Tỉnh, thành phố:………

TNG HỢP KẾT QU THC HIỆN VÀ DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KINH T - XÃ HỘI

CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015

TH 2011

TH 2012

TH 2013

TH 2014

ƯTH 2015

KH 2016

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1. Diện tích

ha

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất nông nghiệp

ha

 

 

 

 

 

 

 

- Đất lâm nghiệp

ha

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích khu bảo tồn thiên nhiên

ha

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích rừng tự nhiên

ha

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích trồng lúa

ha

 

 

 

 

 

 

 

2. Dân số

người

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ em dưới 6 tuổi

người

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi

người

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số sinh sống ở các loại đô thị:

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại đặc biệt

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại I

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại II

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại III

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại IV

người

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số nhập cư vãng lai

người

 

 

 

 

 

 

 

3. Đơn vị hành chính cấp huyện

huyện

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số đô thị loại I (thuộc tỉnh)

đô thị

 

 

 

 

 

 

 

- Số đô thị loại II

đô thị

 

 

 

 

 

 

 

- Số đô thị loại III

đô thị

 

 

 

 

 

 

 

- Số đô thị loại IV

đô thị

 

 

 

 

 

 

 

- Số huyện đảo không có đơn vị hành chính xã

huyện

 

 

 

 

 

 

 

- Số đơn vị hành chính mới được thành lập (chưa được bổ sung kinh phí)

đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

4. Đơn vị hành chính cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

- Xã biên giới, hải đảo

 

 

 

 

 

 

 

- Xã biên giới giáp Lào, CamPuChia

 

 

 

 

 

 

 

- Xã biên giới giáp Trung Quốc

 

 

 

 

 

 

 

5. Số đơn vị hành chính mang tính đặc thù

đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - cấp tỉnh

đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

                - cấp huyện

đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

6. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP)

%

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngành công nghiệp xây dựng

%

 

 

 

 

 

 

 

- Ngành nông lâm thủy sản

%

 

 

 

 

 

 

 

- Ngành dịch vụ

%

 

 

 

 

 

 

 

7. Cơ cấu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị sản xuất ngành công nghiệp xây dựng

tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị sản xuất ngành nông lâm thủy sản

tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị ngành dịch vụ

tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

8. Kim ngạch xuất nhập khẩu

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kim ngạch xuất khẩu

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

- Kim ngạch nhập khẩu

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

9. Giải quyết việc làm

người

 

 

 

 

 

 

 

10. Số lượt khách du lịch

người

 

 

 

 

 

 

 

11. Số người (theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủtướng Chính phủ áp dụng cho giai đoạn 2011-2015)

người

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ nghèo

%

 

 

 

 

 

 

 

12. Tốc độ tăng dân số

%

 

 

 

 

 

 

 

13. Số doanh nghiệp trên địa bàn

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số vốn kinh doanh

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

+ Số nộp ngân sách

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số vốn kinh doanh

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

+ Số nộp ngân sách

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án được cấp giấy phép

dự án

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: số vốn đăng ký

USD

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp đã hoạtđộng

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: số vốn đầu tư

USD

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số vốn đã đầu tư

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

+ Số nộp ngân sách

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp đăng ký kinh doanh

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp thực tếquản lý  thu thuế

doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

+ Số nộp ngân sách

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh tế tập cá thể

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ đăng ký sản xuất, kinh doanh

hộ

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ quản lý thu thuế môn bài

hộ

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ quản lý thu cố định

hộ

 

 

 

 

 

 

 

+ Số nộp ngân sách

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

14. Giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số giáo viên

người

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ lương

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số học sinh

học sinh

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Học sinh học trường dân tộc nội trú

học sinh

 

 

 

 

 

 

 

+ Học sinh dân tộc bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg

học sinh

 

 

 

 

 

 

 

+ Học sinh trung học phổthông ở vùng có Điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK hưởng chính sách theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg

học sinh

 

 

 

 

 

 

 

- Số trường đại học công lập do địa phương quản lý

trường

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: dự toán chi năm 2015 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã giao cho trường đại học

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

15. Y tế:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cơ sở khám chữa bệnh

cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bệnh viện do địaphương quản lý hoạt động mang tính chất khu vực

bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: dự toán năm 2015 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao cho bệnh viện

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số giường bệnh

giường

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Giường bệnh cấp tỉnh

giường

 

 

 

 

 

 

 

+ Giường bệnh cấp huyện

giường

 

 

 

 

 

 

 

+ Giường phòng khám khu vực

giường

 

 

 

 

 

 

 

+ Giường y tế xã phường

giường

 

 

 

 

 

 

 

16. Chỉ tiêu đảm bảo xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trại xã hội

cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

- Số trại viên trại xã hội

người

 

 

 

 

 

 

 

- Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình bệnh binh

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình thương binh

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình liệt sỹ

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình có công với nước

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình có Bà mẹ Việt Nam anh hùng

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình có anh hùng lực lượng vũ trang

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình có người hoạt động kháng chiến

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Số gia đình có người có công giúp đỡ cách mạng

gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Người bị nhiễm chất độc màu da cam

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Người mắc bệnh hiểm nghèo không còn khả năng lao động

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Người mắc bệnh bị suy giảm khả năng lao động

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động, không tự lực được trong sinh hoạt

người

 

 

 

 

 

 

 

+ Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động nhưng còn tự lực được trong sinh hoạt

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số hộ gia đình dân tộc thiểu số

hộ

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ gia đình được hỗ trợ đất sản xuất

hộ

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ gia đình được hỗ trợ đất ở, nhà ở

hộ

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hộ gia đình được hỗ trợ nước sinh hoạt

hộ

 

 

 

 

 

 

 

- Số hộ gia đình dân tộc thiểu số nghèo

hộ

 

 

 

 

 

 

 

- Số hộ gia đình chính sách

hộ

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: số hộ gia đình cần phải hỗ trợ về nhà ở

hộ

 

 

 

 

 

 

 

- Số cán bộ xã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP vàQuyết định 111-HĐBT

cán bộ

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng trợ cấp theo Nghị định 67, 13, Luậtngười cao tuổi, Luật ngườikhuyết tật

người

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số đối tượng bảo trợ xã hội từ đủ 80 tuổi đến dưới 85 tuổi

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số đối tượng bảo trợ xã hội từ 85 tuổi trở lên

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số người khuyết tật

người

 

 

 

 

 

 

 

17. Văn hóa thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp

đoàn

 

 

 

 

 

 

 

- Số đoàn nghệ thuật truyền thống

đoàn

 

 

 

 

 

 

 

- Số đội thông tin lưu động

đội

 

 

 

 

 

 

 

- Di sản văn hóa thế giới

di sản

 

 

 

 

 

 

 

- Di sản văn hóa cấp quốc gia

di sản

 

 

 

 

 

 

 

18. Phát thanh, truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

Số huyện ở miền núi-vùng đồng bào dân tộc ở đồng bằng, vùng sâu có trạm phát lại phát thanh truyền hình

huyện

 

 

 

 

 

 

 

19. Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số vận động viên đạt thành tích cao cấp quốc gia

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số vận động viên khuyết tật

người

 

 

 

 

 

 

 

20. Thực hiện chương trình Kiên cố hóa KM, GTNT, CSHT nuôi trồng thủy sản, CSHT làng nghề ở nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số vốn đã vay từ Ngân hàng Phát triển

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số vốn ngân sách địa phương

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn huy động trong dân cư

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số km đường GTNT

km

 

 

 

 

 

 

 

- Số km kiên cố hóa kênh mương

km

 

 

 

 

 

 

 

- Số CSHT nuôi trồng thủysản

công trình

 

 

 

 

 

 

 

- Số CSHT làng nghề nông thôn

công trình

 

 

 

 

 

 

 

- Số Trạm Bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

21. Thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số phòng học được kiêncố hóa

phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Số kinh phí thực hiện

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

22. Thực hiện đầu tư cơ sở y tế từ nguồn trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số bệnh viện

bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

- Số kinh phí thực hiện

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số trạm y tế

trạm

 

 

 

 

 

 

 

- Số kinh phí thực hiện

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

23. Thực hiện pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số thu thủy lợi phí của các Công ty thủy nông

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Số thu thủy lợi phí của Hợp Tác xã

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

24. Chương trình giảm nghèo theo Nghị quyết 30a

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số huyện nghèo

huyện

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích (các huyện nghèo)

ha

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số (các huyện nghèo)

người

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã (các huyện nghèo)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: số xã ĐBKK thuộc Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số thôn, bản (các huyện nghèo)

thôn, bản

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số thôn, bản ĐBKK ở xã khu vực II thuộc Chươngtrình MTQG Giảm nghèo bền vững

thôn, bản

 

 

 

 

 

 

 

+ Số thôn, bản biên giới

thôn, bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………., ngày … tháng … năm 2015
TM. Ủy ban nhân dân tnh, thành phố…….
Chủ tịch