- 1. Doanh nghiệp viễn thông là gì?
- 2. Doanh thu nào doanh nghiệp viễn thông phải thuyết minh?
- 3. Thuyết minh doanh thu khách hàng
- 4. Thuyết minh doanh thu trong nước và chênh lệch thanh toán trong nước
- 5. Thuyết minh doanh thu quốc tế và chênh lệch thanh toán quốc tế
- 6. Thuyết minh doanh thu công ích
- 7. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu khách hàng
- 8. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu trong nước và chênh lệch thanh toán trong nước
- 9. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu quốc tế
- 10. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu công ích
Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Doanh nghiệp của Công ty luật Minh Khuê
>> Luật sư tư vấn pháp luật Doanh nghiệp, gọi: 1900 6162
1. Doanh nghiệp viễn thông là gì?
Doanh nghiệp viễn thông là doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam và được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Doanh nghiệp viễn thông bao gồm doanh nghiệp cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng.
2. Doanh thu nào doanh nghiệp viễn thông phải thuyết minh?
Theo quy định tại Thông tư 21/2019/TT-BTTTT:
Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật kế toán đối với các loại doanh thu sau:
a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (sau đây gọi là doanh thu khách hàng) (không bao gồm doanh thu quy định tại các điểm b, c và d khoản này);
b) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các doanh nghiệp viễn thông trong nước (sau đây gọi là doanh thu trong nước);
c) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi là doanh thu quốc tế);
d) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho người sử dụng dịch vụ viễn thông là đối tượng thụ hưởng dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi là doanh thu công ích).
Lưu ý: Không thuyết minh các loại doanh thu sau đây vào doanh thu dịch vụ viễn thông:
a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ không phải dịch vụ viễn thông, được doanh nghiệp cung cấp thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình;
b) Doanh thu từ việc hợp tác cung cấp dịch vụ không phải dịch vụ viễn thông, được doanh nghiệp hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp khác để cung cấp thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình;
c) Tiền ủng hộ theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTTTT quy định về quản lý, tổ chức hoạt động ủng hộ qua Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia;
d) Doanh thu từ việc bán, cho thuê các loại hàng hóa, thiết bị, bao gồm cả thiết bị viễn thông, được doanh nghiệp bán, cho thuê thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình.
3. Thuyết minh doanh thu khách hàng
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 21/2019/TT-BTTTT Thuyết minh doanh thu khách hàng (bao gồm khách hàng trả trước và trả sau) là thuyết minh các loại doanh thu sau đây:
a) Doanh thu hòa mạng (bao gồm doanh thu hòa mạng dịch vụ thông tin di động, doanh thu chuyển mạng viễn thông di động giữ nguyên số, doanh thu từ khách hàng khi thay đổi thông tin thuê bao), doanh thu lắp đặt (bao gồm doanh thu lắp đặt, doanh thu thu từ khách hàng khi thay đổi thông tin thuê bao) để sử dụng dịch vụ;
b) Doanh thu thuê bao;
c) Doanh thu thông tin.
Doanh thu hòa mạng, doanh thu lắp đặt (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ quyền kết nối vào mạng viễn thông công cộng.
Doanh thu thuê bao (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ khả năng duy trì quyền kết nối vào mạng viễn thông công cộng trong một khoảng thời gian nhất định.
Doanh thu thông tin (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ khả năng gửi, nhận thông tin qua mạng viễn thông công cộng tính theo thời gian liên lạc (năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây), theo dung lượng (byte), theo số lượng gói thông tin (cuộc gọi, bản tin nhắn).
Doanh thu khách hàng được sử dụng để xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và khoản đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
4. Thuyết minh doanh thu trong nước và chênh lệch thanh toán trong nước
Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 21/2019/TT-BTTTT, Thuyết minh doanh thu trong nước là thuyết minh các loại doanh thu sau đây:
a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho doanh nghiệp viễn thông trong nước;
b) Doanh thu từ việc cho phép doanh nghiệp trong nước kết nối vào mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông của mình.
Chênh lệch thanh toán trong nước của một doanh nghiệp viễn thông là khoản chênh lệch giữa doanh thu trong nước với chi phí doanh nghiệp phải trả cho doanh nghiệp viễn thông trong nước khi:
a) Sử dụng dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông trong nước;
b) Kết nối với mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông trong nước.
Chênh lệch thanh toán trong nước được sử dụng để xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam. Trường hợp tổng chênh lệch thanh toán trong nước là giá trị âm thì khi xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, giá trị này sẽ được xác định là giá trị âm.
5. Thuyết minh doanh thu quốc tế và chênh lệch thanh toán quốc tế
Theo quy định tại Điều 6 Thông tư 21/2019/TT-BTTTT, Thuyết minh doanh thu quốc tế là thuyết minh các loại doanh thu sau đây:
a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam;
b) Doanh thu từ việc cho phép các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam kết nối với mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông của mình.
Chênh lệch thanh toán quốc tế của một doanh nghiệp viễn thông là khoản chênh lệch giữa doanh thu quốc tế với chi phí doanh nghiệp phải trả cho đối tác nước ngoài khi:
a) Sử dụng dịch vụ viễn thông của các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam;
b) Kết nối với mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông của các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam.
Chênh lệch thanh toán quốc tế được sử dụng để xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam. Trường hợp tổng chênh lệch thanh toán quốc tế là giá trị âm thì khi xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, giá trị này sẽ được xác định là giá trị âm.
6. Thuyết minh doanh thu công ích
Theo quy định tại Điều 7 Thông tư 21/2019/TT-BTTTT, Thuyết minh doanh thu công ích là thuyết minh các loại doanh thu sau đây:
a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng thụ hưởng dịch vụ viễn thông công ích đối với phần dịch vụ được áp dụng giá cước dịch vụ viễn thông công ích;
b) Doanh thu đã nhận được từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng thụ hưởng dịch vụ viễn thông công ích.
Không sử dụng doanh thu công ích để xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
7. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu khách hàng
PHỤ LỤC 1: BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu lắp đặt/doanh thu hòa mạng | Doanh thu thuê bao | Doanh thu thông tin | Tổng | Ghi chú |
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
| b | Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
|
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
|
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
|
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
|
| e | Dịch vụ mạng riêng ảo |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ thư điện tử |
|
|
|
|
|
| b | Dịch vụ thư thoại |
|
|
|
|
|
| c | Dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
|
|
|
|
| d | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả sau |
|
|
|
|
|
| 2.1.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
| b | Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
| 2.1.3 | Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả trước |
|
|
|
|
|
| 2.2.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
| b | Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
| a | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
| 2.2.3 | Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
|
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
|
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
|
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
| |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
| …….., ngày……tháng…..năm…… |
8. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu trong nước và chênh lệch thanh toán trong nước
PHỤ LỤC 2: BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu (1) | Chi phí (2) | Chênh lệch (1) - (2) | Ghi chú |
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
| b | Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
| e | Dịch vụ kết nối Internet |
|
|
|
|
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
| 2.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
| b | Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
| 2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
| 2.3 | Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
| |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
| …….., ngày……tháng…..năm…… |
9. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu quốc tế
PHỤ LỤC 3: BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dịch vụ viễn thông (*) | Doanh thu (1) | Chi phí (2) | Chênh lệch (1) - (2) | Ghi chú |
| 1. | Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
| 1.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
| b | Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
| c | Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
| d | Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
| đ | Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
| e | Dịch vụ kết nối Internet |
|
|
|
|
| 1.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ thư điện tử |
|
|
|
|
| b | Dịch vụ thư thoại |
|
|
|
|
| c | Dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
|
|
|
| d | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
| 2. | Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
| 2.1 | Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
| a | Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
| b | Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
| 2.2 | Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| a. | Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
| 3. | Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
| 4. | Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
| 5. | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
| 6. | Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
| |
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
| …….., ngày……tháng…..năm…… |
10. Mẫu báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu công ích
PHỤ LỤC 4: BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH
Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (1) | Doanh thu đã nhận được từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (2) | Tổng (3=1+2) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
| …….., ngày……tháng…..năm…… |
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê