BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TÀI NGUYÊN PHẢI NỘP
CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo tờ khai thuế Tài nguyên mẫu số 03/TĐ-TAIN hoặc tờ khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 03A/TĐ-TAIN)
[01] Kỳ tính thuế: ¨ Tháng……… năm ...……
¨ Năm ...……
[02] Tên người nộp thuế:…………………………………….............................................
| [03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………….......................................
| [05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số thuế | Cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện |
Tỷ lệ phân bổ (%)
|
Số thuế tài nguyên phải nộp
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Nhà máy thủy điện X: |
|
|
|
|
|
|
|
| Cơ quan thuế A |
|
|
|
|
|
| Cơ quan thuế B |
|
|
| 2 | Nhà máy thủy điện Y |
|
|
|
|
|
|
|
| Cơ quan thuế C |
|
|
|
|
|
| Cơ quan thuế D |
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
| Tổng cộng |
| ||||
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……. Chứng chỉ hành nghề số:....... |
|