- 1. Mẫu Giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản (Mẫu số 03/TBT-BĐS-TNCN)
- 2. Mẫu Giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn (Mẫu số 04/TBT-CNV-TNCN)
- 3. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 12-1/TB-TNCN)
- 4. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 14-1/TB-TNCN)
- 5. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 11-1/TB-TNCN)
1. Mẫu Giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản (Mẫu số 03/TBT-BĐS-TNCN)
| CỤC THUẾ....................... (CHI CỤC THUẾ).................. ----------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------ |
| Số: ……......... /TB-CT (CCT) | ....., ngày ... tháng ........ năm ........ |
THÔNG BÁO
Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản
Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức .......................................
Mã số thuế: ................................................................
Địa chỉ: ......................................................................
Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số …… /VPĐK ngày ...…. tháng ....... năm ...… của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) ................................. , cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN
1. Thửa đất số: …………………… Tờ bản đồ số: ........................................................
Số nhà, đường phố ........................................................................................................
Thôn, xóm ...............................................................................................……...............
Phường/xã: ..................................................................................................................
Quận/huyện ..................................................................................................................
Tỉnh/ thành phố ..............................................................................................................
2. Loại đất: ....................................................................................................................
3. Loại đường/khu vực: .................................................................................................
4. Vị trí (1, 2, 3, 4…): ...................................................................................................
5. Cấp nhà: ……………………………….. Loại nhà: ................................................
6. Hạng nhà: ...............................................................................................................
7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà: ........................................................................
8. Diện tích nhà, Đơn giá một một mét sàn nhà, giá trị nhà
8.1. Diện tích (m2): .......................................................................................................
8.2. Đơn giá (đồng/m2): ................................................................................................
8.3. Tổng giá trị nhà (đồng): ...........................................................................................
9. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, gía trị đất
| Loại đất [9.1] | Diện tích [9.2] | Đơn giá [9.3] | Giá trị đất (=diện tích x Đơn giá) [9.4] |
| Loại đất 1: ….. |
|
|
|
| Loại đất 2:…... |
|
|
|
| ……….. |
|
|
|
| Tổng | [9.5] | ||
II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp
1.1.Giá chuyển nhượng bất động sản: ............................................................. đồng[A1]
1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Uỷ ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]): …………… đồng [A2]
1.3. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………..đồng [A3]
(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)
2.Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản
- Trường hợp 1: [A1] > [A2]
Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = …………....x2%
- Trường hợp 2: [A1] < [A2]
Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2%
3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản
Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% = ………………………………… x10%
4. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp: .............................................. đồng
(Viết bằng chữ: ............................................................................................ )
Nộp theo chương ......tiểu mục........
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (nếu có):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số thuế phải nộp |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| … |
|
|
|
5. Địa điểm nộp: .................................................................
6.Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.
Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào Ngân sách Nhà nước thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế. ............. theo số điện thoại: ........................ địa chỉ: ................. để được hướng dẫn cụ thể.
Cơ quan thuế...............thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,ngày ... tháng .... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên)
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ(Cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan thuế: .................
2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.......................................................................đồng
(Viết bằng chữ: .........................................................................................................
.....,ngày.....tháng....năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
2. Mẫu Giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn (Mẫu số 04/TBT-CNV-TNCN)
| CỤC THUẾ....................... (CHI CỤC THUẾ).................. ------------------ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------- |
| Số: ……......... /TB-CT (CCT) | ...,ngày..........tháng ........năm ........ |
THÔNG BÁO
Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn
Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức.......... .......................................
Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ: ............................................................................
Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị .................. ngày…. tháng.......năm...... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) …..…….... ......................................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:
I. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| I | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | ||
| 1 | Giá chuyển nhượng | [01] |
|
| 2 | Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng | [02] |
|
| 3 | Chi phí chuyển nhượng | [03] |
|
| 4 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn | [04] |
|
| 5 | Số thuế phải nộp | [05] |
|
| 6 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [06] |
|
| 7 | Số thuế còn phải nộp | [07] |
|
| II | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp | ||
| 1 | Giá chuyển nhượng | [08] |
|
| 2 | Số thuế phải nộp | [09] |
|
| 3 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [10] |
|
| 4 | Số thuế còn phải nộp | [11] |
|
[12] Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.........................................đồng
(Viết bằng chữ: ..............................................................................................)
[13] Nộp theo chương ........tiểu mục...........
[14] Địa điểm nộp: ...............................................................................................
[15] Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.
Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế...................... theo số điện thoại:.................... địa chỉ:.............................. để được hướng dẫn cụ thể.
II. XÁC NHẬN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT SINH SỐ THUẾ PHẢI NỘP
Cơ quan thuế..................................xác nhận ông/bà....................................đã hoàn thành nghĩa vụ khai thuế thu nhập cá nhân và không phát sinh số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.
Cơ quan thuế................... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,ngày ... tháng .... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế: ........
2. Số tiền chậm nộp tiền thuế: .......................................................đồng.
(Viết bằng chữ: ....................................................................................................)
...,ngày ...... tháng ...... năm ........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này
3. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 12-1/TB-TNCN)
| CỤC THUẾ....................... (CHI CỤC THUẾ).............. -------------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ |
| Số: ……......... /TB-CT (CCT) | ...,ngày..........tháng ........năm ........ |
THÔNG BÁO
Nộp thuế thu nhập cá nhân
Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức.......... ...............................................................
Mã số thuế: ...............................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................
Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị .................. ngày…. tháng.......năm...... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) …..…….... ......................................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:
I. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| I | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | ||
| 1 | Giá chuyển nhượng | [01] |
|
| 2 | Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng | [02] |
|
| 3 | Chi phí chuyển nhượng | [03] |
|
| 4 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn | [04] |
|
| 5 | Số thuế phải nộp | [05] |
|
| 6 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [06] |
|
| 7 | Số thuế còn phải nộp | [07] |
|
| II | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp | ||
| 1 | Giá chuyển nhượng | [08] |
|
| 2 | Số thuế phải nộp | [09] |
|
| 3 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [10] |
|
| 4 | Số thuế còn phải nộp | [11] |
|
[12] Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.........................................đồng
(Viết bằng chữ: ..............................................................................................)
[13] Nộp theo chương ........tiểu mục...........
[14] Địa điểm nộp: ...............................................................................................
[15] Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.
Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế...................... theo số điện thoại:.................... địa chỉ:.............................. để được hướng dẫn cụ thể.
II. XÁC NHẬN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT SINH SỐ THUẾ PHẢI NỘP
Cơ quan thuế..................................xác nhận ông/bà....................................đã hoàn thành nghĩa vụ khai thuế thu nhập cá nhân và không phát sinh số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.
Cơ quan thuế................... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,ngày ... tháng .... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế: ................
2. Số tiền chậm nộp tiền thuế: ........................................................................đồng.
(Viết bằng chữ: ....................................................................................................)
...,ngày ...... tháng ...... năm ........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này
4. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 14-1/TB-TNCN)
| CỤC THUẾ....................... (CHI CỤC THUẾ).................. --------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------- |
| Số: ……......... /TB-CT (CCT) | ...,ngày..........tháng ........năm ......... |
THÔNG BÁO
Nộp thuế thu nhập cá nhân
Kính gửi: Ông/ Bà .......................................
Mã số thuế: ................................................
Địa chỉ: .....................................................
Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị........................... ngày......tháng.......năm....…và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà)…........…… …........................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:
I. LOẠI TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
1. Chứng khoán
2. Vốn góp
3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng
II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
1. Giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng: ............................................................
2. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.....................................................đồng
(Viết bằng chữ: ...............................................................................................)
Nộp theo chương ................................................ tiểu mục................................
3. Địa điểm nộp:................................................................................................
4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.
Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với .....(tên cơ quan thuế) ............... theo số điện thoại: ............................ địa chỉ: .................................. để được hướng dẫn cụ thể.
..................................(Tên cơ quan thuế).......... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,ngày ... tháng .... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế:.......................
2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.......................................................................đồng.
(Viết bằng chữ: ..............................................................................................................)
……,ngày ...... tháng ...... năm ........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này
5. Mẫu thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 11-1/TB-TNCN)
| CỤC THUẾ....................... (CHI CỤC THUẾ).................. ----------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------- |
| Số: ……......... /TB-CT (CCT) | .. ...,ngày..........tháng ........năm ........ |
THÔNG BÁO
Nộp thuế thu nhập cá nhân
Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức ..................................................
Mã số thuế: ........................................................................
Địa chỉ: .............................................................................
Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số………../VPĐK ngày...….tháng.......năm ...… của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) .........................………, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN
1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: .....................................................
Số nhà, đường phố...............................................................................................
Thôn, xóm.....................................................................................................……
Phường/xã:.........................................................................................................
Quận/huyện.........................................................................................................
Tỉnh/ thành phố....................................................................................................
2. Loại đất:..........................................................................................................
3. Loại đường/khu vực: .......................................................................................
4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):...........................................................................................
5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:...................................................
6. Hạng nhà:.......................................................................................................
7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:...............................................................
8. Diện tích nhà, đất tính thuế (m2):
8.1. Đất:......................................................................................................
8.2. Nhà (m2 sàn nhà):.................................................................................
9. Đơn giá một mét vuông sàn nhà, đất tính thuế (đồng/m2):
9.1. Đất:.....................................................................................................
9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):...............................................................
II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
1. Tổng giá trị nhà, đất tính thuế thu nhập cá nhân:.............................................
1.1. Đất (8 x 9):.........................................................................................
1.2. Nhà (7 x 8 x 9):...................................................................................
2. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp: ...................................................đồng
(Viết bằng chữ: ............................................................................... ..........)
Nộp theo chương ......tiểu mục........
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (nếu có):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số thuế phải nộp |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| … |
|
|
|
3. Địa điểm nộp:.........................................................................................................
4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.
Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào Ngân sách Nhà nước thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế........ ..... theo số điện thoại: ....... ... địa chỉ: .........để được hướng dẫn cụ thể.
Cơ quan thuế...............thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,ngày ... tháng .... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên)
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan thuế: .................
2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.......................................................................đồng
(Viết bằng chữ: ...................................................................................................)
..., ngày ...... tháng ...... năm ........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)