1. Mã xã phường thi THPT Quốc gia được hiểu là như thế nào?

Mã xã/phường thi THPT Quốc gia là một mã số định danh được sử dụng để xác định địa điểm đăng ký và tổ chức thi của thí sinh. Được cấp bởi cơ quan quản lý giáo dục địa phương, mã này thường được sử dụng trong các tài liệu liên quan đến quá trình đăng ký, tổ chức và công bố kết quả thi của các thí sinh. Đối với mỗi xã/phường, sẽ có một mã số riêng, giúp quản lý và tổ chức các hoạt động thi cử một cách chính xác và hiệu quả hơn.

- Mã xã phường: Là dãy số đại diện cho đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc một huyện, quận, thành phố cụ thể trên toàn quốc.

- Mã thi THPT Quốc gia: Là dãy số được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cho từng điểm thi THPT Quốc gia trên địa bàn cả nước.

Mã xã phường được sử dụng để:

- Phân loại thí sinh: Theo khu vực đăng ký dự thi, giúp phân bổ thí sinh hợp lý cho các điểm thi trên địa bàn.

- Xác định điểm thi: Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, phường nào sẽ thi tại điểm thi tương ứng với mã xã phường đó.

- Hoàn thiện hồ sơ đăng ký: Mã xã phường là thông tin bắt buộc trong hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

 

2. Vai trò của mã xã phường trong thi THPT Quốc gia

Mã xã/phường đóng vai trò then chốt trong kỳ thi THPT Quốc gia, đóng góp vào việc quản lý và tổ chức hiệu quả các hoạt động liên quan đến thi cử. Nó không chỉ là định danh độc đáo cho mỗi đơn vị hành chính cấp xã/phường mà còn hoạt động như hệ thống phân loại và tổ chức, hỗ trợ thu thập thông tin và quản lý dữ liệu một cách khoa học.

Xác định địa điểm thi chính xác:

- Mã xã/phường được in trên hồ sơ đăng ký dự thi và các văn bản, phiếu thông tin liên quan, giúp thí sinh và ban tổ chức dễ dàng xác định địa điểm thi cụ thể.

- Việc phân loại thí sinh theo mã xã/phường đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong việc sắp xếp địa điểm thi, hạn chế sai sót và nhầm lẫn.

Tổ chức thi hiệu quả:

- Mã xã/phường được sử dụng trong hệ thống đăng ký và xếp lịch thi, giúp ban tổ chức xây dựng kế hoạch phân chia thí sinh hợp lý, đảm bảo cân bằng số lượng thí sinh tại các điểm thi.

- Việc bố trí thí sinh theo khu vực địa lý giúp giảm tải cho các điểm thi đông, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và sắp xếp chỗ ngồi cho thí sinh.

Quản lý và phân tích dữ liệu sau kỳ thi:

- Mã xã/phường được sử dụng để gắn kết kết quả thi của thí sinh với các thông tin vị trí địa lý, giúp cơ quan quản lý giáo dục theo dõi và đánh giá hiệu quả thi cử ở từng khu vực.

- Nhờ phân tích dữ liệu theo mã xã/phường, các đơn vị giáo dục có thể xác định điểm mạnh, điểm yếu trong công tác giảng dạy và học tập tại từng địa phương, từ đó đưa ra giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục một cách hiệu quả.

Mã xã/phường đóng vai trò thiết yếu trong việc quản lý và tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia, đảm bảo tính chính xác, hiệu quả và minh bạch trong quá trình thi cử. Việc sử dụng mã này góp phần nâng cao chất lượng tổ chức thi và đánh giá kết quả, góp phần vào sự thành công của kỳ thi quan trọng này.

3. Tra cứu mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định

Danh sách mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định cho thí sinh tham khảo như sau:

DANH SÁCH MÃ XÃ, PHƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH

 

STT

Tên

Cấp

Mã QH

Quận Huyện

Mã TP

Tỉnh / Thành Phố

4652

13636

Phường Trần Tế Xương

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4653

13639

Phường Vị Hoàng

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4654

13642

Phường Vị Xuyên

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4655

13645

Phường Quang Trung

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4656

13648

Phường Cửa Bắc

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4657

13651

Phường Nguyễn Du

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4658

13654

Phường Bà Triệu

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4659

13657

Phường Trường Thi

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4660

13660

Phường Phan Đình Phùng

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4661

13663

Phường Ngô Quyền

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4662

13666

Phường Trần Hưng Đạo

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4663

13669

Phường Trần Đăng Ninh

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4664

13672

Phường Năng Tĩnh

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4665

13675

Phường Văn Miếu

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4666

13678

Phường Trần Quang Khải

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4667

13681

Phường Thống Nhất

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4668

13684

Phường Lộc Hạ

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4669

13687

Phường Lộc Vượng

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4670

13690

Phường Cửa Nam

Phường

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4671

13693

Xã Lộc Hòa

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4672

13696

Xã Nam Phong

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4673

13699

Xã Mỹ Xá

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4674

13702

Xã Lộc An

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4675

13705

Xã Nam Vân

356

Thành phố Nam Định

36

Tỉnh Nam Định

4676

13708

Thị trấn Mỹ Lộc

Thị trấn

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4677

13711

Xã Mỹ Hà

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4678

13714

Xã Mỹ Tiến

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4679

13717

Xã Mỹ Thắng

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4680

13720

Xã Mỹ Trung

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4681

13723

Xã Mỹ Tân

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4682

13726

Xã Mỹ Phúc

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4683

13729

Xã Mỹ Hưng

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4684

13732

Xã Mỹ Thuận

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4685

13735

Xã Mỹ Thịnh

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4686

13738

Xã Mỹ Thành

358

Huyện Mỹ Lộc

36

Tỉnh Nam Định

4687

13741

Thị trấn Gôi

Thị trấn

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4688

13744

Xã Minh Thuận

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4689

13747

Xã Hiển Khánh

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4690

13750

Xã Tân Khánh

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4691

13753

Xã Hợp Hưng

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4692

13756

Xã Đại An

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4693

13759

Xã Tân Thành

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4694

13762

Xã Cộng Hòa

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4695

13765

Xã Trung Thành

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4696

13768

Xã Quang Trung

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4697

13771

Xã Minh Tân

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4698

13774

Xã Liên Bảo

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4699

13777

Xã Thành Lợi

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4700

13780

Xã Kim Thái

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4701

13783

Xã Liên Minh

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4702

13786

Xã Đại Thắng

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4703

13789

Xã Tam Thanh

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4704

13792

Xã Vĩnh Hào

359

Huyện Vụ Bản

36

Tỉnh Nam Định

4705

13795

Thị trấn Lâm

Thị trấn

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4706

13798

Xã Yên Trung

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4707

13801

Xã Yên Thành

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4708

13804

Xã Yên Tân

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4709

13807

Xã Yên Lợi

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4710

13810

Xã Yên Thọ

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4711

13813

Xã Yên Nghĩa

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4712

13816

Xã Yên Minh

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4713

13819

Xã Yên Phương

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4714

13822

Xã Yên Chính

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4715

13825

Xã Yên Bình

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4716

13828

Xã Yên Phú

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4717

13831

Xã Yên Mỹ

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4718

13834

Xã Yên Dương

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4719

13837

Xã Yên Xá

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4720

13840

Xã Yên Hưng

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4721

13843

Xã Yên Khánh

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4722

13846

Xã Yên Phong

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4723

13849

Xã Yên Ninh

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4724

13852

Xã Yên Lương

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4725

13855

Xã Yên Hồng

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4726

13858

Xã Yên Quang

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4727

13861

Xã Yên Tiến

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4728

13864

Xã Yên Thắng

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4729

13867

Xã Yên Phúc

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4730

13870

Xã Yên Cường

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4731

13873

Xã Yên Lộc

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4732

13876

Xã Yên Bằng

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4733

13879

Xã Yên Đồng

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4734

13882

Xã Yên Khang

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4735

13885

Xã Yên Nhân

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4736

13888

Xã Yên Trị

360

Huyện Ý Yên

36

Tỉnh Nam Định

4737

13891

Thị trấn Liễu Đề

Thị trấn

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4738

13894

Thị trấn Rạng Đông

Thị trấn

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4739

13897

Xã Nghĩa Đồng

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4740

13900

Xã Nghĩa Thịnh

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4741

13903

Xã Nghĩa Minh

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4742

13906

Xã Nghĩa Thái

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4743

13909

Xã Hoàng Nam

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4744

13912

Xã Nghĩa Châu

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4745

13915

Xã Nghĩa Trung

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4746

13918

Xã Nghĩa Sơn

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4747

13921

Xã Nghĩa Lạc

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4748

13924

Xã Nghĩa Hồng

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4749

13927

Xã Nghĩa Phong

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4750

13930

Xã Nghĩa Phú

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4751

13933

Xã Nghĩa Bình

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4752

13936

Thị trấn Quỹ Nhất

Thị trấn

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4753

13939

Xã Nghĩa Tân

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4754

13942

Xã Nghĩa Hùng

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4755

13945

Xã Nghĩa Lâm

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4756

13948

Xã Nghĩa Thành

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4757

13951

Xã Nghĩa Thắng

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4758

13954

Xã Nghĩa Lợi

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4759

13957

Xã Nghĩa Hải

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4760

13960

Xã Nghĩa Phúc

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4761

13963

Xã Nam Điền

361

Huyện Nghĩa Hưng

36

Tỉnh Nam Định

4762

13966

Thị trấn Nam Giang

Thị trấn

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4763

13969

Xã Nam Mỹ

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4764

13972

Xã Điền Xá

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4765

13975

Xã Nghĩa An

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4766

13978

Xã Nam Thắng

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4767

13981

Xã Nam Toàn

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4768

13984

Xã Hồng Quang

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4769

13987

Xã Tân Thịnh

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4770

13990

Xã Nam Cường

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4771

13993

Xã Nam Hồng

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4772

13996

Xã Nam Hùng

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4773

13999

Xã Nam Hoa

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4774

14002

Xã Nam Dương

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4775

14005

Xã Nam Thanh

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4776

14008

Xã Nam Lợi

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4777

14011

Xã Bình Minh

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4778

14014

Xã Đồng Sơn

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4779

14017

Xã Nam Tiến

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4780

14020

Xã Nam Hải

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4781

14023

Xã Nam Thái

362

Huyện Nam Trực

36

Tỉnh Nam Định

4782

14026

Thị trấn Cổ Lễ

Thị trấn

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4783

14029

Xã Phương Định

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4784

14032

Xã Trực Chính

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4785

14035

Xã Trung Đông

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4786

14038

Xã Liêm Hải

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4787

14041

Xã Trực Tuấn

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4788

14044

Xã Việt Hùng

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4789

14047

Xã Trực Đạo

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4790

14050

Xã Trực Hưng

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4791

14053

Xã Trực Nội

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4792

14056

Thị trấn Cát Thành

Thị trấn

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4793

14059

Xã Trực Thanh

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4794

14062

Xã Trực Khang

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4795

14065

Xã Trực Thuận

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4796

14068

Xã Trực Mỹ

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4797

14071

Xã Trực Đại

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4798

14074

Xã Trực Cường

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4799

14077

Xã Trực Phú

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4800

14080

Xã Trực Thái

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4801

14083

Xã Trực Hùng

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4802

14086

Xã Trực Thắng

363

Huyện Trực Ninh

36

Tỉnh Nam Định

4803

14089

Thị trấn Xuân Trường

Thị trấn

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4804

14092

Xã Xuân Châu

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4805

14095

Xã Xuân Hồng

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4806

14098

Xã Xuân Thành

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

 

4807

14101

Xã Xuân Thượng

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4808

14104

Xã Xuân Phong

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4809

14107

Xã Xuân Đài

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4810

14110

Xã Xuân Tân

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4811

14113

Xã Xuân Thủy

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4812

14116

Xã Xuân Ngọc

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4813

14119

Xã Xuân Bắc

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4814

14122

Xã Xuân Phương

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4815

14125

Xã Thọ Nghiệp

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4816

14128

Xã Xuân Phú

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4817

14131

Xã Xuân Trung

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4818

14134

Xã Xuân Vinh

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4819

14137

Xã Xuân Kiên

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4820

14140

Xã Xuân Tiến

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4821

14143

Xã Xuân Ninh

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4822

14146

Xã Xuân Hòa

364

Huyện Xuân Trường

36

Tỉnh Nam Định

4823

14149

Thị trấn Ngô Đồng

Thị trấn

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4824

14152

Thị trấn Quất Lâm

Thị trấn

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4825

14155

Xã Giao Hương

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4826

14158

Xã Hồng Thuận

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4827

14161

Xã Giao Thiện

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4828

14164

Xã Giao Thanh

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4829

14167

Xã Hoành Sơn

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4830

14170

Xã Bình Hòa

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4831

14173

Xã Giao Tiến

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4832

14176

Xã Giao Hà

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4833

14179

Xã Giao Nhân

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4834

14182

Xã Giao An

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4835

14185

Xã Giao Lạc

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4836

14188

Xã Giao Châu

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4837

14191

Xã Giao Tân

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4838

14194

Xã Giao Yến

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4839

14197

Xã Giao Xuân

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4840

14200

Xã Giao Thịnh

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4841

14203

Xã Giao Hải

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4842

14206

Xã Bạch Long

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4843

14209

Xã Giao Long

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4844

14212

Xã Giao Phong

365

Huyện Giao Thủy

36

Tỉnh Nam Định

4845

14215

Thị trấn Yên Định

Thị trấn

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4846

14218

Thị trấn Cồn

Thị trấn

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4847

14221

Thị trấn Thịnh Long

Thị trấn

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4848

14224

Xã Hải Nam

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4849

14227

Xã Hải Trung

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4850

14230

Xã Hải Vân

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4851

14233

Xã Hải Minh

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4852

14236

Xã Hải Anh

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4853

14239

Xã Hải Hưng

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4854

14242

Xã Hải Bắc

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4855

14245

Xã Hải Phúc

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4856

14248

Xã Hải Thanh

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4857

14251

Xã Hải Hà

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4858

14254

Xã Hải Long

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4859

14257

Xã Hải Phương

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4860

14260

Xã Hải Đường

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4861

14263

Xã Hải Lộc

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4862

14266

Xã Hải Quang

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4863

14269

Xã Hải Đông

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4864

14272

Xã Hải Sơn

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4865

14275

Xã Hải Tân

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4866

14278

Xã Hải Toàn

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4867

14281

Xã Hải Phong

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4868

14284

Xã Hải An

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4869

14287

Xã Hải Tây

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4870

14290

Xã Hải Lý

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4871

14293

Xã Hải Phú

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4872

14296

Xã Hải Giang

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4873

14299

Xã Hải Cường

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4874

14302

Xã Hải Ninh

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4875

14305

Xã Hải Chính

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4876

14308

Xã Hải Xuân

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4877

14311

Xã Hải Châu

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4878

14314

Xã Hải Triều

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

4879

14317

Xã Hải Hòa

366

Huyện Hải Hậu

36

Tỉnh Nam Định

 

 

4. Lưu ý khi sử dụng mã xã phường thi THPT Quốc gia 2024 Nam Định

Xác định chính xác mã xã phường:

- Mã xã phường là dãy số đại diện cho đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú.

- Thí sinh cần tra cứu mã xã phường chính xác thông qua các nguồn tin cậy như:

+ Website của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định

+ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, quận, thị xã nơi thí sinh sinh sống.

+ Ban chỉ đạo thi THPT Quốc gia 2024 tại địa phương.

+ Tuyệt đối không sử dụng mã xã phường không chính xác hoặc không thuộc tỉnh Nam Định.

Điền mã xã phường đầy đủ và chính xác:

- Mã xã phường là thông tin bắt buộc trong hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia 2024.

- Thí sinh cần điền mã xã phường chính xác vào các ô được quy định trong phiếu đăng ký, bao gồm:

+ Mục "Mã tỉnh/thành phố": Điền mã 36 (tương ứng với tỉnh Nam Định).

+ Mục "Mã huyện/quận": Điền mã chính xác của huyện, quận nơi thí sinh sinh sống.

+ Mục "Mã xã/phường": Điền mã chính xác của xã, phường nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú.

- Sai sót trong việc điền mã xã phường có thể dẫn đến việc thí sinh không được dự thi tại điểm mong muốn hoặc ảnh hưởng đến kết quả thi.

Cập nhật thông tin thay đổi về mã xã phường:

- Một số trường hợp có thể xảy ra thay đổi về mã xã phường do điều chỉnh phân chia đơn vị hành chính.

- Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức từ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định hoặc địa phương nơi sinh sống để cập nhật kịp thời nếu có thay đổi về mã xã phường.

- Việc cập nhật thông tin mới nhất giúp đảm bảo tính chính xác cho hồ sơ đăng ký và quá trình thi cử.

 

Xem thêm: Danh sách tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã thi THPT quốc gia mới

Khi có thắc mắc về quy định pháp luật, hãy liên hệ đến hotline 19006162. Nếu quý khách cần báo giá dịch vụ pháp lý thì quý khách có thể gửi yêu cầu báo phí dịch vụ đến địa chỉ email: lienhe@luatminhkhue.vn để nhận được thông tin sớm nhất! Rất mong nhận được sự hợp tác và tin tưởng của quý khách! Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn!