1. Mã xã phường thi THPT Quốc gia được hiểu là như thế nào?
Mã xã/phường thi THPT Quốc gia là một mã số định danh được sử dụng để xác định địa điểm đăng ký và tổ chức thi của thí sinh. Được cấp bởi cơ quan quản lý giáo dục địa phương, mã này thường được sử dụng trong các tài liệu liên quan đến quá trình đăng ký, tổ chức và công bố kết quả thi của các thí sinh. Đối với mỗi xã/phường, sẽ có một mã số riêng, giúp quản lý và tổ chức các hoạt động thi cử một cách chính xác và hiệu quả hơn.
- Mã xã phường: Là dãy số đại diện cho đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc một huyện, quận, thành phố cụ thể trên toàn quốc.
- Mã thi THPT Quốc gia: Là dãy số được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cho từng điểm thi THPT Quốc gia trên địa bàn cả nước.
Mã xã phường được sử dụng để:
- Phân loại thí sinh: Theo khu vực đăng ký dự thi, giúp phân bổ thí sinh hợp lý cho các điểm thi trên địa bàn.
- Xác định điểm thi: Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, phường nào sẽ thi tại điểm thi tương ứng với mã xã phường đó.
- Hoàn thiện hồ sơ đăng ký: Mã xã phường là thông tin bắt buộc trong hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.
2. Vai trò của mã xã phường trong thi THPT Quốc gia
Mã xã/phường đóng vai trò then chốt trong kỳ thi THPT Quốc gia, đóng góp vào việc quản lý và tổ chức hiệu quả các hoạt động liên quan đến thi cử. Nó không chỉ là định danh độc đáo cho mỗi đơn vị hành chính cấp xã/phường mà còn hoạt động như hệ thống phân loại và tổ chức, hỗ trợ thu thập thông tin và quản lý dữ liệu một cách khoa học.
Xác định địa điểm thi chính xác:
- Mã xã/phường được in trên hồ sơ đăng ký dự thi và các văn bản, phiếu thông tin liên quan, giúp thí sinh và ban tổ chức dễ dàng xác định địa điểm thi cụ thể.
- Việc phân loại thí sinh theo mã xã/phường đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong việc sắp xếp địa điểm thi, hạn chế sai sót và nhầm lẫn.
Tổ chức thi hiệu quả:
- Mã xã/phường được sử dụng trong hệ thống đăng ký và xếp lịch thi, giúp ban tổ chức xây dựng kế hoạch phân chia thí sinh hợp lý, đảm bảo cân bằng số lượng thí sinh tại các điểm thi.
- Việc bố trí thí sinh theo khu vực địa lý giúp giảm tải cho các điểm thi đông, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và sắp xếp chỗ ngồi cho thí sinh.
Quản lý và phân tích dữ liệu sau kỳ thi:
- Mã xã/phường được sử dụng để gắn kết kết quả thi của thí sinh với các thông tin vị trí địa lý, giúp cơ quan quản lý giáo dục theo dõi và đánh giá hiệu quả thi cử ở từng khu vực.
- Nhờ phân tích dữ liệu theo mã xã/phường, các đơn vị giáo dục có thể xác định điểm mạnh, điểm yếu trong công tác giảng dạy và học tập tại từng địa phương, từ đó đưa ra giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục một cách hiệu quả.
Mã xã/phường đóng vai trò thiết yếu trong việc quản lý và tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia, đảm bảo tính chính xác, hiệu quả và minh bạch trong quá trình thi cử. Việc sử dụng mã này góp phần nâng cao chất lượng tổ chức thi và đánh giá kết quả, góp phần vào sự thành công của kỳ thi quan trọng này.
3. Tra cứu mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định
Danh sách mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định cho thí sinh tham khảo như sau:
DANH SÁCH MÃ XÃ, PHƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH
| STT | Mã | Tên | Cấp | Mã QH | Quận Huyện | Mã TP | Tỉnh / Thành Phố |
| 4652 | 13636 | Phường Trần Tế Xương | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4653 | 13639 | Phường Vị Hoàng | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4654 | 13642 | Phường Vị Xuyên | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4655 | 13645 | Phường Quang Trung | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4656 | 13648 | Phường Cửa Bắc | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4657 | 13651 | Phường Nguyễn Du | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4658 | 13654 | Phường Bà Triệu | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4659 | 13657 | Phường Trường Thi | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4660 | 13660 | Phường Phan Đình Phùng | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4661 | 13663 | Phường Ngô Quyền | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4662 | 13666 | Phường Trần Hưng Đạo | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4663 | 13669 | Phường Trần Đăng Ninh | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4664 | 13672 | Phường Năng Tĩnh | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4665 | 13675 | Phường Văn Miếu | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4666 | 13678 | Phường Trần Quang Khải | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4667 | 13681 | Phường Thống Nhất | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4668 | 13684 | Phường Lộc Hạ | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4669 | 13687 | Phường Lộc Vượng | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4670 | 13690 | Phường Cửa Nam | Phường | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4671 | 13693 | Xã Lộc Hòa | Xã | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4672 | 13696 | Xã Nam Phong | Xã | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4673 | 13699 | Xã Mỹ Xá | Xã | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4674 | 13702 | Xã Lộc An | Xã | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4675 | 13705 | Xã Nam Vân | Xã | 356 | Thành phố Nam Định | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4676 | 13708 | Thị trấn Mỹ Lộc | Thị trấn | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4677 | 13711 | Xã Mỹ Hà | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4678 | 13714 | Xã Mỹ Tiến | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4679 | 13717 | Xã Mỹ Thắng | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4680 | 13720 | Xã Mỹ Trung | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4681 | 13723 | Xã Mỹ Tân | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4682 | 13726 | Xã Mỹ Phúc | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4683 | 13729 | Xã Mỹ Hưng | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4684 | 13732 | Xã Mỹ Thuận | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4685 | 13735 | Xã Mỹ Thịnh | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4686 | 13738 | Xã Mỹ Thành | Xã | 358 | Huyện Mỹ Lộc | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4687 | 13741 | Thị trấn Gôi | Thị trấn | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4688 | 13744 | Xã Minh Thuận | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4689 | 13747 | Xã Hiển Khánh | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4690 | 13750 | Xã Tân Khánh | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4691 | 13753 | Xã Hợp Hưng | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4692 | 13756 | Xã Đại An | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4693 | 13759 | Xã Tân Thành | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4694 | 13762 | Xã Cộng Hòa | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4695 | 13765 | Xã Trung Thành | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4696 | 13768 | Xã Quang Trung | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4697 | 13771 | Xã Minh Tân | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4698 | 13774 | Xã Liên Bảo | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4699 | 13777 | Xã Thành Lợi | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4700 | 13780 | Xã Kim Thái | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4701 | 13783 | Xã Liên Minh | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4702 | 13786 | Xã Đại Thắng | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4703 | 13789 | Xã Tam Thanh | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4704 | 13792 | Xã Vĩnh Hào | Xã | 359 | Huyện Vụ Bản | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4705 | 13795 | Thị trấn Lâm | Thị trấn | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4706 | 13798 | Xã Yên Trung | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4707 | 13801 | Xã Yên Thành | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4708 | 13804 | Xã Yên Tân | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4709 | 13807 | Xã Yên Lợi | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4710 | 13810 | Xã Yên Thọ | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4711 | 13813 | Xã Yên Nghĩa | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4712 | 13816 | Xã Yên Minh | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4713 | 13819 | Xã Yên Phương | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4714 | 13822 | Xã Yên Chính | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4715 | 13825 | Xã Yên Bình | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4716 | 13828 | Xã Yên Phú | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4717 | 13831 | Xã Yên Mỹ | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4718 | 13834 | Xã Yên Dương | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4719 | 13837 | Xã Yên Xá | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4720 | 13840 | Xã Yên Hưng | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4721 | 13843 | Xã Yên Khánh | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4722 | 13846 | Xã Yên Phong | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4723 | 13849 | Xã Yên Ninh | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4724 | 13852 | Xã Yên Lương | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4725 | 13855 | Xã Yên Hồng | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4726 | 13858 | Xã Yên Quang | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4727 | 13861 | Xã Yên Tiến | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4728 | 13864 | Xã Yên Thắng | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4729 | 13867 | Xã Yên Phúc | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4730 | 13870 | Xã Yên Cường | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4731 | 13873 | Xã Yên Lộc | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4732 | 13876 | Xã Yên Bằng | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4733 | 13879 | Xã Yên Đồng | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4734 | 13882 | Xã Yên Khang | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4735 | 13885 | Xã Yên Nhân | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4736 | 13888 | Xã Yên Trị | Xã | 360 | Huyện Ý Yên | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4737 | 13891 | Thị trấn Liễu Đề | Thị trấn | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4738 | 13894 | Thị trấn Rạng Đông | Thị trấn | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4739 | 13897 | Xã Nghĩa Đồng | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4740 | 13900 | Xã Nghĩa Thịnh | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4741 | 13903 | Xã Nghĩa Minh | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4742 | 13906 | Xã Nghĩa Thái | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4743 | 13909 | Xã Hoàng Nam | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4744 | 13912 | Xã Nghĩa Châu | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4745 | 13915 | Xã Nghĩa Trung | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4746 | 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4747 | 13921 | Xã Nghĩa Lạc | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4748 | 13924 | Xã Nghĩa Hồng | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4749 | 13927 | Xã Nghĩa Phong | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4750 | 13930 | Xã Nghĩa Phú | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4751 | 13933 | Xã Nghĩa Bình | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4752 | 13936 | Thị trấn Quỹ Nhất | Thị trấn | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4753 | 13939 | Xã Nghĩa Tân | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4754 | 13942 | Xã Nghĩa Hùng | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4755 | 13945 | Xã Nghĩa Lâm | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4756 | 13948 | Xã Nghĩa Thành | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4757 | 13951 | Xã Nghĩa Thắng | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4758 | 13954 | Xã Nghĩa Lợi | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4759 | 13957 | Xã Nghĩa Hải | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4760 | 13960 | Xã Nghĩa Phúc | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4761 | 13963 | Xã Nam Điền | Xã | 361 | Huyện Nghĩa Hưng | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4762 | 13966 | Thị trấn Nam Giang | Thị trấn | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4763 | 13969 | Xã Nam Mỹ | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4764 | 13972 | Xã Điền Xá | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4765 | 13975 | Xã Nghĩa An | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4766 | 13978 | Xã Nam Thắng | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4767 | 13981 | Xã Nam Toàn | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4768 | 13984 | Xã Hồng Quang | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4769 | 13987 | Xã Tân Thịnh | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4770 | 13990 | Xã Nam Cường | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4771 | 13993 | Xã Nam Hồng | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4772 | 13996 | Xã Nam Hùng | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4773 | 13999 | Xã Nam Hoa | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4774 | 14002 | Xã Nam Dương | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4775 | 14005 | Xã Nam Thanh | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4776 | 14008 | Xã Nam Lợi | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4777 | 14011 | Xã Bình Minh | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4778 | 14014 | Xã Đồng Sơn | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4779 | 14017 | Xã Nam Tiến | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4780 | 14020 | Xã Nam Hải | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4781 | 14023 | Xã Nam Thái | Xã | 362 | Huyện Nam Trực | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4782 | 14026 | Thị trấn Cổ Lễ | Thị trấn | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4783 | 14029 | Xã Phương Định | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4784 | 14032 | Xã Trực Chính | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4785 | 14035 | Xã Trung Đông | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4786 | 14038 | Xã Liêm Hải | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4787 | 14041 | Xã Trực Tuấn | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4788 | 14044 | Xã Việt Hùng | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4789 | 14047 | Xã Trực Đạo | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4790 | 14050 | Xã Trực Hưng | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4791 | 14053 | Xã Trực Nội | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4792 | 14056 | Thị trấn Cát Thành | Thị trấn | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4793 | 14059 | Xã Trực Thanh | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4794 | 14062 | Xã Trực Khang | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4795 | 14065 | Xã Trực Thuận | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4796 | 14068 | Xã Trực Mỹ | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4797 | 14071 | Xã Trực Đại | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4798 | 14074 | Xã Trực Cường | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4799 | 14077 | Xã Trực Phú | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4800 | 14080 | Xã Trực Thái | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4801 | 14083 | Xã Trực Hùng | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4802 | 14086 | Xã Trực Thắng | Xã | 363 | Huyện Trực Ninh | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4803 | 14089 | Thị trấn Xuân Trường | Thị trấn | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4804 | 14092 | Xã Xuân Châu | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4805 | 14095 | Xã Xuân Hồng | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4806 | 14098 | Xã Xuân Thành | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4807 | 14101 | Xã Xuân Thượng | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4808 | 14104 | Xã Xuân Phong | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4809 | 14107 | Xã Xuân Đài | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4810 | 14110 | Xã Xuân Tân | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4811 | 14113 | Xã Xuân Thủy | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4812 | 14116 | Xã Xuân Ngọc | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4813 | 14119 | Xã Xuân Bắc | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4814 | 14122 | Xã Xuân Phương | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4815 | 14125 | Xã Thọ Nghiệp | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4816 | 14128 | Xã Xuân Phú | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4817 | 14131 | Xã Xuân Trung | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4818 | 14134 | Xã Xuân Vinh | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4819 | 14137 | Xã Xuân Kiên | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4820 | 14140 | Xã Xuân Tiến | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4821 | 14143 | Xã Xuân Ninh | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4822 | 14146 | Xã Xuân Hòa | Xã | 364 | Huyện Xuân Trường | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4823 | 14149 | Thị trấn Ngô Đồng | Thị trấn | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4824 | 14152 | Thị trấn Quất Lâm | Thị trấn | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4825 | 14155 | Xã Giao Hương | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4826 | 14158 | Xã Hồng Thuận | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4827 | 14161 | Xã Giao Thiện | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4828 | 14164 | Xã Giao Thanh | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4829 | 14167 | Xã Hoành Sơn | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4830 | 14170 | Xã Bình Hòa | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4831 | 14173 | Xã Giao Tiến | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4832 | 14176 | Xã Giao Hà | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4833 | 14179 | Xã Giao Nhân | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4834 | 14182 | Xã Giao An | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4835 | 14185 | Xã Giao Lạc | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4836 | 14188 | Xã Giao Châu | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4837 | 14191 | Xã Giao Tân | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4838 | 14194 | Xã Giao Yến | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4839 | 14197 | Xã Giao Xuân | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4840 | 14200 | Xã Giao Thịnh | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4841 | 14203 | Xã Giao Hải | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4842 | 14206 | Xã Bạch Long | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4843 | 14209 | Xã Giao Long | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4844 | 14212 | Xã Giao Phong | Xã | 365 | Huyện Giao Thủy | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4845 | 14215 | Thị trấn Yên Định | Thị trấn | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4846 | 14218 | Thị trấn Cồn | Thị trấn | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4847 | 14221 | Thị trấn Thịnh Long | Thị trấn | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4848 | 14224 | Xã Hải Nam | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4849 | 14227 | Xã Hải Trung | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4850 | 14230 | Xã Hải Vân | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4851 | 14233 | Xã Hải Minh | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4852 | 14236 | Xã Hải Anh | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4853 | 14239 | Xã Hải Hưng | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4854 | 14242 | Xã Hải Bắc | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4855 | 14245 | Xã Hải Phúc | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4856 | 14248 | Xã Hải Thanh | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4857 | 14251 | Xã Hải Hà | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4858 | 14254 | Xã Hải Long | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4859 | 14257 | Xã Hải Phương | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4860 | 14260 | Xã Hải Đường | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4861 | 14263 | Xã Hải Lộc | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4862 | 14266 | Xã Hải Quang | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4863 | 14269 | Xã Hải Đông | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4864 | 14272 | Xã Hải Sơn | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4865 | 14275 | Xã Hải Tân | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4866 | 14278 | Xã Hải Toàn | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4867 | 14281 | Xã Hải Phong | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4868 | 14284 | Xã Hải An | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4869 | 14287 | Xã Hải Tây | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4870 | 14290 | Xã Hải Lý | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4871 | 14293 | Xã Hải Phú | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4872 | 14296 | Xã Hải Giang | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4873 | 14299 | Xã Hải Cường | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4874 | 14302 | Xã Hải Ninh | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4875 | 14305 | Xã Hải Chính | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4876 | 14308 | Xã Hải Xuân | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4877 | 14311 | Xã Hải Châu | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4878 | 14314 | Xã Hải Triều | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
| 4879 | 14317 | Xã Hải Hòa | Xã | 366 | Huyện Hải Hậu | 36 | Tỉnh Nam Định |
4. Lưu ý khi sử dụng mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định
Xác định chính xác mã xã phường:
- Mã xã phường là dãy số đại diện cho đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú.
- Thí sinh cần tra cứu mã xã phường chính xác thông qua các nguồn tin cậy như:
+ Website của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định
+ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, quận, thị xã nơi thí sinh sinh sống.
+ Ban chỉ đạo thi THPT Quốc gia 2024 tại địa phương.
+ Tuyệt đối không sử dụng mã xã phường không chính xác hoặc không thuộc tỉnh Nam Định.
Điền mã xã phường đầy đủ và chính xác:
- Mã xã phường là thông tin bắt buộc trong hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia 2024.
- Thí sinh cần điền mã xã phường chính xác vào các ô được quy định trong phiếu đăng ký, bao gồm:
+ Mục "Mã tỉnh/thành phố": Điền mã 36 (tương ứng với tỉnh Nam Định).
+ Mục "Mã huyện/quận": Điền mã chính xác của huyện, quận nơi thí sinh sinh sống.
+ Mục "Mã xã/phường": Điền mã chính xác của xã, phường nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú.
- Sai sót trong việc điền mã xã phường có thể dẫn đến việc thí sinh không được dự thi tại điểm mong muốn hoặc ảnh hưởng đến kết quả thi.
Cập nhật thông tin thay đổi về mã xã phường:
- Một số trường hợp có thể xảy ra thay đổi về mã xã phường do điều chỉnh phân chia đơn vị hành chính.
- Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức từ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định hoặc địa phương nơi sinh sống để cập nhật kịp thời nếu có thay đổi về mã xã phường.
- Việc cập nhật thông tin mới nhất giúp đảm bảo tính chính xác cho hồ sơ đăng ký và quá trình thi cử.
Xem thêm: Danh sách tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã thi THPT quốc gia mới
Khi có thắc mắc về quy định pháp luật, hãy liên hệ đến hotline 19006162. Nếu quý khách cần báo giá dịch vụ pháp lý thì quý khách có thể gửi yêu cầu báo phí dịch vụ đến địa chỉ email: lienhe@luatminhkhue.vn để nhận được thông tin sớm nhất! Rất mong nhận được sự hợp tác và tin tưởng của quý khách! Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn!