1. Mẫu sổ quản lý thỏa ước lao động tập thể 

CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ LAO ĐỘNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

---------------

 

SỔ QUẢN LÝ THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

NĂM 20....

TT

Tên Doanh nghiệp

Loại hình doanh nghiệp

Địa chỉ doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Ngành nghề kinh tế chính của doanh nghiệp

Nội dung chính của thỏa ước

Ngày tiếp nhận thỏa ước

Hiệu lực của thỏa ước

Thỏa ước phải sửa đổi, bổ sung

Thỏa ước vô hiệu

Ngày hết hạn đối với thỏa ước sửa đổi thời hạn (nếu có)

Ghi chú

Có nội dung trái pháp luật

Ký không đúng thẩm quyền

Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung

Vô hiệu từng phần

Vô hiệu toàn bộ

Văn bản đề nghị Tòa án tuyên bố vô hiệu

Ngày bắt đầu

Ngày hết hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập sổ
(ký, ghi rõ họ tên )

….., ngày   tháng   năm 20…
 

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

>> Xem thêm: Quy định mới về thỏa ước lao động tập thể theo luật lao động năm 2019

 

2. Hướng dẫn ghi sổ quản lý thỏa ước lao động tập thể 

- Cột (2): ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Cột (3) ghi theo phân loại: doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp ngoài nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

- Cột (6): ghi theo ngành sử dụng nhiều lao động nhất của doanh nghiệp (cấp 2) tại Hệ thống ngành kinh tế ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

- Cột (7): ghi theo 05 nhóm nội dung thương lượng tập thể tại Điều 70 Bộ luật Lao động

- Cột (8): ghi theo sổ quản lý văn bản của cơ quan quản lý nhà nước.

- Cột (9): ghi ngày có hiệu lực ghi trong thỏa ước lao động tập thể hoặc ngày ký kết.

- Cột (10): ghi theo thời hạn của thỏa ước lao động tập thể.

- Các cột (11), (12), (14) và (15): đánh dấu X vào ô tương ứng theo kết quả kiểm tra, rà soát.

- Cột (13) và (16): ghi số hiệu văn bản, ngày tháng năm ban hành văn bản.

- Cột (17): áp dụng đối với trường hợp sửa đổi thời hạn thỏa ước lao động tập thể theo Điều 77, Điều 81 Bộ luật Lao động