Mẫu số 4: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong vùng biển Việt Nam
| Tên cơ quan chủ quản cấp trên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY PHÉP CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIẾM, CỨU NẠN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Permit for foreign ship to participate in search and rescue in Vietnamese sea
1. Tên tàu: ………………………. Quốc tịch:……………………… Hô hiệu: .............
Name of ship Flag Call sign
Tổng dung tích: ………….GT Tên thuyền trưởng.....................................................
Gross tonnage Name of master
Số thuyền viên: ………………… Số hành khách ……………….Hàng hóa:......................
Number of crews Number of passengers Cargo
Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn:.......................................................................
Search and rescue equipment
Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn:..................................................................
Number of search and rescue personnel
Được phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên vùng biển Việt Nam từ: …………….đến:…………
Permitted to carry out search and rescue in Vietnamese sea from: …………to:…………..
2. Vùng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn:
Search and rescue regions
Tọa độ 4 điểm giới hạn khu vực tìm kiếm, cứu nạn:
Search and rescue area is limitted by 4 points A, B, C, D with following coordinates:
A: …………………N; ………………………..E. B: …………………N; ………………………..E.
C: …………………N; ………………………..E. D: …………………N; ………………………..E.
Hoặc tên địa danh:.................................................................................................................
Or specific locations
3. Khi hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.
During search and rescue operations, the ship shall strictly follow all Vietnamese laws, regulations and intemational treaties which Viet Nam is a contracting Party.
4. Cơ quan chủ trì hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:.......................................
Lead agency of search and rescue of VietNam
Phương thức liên lạc
Means of communication:
Telephone: Fax: VHF: HF:
Others:
5. Cơ quan cấp phép: ....................................................................................................
Name of licensing agency
- Điện thoại: ……………………… Fax: …………….. Thư điện tử: .................................
Tel:………………………….. Fax:...................... Email:....................................................
6. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ………….tháng ……….năm..........................
This permit is valid until ………… day …………. month ……………. year.......................
| Số: ……………/GPTKCN | Ngày………… tháng………..năm………
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN |