| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… Số: ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………, ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
V/v kiểm tra thông tin về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Kính gửi: (Tên doanh nghiệp)
Căn cứ quy định tại Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp thì nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bao gồm những nội dung về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế. Thông tin đăng ký kinh doanh và thông tin đăng ký thuế của doanh nghiệp sẽ được hợp nhất và lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Thông tin này có giá trị pháp lý là thông tin gốc về doanh nghiệp.
Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về độ đầy đủ và chính xác của các thông tin về doanh nghiệp,
Phòng Đăng ký kinh doanh: .................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ........................................
Email: …………………………………………. Website: ................................
Đề nghị doanh nghiệp kiểm tra, đính chính hoặc bổ sung các thông tin đã đăng ký sau:
| Thông tin đăng ký kinh doanh | Thông tin đăng ký thuế | |
| 1. Đối với doanh nghiệp | 1. Đối với doanh nghiệp | |
| Tên doanh nghiệp | Tên doanh nghiệp | |
| Mã số doanh nghiệp | Mã số thuế | |
| Tên người đại diện theo pháp luật | Tên người đại diện theo pháp luật | |
| Địa chỉ trụ sở chính | Địa chỉ trụ sở chính | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| 2. Các chi nhánh của doanh nghiệp | 2. Các chi nhánh của doanh nghiệp | |
| 1 | Tên chi nhánh | Tên chi nhánh |
| Mã số đăng ký chi nhánh | Mã số thuế của chi nhánh | |
| Địa chỉ chi nhánh | Địa chỉ chi nhánh | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| 2 | Tên chi nhánh | Tên chi nhánh |
| Mã số đăng ký chi nhánh | Mã số thuế của chi nhánh | |
| Địa chỉ chi nhánh | Địa chỉ chi nhánh | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| n | Tên chi nhánh | Tên chi nhánh |
| Mã số đăng ký chi nhánh | Mã số thuế của chi nhánh | |
| Địa chỉ chi nhánh | Địa chỉ chi nhánh | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| 3. Các văn phòng đại diện của doanh nghiệp | 3. Các văn phòng đại diện của doanh nghiệp | |
| 1 | Tên văn phòng đại diện | Tên văn phòng đại diện |
| Mã số của văn phòng đại diện | Mã số thuế của văn phòng đại diện | |
| Địa chỉ văn phòng đại diện | Địa chỉ văn phòng đại diện | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| 2 | Tên văn phòng đại diện | Tên văn phòng đại diện |
| Mã số của văn phòng đại diện | Mã số thuế của văn phòng đại diện | |
| Địa chỉ văn phòng đại diện | Địa chỉ văn phòng đại diện | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
| n | Tên văn phòng đại diện | Tên văn phòng đại diện |
| Mã số của văn phòng đại diện | Mã số thuế của văn phòng đại diện | |
| Địa chỉ văn phòng đại diện | Địa chỉ văn phòng đại diện | |
| Tình trạng mã số thuế | ||
Sau khi kiểm tra, đối chiếu, đề nghị Quý doanh nghiệp gửi thông tin chính xác về doanh nghiệp tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn một tháng kể từ ngày ký thông báo này. Quá thời hạn trên, nếu Phòng Đăng ký kinh doanh …………….. không nhận được Văn bản phúc đáp của doanh nghiệp thì doanh nghiệp sẽ phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai.
Đối với các doanh nghiệp có thông tin đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký thuế chưa chính xác, doanh nghiệp phải thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho phù hợp.
| Nơi nhận: | TRƯỞNG PHÒNG |
---------------------------------------------------------
THAM KHẢO VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN LIÊN QUAN: