tra chỉ tiêu [23] <= chỉ="" tiêu="" [22],="" cảnh="" báo="" đỏ="" ‘chỉ="" tiêu="" [23]="" phải="" nhỏ="" hơn="" hoặc="" bằng=""> tiêu [22]” |
| 8. Chi phí quản lý kinh doanh | 24 | Nhập âm dương |
| 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 - 24) | 30 | Hỗ trợ tính theo công thức [30]= [20] + [21] - [22] - [24], không cho sửa, tổng có thể âm |
| 10. Thu nhập khác | 31 | Nhập kiểu số >=0 |
| 11. Chi phí khác | 32 | Nhập kiểu số >=0 |
| 12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) | 40 | Hỗ trợ tính theo công thức [40] = [31] - [32], không cho sửa, tổng có thể âm |
| 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | Hỗ trợ tính theo công thức [50] = [30] + [40], không cho sửa, tổng có thể âm |
| 14. Chi phí thuế TNDN | 51 | Nhập kiểu số >=0 |
| 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 - 51) | 60 | Hỗ trợ tính theo công thức [60]=[50] - [51], không cho sửa, tổng có thể âm |
3. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC. Các chỉ tiêu cần nhập:
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Định dạng dữ liệu / |
| 1 | 2 | 3 | 4/5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ | 02 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 03 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 4. Tiền lãi vay đã trả | 04 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 05 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | Nhập kiểu số >=0 |
| 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 07 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | Hỗ trợ tính theo công thức [20]=[01]+[02]+[03]+[04]+[05]+[06 ]+[07], không cho sửa, tổng có thể âm |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 21 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 22 | Nhập âm dương |
| 3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 23 | Nhập kiểu số <> |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 24 | Nhập kiểu số >=0 |
| 5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | Nhập kiểu số >=0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | Hỗ trợ tính theo công thức [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25], không cho sửa, tổng có thể âm |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | Nhập kiểu số <> |
| 3. Tiền thu từ đi vay | 33 | Nhập kiểu số >=0 |
| 4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính | 34 | Nhập kiểu số <> |
| 5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 35 | Nhập kiểu số <> |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35], không cho sửa, tổng có thể âm |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho sửa, tổng có thể âm |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | Nhập kiểu số >=0 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | Nhập âm, dương |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ([70] = [50]+[60]+[61]) | 70 | Hỗ trợ tính theo công thức [70] = [50]+[60]+[61], không cho sửa, tổng có thể âm |
4. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC
Các chỉ tiêu cần nhập
| Chỉ tiêu | M ã số | Thuyế t minh | Định dạng dữ liệu / |
| 1 | 2 | 3 | 4/5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | Nhập âm, dương |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | 02 | Hỗ trợ tính theo công thức [02]=[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08], không cho sửa, tổng có thể âm |
| - Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT | 03 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| - Các khoản dự phòng | 04 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 05 | Nhập âm, dương |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 06 | Nhập âm, dương |
| - Chi phí lãi vay | 07 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| - Các khoản điều chỉnh khác | 08 | Nhập âm, dương |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 09 | Hỗ trợ tính theo công thức [09]=[10]+[11]+[12]+[13]+[14]+[15]+[16]+[17]+[1 8], không cho sửa, tổng có thể âm |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 10 | Nhập âm, dương |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 11 | Nhập âm, dương |
| - Tăng, giảm | 12 | Nhập âm, dương |
| Chỉ tiêu | M ã số | Thuyế t minh | Định dạng dữ liệu / |
| các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | |||
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 13 | Nhập âm, dương | |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 14 | Nhập âm, dương | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 15 | Nhập kiểu số <> | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 16 | Nhập kiểu số <> | |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 17 | Nhập kiểu số >=0 | |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 18 | Nhập kiểu số <> | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | Hỗ trợ tính theo công thức [20]=[01]+[02]+[09], không cho sửa, tổng có thể âm | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây | 21 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| Chỉ tiêu | M ã số | Thuyế t minh | Định dạng dữ liệu / |
| dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | |||
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 22 | Nhập âm dương | |
| 3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 23 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> | |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 24 | Nhập kiểu số >=0 | |
| 5.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | Nhập kiểu số >=0 | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | Hỗ trợ tính theo công thức [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25], không cho sửa, tổng có thể âm | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | Nhập kiểu số >=0 |
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 3. Tiền thu từ đi vay | 33 | Nhập kiểu số >=0 |
| 4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ gốc thuê tài chính | 34 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| 5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 35 | Nhập <=0, hiển="" thị=""> |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35], không cho sửa, tổng có thể âm |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) | 50 | Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho sửa, tổng có thể âm |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | Nhập kiểu số >=0 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | Nhập âm dương |
| Tiền và tương | 70 | Hỗ trợ tính theo công thức [70] = [50]+[60]+[61], |
| Chỉ tiêu | M ã số | Thuyế t minh | Định dạng dữ liệu / |
| đương tiền | không cho sửa, tổng có thể âm | ||
| cuối kỳ | |||
| ([70] = | |||
| [50]+[60]+[61] |
5. Lập Bảng cân đối tài khoản năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
| Số hiệu tài khoản | Tên tài khoản | Kiểm tra định dạng Cột 1,2,3,4 (Các dòng công thức là UD hỗ trợ, không cho sửa) | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | ||||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||
| 111 | Tiền mặt | [111] = [1111] [1112] | + | ||||||
| 1111 | Tiền Việt Nam | Nhập >=0 | |||||||
| 1112 | Ngoại tệ | Nhập >=0 | |||||||
| 112 | Tiền gửi Ngân hàng | [112] = [1121] [1122] | + | ||||||
| 1121 | Tiền Việt Nam | Nhập >=0 | |||||||
| 1122 | Ngoại tệ | Nhập >=0 | |||||||
| 121 | Chứng khoán kinh doanh | Nhập >=0 | |||||||
| 128 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | [128] [1281]+[1288] | = | ||||||
| 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | Nhập >=0 | |||||||
| 1288 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | Nhập >=0 | |||||||
| 131 | Phải thu của khách hàng | Nhập >=0 | |||||||
| 133 | Thuế GTGT được khấu trừ | [133]=[1331]+[1332] |
| 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | Nhập >=0 |
| 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | Nhập >=0 |
| 136 | Phải thu nội bộ | [136]=[1361]+[1368] |
| 1361 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | Nhập >=0 |
| 1368 | Phải thu nội bộ khác | Nhập >=0 |
| 138 | Phải thu khác | [138]=[1381]+[1386] +[1388] |
| 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý | Nhập >=0 |
| 1386 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | Nhập >=0 |
| 1388 | Phải thu khác | Nhập >=0 |
| 141 | Tạm ứng | Nhập >=0 |
| 151 | Hàng mua đang đi đường | Nhập >=0 |
| 152 | Nguyên liệu, vật liệu | Nhập >=0 |
| 153 | Công cụ, dụng cụ | Nhập >=0 |
| 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dang dang dở | Nhập >=0 |
| 155 | Thành phẩm | Nhập >=0 |
| 156 | Hàng hóa | Nhập >=0 |
| 157 | Hàng gửi đi bán | Nhập >=0 |
| 211 | Tài sản cố định | [211]=[2111]+[2112] +[2113] |
| 2111 | TSCĐ hữu hình | Nhập >=0 |
| 2112 | TSCĐ thuê tài chính | Nhập >=0 |
| 2113 | TSCĐ vô hình | Nhập >=0 |
| 214 | Hao mòn tài sản cố định | [214]=[2141]+[2142] +2…+[2147] |
| 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | Nhập >=0 |
| 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | Nhập >=0 |
| 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | Nhập >=0 |
| 2147 | Hao mòn bất động sản đầu tư | Nhập >=0 |
| 217 | Bất động sản đầu tư | Nhập >=0 |
| 228 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | [228]=[2281]+[2288] |
| 2281 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | Nhập >=0 |
| 2288 | Đầu tư khác | Nhập >=0 |
| 229 | Dự phòng tổn thất tài sản | [229]=[2291]+[2292] +[2293]+[2294] |
| 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | Nhập >=0 |
| 2292 | Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác | Nhập >=0 |
| 2293 | Dự phòng phải thu khó đòi | Nhập >=0 |
| 2294 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | Nhập >=0 |
| 241 | Xây dựng cơ bản dở dang | [241]=[2411]+[2412] +[2413] |
| 2411 | Mua sắm TSCĐ | Nhập >=0 |
| 2412 | Xây dựng cơ bản | Nhập >=0 |
| 2413 | Sửa chữa lớn TSCĐ | Nhập >=0 |
| 242 | Chi phí trả trước | Nhập >=0 |
| LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ | ||
| 331 | Phải trả cho người bán | Nhập >=0 |
| 333 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | [333]=[3331]+[3332] +[3333]+[3334]+[333 5]+[3336]+[3337]+[3338]+[3339] |
| 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | [3331]=[33311]+[333 12] |
| 33311 | Thuế GTGT đầu ra | Nhập >=0 |
| 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | Nhập >=0 |
| 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập >=0 |
| 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | Nhập >=0 |
| 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Nhập >=0 |
| 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | Nhập >=0 |
| 3336 | Thuế tài nguyên | Nhập >=0 |
| 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | Nhập >=0 |
| 3338 | Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác | [3338]=[33381]+[333 82] |
| 33381 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập >=0 |
| 33382 | Các loại thuế khác | Nhập >=0 |
| 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | Nhập >=0 |
| 334 | Phải trả người lao động | Nhập >=0 |
| 335 | Chi phí phải trả | Nhập >=0 |
| 336 | Phải trả nội bộ | [336]=[3361]+[3368] |
| 3361 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | Nhập >=0 |
| 3368 | Phải trả nội bộ khác | Nhập >=0 |
| 338 | Phải trả, phải nộp khác | [338]=[3381]+[3382] +[3383]+[3384]+[338 5]+[3386]+[3387]+[3 388] |
| 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết | Nhập >=0 |
| 3382 | Kinh phí công đoàn | Nhập >=0 |
| 3383 | Bảo hiểm xã hội | Nhập >=0 |
| 3384 | Bảo hiểm y tế | Nhập >=0 |
| 3385 | Bảo hiểm thất nghiệp | Nhập >=0 |
| 3386 | Nhận ký quỹ, ký cược | Nhập >=0 |
| 3387 | Doanh thu chưa thực hiện | Nhập >=0 |
| 3388 | Phải trả, phải nộp khác | Nhập >=0 |
| 341 | Vay và nợ thuê tài chính | [341]=[3411]+[3412] |
| 3411 | Các khoản đi vay | Nhập >=0 |
| 3412 | Nợ thuê tài chính | Nhập >=0 |
| 352 | Dự phòng phải trả | [352]=[3521]+[3522] +[3524] |
| 3521 | Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa | Nhập >=0 |
| 3522 | Dự phòng bảo hành công trình xây dựng | Nhập >=0 |
| 3524 | Dự phòng phải trả khác | Nhập >=0 |
| 353 | Quỹ khen thưởng phúc lợi | [353]=[3531]+[3532] +[3533]+[3534] |
| 3531 | Quỹ khen thưởng | Nhập >=0 |
| 3532 | Quỹ phúc lợi | Nhập >=0 |
| 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | Nhập >=0 |
| 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | Nhập >=0 |
| 356 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | [356]=[3561]+[3562] |
| 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Nhập >=0 |
| 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | Nhập >=0 |
| LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU | ||
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | [411]=[4111]+4…+[4 118] |
| 4111 | Vốn góp của chủ sở hữu | Nhập >=0 |
| 4112 | Thặng dư vốn cổ phần | Nhập >=0 |
| 4118 | Vốn khác | Nhập >=0 |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Nhập >=0 |
| 418 | Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | Nhập >=0 |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | Nhập >=0 |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | [421]=[4211]+[4212] |
| 4211 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước | Nhập >=0 |
| 4212 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay | Nhập >=0 |
| LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU | ||
| 511 | Doanh thu bán | [511]=[5111]+[5112] |
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| hàng và cung cấp dịch vụ | +5…+[5118] | ||||||
| 5111 | Doanh thu bán hàng hóa | Nhập >=0 | |||||
| 5112 | Doanh thu bán thành phẩm | Nhập >=0 | |||||
| 5113 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | Nhập >=0 | |||||
| 5118 | Doanh thu khác | Nhập >=0 | |||||
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | Nhập >=0 | |||||
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH | |||||||
| 611 | Mua hàng | Nhập >=0 | |||||
| 631 | Giá thành sản xuất | Nhập >=0 | |||||
| 632 | Giá vốn hàng bán | Nhập >=0 | |||||
| 635 | Chi phí tài chính | Nhập >=0 | |||||
| 642 | Chi phí quản lý kinh doanh | [642]=[6421]+[6422] | |||||
| 6421 | Chi phí bán hàng | Nhập >=0 | |||||
| 6422 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Nhập >=0 | |||||
| LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
| 711 | Thu nhập khác | Nhập >=0 | ||||
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | ||||||
| 811 | Chi phí khác | Nhập >=0 | ||||
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | Nhập >=0 | ||||
| TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | ||||||
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | Nhập >=0 | ||||
| Tổng cộng | UD tự động tính toán các cột 1,2,3,4,5,6 theo CT: =[111] + [112] + [121] + [128]+[131] + [133] + [136]+[138] + [141] + [151]+ [152] + [153] + [154] + [155] + [156] + [157] + [211]+ [214] + [217] + [228] + [229] + [241] + [242] + [331] +[333] + [334] + [335] + [336]+[338] + [341] + [352] + [353] + [356] + [411] + [413] + [418] + [419] + [421] + [511] + [515] + [611] + [631] + [632] +[635] + [642] + [711] + [811] + [821] + [911]. | |||||
Bạn đang theo dõi bài viết được biên soạn bởi Công ty Luật Minh Khuê. Quý khách hàng gặp khó khăn trong quá trình cài đặt, nâng cấp phần mềm, vui lòng liên hệ với cơ quan thuế để được hỗ trợ, hoặc bấm gọi 1900.6162 bấm phím lẻ số 5 để được hỗ trợ trực tiếp.
Chuyên viên: Nguyễn Quỳnh - Bộ phận tư vấn pháp luật thuế - Công ty Luật Minh Khuê