>> Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua điện thoại gọi:  - 1900.6162

­­­­­­­­­­­BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

Số: 6168 /TB-HĐKT

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                       Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2012

THÔNG BÁO

Kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư

Thực hiện Thông tư số 21/2010/TT-BTP ngày 01 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp ban hành Quy chế tập sự hành nghề luật sư, Quyết định số 4397/QĐ-BTP ngày 05/12/2011 về việc thành lập Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư khu vực thành phố Hà Nội, trong các ngày từ 01 đến 03/6/2012, Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư khu vực thành phố Hà Nội đã tổ chức kiểm tra kết quả tập sự cho người tập sự hành nghề luật sư của 19 Đoàn luật sư. Căn cứ kết quả chấm điểm của Ban Chấm thi, Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư khu vực thành phố Hà Nội thông báo cho các Đoàn luật sư có người tập sự hành nghề luật sư tham dự kiểm tra về điểm kiểm tra và kết quả kiểm tra của người tập sự hành nghề luật sư đã tham dự kiểm tra (có danh sách kèm theo công văn này).

Ban Chủ nhiệm Đoàn luật sư có trách nhiệm thông báo kết quả kiểm tra cho từng người tập sự hành nghề luật sư và làm thủ tục đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư cho những người đạt yêu cầu theo thông báo này; những người không đạt yêu cầu kiểm tra thì được gia hạn tập sự hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 9 của Quy chế tập sự hành nghề luật sư được ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTP ngày 01/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Những thí sinh không đồng ý với kết quả kiểm tra bài kiểm tra viết có quyền làm đơn đề nghị phúc tra gửi Chủ tịch Hội đồng kiểm tra. Đơn đề nghị phúc tra được gửi về Bộ Tư pháp, 58 -60 Trần Phú, Hà Nội trước ngày 24/8/2012.

Nơi nhận:

- Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư có người tập sự hành nghề luật sư tham dự kiểm tra;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các thành viên Hội đồng (để biết);

- Liên đoàn luật sư Việt Nam (để biết);

- Sở Tư pháp (để biết);

- Lưu: VT. Vụ BTTP.

TM. HỘI ĐỒNG KIỂM TRA

CHỦ TỊCH

THỨ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

  Lê Hồng Sơn

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

CAO THỊ LAN

ANH

1980

Hải Phòng

001

Vắng

ĐÀO MAI

ANH

1977

Hà Nội

002

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐOÀN THỊ LAN

ANH

1987

Hà Nội

003

5.0

5.0

8.0

Đạt

HÀ VĂN

ANH

1983

Hà Nội

004

4.0

5.0

5.5

Không đạt

HOÀNG TUẤN

ANH

1970

Hà Nội

005

6.0

6.0

8.5

Đạt

LÊ TUẤN

ANH

1978

Nghệ An

006

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN BÙI ANH

TUẤN

1984

Hà Nội

007

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN HỒNG

ANH

1978

Hà Nội

008

5.5

7.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ LAN

ANH

1985

Hà Nội

009

5.0

7.0

8.0

Đạt

NGUYỄN THỊ LAN

ANH

1982

Hà Nội

010

5.0

5.5

6.5

Đạt

TRẦN THỊ PHƯƠNG

ANH

1977

Hà Nội

011

Vắng

TRẦN TUẤN

ANH

1982

Hưng Yên

012

3.0

5.0

7.0

Không đạt

TRẦN VIỆT

ANH

1988

Hà Nội

013

5.0

6.0

9.0

Đạt

VŨ THỊ KIỀU

ANH

1974

Hà Nội

014

5.0

7.5

8.0

Đạt

VŨ THỊ KIM

ANH

1975

Hà Nội

015

Vắng

NGUYỄN GIA

ÁNH

1984

Hà Nội

016

5.0

5.0

7.5

Đạt

NGÔ THÀNH

BA

1977

Hà Nội

017

3.0

6.5

7.0

Không đạt

ĐỖ VĂN

BÀO

1959

Hải Phòng

018

5.5

5.0

5.0

Đạt

ĐÀO VĂN

BẢY

1975

Hải Phòng

019

4.0

3.5

4.5

Không đạt

TRẦN THỊ NGỌC

BÍCH

1978

Hà Nội

020

5.0

7.0

7.5

Đạt

HÀ THỊ THANH

BÌNH

1975

Hải Phòng

021

5.0

7.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

BÌNH

1987

Hà Nội

022

6.0

6.5

7.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

BÌNH

1987

Hà Nội

023

6.0

5.0

7.0

Đạt

PHẠM DUY

BÌNH

1983

Hà Nội

024

7.0

5.0

6.0

Đạt

LÊ TIẾN

CÁT

1966

Hà Nội

025

5.5

5.0

6.5

Đạt

HOÀNG ĐÌNH

CẦN

1975

Hà Nội

026

5.5

6.0

7.0

Đạt

BÙI THỊ KIM

CHI

1976

Hải Phòng

027

7.0

5.5

7.0

Đạt

PHẠM QUANG

CHI

1966

Hải Phòng

028

2.5

3.5

5.0

Không đạt

TÔ KIM

CHI

1985

Hà Nội

029

5.5

5.0

6.5

Đạt

TRẦN NGUYỄN HỮU

CHI

1977

Thừa Thiên Huế

030

5.0

7.0

6.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

CHIẾN

1984

Hải Phòng

031

5.5

7.0

7.0

Đạt

NGUYỄN QUANG

CHIẾN

1972

Hải Phòng

032

3.0

5.5

7.5

Không đạt

PHAN VĂN

CHIỀU

1987

Nghệ An

033

5.0

8.0

5.0

Đạt

TRẦN VĂN

CHINH

1986

Hưng Yên

034

5.0

5.0

5.5

Đạt

ĐÀM QUỐC

CHÍNH

1972

Hà Nội

035

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐẶNG THÀNH

CHUNG

1980

Hà Nội

036

6.0

6.5

5.5

Đạt

NGUYỄN CHÍ

CHUNG

1957

Hà Nội

037

4.0

4.0

5.5

Không đạt

VŨ THỊ

CÚC

1955

Hà Nội

038

1.5

5.5

6.5

Không đạt

VŨ BẮC

CỪ

1953

Hà Nam

039

4.0

5.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN ĐÌNH

CƯỜNG

1963

Hà Nội

040

6.0

3.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN THUỴ

CƯỜNG

1984

Hà Nội

041

Vắng

VŨ HUY

CƯỜNG

1973

Hà Nội

042

5.0

4.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN QUỐC

DÂN

1975

Hà Nội

043

5.0

5.5

5.5

Đạt

VŨ KHÁNH

DIN

1982

Hà Nội

044

5.0

7.0

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ

DƠN

1986

Hưng Yên

045

5.5

5.0

4.0

Không đạt

VŨ HUY

DU

1983

Hà Nội

046

Vắng

HOÀNG KIM

DUNG

1981

Hà Nội

047

5.0

5.5

5.5

Đạt

LƯƠNG THUÝ

DUNG

1978

Hà Nội

048

3.5

5.0

4.0

Không đạt

MAI THỊ KIM

DUNG

1979

Hà Nội

049

4.5

7.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ KIM

DUNG

1986

Hà Nội

050

5.0

7.0

5.5

Đạt

TRẦN THUỲ

DUNG

1986

Hà Nội

051

5.0

6.0

5.5

Đạt

DƯƠNG VIỆT

DŨNG

1983

Hà Nội

052

7.0

5.0

4.0

Không đạt

LÊ TRỌNG

DŨNG

1986

Hà Nội

053

5.0

6.5

5.5

���t

NGÔ TẤN

DŨNG

1964

Hà Nội

054

7.5

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

DŨNG

1977

Hà Nội

055

6.0

5.0

4.5

Không đạt

TRẦN VĂN

DŨNG

1975

Hà Nội

056

5.5

6.5

7.0

Đạt

VŨ QUANG

DŨNG

1975

Hà Nội

057

5.0

5.5

6.0

Đạt

ĐỖ ĐẠI

DƯƠNG

1984

Hải Phòng

058

5.0

5.5

6.0

Đạt

PHẠM KỲ

DƯƠNG

1972

Hà Nội

059

5.0

6.5

5.5

Đạt

ĐOÀN TRƯỜNG

ĐẠI

1986

Quảng Ninh

060

5.5

5.0

6.0

Đạt

ĐỒNG NAM

ĐÀN

1982

Hà Nội

061

3.5

6.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN QUỐC

ĐẠT

1960

Hà Nội

062

5.0

6.0

5.5

Đạt

TRẦN VĂN

ĐIỆN

1986

Hà Nội

063

5.0

5.0

6.0

Đạt

PHẠM HỒNG

ĐIỆP

1966

Hải Phòng

064

5.5

6.0

6.0

Đạt

LÊ VĂN

ĐỖ

1964

Hà Nội

065

Vắng

MAI ĐỨC

ĐÔNG

1985

Hà Nội

066

5.5

5.0

6.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

ĐỒNG

1980

Hà Nội

067

6.0

6.0

6.0

Đạt

PHẠM MINH

ĐỨC

1981

Hà Nội

068

5.5

5.5

6.5

Đạt

VƯƠNG VIỆT

ĐỨC

1973

Hà Nội

069

Vắng

NGUYỄN THỊ

GIANG

1985

Hà Nội

070

4.0

5.0

4.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ HƯƠNG

GIANG

1981

Hà Nội

071

5.0

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THUỲ

GIANG

1985

Hà Nội

072

7.0

6.0

6.5

Đạt

NGUYỄN YÊN

GIANG

1976

Hà Nội

073

4.0

7.0

6.0

Không đạt

TRẦN VĂN

GIANG

1978

Hà Nội

074

5.0

5.5

5.0

Đạt

HOÀNG TRỌNG

GIÁP

1983

Hà Nội

075

5.0

5.0

4.0

Không đạt

NGÔ THỊ

1982

Hà Nội

076

5.0

6.0

5.5

Đạt

NGUYỄN MẠNH

1969

Hà Nội

077

4.0

6.0

6.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ MINH

1959

Hải Phòng

078

3.5

5.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN THUÝ

1978

Hải Phòng

079

5.0

5.0

8.5

Đạt

NHÂM MẠNH

1975

Hà Nội

080

Vắng

PHẠM THỊ THU

1966

Hải Phòng

081

4.5

6.0

3.5

Không đạt

TRẦN THỊ

1981

Hà Nội

082

5.0

8.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THANH

HẢI

1987

Hà Nội

083

5.0

6.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THANH

HẢI

1978

Hà Nội

084

4.5

6.0

5.5

Không đạt

NGUYỄN TRỌNG

HẢI

1977

Nghệ An

085

5.5

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN VĨNH

HẢI

1974

Thái Bình

086

5.0

4.0

6.0

Không đạt

TRẦN THANH

HẢI

1986

Hà Nội

087

6.0

6.0

7.0

Đạt

VŨ VĂN

HẢI

1985

Hà Nội

088

5.0

4.0

6.0

Không đạt

BÙI KHẮC

HANH

1984

Hà Nội

089

7.0

6.0

6.5

Đạt

DƯƠNG THỊ BÍCH

HẠNH

1980

Hà Nội

090

Vắng

ĐẶNG MỸ

HẠNH

1986

Hà Nội

091

5.5

5.0

6.5

Đạt

ĐỖ VĂN

HẠNH

1978

Hải Phòng

092

5.5

8.0

6.0

Đạt

PHAN VĂN

HÀO

1985

Hà Nội

093

5.0

4.0

7.5

Không đạt

ĐÀM THỊ

HẢO

1977

Hà Nội

094

5.5

7.5

7.5

Đạt

NGUYỄN QUANG

HẢO

1977

Nghệ An

095

5.5

6.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ MINH

HẢO

1956

Hà Nội

096

1.0

5.0

5.5

Không đạt

PHẠM THỊ BÍCH

HẢO

1978

Hà Nội

097

5.0

7.0

7.5

Đạt

BÙI VÂN

HẰNG

1985

Hà Nội

098

5.0

5.5

5.0

Đạt

LÔ THU

HẰNG

1984

Hà Nội

099

3.5

6.5

6.5

Không đạt

NGÔ THỊ  THU

HẰNG

1983

Hà Nội

100

5.0

5.5

5.0

Đạt

TRỊNH ĐẶNG THU

HẰNG

1987

Hà Nội

101

5.5

5.0

5.0

Đạt

ĐƯỜNG NGỌC

HÂN

1974

Hà Nội

102

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

HIÊN

1985

Hà Nội

103

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGÔ THỊ THU

HIỀN

1984

Hà Nội

104

Vắng

PHẠM VĂN

HIỂN

1965

Hà Nội

105

Vắng

VŨ VĂN

HIỂN

1977

Thái Bình

106

Vắng

BÙI QUỐC

HIỆP

1977

Hải Phòng

107

Vắng

HÀ HOÀNG

HIỆP

1979

Hà Nội

108

6.0

5.5

8.5

Đạt

NGUYỄN THIỆN

HIỆP

1982

Hà Nội

109

5.0

5.5

6.0

Đạt

VÕ VĂN

HIỆP

1976

Thừa Thiên Huế

110

5.5

5.0

6.5

Đạt

BÙI THỊ MINH

HIẾU

1985

Hà Nội

111

4.5

6.5

5.5

Không đạt

BÙI TRUNG

HIẾU

1987

Hà Nội

112

6.0

4.5

6.0

Không đạt

PHÍ VĂN

HIẾU

1971

Hà Nội

113

5.0

7.5

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ NHƯ

HOA

1981

Hà Nội

114

Vắng

NGUYỄN THỊ NHƯ

HOA

1975

Thái Bình

115

3.0

4.0

5.0

Không đạt

PHẠM VĂN

HOA

1960

Hải Phòng

116

4.0

5.0

6.0

Không đạt

LÊ QUANG

HOÀ

1977

Hà Nội

117

4.0

5.0

1.5

Không đạt

TRẦN PHƯƠNG

HOÀI

1973

Hải Phòng

118

6.0

4.5

4.0

Không đạt

NGUYỄN DUY

HOÀNG

1973

Hà Nội

119

6.0

4.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN HẢI

HOÀNG

1982

Hà Nội

120

4.0

6.5

7.0

Không đạt

NGUYỄN HUY

HOÀNG

1974

Hà Nội

121

7.5

5.5

8.0

Đạt

NGUYỄN LÊ

HOÀNG

1973

Nghệ An

122

4.5

5.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN THANH

HOÀNG

1980

Hà Nội

123

5.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN TRỌNG

HOÀNG

1978

Hà Nội

124

6.0

6.0

6.5

Đạt

PHẠM HỮU

HOÀNG

1984

Hà Nội

125

5.0

5.0

7.0

Đạt

VŨ THỊ

HỒNG

1979

Hà Nội

126

6.0

6.5

5.0

Đạt

TRẦN MINH

HUẤN

1950

Sơn La

127

3.0

4.0

6.0

Không đạt

TRƯƠNG BÍCH

HUỆ

1976

Hà Nội

128

5.0

6.0

6.5

Đạt

ĐÀM MẠNH

HÙNG

1955

Sơn La

129

5.0

5.0

5.0

Đạt

HOÀNG MẠNH

HÙNG

1975

Hà Nội

130

4.5

5.5

7.5

Không đạt

HOÀNG MẠNH

HÙNG

1977

Hải Phòng

131

6.5

5.0

6.0

Đạt

HOÀNG VĂN

HÙNG

1983

Hà Nội

132

0.5

5.5

6.5

Không đạt

HÙNG

1981

Nghệ An

133

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN MẠNH

HÙNG

1980

Hà Nội

134

6.0

8.0

7.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

HÙNG

1985

Hà Nội

135

6.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN QUỐC

HÙNG

1962

Hải Phòng

136

5.0

5.0

7.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

HÙNG

1983

Hà Nội

137

5.0

5.5

6.0

Đạt

PHAN MẠNH

HÙNG

1979

Hà Nội

138

5.0

5.5

6.5

Đạt

TRẦN QUỐC

HÙNG

1963

Hà Nội

139

6.0

7.0

7.0

Đạt

TRẦN XUÂN

HÙNG

1978

Hà Nội

140

6.5

6.5

8.0

Đạt

VŨ MẠNH

HÙNG

1983

Hà Nội

141

5.0

4.0

6.0

Không đạt

ĐÀO QUỐC

HUY

1977

Hà Nội

142

5.5

5.0

7.0

Đạt

TRẦN LÊ

HUY

1979

Hà Nội

143

2.0

5.0

5.0

Không đạt

VŨ KHẮC

HUY

1983

Hà Nội

144

6.5

5.0

6.5

Đạt

ĐỖ THU

HUYỀN

1984

Hà Nội

145

5.0

5.5

6.5

Đạt

HOÀNG QUỐC

HƯNG

1972

Hà Nội

146

4.5

5.0

6.5

Không đạt

NGUYỄN ĐÌNH

HƯNG

1974

Nghệ An

147

3.5

4.0

6.5

Không đạt

LÊ THỊ LAN

HƯƠNG

1982

Hà Nội

148

5.0

5.0

8.0

Đạt

LÊ THỊ LIÊN

HƯƠNG

1985

Hà Nội

149

Vắng

LƯU THỊ THU

HƯƠNG

1982

Hải Phòng

150

4.0

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ HỒNG

HƯƠNG

1986

Hà Nội

151

5.5

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ MAI

HƯƠNG

1966

Hà Nội

152

4.0

7.0

4.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ THU

HƯƠNG

1985

Hà Nội

153

7.5

7.0

5.0

Đạt

LÊ THỊ

HƯỜNG

1984

Hà Nội

154

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN THỊ THU

HƯỜNG

1984

Hà Nội

155

Vắng

ĐẶNG VĂN

KHẢI

1985

Hà Nội

156

5.0

5.0

6.0

Đạt

GIÁP QUANG

KHẢI

1975

Bắc Giang

157

6.5

4.5

7.0

Không đạt

NGUYỄN QUANG

KHẢI

1976

Hải Phòng

158

4.5

6.0

7.0

Không đạt

TRẦN BẢO

KHANH

1950

Hà Nội

159

3.5

3.0

6.0

Không đạt

ĐẶNG THỊ VÂN

KHÁNH

1986

Hà Nội

160

Vắng

NGUYỄN HUY

KHÁNH

1964

Hà Nội

161

4.0

5.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN PHƯƠNG

KHÁNH

1985

Hà Nội

162

5.5

6.0

7.0

Đạt

NGUYỄN TỬ

KHUÊ

1984

Hà Nội

163

5.5

6.0

4.0

Không đạt

PHÙNG THỊ THU

KHUÊ

1979

Hà Nội

164

5.0

5.0

4.5

Không đạt

NÔNG VĂN

KHƯƠNG

1988

Lạng Sơn

165

5.5

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

KIÊN

1984

Hà Nội

166

5.5

8.0

7.0

Đạt

PHẠM TRUNG

KIÊN

1984

Hà Nội

167

4.0

5.0

7.5

Không đạt

ĐÀO VĂN

LAI

1962

Hải Phòng

168

3.0

4.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN NGỌC

LAN

1982

Hà Nội

169

5.0

5.0

7.5

Đạt

VÕ THỊ HƯƠNG

LAN

1979

Hà Nội

170

4.5

5.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN VĂN

LÂM

1984

Hà Nội

171

4.0

6.0

6.5

Không đạt

ĐẶNG QUANG

LÂN

1977

Hà Nội

172

4.5

6.5

7.0

Không đạt

HOÀNG THU

1975

Hà Nội

173

5.0

6.5

7.0

Đạt

NGÔ THỊ CẨM

LỆ

1985

Hà Nội

174

5.0

6.5

7.5

Đạt

VŨ ĐỨC

LỊCH

1970

Hà Nội

175

6.0

6.5

7.0

Đạt

PHẠM VĂN

LIÊM

1984

Hà Nội

176

5.5

5.5

5.0

Đạt

LÊ THỊ BÍCH

LIÊN

1986

Hà Nội

177

5.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN ĐỨC

LIÊN

1961

Hà Nội

178

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐỖ MỸ

LINH

1979

Hà Nội

179

4.5

5.0

7.0

Không đạt

NGÔ THUỲ

LINH

1987

Hà Nội

180

5.0

6.0

7.0

Đạt

HOÀNG THĂNG

LONG

1974

Hà Nội

181

4.0

6.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN VĨNH

LONG

1979

Hà Nội

182

5.5

5.0

7.0

Đạt

PHÙNG NGỌC

LONG

1976

Hà Nội

183

3.5

6.0

6.5

Không đạt

TRẦN HẠ

LONG

1982

Hải Phòng

184

6.0

6.0

7.0

Đạt

VŨ HOÀNG

LONG

1976

Quảng Ninh

185

4.0

5.0

7.0

Không đạt

LÊ THỊ

LỘC

1983

Hà Nội

186

5.0

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ THU

LƯƠNG

1965

Hà Nội

187

3.5

4.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ THANH

MAI

1984

Hà Nội

188

5.0

6.5

7.0

Đạt

PHAN TUYẾT

MAI

1980

Hà Nội

189

6.0

7.5

6.5

Đạt

PHÙNG THỊ THANH

MAI

1985

Hà Nội

190

5.0

5.0

8.0

Đạt

ĐỖ KHỎE

MẠNH

1986

Hà Nội

191

5.0

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

MẾN

1975

Hà Nội

192

5.0

5.5

7.0

Đạt

ĐINH PHẠM VĂN

MINH

1985

Hà Nội

193

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐỖ QUANG

MINH

1974

Hà Nội

194

3.5

6.5

4.5

Không đạt

LÊ VĂN

MINH

1961

Hà Nội

195

5.0

5.0

5.5

Đạt

NGUYỄN TUẤN

MINH

1980

Hà Nội

196

4.0

5.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN TUỆ

MINH

1984

Hà Nội

197

Vắng

VŨ ĐỨC

MINH

1959

Hà Nội

198

2.5

4.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN THẾ

MỪNG

1977

Hà Nội

199

6.5

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ HUYỀN

MY

1981

Hà Nội

200

6.5

5.0

6.5

Đạt

NGUYỄN THI TRÀ

MY

1977

Quảng Ninh

201

Vắng

ĐỖ THÀNH

NAM

1987

Hà Nội

202

5.0

7.5

5.0

Đạt

PHẠM HỒNG

NÂNG

1954

Hải Phòng

203

5.5

5.0

5.0

Đạt

LÊ AN

NGA

1977

Hà Nội

204

5.0

5.5

5.0

Đạt

PHẠM THỊ

NGA

1981

Hà Nội

205

Vắng

NGUYỄN ANH

NGỌC

1973

Hà Nội

206

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

NGỌC

1986

Hà Nội

207

5.0

6.5

7.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

NGỌC

1964

Hà Nội

208

5.0

5.0

4.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ HỒNG

NGUYÊN

1981

Hà Nội

209

3.5

5.0

5.0

Không đạt

LÊ THỊ

NGUYỆT

1979

Hà Nội

210

5.0

6.0

5.0

Đạt

NGUYỄN NHƯ

NGUYỆT

1979

Hà Nội

211

5.5

5.5

7.0

Đạt

LÊ VĂN

NHẬT

1984

Hà Nội

212

6.0

5.5

6.0

Đạt

NGUYỄN HUY

NHUẬN

1947

Hà Nội

213

6.0

5.0

5.0

Đạt

TRẦN PHƯƠNG

NHUNG

1984

Hà Nội

214

4.5

5.0

6.0

Không đạt

VÕ THỊ TUYẾT

NHUNG

1956

Hà Nội

215

6.0

4.5

2.5

Không đạt

ĐOÀN THỊ

NỤ

1984

Hà Nội

216

5.0

7.5

4.0

Không đạt

HỒ THỊ HOÀNG

OANH

1982

Thừa Thiên Huế

217

4.0

5.0

6.0

Không đạt

LÊ THỊ

OANH

1977

Hà Nội

218

5.0

5.0

5.0

Đạt

MAI TIẾN

PHONG

1968

Hà Nội

219

2.5

6.0

5.0

Không đạt

KIỀU DIỄM

PHÚC

1973

Hà Nội

220

5.0

6.0

3.5

Không đạt

NGUYỄN ĐỨC

PHÚC

1978

Quảng Ninh

221

5.0

5.5

6.5

Đạt

TÔ HOÀNG

PHÚC

1978

Hà Nội

222

4.0

5.0

6.5

Không đạt

NGUYỄN TRÁC

PHƯƠNG

1971

Hà Nội

223

4.5

5.0

5.5

Không đạt

TRẦN VIỆT

PHƯƠNG

1975

Hà Nội

224

8.5

5.0

6.0

Đạt

TRỊNH THẾ

PHƯƠNG

1977

Hà Nội

225

8.5

6.0

5.5

Đạt

LƯU VĂN

QUANG

1985

Hà Nội

226

5.0

7.0

7.0

Đạt

NGUYỄN THANH

QUANG

1972

Hà Nội

227

4.0

5.0

6.5

Không đạt

PHAN NGỌC

QUANG

1976

Tuyên Quang

228

4.5

6.0

6.0

Không đạt

PHẠM HỒNG

QUẢNG

1978

Hà Nội

229

7.5

7.0

6.0

Đạt

PHẠM HỒNG

QUÂN

1960

Thái Bình

230

Vắng

TRẦN MẠNH

QUÂN

1958

Hà Nội

231

Vắng

HOÀNG THỊ ÚT

QUYÊN

1984

Hà Nội

232

4.5

6.5

6.0

Không đạt

CHU QUỐC

QUỲNH

1983

Phú Thọ

233

4.5

6.0

4.5

Không đạt

LÊ THUÝ

QUỲNH

1975

Hải Phòng

234

3.5

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ NHƯ

QUỲNH

1983

Hà Nội

235

3.5

7.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN THUÝ

QUỲNH

1978

Hà Nội

236

6.0

3.5

5.0

Không đạt

NGUYỄN TRƯỜNG

SA

1987

Hà Nội

237

7.0

6.0

5.5

Đạt

PHẠM NGỌC

1984

Hà Nội

238

5.0

4.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN VĂN

SINH

1971

Hà Nội

239

4.0

4.0

6.0

Không đạt

BÙI VĂN

SƠN

1976

Hà Nội

240

3.0

4.0

5.0

Không đạt

ĐẶNG TRƯỜNG

SƠN

1974

Hà Nội

241

5.0

7.0

6.5

Đạt

LÊ VĂN

SƠN

1969

Hà Nội

242

4.5

6.5

6.5

Không đạt

PHẠM ĐĂNG

SƠN

1972

Hà Nội

243

5.0

5.0

6.0

Đạt

TRẦN NAM

SƠN

1971

Hà Nội

244

5.5

7.5

7.0

Đạt

ĐỖ ĐỨC

SỰ

1964

Hà Nội

245

5.0

5.5

5.5

Đạt

PHẠM ĐÌNH

SỨC

1984

Hà Nội

246

4.5

6.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN VĂN

TÁM

1982

Hà Nội

247

1.5

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN MINH

TÂN

1963

Hà Nội

248

3.5

5.0

4.0

Không đạt

NGUYỄN QUANG

THÁM

1954

Hải Phòng

249

5.0

5.0

5.0

Đạt

HOÀNG HẢI

THANH

1978

Hải Phòng

250

4.0

5.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ

THANH

1983

Hà Nội

251

4.5

6.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ GIANG

THANH

1980

Hà Nội

252

5.5

6.0

4.5

Không đạt

PHẠM ĐỨC

THANH

1983

Hà Nội

253

5.0

6.0

4.0

Không đạt

CAO TUẤN

THÀNH

1976

Hà Nội

254

5.5

6.0

5.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

THÀNH

1957

Hà Nội

255

3.0

5.5

5.0

Không đạt

MAI THỊ

THẢO

1986

Hà Nội

256

5.0

5.5

5.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

THẢO

1967

Hưng Yên

257

4.0

5.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

THẢO

1982

Nghệ An

258

5.0

6.0

4.5

Không đạt

VŨ THỊ

THẢO

1983

Hà Nội

259

5.0

5.5

5.0

Đạt

GIÁP THỊ HỒNG

THẮM

1984

Hà Nội

260

5.0

6.0

5.0

Đạt

HOÀNG VĨNH

THẮNG

1974

Hà Nội

261

4.5

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN ĐỨC

THẮNG

1975

Hà Nội

262

5.0

5.5

6.0

Đạt

NGUYỄN NHẬT

THĂNG

1979

Hà Nội

263

5.0

6.0

6.5

Đạt

NGUYỄN PHÚ

THẮNG

1975

Hà Nội

264

4.0

5.0

6.0

Không đạt

TÔ HỒNG

THẾ

1985

Hà Nội

265

6.0

6.5

5.5

Đạt

LÊ TRỌNG

THÊM

1986

Hà Nội

266

4.0

8.0

6.5

Không đạt

HOÀNG VĂN

THIỀU

1978

Hà Nội

267

4.0

5.0

4.0

Không đạt

DƯƠNG XUÂN

THÌN

1952

Hà Nội

268

4.0

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN GIA

THÌN

1976

Hà Nội

269

6.0

5.5

5.0

Đạt

ĐẶNG THỊ VÂN

THỊNH

1982

Hà Nội

270

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐỖ ĐỨC

THỊNH

1979

Hải Phòng

271

5.0

5.5

4.0

Không đạt

MAI HÙNG

THỊNH

1984

Hà Nội

272

5.0

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN THẾ

THỌ

1983

Hải Phòng

273

4.0

8.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN VĂN

THÔNG

1967

Hà Nội

274

3.0

5.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ HỒNG

THƠM

1982

Quảng Trị

275

4.5

5.0

7.5

Không đạt

LÊ THỊ THANH

THUÝ

1985

Hà Nội

276

5.0

6.0

6.0

Đạt

LÊ THỊ

THUỶ

1979

Hà Nội

277

4.0

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ THU

THUỶ

1984

Hà Nội

278

5.5

7.5

6.5

Đạt

NINH THỊ THANH

THUỶ

1977

Hà Nội

279

5.0

8.0

6.0

Đạt

VŨ VĂN

THỨC

1982

Hà Nội

280

5.5

5.5

5.5

Đạt

PHẠM THỊ

THƯƠNG

1984

Hà Nội

281

4.0

5.5

4.0

Không đạt

Bị trừ 20% điểm bài thi kỹ năng luật sư do bị lập biên bản vì mang tài liệu vào phòng thi

ĐẶNG VĂN

TIẾN

1970

Hưng Yên

282

3.5

5.0

5.5

Không đạt

NGUYỄN GIA

TIỆP

1967

Hải Phòng

283

2.5

6.0

4.5

Không đạt

PHẠM ĐỨC

TOÀN

1984

Hà Nội

284

Vắng

VŨ THỊ CẨM

TRANG

1978

Hà Nội

285

6.0

5.5

5.0

Đạt

BÙI

TRANH

1953

Hà Nội

286

5.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ TUYẾT

TRINH

1983

Lạng Sơn

287

5.5

5.0

5.0

Đạt

TRẦN QUANG

TRÌNH

1978

Hải Dương

288

5.0

5.0

5.0

Đạt

HÀ CHÍ

TRUNG

1986

Hà Nội

289

5.0

6.5

6.0

Đạt

KHUẤT VĂN

TRUNG

1986

Hà Nội

290

5.5

5.5

6.0

Đạt

LÊ VĂN

TRUNG

1983

Hà Nội

291

5.0

4.5

7.0

Không đạt

BÙI VĂN

TRƯỜNG

1977

Bắc Ninh

292

5.0

5.5

5.0

Đạt

ĐOÀN VĂN

TRƯỜNG

1978

Hải Phòng

293

4.0

6.0

6.0

Không đạt

LÊ MINH

TRƯỜNG

1985

Nam Định

294

5.0

8.0

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ THANH

1976

Hà Nội

295

3.0

5.5

6.0

Không đạt

TẠ VĂN

1980

Hà Nội

296

5.0

5.5

5.0

Đạt

TRẦN ANH

1985

Hà Nội

297

5.0

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN ANH

TUẤN

1972

Hà Nội

298

5.5

5.0

7.0

Đạt

LÊ NGỌC

TUẤN

1985

Hà Nội

299

5.0

6.0

6.0

Đạt

LÊ NGỌC

TUẤN

1977

TPHCM

300

5.0

5.5

7.0

Đạt

LÊ THANH

TUẤN

1982

Hà Tĩnh

301

5.0

5.5

6.0

Đạt

NGUYỄN HỮU

TUẤN

1975

Hà Nội

302

7.0

6.0

6.0

Đạt

PHẠM VĂN

TUẤN

1985

Hà Nội

303

4.0

5.0

7.0

Không đạt

TRỊNH ANH

TUẤN

1983

Hà Nội

304

3.5

5.0

6.0

Không đạt

HÀ TRÍ

TUỆ

1979

Hà Nội

305

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGHIÊM THANH

TÙNG

1973

Hà Nội

306

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN MẠNH

TÙNG

1984

Hà Nội

307

4.0

5.0

5.0

Không đạt

PHẠM THANH

TÙNG

1982

Hà Nội

308

4.5

5.5

5.0

Không đạt

ĐỖ NGỌC

TUYÊN

1982

Thái Bình

309

Vắng

CHU THỊ

TUYẾN

1962

Hà Nội

310

4.0

5.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN GIA

TUYẾN

1958

Hà Nội

311

Vắng

NGUYỄN XUÂN

TỨ

1952

Hải Phòng

312

4.5

5.0

6.0

Không đạt

VŨ NGỌC

TƯỜNG

1962

Hà Nội

313

5.5

7.0

7.0

Đạt

ĐẶNG THỊ THU

VÂN

1987

Hà Nội

314

5.0

5.5

7.0

Đạt

PHẠM THỊ THUÝ

VÂN

1984

Hà Nội

315

5.0

7.5

7.0

Đạt

TẠ NGỌC

VÂN

1982

Hà Nội

316

5.0

6.0

6.0

Đạt

HOÀNG VĂN

VIỆT

1984

Hà Nội

317

6.0

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

VIỆT

1975

Hà Nội

318

5.0

6.0

5.0

Đạt

VŨ ANH

VIỆT

1986

Hải Dương

319

5.0

6.5

6.0

Đạt

TĂNG THỊ THUÝ

VINH

1981

Hà Nội

320

6.0

5.0

7.0

Đạt

LƯU HẢI

1987

Hà Nội

321

5.5

6.5

7.0

Đạt

NGUYỄN ANH

1975

Hải Phòng

322

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐẶNG VĂN

VƯỢNG

1986

Hà Nội

323

5.0

5.5

7.0

Đạt

ĐINH DANH

VƯỢNG

1978

Hải Phòng

324

5.5

6.0

7.0

Đạt

LÊ THỊ ANH

XUÂN

1977

Hà Nội

325

5.0

5.5

7.0

Đạt

LÊ THỊ

YẾN

1982

Hà Nội

326

Vắng

MA VĂN

YÊN

1962

Hà Nội

327

4.0

4.0

5.0

Không đạt

TRẦN THỊ HOÀNG

ĐIỆP

1954

Hải Phòng

328

4.5

4.5

5.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

GIÁP QUANG

KHẢI

1975

Bắc Giang

157

6.5

4.5

7.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

BÙI VĂN

TRƯỜNG

1977

Bắc Ninh

292

5.0

5.5

5.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

VŨ BẮC

CỪ

1953

Hà Nam

039

4.0

5.5

6.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

ĐÀO MAI

ANH

1977

Hà Nội

002

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐOÀN THỊ LAN

ANH

1987

Hà Nội

003

5.0

5.0

8.0

Đạt

HÀ VĂN

ANH

1983

Hà Nội

004

4.0

5.0

5.5

Không đạt

HOÀNG TUẤN

ANH

1970

Hà Nội

005

6.0

6.0

8.5

Đạt

NGUYỄN BÙI ANH

TUẤN

1984

Hà Nội

007

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN HỒNG

ANH

1978

Hà Nội

008

5.5

7.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ LAN

ANH

1985

Hà Nội

009

5.0

7.0

8.0

Đạt

NGUYỄN THỊ LAN

ANH

1982

Hà Nội

010

5.0

5.5

6.5

Đạt

TRẦN THỊ PHƯƠNG

ANH

1977

Hà Nội

011

Vắng

TRẦN VIỆT

ANH

1988

Hà Nội

013

5.0

6.0

9.0

Đạt

VŨ THỊ KIỀU

ANH

1974

Hà Nội

014

5.0

7.5

8.0

Đạt

VŨ THỊ KIM

ANH

1975

Hà Nội

015

Vắng

NGUYỄN GIA

ÁNH

1984

Hà Nội

016

5.0

5.0

7.5

Đạt

NGÔ THÀNH

BA

1977

Hà Nội

017

3.0

6.5

7.0

Không đạt

TRẦN THỊ NGỌC

BÍCH

1978

Hà Nội

020

5.0

7.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ

BÌNH

1987

Hà Nội

022

6.0

6.5

7.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

BÌNH

1987

Hà Nội

023

6.0

5.0

7.0

Đạt

PHẠM DUY

BÌNH

1983

Hà Nội

024

7.0

5.0

6.0

Đạt

LÊ TIẾN

CÁT

1966

Hà Nội

025

5.5

5.0

6.5

Đạt

HOÀNG ĐÌNH

CẦN

1975

Hà Nội

026

5.5

6.0

7.0

Đạt

TÔ KIM

CHI

1985

Hà Nội

029

5.5

5.0

6.5

Đạt

ĐÀM QUỐC

CHÍNH

1972

Hà Nội

035

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐẶNG THÀNH

CHUNG

1980

Hà Nội

036

6.0

6.5

5.5

Đạt

NGUYỄN CHÍ

CHUNG

1957

Hà Nội

037

4.0

4.0

5.5

Không đạt

VŨ THỊ

CÚC

1955

Hà Nội

038

1.5

5.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN ĐÌNH

CƯỜNG

1963

Hà Nội

040

6.0

3.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN THUỴ

CƯỜNG

1984

Hà Nội

041

Vắng

VŨ HUY

CƯỜNG

1973

Hà Nội

042

5.0

4.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN QUỐC

DÂN

1975

Hà Nội

043

5.0

5.5

5.5

Đạt

VŨ KHÁNH

DIN

1982

Hà Nội

044

5.0

7.0

5.5

Đạt

VŨ HUY

DU

1983

Hà Nội

046

Vắng

HOÀNG KIM

DUNG

1981

Hà Nội

047

5.0

5.5

5.5

Đạt

LƯƠNG THUÝ

DUNG

1978

Hà Nội

048

3.5

5.0

4.0

Không đạt

MAI THỊ KIM

DUNG

1979

Hà Nội

049

4.5

7.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ KIM

DUNG

1986

Hà Nội

050

5.0

7.0

5.5

Đạt

TRẦN THUỲ

DUNG

1986

Hà Nội

051

5.0

6.0

5.5

Đạt

DƯƠNG VIỆT

DŨNG

1983

Hà Nội

052

7.0

5.0

4.0

Không đạt

LÊ TRỌNG

DŨNG

1986

Hà Nội

053

5.0

6.5

5.5

Đạt

NGÔ TẤN

DŨNG

1964

Hà Nội

054

7.5

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

DŨNG

1977

Hà Nội

055

6.0

5.0

4.5

Không đạt

TRẦN VĂN

DŨNG

1975

Hà Nội

056

5.5

6.5

7.0

Đạt

VŨ QUANG

DŨNG

1975

Hà Nội

057

5.0

5.5

6.0

Đạt

PHẠM KỲ

DƯƠNG

1972

Hà Nội

059

5.0

6.5

5.5

Đạt

ĐỒNG NAM

ĐÀN

1982

Hà Nội

061

3.5

6.5

5.5

Không đạt

NGUYỄN QUỐC

ĐẠT

1960

Hà Nội

062

5.0

6.0

5.5

Đạt

TRẦN VĂN

ĐIỆN

1986

Hà Nội

063

5.0

5.0

6.0

Đạt

LÊ VĂN

ĐỖ

1964

Hà Nội

065

Vắng

MAI ĐỨC

ĐÔNG

1985

Hà Nội

066

5.5

5.0

6.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

ĐỒNG

1980

Hà Nội

067

6.0

6.0

6.0

Đạt

PHẠM MINH

ĐỨC

1981

Hà Nội

068

5.5

5.5

6.5

Đạt

VƯƠNG VIỆT

ĐỨC

1973

Hà Nội

069

Vắng

NGUYỄN THỊ

GIANG

1985

Hà Nội

070

4.0

5.0

4.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ HƯƠNG

GIANG

1981

Hà Nội

071

5.0

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THUỲ

GIANG

1985

Hà Nội

072

7.0

6.0

6.5

Đạt

NGUYỄN YÊN

GIANG

1976

Hà Nội

073

4.0

7.0

6.0

Không đạt

TRẦN VĂN

GIANG

1978

Hà Nội

074

5.0

5.5

5.0

Đạt

HOÀNG TRỌNG

GIÁP

1983

Hà Nội

075

5.0

5.0

4.0

Không đạt

NGÔ THỊ

1982

Hà Nội

076

5.0

6.0

5.5

Đạt

NGUYỄN MẠNH

1969

Hà Nội

077

4.0

6.0

6.5

Không đạt

NHÂM MẠNH

1975

Hà Nội

080

Vắng

TRẦN THỊ

1981

Hà Nội

082

5.0

8.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THANH

HẢI

1987

Hà Nội

083

5.0

6.0

7.5

Đạt

NGUYỄN THANH

HẢI

1978

Hà Nội

084

4.5

6.0

5.5

Không đạt

TRẦN THANH

HẢI

1986

Hà Nội

087

6.0

6.0

7.0

Đạt

VŨ VĂN

HẢI

1985

Hà Nội

088

5.0

4.0

6.0

Không đạt

BÙI KHẮC

HANH

1984

Hà Nội

089

7.0

6.0

6.5

Đạt

DƯƠNG THỊ BÍCH

HẠNH

1980

Hà Nội

090

Vắng

��ẶNG MỸ

HẠNH

1986

Hà Nội

091

5.5

5.0

6.5

Đạt

PHAN VĂN

HÀO

1985

Hà Nội

093

5.0

4.0

7.5

Không đạt

ĐÀM THỊ

HẢO

1977

Hà Nội

094

5.5

7.5

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ MINH

HẢO

1956

Hà Nội

096

1.0

5.0

5.5

Không đạt

PHẠM THỊ BÍCH

HẢO

1978

Hà Nội

097

5.0

7.0

7.5

Đạt

BÙI VÂN

HẰNG

1985

Hà Nội

098

5.0

5.5

5.0

Đạt

LÔ THU

HẰNG

1984

Hà Nội

099

3.5

6.5

6.5

Không đạt

NGÔ THỊ  THU

HẰNG

1983

Hà Nội

100

5.0

5.5

5.0

Đạt

TRỊNH ĐẶNG THU

HẰNG

1987

Hà Nội

101

5.5

5.0

5.0

Đạt

ĐƯỜNG NGỌC

HÂN

1974

Hà Nội

102

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

HIÊN

1985

Hà Nội

103

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGÔ THỊ THU

HIỀN

1984

Hà Nội

104

Vắng

PHẠM VĂN

HIỂN

1965

Hà Nội

105

Vắng

HÀ HOÀNG

HIỆP

1979

Hà Nội

108

6.0

5.5

8.5

Đạt

NGUYỄN THIỆN

HIỆP

1982

Hà Nội

109

5.0

5.5

6.0

Đạt

BÙI THỊ MINH

HIẾU

1985

Hà Nội

111

4.5

6.5

5.5

Không đạt

BÙI TRUNG

HIẾU

1987

Hà Nội

112

6.0

4.5

6.0

Không đạt

PHÍ VĂN

HIẾU

1971

Hà Nội

113

5.0

7.5

7.5

Đạt

NGUYỄN THỊ NHƯ

HOA

1981

Hà Nội

114

Vắng

LÊ QUANG

HOÀ

1977

Hà Nội

117

4.0

5.0

1.5

Không đạt

NGUYỄN DUY

HOÀNG

1973

Hà Nội

119

6.0

4.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN HẢI

HOÀNG

1982

Hà Nội

120

4.0

6.5

7.0

Không đạt

NGUYỄN HUY

HOÀNG

1974

Hà Nội

121

7.5

5.5

8.0

Đạt

NGUYỄN THANH

HOÀNG

1980

Hà Nội

123

5.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN TRỌNG

HOÀNG

1978

Hà Nội

124

6.0

6.0

6.5

Đạt

PHẠM HỮU

HOÀNG

1984

Hà Nội

125

5.0

5.0

7.0

Đạt

VŨ THỊ

HỒNG

1979

Hà Nội

126

6.0

6.5

5.0

Đạt

TRƯƠNG BÍCH

HUỆ

1976

Hà Nội

128

5.0

6.0

6.5

Đạt

HOÀNG MẠNH

HÙNG

1975

Hà Nội

130

4.5

5.5

7.5

Không đạt

HOÀNG VĂN

HÙNG

1983

Hà Nội

132

0.5

5.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN MẠNH

HÙNG

1980

Hà Nội

134

6.0

8.0

7.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

HÙNG

1985

Hà Nội

135

6.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

HÙNG

1983

Hà Nội

137

5.0

5.5

6.0

Đạt

PHAN MẠNH

HÙNG

1979

Hà Nội

138

5.0

5.5

6.5

Đạt

TRẦN QUỐC

HÙNG

1963

Hà Nội

139

6.0

7.0

7.0

Đạt

TRẦN XUÂN

HÙNG

1978

Hà Nội

140

6.5

6.5

8.0

Đạt

VŨ MẠNH

HÙNG

1983

Hà Nội

141

5.0

4.0

6.0

Không đạt

ĐÀO QUỐC

HUY

1977

Hà Nội

142

5.5

5.0

7.0

Đạt

TRẦN LÊ

HUY

1979

Hà Nội

143

2.0

5.0

5.0

Không đạt

VŨ KHẮC

HUY

1983

Hà Nội

144

6.5

5.0

6.5

Đạt

ĐỖ THU

HUYỀN

1984

Hà Nội

145

5.0

5.5

6.5

Đạt

HOÀNG QUỐC

HƯNG

1972

Hà Nội

146

4.5

5.0

6.5

Không đạt

LÊ THỊ LAN

HƯƠNG

1982

Hà Nội

148

5.0

5.0

8.0

Đạt

LÊ THỊ LIÊN

HƯƠNG

1985

Hà Nội

149

Vắng

NGUYỄN THỊ HỒNG

HƯƠNG

1986

Hà Nội

151

5.5

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ MAI

HƯƠNG

1966

Hà Nội

152

4.0

7.0

4.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ THU

HƯƠNG

1985

Hà Nội

153

7.5

7.0

5.0

Đạt

LÊ THỊ

HƯỜNG

1984

Hà Nội

154

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN THỊ THU

HƯỜNG

1984

Hà Nội

155

Vắng

ĐẶNG VĂN

KHẢI

1985

Hà Nội

156

5.0

5.0

6.0

Đạt

TRẦN BẢO

KHANH

1950

Hà Nội

159

3.5

3.0

6.0

Không đạt

ĐẶNG THỊ VÂN

KHÁNH

1986

Hà Nội

160

Vắng

NGUYỄN HUY

KHÁNH

1964

Hà Nội

161

4.0

5.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN PHƯƠNG

KHÁNH

1985

Hà Nội

162

5.5

6.0

7.0

Đạt

NGUYỄN TỬ

KHUÊ

1984

Hà Nội

163

5.5

6.0

4.0

Không đạt

PHÙNG THỊ THU

KHUÊ

1979

Hà Nội

164

5.0

5.0

4.5

Không đạt

NGUYỄN NGỌC

KIÊN

1984

Hà Nội

166

5.5

8.0

7.0

Đạt

PHẠM TRUNG

KIÊN

1984

Hà Nội

167

4.0

5.0

7.5

Không đạt

NGUYỄN NGỌC

LAN

1982

Hà Nội

169

5.0

5.0

7.5

Đạt

VÕ THỊ HƯƠNG

LAN

1979

Hà Nội

170

4.5

5.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN VĂN

LÂM

1984

Hà Nội

171

4.0

6.0

6.5

Không đạt

ĐẶNG QUANG

LÂN

1977

Hà Nội

172

4.5

6.5

7.0

Không đạt

HOÀNG THU

1975

Hà Nội

173

5.0

6.5

7.0

Đạt

NGÔ THỊ CẨM

LỆ

1985

Hà Nội

174

5.0

6.5

7.5

Đạt

VŨ ĐỨC

LỊCH

1970

Hà Nội

175

6.0

6.5

7.0

Đạt

PHẠM VĂN

LIÊM

1984

Hà Nội

176

5.5

5.5

5.0

Đạt

LÊ THỊ BÍCH

LIÊN

1986

Hà Nội

177

5.5

5.0

7.0

Đạt

NGUYỄN ĐỨC

LIÊN

1961

Hà Nội

178

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐỖ MỸ

LINH

1979

Hà Nội

179

4.5

5.0

7.0

Không đạt

NGÔ THUỲ

LINH

1987

Hà Nội

180

5.0

6.0

7.0

Đạt

HOÀNG THĂNG

LONG

1974

Hà Nội

181

4.0

6.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN VĨNH

LONG

1979

Hà Nội

182

5.5

5.0

7.0

Đạt

PHÙNG NGỌC

LONG

1976

Hà Nội

183

3.5

6.0

6.5

Không đạt

LÊ THỊ

LỘC

1983

Hà Nội

186

5.0

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ THU

LƯƠNG

1965

Hà Nội

187

3.5

4.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ THANH

MAI

1984

Hà Nội

188

5.0

6.5

7.0

Đạt

PHAN TUYẾT

MAI

1980

Hà Nội

189

6.0

7.5

6.5

Đạt

PHÙNG THỊ THANH

MAI

1985

Hà Nội

190

5.0

5.0

8.0

Đạt

ĐỖ KHỎE

MẠNH

1986

Hà Nội

191

5.0

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

MẾN

1975

Hà Nội

192

5.0

5.5

7.0

Đạt

ĐINH PHẠM VĂN

MINH

1985

Hà Nội

193

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐỖ QUANG

MINH

1974

Hà Nội

194

3.5

6.5

4.5

Không đạt

LÊ VĂN

MINH

1961

Hà Nội

195

5.0

5.0

5.5

Đạt

NGUYỄN TUẤN

MINH

1980

Hà Nội

196

4.0

5.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN TUỆ

MINH

1984

Hà Nội

197

Vắng

VŨ ĐỨC

MINH

1959

Hà Nội

198

2.5

4.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN THẾ

MỪNG

1977

Hà Nội

199

6.5

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ HUYỀN

MY

1981

Hà Nội

200

6.5

5.0

6.5

Đạt

ĐỖ THÀNH

NAM

1987

Hà Nội

202

5.0

7.5

5.0

Đạt

LÊ AN

NGA

1977

Hà Nội

204

5.0

5.5

5.0

Đạt

PHẠM THỊ

NGA

1981

Hà Nội

205

Vắng

NGUYỄN ANH

NGỌC

1973

Hà Nội

206

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN THỊ

NGỌC

1986

Hà Nội

207

5.0

6.5

7.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

NGỌC

1964

Hà Nội

208

5.0

5.0

4.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ HỒNG

NGUYÊN

1981

Hà Nội

209

3.5

5.0

5.0

Không đạt

LÊ THỊ

NGUYỆT

1979

Hà Nội

210

5.0

6.0

5.0

Đạt

NGUYỄN NHƯ

NGUYỆT

1979

Hà Nội

211

5.5

5.5

7.0

Đạt

LÊ VĂN

NHẬT

1984

Hà Nội

212

6.0

5.5

6.0

Đạt

NGUYỄN HUY

NHUẬN

1947

Hà Nội

213

6.0

5.0

5.0

Đạt

TRẦN PHƯƠNG

NHUNG

1984

Hà Nội

214

4.5

5.0

6.0

Không đạt

VÕ THỊ TUYẾT

NHUNG

1956

Hà Nội

215

6.0

4.5

2.5

Không đạt

ĐOÀN THỊ

NỤ

1984

Hà Nội

216

5.0

7.5

4.0

Không đạt

LÊ THỊ

OANH

1977

Hà Nội

218

5.0

5.0

5.0

Đạt

MAI TIẾN

PHONG

1968

Hà Nội

219

2.5

6.0

5.0

Không đạt

KIỀU DIỄM

PHÚC

1973

Hà Nội

220

5.0

6.0

3.5

Không đạt

TÔ HOÀNG

PHÚC

1978

Hà Nội

222

4.0

5.0

6.5

Không đạt

NGUYỄN TRÁC

PHƯƠNG

1971

Hà Nội

223

4.5

5.0

5.5

Không đạt

TRẦN VIỆT

PHƯƠNG

1975

Hà Nội

224

8.5

5.0

6.0

Đạt

TRỊNH THẾ

PHƯƠNG

1977

Hà Nội

225

8.5

6.0

5.5

Đạt

LƯU VĂN

QUANG

1985

Hà Nội

226

5.0

7.0

7.0

Đạt

NGUYỄN THANH

QUANG

1972

Hà Nội

227

4.0

5.0

6.5

Không đạt

PHẠM HỒNG

QUẢNG

1978

Hà Nội

229

7.5

7.0

6.0

Đạt

TRẦN MẠNH

QUÂN

1958

Hà Nội

231

Vắng

HOÀNG THỊ ÚT

QUYÊN

1984

Hà Nội

232

4.5

6.5

6.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ NHƯ

QUỲNH

1983

Hà Nội

235

3.5

7.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN THUÝ

QUỲNH

1978

Hà Nội

236

6.0

3.5

5.0

Không đạt

NGUYỄN TRƯỜNG

SA

1987

Hà Nội

237

7.0

6.0

5.5

Đạt

PHẠM NGỌC

1984

Hà Nội

238

5.0

4.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN VĂN

SINH

1971

Hà Nội

239

4.0

4.0

6.0

Không đạt

BÙI VĂN

SƠN

1976

Hà Nội

240

3.0

4.0

5.0

Không đạt

ĐẶNG TRƯỜNG

SƠN

1974

Hà Nội

241

5.0

7.0

6.5

Đạt

LÊ VĂN

SƠN

1969

Hà Nội

242

4.5

6.5

6.5

Không đạt

PHẠM ĐĂNG

SƠN

1972

Hà Nội

243

5.0

5.0

6.0

Đạt

TRẦN NAM

SƠN

1971

Hà Nội

244

5.5

7.5

7.0

Đạt

ĐỖ ĐỨC

SỰ

1964

Hà Nội

245

5.0

5.5

5.5

Đạt

PHẠM ĐÌNH

SỨC

1984

Hà Nội

246

4.5

6.5

6.5

Không đạt

NGUYỄN VĂN

TÁM

1982

Hà Nội

247

1.5

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN MINH

TÂN

1963

Hà Nội

248

3.5

5.0

4.0

Không đạt

LÊ THỊ

THANH

1983

Hà Nội

251

4.5

6.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ GIANG

THANH

1980

Hà Nội

252

5.5

6.0

4.5

Không đạt

PHẠM ĐỨC

THANH

1983

Hà Nội

253

5.0

6.0

4.0

Không đạt

CAO TUẤN

THÀNH

1976

Hà Nội

254

5.5

6.0

5.0

Đạt

NGUYỄN NGỌC

THÀNH

1957

Hà Nội

255

3.0

5.5

5.0

Không đạt

MAI THỊ

THẢO

1986

Hà Nội

256

5.0

5.5

5.0

Đạt

VŨ THỊ

THẢO

1983

Hà Nội

259

5.0

5.5

5.0

Đạt

GIÁP THỊ HỒNG

THẮM

1984

Hà Nội

260

5.0

6.0

5.0

Đạt

HOÀNG VĨNH

THẮNG

1974

Hà Nội

261

4.5

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN ĐỨC

THẮNG

1975

Hà Nội

262

5.0

5.5

6.0

Đạt

NGUYỄN NHẬT

THĂNG

1979

Hà Nội

263

5.0

6.0

6.5

Đạt

NGUYỄN PHÚ

THẮNG

1975

Hà Nội

264

4.0

5.0

6.0

Không đạt

TÔ HỒNG

THẾ

1985

Hà Nội

265

6.0

6.5

5.5

Đạt

LÊ TRỌNG

THÊM

1986

Hà Nội

266

4.0

8.0

6.5

Không đạt

HOÀNG VĂN

THIỀU

1978

Hà Nội

267

4.0

5.0

4.0

Không đạt

DƯƠNG XUÂN

THÌN

1952

Hà Nội

268

4.0

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN GIA

THÌN

1976

Hà Nội

269

6.0

5.5

5.0

Đạt

ĐẶNG THỊ VÂN

THỊNH

1982

Hà Nội

270

5.0

5.0

6.0

Đạt

MAI HÙNG

THỊNH

1984

Hà Nội

272

5.0

5.5

5.5

Đạt

NGUYỄN VĂN

THÔNG

1967

Hà Nội

274

3.0

5.5

5.0

Không đạt

LÊ THỊ THANH

THUÝ

1985

Hà Nội

276

5.0

6.0

6.0

Đạt

LÊ THỊ

THUỶ

1979

Hà Nội

277

4.0

6.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ THU

THUỶ

1984

Hà Nội

278

5.5

7.5

6.5

Đạt

NINH THỊ THANH

THUỶ

1977

Hà Nội

279

5.0

8.0

6.0

Đạt

VŨ VĂN

THỨC

1982

Hà Nội

280

5.5

5.5

5.5

Đạt

PHẠM THỊ

THƯƠNG

1984

Hà Nội

281

4.0

5.5

4.0

Không đạt

Bị trừ 20% điểm bài thi kỹ năng luật sư do bị lập biên bản vì mang tài liệu vào phòng thi

PHẠM ĐỨC

TOÀN

1984

Hà Nội

284

Vắng

VŨ THỊ CẨM

TRANG

1978

Hà Nội

285

6.0

5.5

5.0

Đạt

BÙI

TRANH

1953

Hà Nội

286

5.5

5.0

7.0

Đạt

HÀ CHÍ

TRUNG

1986

Hà Nội

289

5.0

6.5

6.0

Đạt

KHUẤT VĂN

TRUNG

1986

Hà Nội

290

5.5

5.5

6.0

Đạt

LÊ VĂN

TRUNG

1983

Hà Nội

291

5.0

4.5

7.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ THANH

1976

Hà Nội

295

3.0

5.5

6.0

Không đạt

TẠ VĂN

1980

Hà Nội

296

5.0

5.5

5.0

Đạt

TRẦN ANH

1985

Hà Nội

297

5.0

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN ANH

TUẤN

1972

Hà Nội

298

5.5

5.0

7.0

Đạt

LÊ NGỌC

TUẤN

1985

Hà Nội

299

5.0

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN HỮU

TUẤN

1975

Hà Nội

302

7.0

6.0

6.0

Đạt

PHẠM VĂN

TUẤN

1985

Hà Nội

303

4.0

5.0

7.0

Không đạt

TRỊNH ANH

TUẤN

1983

Hà Nội

304

3.5

5.0

6.0

Không đạt

HÀ TRÍ

TUỆ

1979

Hà Nội

305

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGHIÊM THANH

TÙNG

1973

Hà Nội

306

5.0

5.5

7.0

Đạt

NGUYỄN MẠNH

TÙNG

1984

Hà Nội

307

4.0

5.0

5.0

Không đạt

PHẠM THANH

TÙNG

1982

Hà Nội

308

4.5

5.5

5.0

Không đạt

CHU THỊ

TUYẾN

1962

Hà Nội

310

4.0

5.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN GIA

TUYẾN

1958

Hà Nội

311

Vắng

VŨ NGỌC

TƯỜNG

1962

Hà Nội

313

5.5

7.0

7.0

Đạt

ĐẶNG THỊ THU

VÂN

1987

Hà Nội

314

5.0

5.5

7.0

Đạt

PHẠM THỊ THUÝ

VÂN

1984

Hà Nội

315

5.0

7.5

7.0

Đạt

TẠ NGỌC

VÂN

1982

Hà Nội

316

5.0

6.0

6.0

Đạt

HOÀNG VĂN

VIỆT

1984

Hà Nội

317

6.0

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN VĂN

VIỆT

1975

Hà Nội

318

5.0

6.0

5.0

Đạt

TĂNG THỊ THUÝ

VINH

1981

Hà Nội

320

6.0

5.0

7.0

Đạt

LƯU HẢI

1987

Hà Nội

321

5.5

6.5

7.0

Đạt

ĐẶNG VĂN

VƯỢNG

1986

Hà Nội

323

5.0

5.5

7.0

Đạt

LÊ THỊ ANH

XUÂN

1977

Hà Nội

325

5.0

5.5

7.0

Đạt

LÊ THỊ

YẾN

1982

Hà Nội

326

Vắng

MA VĂN

YÊN

1962

Hà Nội

327

4.0

4.0

5.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

LÊ THANH

TUẤN

1982

Hà Tĩnh

301

5.0

5.5

6.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

TRẦN QUANG

TRÌNH

1978

Hải Dương

288

5.0

5.0

5.0

Đạt

VŨ ANH

VIỆT

1986

Hải Dương

319

5.0

6.5

6.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

CAO THỊ LAN

ANH

1980

Hải Phòng

001

Vắng

ĐỖ VĂN

BÀO

1959

Hải Phòng

018

5.5

5.0

5.0

Đạt

ĐÀO VĂN

BẢY

1975

Hải Phòng

019

4.0

3.5

4.5

Không đạt

HÀ THỊ THANH

BÌNH

1975

Hải Phòng

021

5.0

7.0

6.0

Đạt

BÙI THỊ KIM

CHI

1976

Hải Phòng

027

7.0

5.5

7.0

Đạt

PHẠM QUANG

CHI

1966

Hải Phòng

028

2.5

3.5

5.0

Không đạt

NGUYỄN NGỌC

CHIẾN

1984

Hải Phòng

031

5.5

7.0

7.0

Đạt

NGUYỄN QUANG

CHIẾN

1972

Hải Phòng

032

3.0

5.5

7.5

Không đạt

ĐỖ ĐẠI

DƯƠNG

1984

Hải Phòng

058

5.0

5.5

6.0

Đạt

PHẠM HỒNG

ĐIỆP

1966

Hải Phòng

064

5.5

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THỊ MINH

1959

Hải Phòng

078

3.5

5.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN THUÝ

1978

Hải Phòng

079

5.0

5.0

8.5

Đạt

PHẠM THỊ THU

1966

Hải Phòng

081

4.5

6.0

3.5

Không đạt

ĐỖ VĂN

HẠNH

1978

Hải Phòng

092

5.5

8.0

6.0

Đạt

BÙI QUỐC

HIỆP

1977

Hải Phòng

107

Vắng

PHẠM VĂN

HOA

1960

Hải Phòng

116

4.0

5.0

6.0

Không đạt

TRẦN PHƯƠNG

HOÀI

1973

Hải Phòng

118

6.0

4.5

4.0

Không đạt

HOÀNG MẠNH

HÙNG

1977

Hải Phòng

131

6.5

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN QUỐC

HÙNG

1962

Hải Phòng

136

5.0

5.0

7.5

Đạt

LƯU THỊ THU

HƯƠNG

1982

Hải Phòng

150

4.0

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN QUANG

KHẢI

1976

Hải Phòng

158

4.5

6.0

7.0

Không đạt

ĐÀO VĂN

LAI

1962

Hải Phòng

168

3.0

4.5

6.0

Không đạt

TRẦN HẠ

LONG

1982

Hải Phòng

184

6.0

6.0

7.0

Đạt

PHẠM HỒNG

NÂNG

1954

Hải Phòng

203

5.5

5.0

5.0

Đạt

LÊ THUÝ

QUỲNH

1975

Hải Phòng

234

3.5

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN QUANG

THÁM

1954

Hải Phòng

249

5.0

5.0

5.0

Đạt

HOÀNG HẢI

THANH

1978

Hải Phòng

250

4.0

5.5

5.0

Không đạt

ĐỖ ĐỨC

THỊNH

1979

Hải Phòng

271

5.0

5.5

4.0

Không đạt

NGUYỄN THẾ

THỌ

1983

Hải Phòng

273

4.0

8.0

5.0

Không đạt

NGUYỄN GIA

TIỆP

1967

Hải Phòng

283

2.5

6.0

4.5

Không đạt

ĐOÀN VĂN

TRƯỜNG

1978

Hải Phòng

293

4.0

6.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN XUÂN

TỨ

1952

Hải Phòng

312

4.5

5.0

6.0

Không đạt

NGUYỄN ANH

1975

Hải Phòng

322

5.0

5.0

6.0

Đạt

ĐINH DANH

VƯỢNG

1978

Hải Phòng

324

5.5

6.0

7.0

Đạt

TRẦN THỊ HOÀNG

ĐIỆP

1954

Hải Phòng

328

4.5

4.5

5.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

TRẦN TUẤN

ANH

1982

Hưng Yên

012

3.0

5.0

7.0

Không đạt

TRẦN VĂN

CHINH

1986

Hưng Yên

034

5.0

5.0

5.5

Đạt

NGUYỄN THỊ

DƠN

1986

Hưng Yên

045

5.5

5.0

4.0

Không đạt

NGUYỄN THỊ

THẢO

1967

Hưng Yên

257

4.0

5.5

6.0

Không đạt

ĐẶNG VĂN

TIẾN

1970

Hưng Yên

282

3.5

5.0

5.5

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

NÔNG VĂN

KHƯƠNG

1988

Lạng Sơn

165

5.5

5.0

6.0

Đạt

NGUYỄN THỊ TUYẾT

TRINH

1983

Lạng Sơn

287

5.5

5.0

5.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

LÊ MINH

TRƯỜNG

1985

Nam Định

294

5.0

8.0

7.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

LÊ TUẤN

ANH

1978

Nghệ An

006

5.0

5.0

5.0

Đạt

PHAN VĂN

CHIỀU

1987

Nghệ An

033

5.0

8.0

5.0

Đạt

NGUYỄN TRỌNG

HẢI

1977

Nghệ An

085

5.5

6.0

6.0

Đạt

NGUYỄN QUANG

HẢO

1977

Nghệ An

095

5.5

6.0

7.5

Đạt

NGUYỄN LÊ

HOÀNG

1973

Nghệ An

122

4.5

5.0

5.0

Không đạt

HÙNG

1981

Nghệ An

133

5.0

5.0

5.0

Đạt

NGUYỄN ĐÌNH

HƯNG

1974

Nghệ An

147

3.5

4.0

6.5

Không đạt

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

THẢO

1982

Nghệ An

258

5.0

6.0

4.5

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

CHU QUỐC

QUỲNH

1983

Phú Thọ

233

4.5

6.0

4.5

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

ĐOÀN TRƯỜNG

ĐẠI

1986

Quảng Ninh

060

5.5

5.0

6.0

Đạt

VŨ HOÀNG

LONG

1976

Quảng Ninh

185

4.0

5.0

7.0

Không đạt

NGUYỄN THI TRÀ

MY

1977

Quảng Ninh

201

Vắng

NGUYỄN ĐỨC

PHÚC

1978

Quảng Ninh

221

5.0

5.5

6.5

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

LÊ THỊ HỒNG

THƠM

1982

Quảng Trị

275

4.5

5.0

7.5

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

TRẦN MINH

HUẤN

1950

Sơn La

127

3.0

4.0

6.0

Không đạt

ĐÀM MẠNH

HÙNG

1955

Sơn La

129

5.0

5.0

5.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

NGUYỄN VĨNH

HẢI

1974

Thái Bình

086

5.0

4.0

6.0

Không đạt

VŨ VĂN

HIỂN

1977

Thái Bình

106

Vắng

NGUYỄN THỊ NHƯ

HOA

1975

Thái Bình

115

3.0

4.0

5.0

Không đạt

PHẠM HỒNG

QUÂN

1960

Thái Bình

230

Vắng

ĐỖ NGỌC

TUYÊN

1982

Thái Bình

309

Vắng

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

TRẦN NGUYỄN HỮU

CHI

1977

Thừa Thiên Huế

030

5.0

7.0

6.0

Đạt

VÕ VĂN

HIỆP

1976

Thừa Thiên Huế

110

5.5

5.0

6.5

Đạt

HỒ THỊ HOÀNG

OANH

1982

Thừa Thiên Huế

217

4.0

5.0

6.0

Không đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

LÊ NGỌC

TUẤN

1977

TPHCM

300

5.0

5.5

7.0

Đạt

BỘ TƯ PHÁP

HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ KHU VỰC TP. HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Thông báo số 6168/TB-HĐKT ngày 02 tháng 8 năm 2012)

  TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

ĐOÀN LUẬT SƯ

SBD

Điểm kỹ năng

Điểm PLLS và ĐĐLS

Điểm vấn đáp

Kết quả

Ghi chú

PHAN NGỌC

QUANG

1976

Tuyên Quang

228

4.5

6.0

6.0

Không đạt

        Nguồn:  Vụ bổ trợ tư pháp - Bộ tư pháp                                                                                 

----------------------------------------------------

THAM KHẢO DỊCH VỤ TƯ VẤN LIÊN QUAN:

1. Tư vấn pháp luật lao động

2. Tư vấn pháp luật lĩnh vực dân sự

3. Tư vấn luật hành chính Việt Nam

4. Luật sư riêng cho doanh nghiệp

5.Dịch vụ luật sư tư vấn giải quyết tranh chấp tại tòa án

6. Luật sư tư vấn giải quyết tranh chấp hôn nhân gia đình